5/7/2012 HTHTHUY0911 1Nội dung chương 7 phần 2 7.6 Trách nhiệm và nghĩa vụ của các bên tham gia vào qui trình thanh toán 7.7 Phân tích nghiệp vụ tín dụng chứng từ trong thanh toán hàn
Trang 15/7/2012 HTHTHUY0911 1
Nội dung chương 7 (phần 2)
7.6 Trách nhiệm và nghĩa vụ của các bên
tham gia vào qui trình thanh toán
7.7 Phân tích nghiệp vụ tín dụng chứng từ
trong thanh toán hàng nhập khẩu
7.8 Phân tích nghiệp vụ thanh toán tín
dụng chứng từ trong thanh toán hàng xuất
khẩu
7.6 Trách nhiệm và nghĩa vụ của các bên
(dựa trên UCP 600, URR 725)
• Người yêu cầu
• Người hưởng lợi
• Ngân hàng phát hành (Issuing bank)
• Ngân hàng xác nhận (Confirming bank)
• Ngân hàng thông báo (Advising bank)
• Ngân hàng được chỉ định (Nominated
bank)
• Ngân hàng bồi hoàn (Reimbursing bank)
Người yêu cầu (Applicant)
• Viết đơn yêu cầu phát hành LC
• Ký quỹ (0% đến100% trị giá LC)
• Kiểm tra chứng từ và thanh toán bồi hoàn
cho ngân hàng phát hành (nếu có)
Trang 2• Thanh toán khi bộ chứng từ được xuất trình phù
hợp với thời gian kiểm tra chứng từ tối đa là 5
ngày làm việc kể từ ngày xuất trình
• Cam kết hoàn trả cho ngân hàng được chỉ định khi
ngân hàng này đã thanh toán hoặc đã chiết khấu
bộ chứng từ phù hợp và chuyển giao bộ chứng từ
này cho ngân hàng phát hành
• Cam kết thanh toán cho ngân hàng được chỉ
định độc lập với cam kết thanh toán cho người
• Việc thông báo từ chối bộ chứng từ bất hợp lệ
cho bên xuất trình cần phải kịp thời hạn 5 ngày
làm việc, cần xác định rõ các bất hợp lệ và
Trang 35/7/2012 HTHTHUY0911 7
Ngân hàng xác nhận
• Thanh toán khi bộ chứng từ được xuất trình phù
hợp ; thời gian tối đa xác định chứng từ phù hợp
là 5 ngày làm việc
• Chiết khấu miễn truy đòi nếu L/C có giá trị chiết
khấu tại ngân hàng xác nhận
• Cam kết hoàn trả cho ngân hàng được chỉ định
khi ngân hàng này đã thanh toán hoặc đã chiết
khấu bộ chứng từ phù hợp và chuyển giao bộ
chứng từ này cho ngân hàng xác nhận
• Việc thông báo từ chối bộ chứng từ bất hợp lệ
cần phải kịp thời hạn 5 ngày làm việc, xác định rõ
các bất hợp lệ và cách thức xử lý chứng từ bất
hợp lệ
Ngân hàng thông báo
• Xác minh tính chân thật bề ngoài của L/C và các tu
chỉnh
• Không bị ràng buộc thanh toán hay chiết khấu chứng
từ
• Thông báo L/C và thông báo các tu chỉnh của L/C sau
khi đã xác minh tính chân thật bề ngoài của chúng
• Chuyển chính xác và đầy đủ nội dung L/C khi tiến
hành thông báo
Trang 45/7/2012 HTHTHUY0911 10
Ngân hàng thông báo (tt)
• Nếu từ chối thông báo, ngân hàng được yêu cầu
thông báo phải báo không chậm trễ cho ngân hàng
gửi LC hoặc bản tu chỉnh LC
• Nếu không xác minh được tính chân thật bên ngoài
của LC, tu chỉnh LC, phải thông báo không chậm trễ
cho bên yêu cầu thông báo
• Nếu không xác minh được tính chân thật bên ngoài
của LC, tu chỉnh LC mà vẫn thông báo, phải báo cho
người hưởng lợi hoặc ngân hàng thông báo thứ hai về
• Ngân hàng được chỉ định không bị ràng buộc nghĩa vụ
thanh toán hoặc chiết khấu
• Ngân hàng được chỉ định cam kết trả chậm hoặc chấp
nhận hối phiếu thì cũng được chỉ định trả tiền trước
hoặc mua hối phiếu đã được ký chấp nhận
