1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân tích ảnh hưởng của phương thức tiêu thụ lúa gạo đến thu nhập của nông hộ ở thị xã bình minh, tỉnh vĩnh long

85 306 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuy nhiên, trung gian: i.. Do ao trong khi , mua trong kênh... thuê nhân công.

Trang 1

ã số ngành: 52340120

h ng 12–2014

Trang 2

Ơ

K OA K Ế - QUẢ Ị K DOA

Ị DUNG MSSV: 4114739

Trang 3

i

L Ả

N ,

Em

cô gi -

ng,

, em

Em xin PGS.TS L N G

Khoa Ki - gian qua,

tình

Em xin

Minh, h

, em

,

D i gian n

u sót Em í c ổ sinh viên Kính chúc Q

Cần Thơ, ngày 20 tháng 11 năm 2014

gười thực hiện

h h h Dung

Trang 5

iii

Trang G 1

1

2

2

2

3

3

3

3

N 3

3

L 3

NG L N NG NG N 5

5

2.1.1 G í 5

2.1.2

7

2.1.3 9

11

11

í 13

NG N N NG N 15

ổng quan v L 15

ổ 16

16

– 16

, 19

Trang 6

iv

19

21

L N 22

4 í 22

4.1 22

í ù 25

4.2 Phân tí

Minh nh Mong 34

34

36

37

í 40

í 40

í

42

G N NG N N NG

N N 45

L N N NG 47

47

48

48

49

49

L 50

L 1 57

L C 2 60

L 3 65

L 4 68

L 5 70

L 6 72

Trang 7

v

DA Ả

Trang

D 11

D í

2012 – 2013 12

13

– h Minh, 2012 – 2013 16

2012-2013 17

G

2010 – 2013 20

L

22

ổ í , 25

D í , 26

ổ , 26

2013 28

ổ , 30

, 31

,

32

34

36

N , 2010 – 2013 37

í 38

41

Trang 8

vi

DA

Trang 6

6

2010) 17

G

– 19

, 27

, 28

31

4.4 33

, 36

,

39

Trang 9

vii

DA Ế

KT-XH : –

GDP : Gross Domestic Product: ổ

FAO : Food and Agriculture Organization of the United Nations: ổ N L

NLTS : N

L : s L

TP.HCM : í

UBND :

KCN :

L :

NN&PTNN : N

Trang 10

1

Ơ 1

U 1.1 U

Theo N (2013), , N

hai

.(1)

N

- (KT-XH)

Rosen (2014) ,(2) nông góp 18,38% cho tổ

(GDP) Nam 2013, % ổ

di í ,

Tuy nhiên, n N

, N % ¾ lao nông thôn ( ổ N - FAO, 2013

ông (NLTS) 15

- 16% vào GDP, 46,8% ;

thu n , 535 ngàn / / ½ N

, 2012) , n

4 / /

200 USD, trong khi N

00 USD N L , 2013).(3)

ù ?

B N

%

- % í

ty thu N

, c

% thu - %

,

L

1 N N L 2012 ( N 8,02 )

2 ổ giám ổ D PAN Pacific

3 G - N L L.

Trang 11

2

D

không c xa cho nông dân N , nông dân L ( L) L

T L

L N í

í (TP.HCM) , m

; ù ổ ng,

, , khoai lang, v Theo trung tâm thông tin -XH (2009), L %

GD

% V , í

dân L D , í ,

chung ,

ù

nay, c

, ;

t

,

1.2 U U 1.2.1 ục tiêu chung hân tích

t

Minh, t L ; t

1.2.2 ục tiêu cụ thể ục tiêu 1: ,

, L ục tiêu 2: Phân tích

, t

L ục tiêu 3:

L

Trang 12

3

1.3 U U

t ra sao?

t Minh, t L

?

?

N

, t L ? ?

