1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

phân tích khả năng sinh lợi của ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển việt nam chi nhánh vĩnh long

84 359 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Chỉ số phân tích tỷ trọng từng khoản mục chi phí... 3.3 4 ác sản ph m nh doanh ch ếu BIDV Nam nói chung và BIDV V nh Long nói riêng luôn cung , Ngân hàng có l cao, ích và trách cùng c

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH

Mã số ngành: 52340201

Tháng 08-2014

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH

I TH NH I MSSV: 4114442

Mã số ngành: 52340201

CÁN BỘ HƯỚNG DẪN

H NH THỊ I N

Tháng 08-2014

Trang 3

i

ỜI Ả TẠ

n tr n trọn Cần Thơ, ngày … tháng 12 năm 2014 N ƣời thực hiện

Trang 5

iii

NH N T Ơ N TH T

nh ong, ngày … tháng 12 năm 2014

Trang 6

iv

NH N T GI I N HƯỚNG ẪN

…… háng 12 n 2014

Trang 7

v

Trang ƯƠ 1 1

1

1.1LY DOCHON Ê TAI 1

1.2M Ê Ê 2

1.2.1 M c tiêu chung 2

1.2.2 M c tiêu c th 2

1.3P Ê 2

1.3.1 Không gian nghiên c u 2

1.3.2 Th i gian nghiên c u 2

1 3 3 ng nghiên c u 2

1.4 ƯƠCKHAOTAILIÊU 2

ƯƠ 2 4

Ơ SỞ LÝ LUẬ À ƯƠ Á IÊN C U 4

2.1 ƠSỞLÝLUẬNVỀKHẢ Ă SINHLỢI 4

2.1.1 T ng quan v NHTM 4

2.1.2 5

2 1 3 9

2.2 ƯƠ PHÁPNGHIÊNC U 12

2.2.1 p s li u 12

2 2 2 li u 12

ƯƠ 3 14

Ề À Ư À Á

– Á G 14

3 1 Ề Ề Ê –

À ……… 14

3 2 Á Á Ề À À

……… 14

3 3 Á Á Ề À – ………… 15

3 3 1 15

3 3 2 16

3.3.3 17

3 3 4 20

Trang 8

vi

3 3 5 21

3 4 Á Á SẢ

À – 2 11-2013)……… 22

ƯƠ 4 28

PHÂN TÍCH KHẢ Ă SINH LỢI C À Ư VÀ PHÁT TRIỄN VI T NAM CHI NHÁNH 28

4.1TÌNHHÌNHNGUÔNVÔN 28

4.1.1 Th c tr ng nguồn v n c 28

4.1.2 Th c tr ng v n c 31

4.2TÌNHHÌNHSƯ DUNGVÔN 36

4.2.1 Doanh s cho vay 36

4.2.2 Doanh s thu n 38

4 2 3 cho vay 41

4.2.4 N quá h n 42

4 2 5 44

4 3 Á À Ă Ả Ă S Ợ

À 48

4 3 1 48

4.3.2 Chi ph 52

4.4 Á GIÁKHA Ă SINH ƠITHÔNGQUACÁCCHI TIÊU Á GIÁ 55

4.4.1 H s doanh l i 56

4.4.2 H s s d ng tài s n 57

4.4.3 H s ROA 58

4.5 Á GIÁCHUNGVÊ KHA Ă SINH ƠICUANGÂNHÀNG 59 4 5 1 59

4 5 2 – nguyên nhân 60

ƯƠ 5 62

GIẢI PHÁP NÂNG CAO KHẢ Ă S ỢI C A NGÂN HÀNG Ư À Á N CHI NHÁNH 62

5 1 Ậ Ợ – Ă À Ư Á

À ……… 62

5.1.1 Thu n l i 62

5.1.2 Khó kh 63

5 1 3 ng phát tri n c a Ngân hàng 63

5 2 Ả Á Ả Ă S Ợ À 64

Trang 9

vii

5.2.1 Gi u ch nh nguồn v n 64

5.2.2 Gi i pháp v tình hình cho vay 65

5.2.3 Gi i pháp nâng cao kh 66

5.2.4 Các gi i pháp làm gi m thi u n x u 67

5.2.5 Nâng cao kh i 67

ƯƠ 6 70

K T LUẬN 70

6.1KÊTLUÂN 70

6.2KIÊNNGHI 71

6.2.1 Ki n ngh i v n Vi t Nam 71

6.2.2 Ki n ngh i v n Vi t Nam chi nhánh t 71

6.2.3 Ki n ngh i v i chính quy 71

TÀI LI U THAM KHẢO 73

Trang 10

viii

SÁ Ả

Trang

B ng 3.1 K t qu ho 2 11-2 13 6

2013, 2014 23

B ng 4.1 Tình hình nguồn v n c 2 11-2 13

