1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

lí thuyết và bài tập este mức độ cơ bản thầy Ngô Xuân Quỳnh

5 874 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 419,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiệu suất phản ứng este hóa là XQ-H12-TN13: Thủy phân 4,3 g este X đơn chức,mạch hở có xúc tác axit đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp B chứa hai chất hữu cơ Y và Z.. Phản ứng

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN LUYỆN

XQ-H12-TN01: Este có CTPT C2H4O2 có tên gọi nào sau đây:

A metyl axetat B metyl propionat C metyl fomat D etyl fomat

XQ-H12-TN02: Đun nóng este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được muối natri và ancol metylic.Vậy X có CTCT là

A CH3COOC2H5 B CH3CH2COOCH3. C HCOOCH(CH3)2 D HCOOC3H7

XQ-H12-TN03: Este nào sau đây khi thủy phân trong môi trường axit thu được hỗn hợp sản phẩm gồm hai

chất đều tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3

XQ-H12-TN04: Thủy phân 0,1 mol este CH3COOC6H5 số mol KOH cần dùng là

XQ-H12-TN05: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn gọi là phản ứng

XQ-H12-TN06: Một số este được dùng trong hương liệu, mỹ phẩm, bột giặt là nhờ các este

XQ-H12-TN07: Cách nào sau đây có thể dùng để điều chế etyl axetat?

A đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm và axit sunfuric đặc

B đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, rượu trắng và axit sunfuric đặc

C đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric trong cốc thủy tinh chịu nhiệt

D đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc

XQ-H12-TN08: Ứng với CTPT C4H6O2 có bao nhiêu este mạch hở đồng phân của nhau?

XQ-H12-TN09: Trong phân tử este X no, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 36,364% khối lượng Số công thức

cấu tạo thỏa mãn công thức phân tử của X là

XQ-H12-TN10: Đốt cháy hoàn toàn 2,2 gam este X thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O Công thức phân tử của X là

A C2H4O B C4H8O2 C C3H6O2 D C4H6O2

XQ-H12-TN11: Thủy phân 8,8 gam este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 4,6 gam ancol Y và

A 4,1g muối B 4,2 g muối C 8,2 g muối D 3,4 g muối

XQ-H12-TN12: Đun sôi hỗn hợp X gồm 12 g axit axetic và 11,5 gam ancol etylic với axit H2SO4 làm xúc tác đến khi kết thúc phản ứng thu được 11,44 g este Hiệu suất phản ứng este hóa là

XQ-H12-TN13: Thủy phân 4,3 g este X đơn chức,mạch hở (có xúc tác axit) đến khi phản ứng hoàn toàn thu

được hỗn hợp B chứa hai chất hữu cơ Y và Z Cho hỗn hợp B chứa hai chất Y, Z phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam bạc Công thức cấu tạo của X là

A CH3COOCH=CH2 B HCOOC(CH3)=CH2 C HCOOCH=CHCH3. D HCOOCH2CH=CH2

XQ-H12-TN14: Thủy phân este E có CTPT C4H8O2 (có xúc tác H2SO4) thu được hai sản phẩm hữu cơ X,

Y Từ X có thể điều chế trực tiếp Y bằng một phản ứng.Tên gọi của E là

A metyl propionate B propyl axetat C etyl axetat D isopropyl fomat

XQ-H12-TN15: Hãy chọn phát biểu sai:

A Phản ứng thủy phân este trong môi trường bazơ là phản ứng một chiều

B Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

C Nhiệt độ sôi của este nhỏ hơn của axit cacboxylic có phân tử khối bằng nhau là do không có liên kết

hiđro giữa các phân tử este

D Công thức chung của các este giữa axit cacboxylic và rượu là C H O (n ≥ 2)

Trang 2

Tạp Chí Dạy & Học Hóa Học – www.hoahoc.org Facebook: facebook.com/hoahoc.org

XQ-H12-TN16: Một este có CTPT C3H6O2, tham gia phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 Công thức cấu tạo của este đó là

A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOC3H7 D C2H5COOCH3

XQ-H12-TN17: Xà phòng hóa 8,8 gam etylaxetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

XQ-H12-TN18: Các este: metyl fomat, vinyl fomat, etyl fomat có đặc điểm chung là:

A A Có công thức chung là CnH2nO2 C Xà phòng hóa đều cho ra muối và ancol

B Đều tham gia phản ứng tráng bạc D.Thủy phân trong môi trường axit cho ra ancol và axit

XQ-H12-TN19: Đốt cháy 6 gam este Y ta thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O.Công thức phân tử của este là

XQ-H12-TN20: Poili(vinylaxetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

XQ-H12-TN21: Cho 4,4 gam este đơn chức, no, mạch hở tác dụng hết với dung dịch NaOH thu được 4,8

gam muối natri Công thức cấu tạo của este là

A HCOOCH2CH2CH3 B HCOOC4H9 C CH3COOCH2CH3 D CH3CH2COOCH3

XQ-H12-TN22: Monome dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ [polimetyl(metacrylat)] bằng phản ứng trùng

hợp là

XQ-H12-TN23: Xà phòng hóa hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 thu được sản phẩm gồm:

C Một muối và một ancol D Một muối và hai ancol

XQ-H12-TN24: Công thức đơn giản nhất của este no, mạch hở X là CH2O CTPT của X là

A C3H6O2 B C6H12O6 C C4H8O4 D C2H4O2

XQ-H12-TN25: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol este X thu được 3 mol CO2 Khi X phản ứng với NaOH tạo ra một andehit.Vậy X là

A etyl fomat B vinyl fomat C vinyl axetat D metyl axetat

XQ-H12-TN26: Dãy các chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần ?

A CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH

B CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5

C CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH

D CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5

XQ-H12-TN27: Este benzyl axetat có công thức nào dưới đây ?

A CH3CH2COOC6H5 B C6H5COOCH2CH3 C CH3COOCH2C6H5 D C6H5COOCH3

XQ-H12-TN28: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối.Giá trị của m là

XQ-H12-TN29: Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản

ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là:

XQ-H12-TN30: Xà phòng hoá hoàn toàn 9,7 gam hỗn hợp hai este đơn chức X, Y cần 100 ml dung dịch

NaOH 1,50 M Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp hai rượu đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là:

A CH3COO-CH3 và CH3COO-CH2CH3 B C2H5COO-CH3 và C2H5COO-CH2CH3

C C3H7COO-CH3 và C4H9COO-CH2CH3 D H-COO-CH3 và H-COO-CH2CH3

Trang 3

BÀI TẬP ÔN LUYỆN VỀ NHÀ

XQ-H15-001: CnH2nO2 có thể là công thức tổng quát của các hợp chất nào dưới đây?

A Axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở B Este không no (có một nối đôi), đơn chức

C Anđehit no đơn chức D Ancol no, hai chức, mạch hở

XQ-H15-002: Số hợp chất hữu cơ đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C2H4O2 là

XQ-H15-003: Chất X có công thức cấu tạo sau: C2H5-O-CH=O Hãy cho biết chất X có tên gọi là gì?

A etyl oxi anđehit B axit propionic C etyl fomat D etyl anđehit

XQ-H15-004: Este X đơn chức mạch hở, trong đó, cacbon chiếm 55,81% về khối lượng Vậy X có bao nhiêu công thức

cấu tạo?

XQ-H15-005: X là este có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C8H8O2 Vậy X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

XQ-H15-006: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3 Tên gọi của X là:

A Etyl axetat B Metyl axetat C Metyl propionat D Propyl axetat

XQ-H15-007: Este X no, đơn chức, mạch hở có phần trăm khối lượng oxi xấp xỉ bằng 36,364% Công thức

phân tử của X là

A C2H4O2. B C4H8O2. C C3H6O2. D CH2O2

XQ-H15-008: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no đơn chức và ancol không no đơn chức, có 1 liên

kết đôi là:

A CnH2n-2O2 B CnH2n-4O2 C CnH2nO2 D CnH2n+2O2

XQ-H15-009: Este nào sau đây có mùi quả táo?

A Isoamyl axetat B Etyl fomiat C Metyl fomiat D Geranyl axetat

XQ-H15-010: Este nào sau đây có mùi hoa hồng?

A Benzyl axetat B Etyl propionat C Geranyl axetat D Etyl butirat

XQ-H15-011: Este nào sau đây có mùi hoa nhài?