• Ngân hàng được chỉ định được phép kiểm tra chứng từ
tối đa trong 5 ngày làm việc
Ngân hàng được chỉ định (tt)
• Việc kiểm tra chứng từ hoặc nhận và chuyển chứng từ
không ràng buộc nghĩa vụ thanh toán của ngân hàng
được chỉ định
• Lưu ý về quyền truy đòi đối với người hưởng lợi của
ngân hàng được chỉ định chiết khấu
Trang 55/7/2012 HTHTHUY0911 13
Ngân hàng hoàn trả (Reimbursing bank)
• Hành động theo ủy quyền hoàn trả của ngân hàng phát
hành
Ủy quyền hoàn trả là chỉ thị của ngân hàng phát hành
yêu cầu ngân hàng hoàn trả thực hiện hoàn trả cho ngân
hàng đòi tiền (claiming bank)
Ngân hàng hoàn trả (Reimbursing bank) (tt)
• Ngân hàng hoàn trả không có nghĩa vụ phải thực hiện
hoàn trả trừ phi đã phát hành cam kết hoàn trả
• Thông báo không chậm trễ cho ngân hàng phát hành
nếu không sẵn sàng hành động theo ủy quyền hoàn trả
• Ngân hàng hoàn trả có không quá 3 ngày làm việc kể
từ khi nhận được bản đòi tiền (Reimbursing claim) để xử
• Các ngân hàng không chịu trách nhiệm về những hậu quả phát
sinh từ sự chậm trễ, mất mát trong truyền tin hoặc chuyển giao
thư từ, chứng từ khi đã thực hiện theo đúng yêu cầu của thư tín
dụng
Trang 6• Lưu ý về việc sử dụng dịch vụ của ngân hàng khác theo yêu
cầu của người yêu cầu
• Lưu ý về miễn trách của ngân hàng phát hành và ngân hàng
thông báo khi chỉ thị của họ với ngân hàng khác không được
Trang 75/7/2012 HTHTHUY0911 19
7.7.1 Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và mở tài
khoản ký quỹ (nếu có)
Kiểm tra hồ sơ
Hồ sơ pháp lý
Hợp đồng nhập khẩu
Đơn yêu cầu mở LC
Các tài liệu chứng minh nguồn vốn đảm
bảo thanh toán ( trường hợp ký quỹ dưới
100%)
Tài liệu chứng minh nguồn vốn đảm bảo thanh
toán ngoài số tiền ký quỹ
Tờ trình mở LC đã được duyệt với nguồn vốn
• Năng lực tài chính của người yêu cầu
• Mối quan hệ giữa người yêu cầu và ngân hàng phát
hành (lịch sử thanh toán các giao dịch trước)
• Nguồn vốn đảm bảo thanh toán ngoài mức ký quỹ
Trang 85/7/2012 HTHTHUY0911 22
7.7.2 Phát hành LC
• Kiểm tra tài khoản ký quỹ trước khi phát hành
• Kiểm soát tính phù hợp của LC và đơn yêu
cầu mở LC trước khi chuyển điện
• Có thể phát hành LC bằng thư, telex hoặc
SWIFT
Hướng dẫn của SWIFT về MT 700, 701
(Issue of a documentary credit
-Phát hành thư tín dụng)
Giới thiệu về MT 700
• Là loại điện được ngân hàng phát hành
gửi cho ngân hàng thông báo
• Qui định các điều khoản và điều kiện của
thư tín dụng do người gửi phát hành
Trang 95/7/2012 HTHTHUY0911 25
Các trường trong MT 700
• M 27 Sequence of Total 1!n/1!n
• M 40A Form of Documentary Credit 24x
• M 20 Documentary Credit Number 16x
• O 23 Reference to Pre-Advice 16x
• O 31C Date of Issue 6!n
• M 40E Applicable Rules 30x[/35x]
• M 31D Date and Place of Expiry 6!n29x
• O 51a Applicant Bank
• M 50 Applicant 4*35x
• M 59 Beneficiary [/34x]
4*35x
• M 32B Currency Code, Amount 3!a15d
• O 39A Percentage Credit Amount Tolerance
2n/2n
• O 39B Maximum Credit Amount 13x
• O 39C Additional Amounts Covered 4*35x
• M 41a Available With By A or D
• O 42C Drafts at 3*35x
• O 42a Drawee A or D
• O 42M Mixed Payment Details 4*35x