6 2 13 2 14 29

B ng 4.2 Th c tr a BIDV n 2011-2013 6

2 13 2 14 32

B ng 4.3 Doanh s cho vay c a n 2011-2013 37

4 4 6

2013, 2014 38

B ng 4.5 Doanh s thu n n 2011-2013 39

B ng 4.6 B cho vay theo th n 2011-2013 41

B ng 4.7 N quá h n theo th n 2011-2013 43

4 8 2 11-2 13 6 11-2 14 45

B ng 4.9 Thu nh p c n 2011-2 13

2 13 2 14 49

4 1 2 11-2 13

2 13 2 14 53

B ng 4.11 Các ch tiêu giá kh sinh l n 2011-2013 55

Trang 11

ix

Trang 3 1 S ồ - 17

3 2 S ồ

21

3 3 2 11-2 13 6

2 13, 2014 22

4 1 ồ 2 11-2 13 6

2 13 2 14 28

4 2 6 2 13 6 2 14 39

4 3 n 6T/2013-6T/2014 41

4 4 n 6T/2013-6T/2014 43

4 5 Thu nh p c Long n 2011-2013 48

4 6 2 11- 2 13 6

2013, 2014 56

4 7 2 11- 2 13 6

2 13 2 14 57

4 8 2 11- 2 13 6

2013, 2014 58

Trang 12

1

HƯƠNG 1 GIỚI THI

1 1 HỌN ĐỀ T I

S

i C ph

Phát tri n Vi i vai trò là m t trong nh i l ừ c mở r ng quy mô ho ng, từ c kh c ph v

“ hi s ơ h i, h p tá thành ng

ồ và phát tri c h i

có hi u qu l i nhu c trong ho t ng kinh doanh c a ngân

nh, phát hi n c kinh doanh có kh i l i nhu

trong hi n t ồng th i h n ch t i thi u các r i ro phát sinh trong ho ng ho ng t trong th i k t i “

i c n Vi t Nam (BIDV)

Thông qua phân tích kh i, sẽ giúp n

c tình hình tài chính, hi u qu s n xu t kinh doanh,

n các r i ro ti m n từ ng

gi n nh y vi c c i ti n qu n lý, s d ng h p lý các

Trang 13

2

nguồn l c có sẵn, phát huy th ch ng c a Ngân hàng

1.2 TI NGHI N U

1 2 1 ục t êu chun

Phân tích kh i c n

Vi ra gi i nhu n

và h n ch r i ro cho Ngân hàng

1.2.2 ục t êu cụ thể

- ti u s 1: ng và s d ng v n c a Ngân

hàng

- ti u s 2: Phân tích các ch : i nhu n

c a ngân hàng từ 2 11– 2013 2 14 nh k t

qu ho ng kinh doanh c a ngân hàng

- ti u s 3: i c a ngân hàng thông qua các

t s tài chính

- ti u s 4: ra gi i pháp nâng cao kh i c a ngân

hàng

1.3 HẠ I NGHI N U

1.3.1 hôn an n h ên cứu

c th c hi n t n Vi t

1.3.2 Thờ an n h ên cứu Thông tin và s li c c p nh t từ 2 11 – 2 13 6

2 14 ừ 11 8 2 14

17/11/2014 1.3.3 Đố tƣợn n h ên cứu Các nghi p v su t sinh l i nhu n tr ng tâm c a ngân hàng BIDV n 2011 – 2013 6 2 14, tiêu bi u là các d ch v ng v n, tín d ng và các d ch v khác

1 4 Ƣ HẢ T I I 2 9 “

:

;

Trang 14

3

; ở

;

:

:

thu

Lu t t nghi M t s gi i pháp nâng cao hi u qu ho ng kinh doanh t & n chi nhánh B n Tre - SVTH: Võ Minh Ni m, tài chính K29 - GVHD: ThS Nguy n H ng Lu ánh giá hi u qu ho ng c a ngân hàng thông qua các t s tài chính ồng th i, i pháp nâng cao hi u qu ho ng kinh doanh cho Ngân & n chi nhánh B n Tre Lu t nghi “ t i ngân - SVTH: – Lu i thi u v m t m kinh t - xã h i c a T nh N i dung tr ng tâm c ho ng huy ng v n

tài “Phân tích kh i c a ngân hàng qu c t Vi t Nam chi nhánh C 2006 – 2008 c a tác gi - i h c C