A Etyl butirat B Benzyl axetat C Geranyl axetat D Etyl propionat

XQ-H15-012: Số hợp chất hữu cơ đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2

a, Tác dụng được với dung dịch NaOH là

b, Tác dụng với NaOH không tác dụng với Na là

XQ-H15-013: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?

A HCOOCH3, CH3CH2OH, CH3COOH B CH3CH2OH, CH3COOH, HCOOCH3

XQ-H15-014: Este nào không thu được bằng phản ứng giữa axit và ancol?

XQ-H15-015: Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được natri axetat và rượu etylic Công thức của

X là

XQ-H15-016: Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất là CH2O X tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Natri Công thức cấu tạo của X là:

XQ-H15-017: Số hợp chất hữu cơ đơn chức, có công thức phân tử C2H4O2 và tác dụng được với dung dịch NaOH là

XQ-H15-018: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng gương:

A CH3COOH B C3H7COOH C HCOOC3H7 D CH3COOCH3

XQ-H15-019: Phản ứng hóa học đặc trưng của este là:

A Phản ứng trung hòa B Phản ứng xà phòng hóa.

Trang 4

Tạp Chí Dạy & Học Hóa Học – www.hoahoc.org Facebook: facebook.com/hoahoc.org

XQ-H15-020: Có bao nhiêu đồng phân mạch hở C2H4O2 cho phản ứng tráng bạc:

XQ-H15-021: Poli(vinylaxetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?

XQ-H15-022: Ứng dụng của este trong cuộc sống cũng như trong công nghiệp là:

A Được dùng điều chế polime để sản xuất chất dẻo B Dùng làm hương liệu trong CN thực phẩm

XQ-H15-023: Dầu mỡ để lâu bị ôi thiu là do:

A Chất béo bị vữa ra B Chất béo bị phân hủy thành anđehit có mùi khó chịu

C Chất béo bị oxi hóa chậm bởi không khí D Chất béo bị thủy phân với nước trong không khí

XQ-H15-024: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit có tính thuận nghịch

B Công thức chung của este giữa axit no đơn chức mạch hở và rượu no đơn chức mạch hở CnH2n O2 (n ≥ 2)

C phản ứng xà phòng hóa este là phản ứng không có tính thuận nghịch

D Este là sản phẩm của phản ứng este hoá giữa axit hữu cơ hoặc axit vô cơ với ancol

XQ-H15-025: Xà phòng hóa 14,8g hỗn hợp HCOOC2H5 và CH3COOCH3 cần dùng 100ml dung dịch NaOH 2M Phần trăm khối lượng mỗi muối là:

A 25,7% và 74,3% B Không xác định được C 50% và 50% D 41,1% và 58,9%

XQ-H15-026: Khối lượng NaOH cần dùng để xà phòng hóa 44g etyl axetat là:

XQ-H15-027: Cho 6g hỗn hợp HCOOCH3 và CH3COOH phản ứng với dung dịch NaOH Khối lượng NaOH cần dùng là;

XQ-H15-028: Tính khối lượng este metylmetacrylat thu được khi cho 125g axit metacrylic tác dụng với

100g ancol metylic Giả thuyết hiệu suất phản ứng đạt 60%

XQ-H15-029: Một este tạo bởi axit đơn chức và rượu đơn chức có tỷ khối hơi so với khí CO2 bằng 2 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 17/22 lượng este đã phản ứng Công thức cấu tạo thu gọn của este này là

XQ-H15-030: Cho 10,4g hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 300g dung dịch

NaOH 2% Phần trăm khối lượng của etyl axetat và axit axetic lần lượt là:

A 88% và 12% B 42,3% và 57,7% C 25% và 78% D 38% và 56,8%

XQ-H15-031: Cho các phản ứng :

CaO

 (T) + (P) ; (T) 1500 C0

LLN

xt t

 (Z) Các chất (X) và (Z)có thể là:

A CH3COOCH = CH2 và HCHO B CH3COOC2H5 và CH3CHO

XQ-H15-032: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là

XQ-H15-033: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

A C2H5OH, CH3COOH. B CH3COOH, CH3OH C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH

XQ-H15-034: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là

XQ-H15-035: Xà phòng hóa 8,8g etyl axetat bằng 200ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:

Trang 5

XQ-H15-036: Tính khối lượng este metylmetacrylat thu được khi cho 125g axit metacrylic tác dụng với

100g ancol metylic Giả thuyết hiệu suất phản ứng đạt 60%

XQ-H15-037: Cho 150g metyl metacrylat đem thực hiện phản ứng trùng hợp Giả sử hiệu suất đạt 90%

Khối lượng polimetyl metacrylat sinh ra là:

XQ-H15-038: Este A tạo bởi 1 axit no đơn chức và một ancol no đơn chức Đun nóng 11g chất A với dung

dịch KOH thu được 14g muối công thức cấu tạo của A là:

A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOCH3 D C2H5COOCH3

XQ-H15-039: Este đơn chức X có phần trăm khối lượng các nguyên tố C, H, O lần lượt là 48,65%, 8,11%

và 43,24% Công thức cấu tạo của X là:

A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOCH3

XQ-H15-040: Đốt cháy một este no, đơn chức thu được 1,8g nước Thể tích khí CO2 thu được là:

XQ-H15-041: Cho phản ứng:  to 

2

A Thêm H2SO4 đặc vào B Tăng lượng RCOOH hoặc R'OH

C Chưng cất tách RCOOR' khỏi hỗn hợp D Cả A, B, C đều đúng

XQ-H15-042: Phân biệt etyl fomiat và metyl axetat bằng phản ứng nào sau đây?

A Phản ứng este hóa B Thủy phân trong môi trường kiềm

C Thủy phân trong môi trường axit D Phản ứng tráng gương

XQ-H15-043: Có bao nhiêu đồng phân mạch hở có công thức phân tử C2H4O2, tác dụng được với AgNO3/NH3?

XQ-H15-044: Có bao nhiêu đồng phân mạch hở có công thức phân tử C2H4O2, tác dụng được với Na?

XQ-H15-045: Este phenyl axetat được điều chế từ những chất gì?

C benzen và axit axetic D Phenol và axit axetic

XQ-H15-0436: Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết nhỏ hơn 3), thu được thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích khí O2 đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200ml dd KOH 0,7M thu được 12,88 gam chất rắn khan Giá trị của m là:

XQ-H15-047: Thực hiện phản ứng xà phòng hoá chất hữu cơ X đơn chức với dung dịch NaOH thu được

một muối Y và ancol Z Đốt cháy hoàn toàn 2,07 gam Z cần 3,024 lít O2 (đktc) thu được lượng CO2 nhiều hơn khối lượng nước là 1,53 gam Nung Y với vôi tôi xút thu được khí T có tỉ khối so với không khí bằng 1,03 CTCT của X là:

XQ-H15-048: Đun 20,4 gam một chất hữu cơ A đơn chức với 300 ml dung dịch NaOH 1 M thu được muối

B và hợp chất hữu cơ C Cho C phản ứng với Na dư thu được 2,24 lit H2 (đktc) Nung B với NaOH rắn thu được khí D có tỉ khối đối với O2 bằng 0,5 Khi oxi hóa C bằng CuO được chất hữu cơ E không phản ứng với AgNO3/NH3 Xác định CTCT của A?

XQ-H15-049: Đun nóng 0,1 mol este no, đơn chức mạch hở X với 30 ml dung dịch 20% (D = 1,2 g/ml) của

một hiđroxit kim loại kiềm A Sau khi kết thúc phản ứng xà phòng hoá, cô cạn dung dịch thì thu được chất rắn Y và 4,6 gam ancol Z, biết rằng Z bị oxi hoá bởi CuO thành sản phẩm có khả năng phản ứng tráng bạc Đốt cháy chất rắn Y thì thu được 9,54 gam muối cacbonat, 8,26 gam hỗn hợp CO2 và hơi nước Công thức cấu tạo của X là:

XQ-H15-050: Một hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức X, Y (MX < My) Đun nóng 12,5 gam hỗn hợp A với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 7,6 gam hỗn hợp ancol no B, đơn chức có khối lượng phân tử hơn kém nhau 14 đvC và hỗn hợp hai muối Z Đốt cháy 7,6 gam B thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc) và 9 gam

H2O Phần trăm khối lượng của X, Y trong hỗn hợp A lần lượt là:

Ngày đăng: 26/10/2015, 15:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w