• O 42P Deferred Payment Details 4*35x
Trang 105/7/2012 HTHTHUY0911 28
• O 44C Latest Date of Shipment 6!n
• O 45A Description of Goods and/or Services 100*65x
• O 47A Additional Conditions 100*65x
• O 48 Period for Presentation 4*35x
• M 49 Confirmation Instructions 7!x
• O 53a Reimbursing Bank A or D
• O 78 Instructions to the Paying/Accepting/Negotiating
• O 57a 'Advise Through' Bank A, B, or D
• O 72 Sender to Receiver Information 6*35x
M:27: Sequence of Total (1!n/1!n)
Số thứ tự của bức điện trong chuỗi các bức điện
TRONG tổng số các bức điện được gửi cho một
Trang 115/7/2012 HTHTHUY0911 31
M 20 Documentary Credit Number 16x
• Qui định số hiệu LC do ngân hàng phát
hành (người gửi điện) chọn
O 23 Reference to Pre-Advice 16x
• Trường này thể hiện LC đã được sơ báo
(pre-advice)
• Sử dụng CODE : PREADV/[ SỐ THAM CHIẾU
CỦA SƠ BÁO; NGÀY]
O 31C Date of Issue 6!n
• Qui định ngày phát hành LC
• Trường hợp LC không có trường này, ngày gửi
điện được xem là ngày phát hành
Trang 125/7/2012 HTHTHUY0911 34
M 40E Applicable Rules 30x[/35x]
• Qui định tập quán được LC dẫn chiếu
• Sử dụng một trong các CODE
EUCP LATEST VERSION
EUCPURR LATEST VERSION
OTHR
UCP LATEST VERSION
UCPURR LATEST VERSION
M 31D Date and Place of Expiry 6!n29x
• Qui định ngày và địa điểm xuất trình chậm nhất
O 51a Applicant Bank
• Qui định ngân hàng của người yêu cầu, trong
trường hợp ngân hàng này không phải là ngân
hàng phát hành
Trang 13M 32B Currency Code, Amount 3!a15d
• Qui định mã tiền tệ và số tiền của LC
• Phải có dấu phẩy thập phân (“,”)
Trang 14O 39B Maximum Credit Amount 13x
• Qui định về số tiền của LC
• Sử dụng CODE – NOT EXCEEDING
• Nếu sử dụng 39B thì không sử dụng 39A
O 39C Additional Amounts Covered
4*35x
• Qui định số tiền bổ sung của LC như phí bảo
hiểm, cước phí, tiền lãi…
Trang 155/7/2012 HTHTHUY0911 43
M 41a Available With By
WITH…
• Qui định ngân hàng tại đó LC có giá trị (địa điểm
xuất trình chứng từ) ( ghi rõ tên địa chỉ hoặc sử
BY DEF PAYMENT (tiếp tục sử dụng 42 P)
BY MIXED PYMT (tiếp tục sử dụng 42 M)
BY NEGOTIATION
BY PAYMENT
O 42C Drafts at 3*35x
• Qui định kỳ hạn thanh toán của hối phiếu phải
được xuất trình theo LC
Trang 165/7/2012 HTHTHUY0911 46
O 42a Drawee
• Qui định người bị ký phát của hối phiếu theo LC
• Người bị ký phát phải là một ngân hàng
• Phải sử dụng 42a cùng với 42C
• Không sử dụng kết hợp với 42C, 42a và 42P
O 42P Deferred Payment Details
4*35x
• Qui định ngày thanh toán hoặc phương pháp
xác định ngày thanh toán
• Không sử dụng kết hợp cùng với 42C, 42a và
42M
Trang 17O 44A Place of Taking in Charge /
Dispatch from / Place of receipt
1*65x
• Qui định nơi nhận hàng của nhà chuyên chở,
địa điểm giao hàng thể hiện trên chứng từ vận
tải
“Place of taking in charge” ( chứng từ vận tải đa
phương thức),
Trang 185/7/2012 HTHTHUY0911 52
O 44E Port of Loading/Airport of
Departure
1*65x
• Qui định cảng bốc hàng hoặc sân bay khởi hành
phải được thể hiện trên chứng từ vận tải
O 44F Port of Discharge/Airport of
Destination
1*65x
• Qui định cảng dỡ hàng hoặc sân bay đến phải