N i dung tài t p trung phân tích ho t ng tín d ng c a chi nhánh ngân hàng từ 2006 n 2008 Phân tích s bi ng c a tình ng v n, doanh s cho vay, doanh s thu n n và tình hình n quá h n D a trên vi c a ngân hàng thông qua các ch h s thu n , t l n trên t ng v n huy ng, t l n quá h n, vòng quay v n tín d ng, ROA, ROE,… tìm ra nguyên nhân làm cho ho t ng tín d ng c t hi u qu , từ i pháp m nâng cao h n ch r i ro tín d ng

tài c a tôi sẽ phân tích sâu kh i c a ngân hàng và các nhân t ởng và ch u qu ho ng tín d ng và ho ng v n Qua phân tích sẽ c nh ng gi i pháp sát v i tình hình th c t nh m giúp cho ngân hàng ho ng hi u qu

Trang 15

n thanh toán

T i Vi 2 “ u t các t ch c tín d c Qu c h i

c CHXHCN Vi t Nam khoá 10, k h p th 2 thông qua ngày 12/12/1997

có hi u l c thi hành từ 1 1 1998 nh: Ngân hàng là lo i hình t ch c tín d c th c hi n toàn b ho ng Ngân hàng và các ho ng kinh doanh có liên quan Ho ng Ngân hàng là ho ng kinh doanh ti n t và

n, NH sẽ ghi n i tr ti n) và

i i nh n ti n)

NH làm các d ch v ngân quỹ n h cho khách hàng  NH trở thành th quỹ c a khách hàng

Trang 16

5

 Ch n bó ch t chẽ v i ch ng NH dùng ti n g i c i khác vay

Chức năn tạo ra bút tệ theo cấp số nhân

Vào th k XIX h th ng NH 2 c c hình thành, các NH không còn

Cung c p các d ch v và qu n lý ch ng khoán cho khách hàng,

d ch v h n tài chính, cho thuê két s …

Trang 17

6

- Kh ng v n t p trung t i m t s a bàn và m t s khách hàng, thông qua tài kho n ti n g i thanh toán, ti n g i ti t ki m, gi y t có giá, t p trung ch y u ở khu v c thành ph và khu v c phát tri n lân c n

ng v ng nên ph nh: t o nguồn v n c a bàn mà ph i mở r a bàn có chi phí th p, cân nh c gi a m c tiêu t i thi ng và m c tiêu t ở n

nh cho nguồn v n vì ngân hàng có kh ng nhi u nh t nguồn v n

có chi phí rẻ nh t thì sẽ u ki n ho ng c nh tranh nh a bàn

Vai trò của nguồn huy đ ng từ khá h hàng á nhân đ i với ngân hàng:

- ng vào vi ởng nguồn v n cho các ngân

i

- T o nguồn v n trung dài h n ch y u cho ngân hàng Kh

ng v n trung dài h n ch y u từ khu v c còn l các t ch c kinh t c nguồ c có nhu c u ch y u từ nguồn v n trung dài h n Cùng v i s phát tri n kinh t xã

h i s i thi ng v i nó sẽ là

s l ti t ki m, nguồn l ẽ không ngừ

tr ng v n trung dài h ng từ u v n trung dài h n c a các ngân hàng v n có kh

c nh tranh trong th ng sẽ gay g u

- nh, b n v ng cho nguồn v c th hi n qua các khía

c :

+ Luồng ti n chu chuy n th p: ti n c c g i vào

ng có tính ch t nhàn r i, m y ởng lãi, d phòng cho nh ng nhu c kh n

c a luồng ti n này khá th p trong m t kho ng th i gian nh nh

+ Í ở

- Giúp xây d ng m ng, r ng kh p làm n n t ng

Trang 18

7

phát tri n các s n ph m d ch v NHBL

2.1.2.2 Tín dụng

ồ :

ừ ừ

vay ngày càng cao, ồ

Đặ điểm ủ sản phẩm tín d ng : - ừ ở :