1.4 U 1.4.1 h vi về không gian , t L ;

: T ,

,

1.4.2 h vi về thời gian c

9 2014

,

2013

1.4.3 i dung nghiên c u N i dung

ù

L 1.4.4 ối tư ng nghiên c u

L 1.5 K ẢO U (2013) h n ng

h nh h n ng h ng h y n ng Th , nh nh ng

í L N th

x

Trang 13

4

í ổ

í

í

vay

nông í L í

(2009)

L h n h nh h ng h m g ầm n h nh h hăn n g ầm ng ng ng C ng” B í

L

5 : ổ í

, thu

, ổ í

,

í ổ

N (2003) nh h ng

nh h n h h n ng h nh n ng h T n ng, h y n ăng Th , nh nh ng” N

í

L ổ ) = F í

ổ ổ

í

í ổ

N ổ

Trang 14

5

Ơ 2

Ơ U Ơ U 2.1 Ơ U

2.1.1 i i th ch t số thu t ng c n

2.1.1.1 nông

ù

ù

(Mc Gee, 1989)

trong

cao (Ellis, 1998) 2.1.1.2 nông

T

ù ù í

, , 2013)

V N

ổ : (1)

:

; (2)

nông

d ho (3) T

huê (

t , N , 2012)

T

í T r

nhân ; í

, 2 L ổ

ổ í, t , ổ í

Trang 15

6

2.1.1.3

( , )

í N , 2010)

, h : N : nông dân :

, , ; N ù

ù , 1977)

C quá trìn

ù , : t

- : L bán cho ù ng, , không thông qua trung gian N – VOER) g n h nh n 2.1 S kênh

N nh ,

, ổ ù

N : ,

, chi phí

- : N

tiêu dù ù t

g n h nh n 2.2 kênh

N N ù N

N

buôn N

N

N

N

ù N

(1)

(3) (2)

Trang 16

7

,

ù ù

, cho trung gian

cho n ù ù

:

í í cho

x c

N : í

ù

2.1.2 sở lý thu ết về nh hưởng của phư ng th c tiêu thụ l a g o đến thu nh p của nông h N N nay a ,

N N , 2014); sau , nông dân lo ?

,

Tuy nhiên, không ù tiêu

thu mua –

N

do ùng

, , gây nên

L

, i nông dân,

í , %

, 2011)

Tuy nhiên, trung gian: i

B mua l nông dân ,

Do ao trong khi

,

mua trong kênh

trung gian , sau

Trang 17

8

khi ù , ,

30% 60- % í , trong khi ph

gian N , 2013) N

,

T , ổ

N N , 2014) , r

thu g nông dân; tuy nhiên, í

í, doa

mu ,

theo

hay c í

,

i í ,

í

không ổ

, p

í

, ti ; nông

cao ,

bao g , í í ; ,

T

nông í

,

% G

15-20%,

( , 2014)

N , t

í c bao tiêu

Trang 18

9

Kết lu n: N trung gian, không

( - /

250 - / 9/2014); ,

N i, khi cho doanh ,

khi ra

,

2.1.3 ô hình nghiên c u trên

thu n

PHUONGTHUCTT: l

,

β1

HOCVANCH: l

) β2 L

, 2009)

HOCVANTB: l

ổ B

L

;

N , 2003)

GIOITINHCH í , β4

nông h

0 Nam t

i giao , khoa h

ù N

N , 2003)

KINHNGHIEMSX:

β5

Ch í , ,

(2.1)

TAISAN DTICHDATSX

VAYVON QUANHEXH

TUOITB SOLAODONG

SX KINHNGHIEM GIOITINHCH

HOCVANTB HOCVANCH

TT PHUONGTHUC THUNHAP

11 10

9 8

7 6

5 4

3 2

1 0

Trang 19

10

,

N , í

( , 2013)

SOLAODONG ổ

N ,

, 2013)

TUOITB: ổ ổ

β7

N

ổ í

th ổ N , 2003)

QUANHEXH:

ổ í

1 khi

í í , í N

nông N , 2013)

VAYVON ,

í ng

không vay, β9 N

nhi í , ù t ù

Dù í í

, 2009)

DIENTICHDATSX í 2

β10 ,

không , n

( , 2013)