thể hiện trên chứng từ vận tải
O 44B Place of Final Destination/For
Transportation to /Place of Delivery
1*65x
• Qui định nơi đến cuối cùng hoặc địa điểm giao
hàng cho người nhận hàng phải được thể hiện
trong chứng từ vận tải
Trang 195/7/2012 HTHTHUY0911 55
O 44C Latest Date of Shipment 6!n
• Qui định ngày chậm nhất cho việc bốc hàng lên
tàu/ ngày nhận hàng của hãng vận tải
O 44D Shipment Period
6*65x
• Qui định khoảng thời gian cho việc bốc hàng lên
tàu/ ngày nhận hàng của hãng vận tải
• Không sử dụng cùng với 44C
O 45A Description of Goods and/or
• Qui định về mô tả hàng hóa và dịch vụ
• Nên thể hiện nội dung về điều kiện thương
mại trong trường này
• Chỉ sử dụng trường này trong một bức
điện (MT700 hoặc MT 701)
• Tối đa 100 dòng về mô tả hàng hóa cho 1
Trang 205/7/2012 HTHTHUY0911 58
O 46A Documents Required 100*65x
• Mô tả về bất kỳ chứng từ nào được yêu
cầu
• Chỉ sử dụng trường này trong một bức
điện (MT700 hoặc MT 701)
• Tối đa 100 dòng về mô tả hàng hóa cho 1
LC (kể cả LC được gửi bằng nhiều bức
• Mô tả các điều kiện bổ sung thêm của LC
• Chỉ sử dụng trường này trong một bức
điện (MT700 hoặc MT 701)
• Tối đa 100 dòng về mô tả hàng hóa cho 1
LC (kể cả LC được gửi bằng nhiều bức
điện)
• Sử dụng dấu “+” cho từng nội dung
• Qui định về phí người hưởng lợi phải chịu
Có thể sử dụng các CODE sau theo sau bằng mã tiền tệ
và số tiền ( sử dụng dấu „/‟ sau các CODE)
AGENT Hoa hồng của đại lý
COMM Hoa hồng dịch vụ của ngân hàng phát hành
CORCOM Hoa hồng dịch vụ của ngân hàng đại lý
DISC Chiết khấu thương mại
INSUR Phí bảo hiểm
POST Phí bưu điện
STAMP Phí dán tem
TELECHAR Phí chuyển điện
Trang 215/7/2012 HTHTHUY0911 61
O 48 Period for Presentation
4*35x
• Qui định khoảng thời gian sau ngày giao
hàng chứng từ phải được xuất trình
• Phải thể hiện bằng số ngày cụ thể
• Trường hợp không xuất hiện trường này,
số ngày qui định được hiểu là 21 ngày
MAY ADD (Người nhận có thể xác nhận LC)
WITHOUT (Người nhận không được yêu
cầu xác nhận LC)
O 53a Reimbursing Bank
• Tên của ngân hàng đã được ngân hàng phát
hành ủy quyền hoàn trả số tiền của LC
• Loại trừ trường hợp LC có giá trị bằng cách
chiết khấu, nếu người gửi và người nhận có
quan hệ tài khoản trực tiếp và nếu trường này
Trang 225/7/2012 HTHTHUY0911 64
O 78 Instructions to the Paying /Accepting /
Negotiating bank
12*65x
• Qui định chỉ thị của ngân hàng phát hành đối với
ngân hàng được chỉ định trả/ chấp nhận hoặc
chiết khấu
O 57a 'Advise Through' Bank A, B, or D
• Qui định ngân hàng (khác với người nhận
điện) tiếp tục thông báo LC / xác nhận LC
cho người hưởng lợi
O 72 Sender to Receiver Information
6*35x
• Qui định các thông tin bổ sung cho người
nhận điện
• Có thể sử dụng CODE
PHONBEN (Vui lòng thông báo với người
hưởng lợi bằng điện thoại)
TELEBEN (Vui lòng thông báo với người
Trang 235/7/2012 HTHTHUY0911 67
Giới thiệu MT
701-Issue of a documentary credit
• Được gửi từ ngân hàng phát hành đến ngân
hàng thông báo để qui định về điều khoản và
điều kiện LC
• Được gửi bổ sung cho MT 700 khi độ dài LC
vượt quá số ký tự được phép cho MT 700
• M 20 Documentary Credit Number 16x