-

ừ ồ

- ừ ẻ

- ồ ừ

1 2 4 3

ẽ é

Trang 19

8

2.1.2.3 Dịch vụ thẻ

sinh …

Vai trò ủ sản phẩm th đ i với ngân hàng: - ẻ ồ

- ẻ ẽ

é

- ẻ

ừ ẻ

2.1.2.4 Dịch vụ ngân hàng điện tử -Banking),

Ba

- é

ỹ ừ

Trang 20

9

ở t

S S …

nhau 2.1.2.5 Dịch vụ bảo lãnh

ồ anh toán… 2.1.2.6 Các dịch vụ bán lẻ khác

2 1 3 ác ch t êu ánh á hả năn s nh lợ phân tích các ch i c a ngân hàng c n d a vào các ch tiêu sau:  Các ch tiêu về ánh á h ệu quả hoạt ộng tín dụng - ƣ nợ n n hạn/Tổn dƣ nợ (%) ng n h n / T = x 100% T

bao gồ ng n h trung và dài h n Ch tiêu này u tín d ng theo th i h n Nh

h p lí và có gi u ch nh cho phù h p

Trang 21

2

Ch ng t luân chuy n v n tín d ng, th i gian thu hồi

n vay nhanh hay ch m Vòng quay v n tín d ng càng l n thì càng t t

1 ồng v n cho vay thì NH sẽ thu hồ ồng doanh thu

Báo cáo k t qu ho ng kinh doanh c a ngân hàng là m t báo cáo tài chính cho bi t tình hình thu, chi và m lãi l trong kinh doanh c a ngân hàng Phân tích k t qu ho ng kinh doanh c a ngân hàng giúp nhà phân tích h n ch c nh ng kho n chi phí b t h p lý, và từ

ng các kho n thu, nh m nâng cao l i nhu n cho ngân hàng

Trang 22

11

Phân tích lợi nhuận (khả năn s nh lợi)

Chỉ số phân tích tỷ trọng từng khoản mục thu nhập

T ng thu nh p

Ch s u c a thu nh từ

n pháp phù h ng l i nhu n c ồng th i có

th ki c r i ro trong kinh doanh

Chỉ số phân tích tỷ trọng từng khoản mục chi phí

Trang 23

12

trong vi c t o ra thu nh p từ tài s n Nói cách khác, ROA giúp cho nhà phân

nh hi u qu kinhdoanh c a m ồng tài s n ROA l n ch ng t

hi u qu kinh doanh c a ngân hàng t t u tài s n h p lý, ngân hàng có s ng linh ho t gi a các h ng m c trên tài s c

nh ng bi ng c a n n kinh t N u ROA quá l n nhà phân tích sẽ lo l ng

vì r i ro luôn song hành v i l i nhu n.Vì v y,vi c so sánh ROA gi a các k

h ch toán có th c nguyên nhân thành công ho c th t b i c a ngân hàng

ng v n và s d ng v n c a ngân hàng

c n thu th p các ch tiêu ti n g i c a khách hàng, doanh s cho vay, doanh s thu n cho vay và t l n x u c a ngân hàng

Thu th p s li u có trong b i k c t ng tài s n, các

ch tiêu trong b ng báo cáo k t qu thu nh p, doanh thu, l i nhu n c phân tích các t s

Trang 24

:

- 1: d ng kê mô t

- 2 3: s d ng kỹ thu t so sánh t

ng kinh doanh ồ

- 4:

Tăn (+) ảm ( _

) tươn ố =

ức ộ c a ộ phận

x 100%

ức ộ c a tổn thể

Trang 25

14

HƯƠNG 3 GIỚI THI Ề NG N H NG ĐẦ TƯ H T TRIỂN I T

: 1 54 57 ở

ừ – – – – ừ ẽ

ừ ỹ

2 11 2 799

14 ồ : ở … ồ

Trang 26

15

-

ừ ừ

ồ ừ … ở

ở é … :

: t 2 13 6 2 14

ở 1 1 1 phòng 98

3.3 H I T Ề NG N H NG I – N NH NG

3.3 1 ịch sử hình thành và phát tr ển

2 29 3 199

3 29 1 1992

23 “

ở “ ”