TAISAN: ,

: )

t ,

,

N , 2003)

Trang 20

11

2.1: D

iến Di n gi i n v đo lường K v ng PHUONGTHUCTT ,

G +

HOCVANCH L +

HOCVANTB L +

GIOITINHCH G í í

N N + KINHNGHIEMSX N +

SOLAODONG N +/-

TUOITB ổ ổ + QUANHEXH

, g

viên, n

ổ í ,

( ; 0 = không) + VAYVON

N

hay không (1 =

; 0 = )

+ DTICHDATSX D í m2 + TAISAN +

2.2 Ơ U 2.2.1 hư ng ph p thu th p số liệu 2.2.1.1

, nh,

ổ liên quan N

, í ,

2.2.1.2

N

t , t L

Trang 21

12

L (1967):

(2.2) :

N: là í ổ

(e = 1 –

n: là quy mô

N % N = 23.56 N

3), :

N , v 10%, í

100 Tuy nhiên, u 200

t

í í

-

2.2: D í 2012 – 2013 í : ha TT ã phường ă 2012 ă 2013 1 93,0 4,9 2 P - 76,0 3 - 73,1 4 1.145,5 1.145,5 5 13,0 10,0 6 813,6 736,8 7 993,3 972,3 8 1.086,5 993,2 ng số 4.144,9 4.011,8 - h ng năm 2012, h h ng này h hành

g n: N n g m h ng h nh nh năm 2013 D trên

,

, í ,

nhau

D u n

, 4 tổ c 20

)

* 1 ( N e2

N n

58 , 99 ) ) 1 , 0 (

* 569 23 1 (

569 23 )

* 1

e N N n

Trang 22

13

2.2.2 hư ng ph p ph n t ch số liệu

2.2.2.1 1:

L ;

k

c

í (Võ L :

ổ ổ

2.2.2.2 2: Phân tích

,

t L ; s p (OLS)

í

í

L

Trang 23

14

í sau:

í 2

j hình mà R2

β ) β

, ù

Trang 24

15

Ơ 3 QUA ỊA U3.1 QUA O

L L, ù - HCM 136 km í và TP phía Nam D í 1.479,128 km2, % í , %

L L í , / 2

ND L , 2010)

L ù ù , 1.450-1 / hai trên, L í

N , , phân

ổ , m

n 40.577,06 ha ù % í ,(1)

ổ í L % ổ í N trên là L

L ù

í N

TP í í

lú N G

L kinh t L ; tuy nhiên, NL 49,73% Riêng , / -XH Long, 2013) , nông riêng

1732, t ổ

í L 8 : L í L , , Tân, TP L ND L , 2010)

1

ổ L -1994

Trang 25

16

3.2 QUA Ị

3 2 1 Kh i qu t về th ã ình inh

N /N -CP, ngày 28/12/2012 ; di í 91,63 km2, 8

3.2.2 ình hình kinh tế – ã h i th ã ình inh

3.2.2.1

D –

th (2013 88.973 971 /km2

í

Trang 26

17

V – –

trung tâm x ; (UBND , 2014)

3.2.2.2 k

ông nghiệp l nghiệp thủ s n

L

ng nông G , 2012-2013

í

g n n g m h ng h nh nh năm 2013

2013 ( h 2010) Trong c

D ch

10,70% 3,15%

86,15%

Trang 27

18

: n 10.017,8 ha, n 5,765 / 57.754 , 2013)

í % % 4,2% L nh Cây màu: t í

ù

D í 5.576,5 ha 10,4% so v

tí k ,

có 0,22% 2012 Tro ha

p 93% ổ tích; 39.041,6 , % 2012 ,

G : / / 0,9% 1.194 % 340.209 con, 0,21% ù D ,

D í 85,12 ha

m nuôi c vùng ven : Nam, 2012) Q không

Riêng l , 0,5% NLTS , 2013) Do

n : ;

n u t công nghiệp tiểu thủ công nghiệp

Công 2007, khi (KCN) (2010) Tuy nhiên, do , côn , 16,9% 2011-2012

Trang 28

n , 98,2% g

- làm 2014 ổ 51% % ù 201 , 2014)