• O 45B Description of Goods and/or
Services 100*65x
• O 46B Documents Required 100*65x
Trang 245/7/2012 HTHTHUY0911 70
M:27: Sequence of Total (1!n/1!n)
Số thứ tự của bức điện trong chuỗi các
bức điện được gửi cho 1 LC
M 20 Documentary Credit Number 16x
• Qui định số hiệu LC do ngân hàng phát
hành (người gửi điện) chọn
O 45A Description of Goods and/or Services
100*65x
• Qui định về mô tả hàng hóa và dịch vụ
• Nên thể hiện nội dung về điều kiện thương
mại trong trường này
• Chỉ sử dụng trường này trong một bức
điện (MT700 hoặc MT 701)
• Tối đa 100 dòng về mô tả hàng hóa cho 1
LC (kể cả LC được gửi bằng nhiều bức
Trang 255/7/2012 HTHTHUY0911 73
• Mô tả về bất kỳ chứng từ nào được yêu
cầu
• Chỉ sử dụng trường này trong một bức
điện (MT700 hoặc MT 701)
• Tối đa 100 dòng về mô tả hàng hóa cho 1
LC (kể cả LC được gửi bằng nhiều bức
• Mô tả các điều kiện bổ sung thêm của LC
• Chỉ sử dụng trường này trong một bức điện
(MT700 hoặc MT 701)
• Tối đa 100 dòng về mô tả hàng hóa cho 1 LC
(kể cả LC được gửi bằng nhiều bức điện)
• Sử dụng dấu “+” cho từng nội dung
Lưu ý về phát hành LC có điều khoản đặc biệt
Trang 265/7/2012 HTHTHUY0911 76
LC cho phép TTR
78 : “Upon receipt of your authenticated swift
message certifying documents presented strictly
in compliance with terms and conditions of the
credit,we shall reimburse you as per your
instructions within 3 working days”
LC có ủy quyền hoàn trả
• Trường 53, MT 700 : <tên ngân hàng hoàn trả>
• Trường 78, MT 700 : <yêu cầu đối với ngân hàng đòi
tiền>
• Ngân hàng phát hành phát hành MT 740 (ủy quyền hoàn
trả) gửi đến ngân hàng hoàn trả
• Ngân hàng phát hành tu chỉnh ủy quyền hoàn trả bằng
MT 747
7.7.3 Tu chỉnh LC
• Tiếp nhận hồ sơ tu chỉnh ( đơn yêu cầu tu chỉnh và hồ sơ
chứng minh nguồn vốn đảm bảo cho trị giá tăng thêm (nếu
Trang 275/7/2012 HTHTHUY0911 79
Hướng dẫn của SWIFT về MT 707
(Amendment to a documentary credit
• Được gửi bởi ngân hàng thông báo này cho
ngân hàng thông báo khác
• Được gửi bởi ngân hàng chuyển nhượng cho
ngân hàng thông báo
• Tu chỉnh được xem là một phần của thư tín
dụng
Các trường của MT 707
• M 20 Sender's Reference 16x
• M 21 Receiver's Reference 16x
• O 23 Issuing Bank's Reference 16x
• O 52a Issuing Bank
• O 31C Date of Issue 6!n
• O 30 Date of Amendment 6!n
Trang 285/7/2012 HTHTHUY0911 82
(tt)
• O 31E New Date of Expiry 6!n
• O 32B Increase of Documentary Credit Amount
• O 39B Maximum Credit Amount 13x
• O 39C Additional Amounts Covered 4*35x
• O 44B Place of Final Destination/For
Transportation to /Place of Delivery 1*65x
• O 44C Latest Date of Shipment 6!n 20
•Tiếp nhận yêu cầu hủy LC của người yêu cầu
•Lập điện gửi ngân hàng thông báo (MT 707)
•Nhận phản hồi từ ngân hàng thông báo và thông báo cho
người yêu cầu
Trang 29Thông báo kết quả kiểm tra chứng từ cho
người yêu cầu và kiểm soát thời gian nhận
Nhà NK bỏ qua BHL Nhà NK từ chối BHL
Thông báo cho ngân hàng gửi chứng từ-MT 734
(?) Thiết kế thông báo bất hợp lệ cho nhà
nhập khẩu như thế nào để kiểm soát thời
hạn
(?) Soạn MT 734 như thế nào để giữ được