Trang 27

16

Ngân

 Tên giao d : n Vi t Nam chi

 Tên vi t t t: BIDV

293

ừ Phát tri

24

châm: “Hiệu quả kinh do nh ủ khá h hàng là m ti u hoạt đ ng ủ

BID ” – “ Chi sẽ ơ h i, h p tá thành ng” ừ

ở : “ “

ỹ phòng Tín ồ

-

Trang 28

Kh i qu n lý n i

b

Kh i tr c thu c

Kh i QLRR

Phòng

KHCN

Phòng KHTH

Phòng TCKT

Phòng TCHC

Quỹ

ti t ki m

s 1

Phòng GD.BM

Phòng GD.HP

P.GD TPVL

T n toán

Phòng QTTD

Phòng GDKH

Phòng QL&DV Kho quỹ Phòng

QLRR

Trang 29

18

Th c hi n các nghi p v tín d ng cho vay từ thu th p thông tin khách

n khi thu hồi v n g xu t các bi n pháp x lý n u khách hàng vi ph m h ồng tín d ng

ồ ừ ồ

quan

Kh i quản lý rủi ro (Phòng quản lý rủi ro):

Công tác qu n lý tín d : xu t chính sách, bi n pháp phát tri n, nâng cao ch ng ho ng tín d ng, qu i ro tìm i v i danh m c tín d ng c u m i nghiên c xu t phê duy t h n m u ch nh h n m c, gi i h n, giám sát vi c phân lo i n

và trích l p d phòng r u m i th c hi i tài s m b o

nh, thu th p qu n lý thông tin v tín d ng, th c hi n vi c qu n lý n

x u

Công tác qu n lý r i ro tín d : xu t xây d nh, bi n pháp qu n lý r i ro tín d xu t, trình phê duy t c p tín d ng/b o lãnh/tài

tr d án/tài tr i ho c s i h n m c, ph i h p v i phòng quan

h phát hi n, ch u trách nhi m v vi c thi t l p, v n hành h

th ng qu n lý r i ro và an toàn pháp lý trong ho ng c a chi nhánh

Công tác qu n lý r i ro tác nghi p, công tác phòng ch ng r a ti n, công tác qu n lý ch t l ng ISO

Kh i tác nghiệp:

Phòng giao dịch khách hàng: các h ng m c, kho n vay, b o

c phê duy t th c hi n các tác nghi p trong tài tr i

ph c v các thanh toán xu t kh u cho khách hàng Th c hi n nhi m v gi i ngân v sở hồ gi i ngân c duy t Mở tài kho n ti n g i,

ch u trách nhi m x lý các yêu c u c a khách hàng v tài kho n hi n t i và tài kho n m i Th c hi n t t c các giao d n ti n g i và rút ti n b ng n i, ngo i t c a khách hàng Th c hi i mua bán ngo i t giao ngay

i v i khách hàng cá nhân, doanh nghi p theo th c giao

Th c hi n các giao d ch thanh toán, chuy n ti n c …

Trang 30

19

Phòng quản lý và dịch v kho quỹ: Th c hi n các nghi p v ti n t , kho

quỹ, qu n lý quỹ nghi p v c a chi nhánh, thu chi ti n m t, qu n lý vàng b c, kim lo n lý ch ng từ có giá, hồ y th ch p, c m c

th c hi n xu t nh m b o thanh toán kho n ti n m t cho chi nhánh, th c

hi n d ch v ti n t , kho quỹ cho khách hàng

Phòng quản trị tín d ng: Tr c ti p th c hi n tác nghi p và ch u trách

nhi i v i qu n tr cho vay, b i v nh c a chi nhánh, tính toán trích l p d phòng r i ro theo k t qu phân lo i n , giám sát khách hàng tuân th u ki n c a h ồng tín d ng

Kh i quản lí n i b :

+ Phòng tổ chức- hành chánh: Th c hi n qu n lý l ng cán b công

nhân viên trong biên ch tham gia các k ho ng c v , có trách nhi m

b o qu n tài s n c v , giám sát trong ngoài, ti p nh n các thông tin, tin

t c Th c hi n ch ng d n

ki m tra, ki m soát vi c th c hi n các chính sách ch c c, quy

ch v s d ng quỹ b o hi ng, quỹ b o h và các quỹ

tr c tuy n ch n nhân viên và ch o t ch c công tác hành chính qu n tr o bồ ng cho cán b

+ Phòng kế hoạch- tổng h p: t ch c thu th p thông tin, nghiên c u th

ng, phân tích ng kinh doanh, xây d ng chi n c kinh doanh, các chính sách kinh doanh, chính sách marketing, chính sách khách hàng, chính sách lãi su ng v …

+ Phòng tài chính – kế toán: T ch ng d n th c hi n và tri n khai

công tác h ch toán, k toán và ch báo cáo k toán c

tr c thu c, h u ki m các ch ng từ thanh toán c a các t i chi nhánh, l p báo cáo tài chính, k toán c a Chi nhánh, th c hi n n p thu , trích l p và s d ng

qu n lý các quỹ

+ Tổ điện toán: qu n lý m ng, ki nh c c,

qu n lý h th ng t ng d o h tr tr c thu c Chi nhánh v n hành theo h th ng tin h c ph c v kinh doanh, qu n tr ,

u hành

Kh i trực thu c

n ph m và d ch v c a n khách hàng Ti p nh n

m, nhu c u phát tri c thù c a từng khu v u ch nh

b ho ng chung cho chi nhánh Xu t phát từ nhu c u th c ti n giao d ch Bình Minh, Thành ph th c hi n

Trang 31

ch ,chính sách ho ng c a chi nhánh Xu t phát từ tình hình th c t phòng giao d ch ch c hi n t t c các ch m v

i v i h i sở chính

Quỹ tiết kiệm s 1

giao d ch khác là b ph n tr c thu c nguồn

v n kinh doanh và ch u s ch o c a Chi nhánh Quỹ ti t ki m s 1 có ch c

n ti n g i không k h n c a các t ch c, cá nhân, ti t ki m, k phi u

trái phi u b ng VND

3.3 4 ác sản ph m nh doanh ch ếu

BIDV Nam nói chung và BIDV V nh Long nói riêng luôn cung , Ngân hàng có l cao, ích và trách cùng cung

Trang 32

21

- : Directbanking; BSMS

 : 3

- : ; ; giá

; …

- : ; …

Trang 33

22

B c 2:

ồ lên ở é ồ

i n

Trang 35

24

:

Nguyên nhân là do trong 2 12

t ch nh v ho ng tín d ng ngân hàng, lãi su t cho vay gi m nên thu lãi từ m Nguyên nhân chính

nh là do ở a kinh t c nên

2 12 doan gi i th và ngừng ho ng ; 58 p làm th t c gi i th

28 so v i 2011), 3 t m ngừng ho ng kinh doanh Theo k t qu rà soát, s gi i th , b a ch kinh doanh,

1 298

n x u ng tiêu c c

t ởng tín d p d phòng r i ro

2 14 2 14

46 72 ồ 823 ồ 2 13

Trang 36

25

1 73% 2 13

2 14

2 14

c n

ở ở

Tóm l 2 11 – 2013 6 2 14 thu nh p

ch y u c a ngân hàng là kho n thu từ và m t ph n

v y ngân hàng c ch v nh m thu

u l i nhu n Nhìn chung ho ng d ch v t i chi nhánh trong

th c phát tri , góp ph n nâng cao thu nh p, nâng cao hình nh và s c c nh tranh v i ngân hàng khác, tuy nhiên, chi nhánh c n

ph a các s n ph m d ch v và nâng cao ch ng c a s n

ph m d ch v

Chi phí

Qua sau:

2 11 t ng chi phí c a ngân hàng là 85.659 tri ồng,

cho ho ng kinh doanh là ch y u v i 76.817 tri ồng chi m 89.7% t ng chi phí 2 12 ng chi phí ch t 83.396 tri ồng, gi m 2.263 tri u ồng so v 2 11 ng t l gi m là 2,64%

ở ẽ

3 92 ồ 13% ở

2 12 ồ

Trang 37

26

ti n nhàn r i c ph c v cho nhu c u vay v n c

là kho n chi ch y u c a n i nói chung và c a BIDV chi Nguyên nhân d n s ngân hàng ch a bàn nh m thu hút, gi chân khách hàng truy n th ng và thu hút thêm khách hàng m i, nh m

v ng

6 2 14 43 963 ồ

3 63% 1 655 ồ o 2 14

é

2 13 14.353 ồ 2 14 10.298 ồ 28 25% é

n này b c ngân hàng nên th c hi n ch

c c gi m chi phí m t cách h

ợ nhuận

2 13 có

ở : t 2 11 ừ gân 7 418 ồ 2 12 3 519

2 14 2 13 : 2 13

Trang 38

ừ ừ

ở các Ngân hàng khác và làm cho Ngân hàng h

Trang 39

ừ ồ

ẽ tro ồ ẽ

ồ ừ ừ

ở S

ồ ừ

g ồ c kinh sau:

Ngày đăng: 26/10/2015, 09:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w