hư ng i d ch vụ

Tổ % , 2013) , -

3.3 Ả U , T U A Ị

3 3 1 ình hình s n u t l a

N ,

L L

Trang 29

20

n 2011-2012, khoai lang , d í 10.39 9.664,7 ha 7,0% í 5,2%

í

D í khoai lang ù 163% 2011-2012 352,2 ha lên 927,7 ha, 27.419,1 ù , í

ổ nh 2013

ổ 264.877 t 251.041 , 5,2% S 3.3: G

D í % 2012, (1.145,5 ha), Minh, 2013) D í í , , 4,22% so v N % /ha

OM , : OM 4900,

- / , 2014)

K L

N (NN&PTNT) L

2011

Trang 30

nh / / V -2014

309 ha N có

ha lú L

N m T , ( , 2013)

2014, í

- / /ha , g 4.800-5.000 /

- / , 2014)

í

Theo H L N í 9/201 G l ổ

ù ,

- /

L

Trang 31

g n 200 n ng h , năm 2014

Trang 32

23

í , í y không

V í , 82% , 18%

N , , ; , ổ í , kinh doanh

184 200 % % í

, t ổ 54 ổ ( h 1)

nông dân s ổ ổ % % ổ ổ

ổ 60% , khi 4.1 ổ ổ ) , % N ổ - ổ í % kinh ổ , , í

í nên , , ù ổ , ,

Trang 33

24

, í ui tr sau: ù ( 0); 1 - 5); 2 ( 6 – 9); 10 – 12); 3 ( trung , , 15 )

4.1 trên % ( % 12,5%) ,

c t sa 16) ù

T 5 - 6

h 1) 1, 2 N nông

, , ,

í cao thuê nhân công

Kinh nghi

ổ ổ

í % ; , n %

ù % hai ,

(5,5%) , ( h 1

N , , , S

ù do ù nên nông dân không c , thêm xuyên ra ổ

í % í m

Trang 34

25

( % % 3,5% kinh doanh , ta

( 1,5%) ( h 1)

, G í

n , thuê

í , , 54 ổ ,

trên 50

5,

6 M nông dân , %

í , nâng cao Tuy nhiên,

ra ,

4.1.2 h n t ch ngu n lực của nông h v ng nghiên c u

4.1.2.1

ù í hay

ổ 8.422,4m2 ,

ổ í 40.300m2

ổ í khi 1.100m2

S ổ í nông

Trang 35

26

N , % 10 công (10.000m2

)

n í 10 25% 40 công í % N

í

ổ í

í a 7.102m2

í , í

í , ,

1 công t Nguyên nhân í

Trang 36

27

, , , %

1 , nên không

í , , í

ổ ,

t

chi mua , , n

Trang 37

28

35%

65%

Không

g n 200 n ng h , năm 2014

,

, % vay vay í í ph í nông dân , , í vay

í ù nông C ổ

n

số

t ng (%)

n

số

t ng (%)

2 % 20% í í vay ổ

Trang 38

29

í, í

í % í ù í %

í í ,

í ù % vay

ổ 9,5-10%,

í Trong khi , í ổ phổ , nông dân thông tin vay; , í í

í Riêng

í , xin vay %

í %

í

í , m y

L í tiên nông vay ( 56,2%) nên

; ( 32,9%)

; í % 2,7%

N

í í , % ổ , n (m

4.1.2.3 N

Tr ,

s nôn lao

Trang 39

ổ , , cao 68% n 4 lao

7 , ù

, 2% ( h 2)

lao ổ trung niên,

ổ (40,97 ổ ổ ổ

ổ ổ ;

í qua í

T

Trang 40

t í Trong m N , 47,5%

2 (l 7); 33% 1 ( h 1

N , la ; ù ,

ổ , ,

í ( ), ,

(Ph 1); í ,

ổ , d , ,

14%

g n: S 200 n ng h , năm 2014

Ngày đăng: 26/10/2015, 11:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm