Chỉ số phân tích tỷ trọng từng khoản mục chi phí... 3.3 4 ác sản ph m nh doanh ch ếu BIDV Nam nói chung và BIDV V nh Long nói riêng luôn cung , Ngân hàng có l cao, ích và trách cùng c
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
Mã số ngành: 52340201
Tháng 08-2014
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
I TH NH I MSSV: 4114442
Mã số ngành: 52340201
CÁN BỘ HƯỚNG DẪN
H NH THỊ I N
Tháng 08-2014
Trang 3i
ỜI Ả TẠ
–
–
n tr n trọn Cần Thơ, ngày … tháng 12 năm 2014 N ƣời thực hiện
Trang 5
iii
NH N T Ơ N TH T
nh ong, ngày … tháng 12 năm 2014
Trang 6iv
NH N T GI I N HƯỚNG ẪN
…… háng 12 n 2014
Trang 7
v
Trang ƯƠ 1 1
1
1.1LY DOCHON Ê TAI 1
1.2M Ê Ê 2
1.2.1 M c tiêu chung 2
1.2.2 M c tiêu c th 2
1.3P Ê 2
1.3.1 Không gian nghiên c u 2
1.3.2 Th i gian nghiên c u 2
1 3 3 ng nghiên c u 2
1.4 ƯƠCKHAOTAILIÊU 2
ƯƠ 2 4
Ơ SỞ LÝ LUẬ À ƯƠ Á IÊN C U 4
2.1 ƠSỞLÝLUẬNVỀKHẢ Ă SINHLỢI 4
2.1.1 T ng quan v NHTM 4
2.1.2 5
2 1 3 9
2.2 ƯƠ PHÁPNGHIÊNC U 12
2.2.1 p s li u 12
2 2 2 li u 12
ƯƠ 3 14
Ề À Ư À Á
– Á G 14
3 1 Ề Ề Ê –
À ……… 14
3 2 Á Á Ề À À
……… 14
3 3 Á Á Ề À – ………… 15
3 3 1 15
3 3 2 16
3.3.3 17
3 3 4 20
Trang 8vi
3 3 5 21
3 4 Á Á SẢ
À – 2 11-2013)……… 22
ƯƠ 4 28
PHÂN TÍCH KHẢ Ă SINH LỢI C À Ư VÀ PHÁT TRIỄN VI T NAM CHI NHÁNH 28
4.1TÌNHHÌNHNGUÔNVÔN 28
4.1.1 Th c tr ng nguồn v n c 28
4.1.2 Th c tr ng v n c 31
4.2TÌNHHÌNHSƯ DUNGVÔN 36
4.2.1 Doanh s cho vay 36
4.2.2 Doanh s thu n 38
4 2 3 cho vay 41
4.2.4 N quá h n 42
4 2 5 44
4 3 Á À Ă Ả Ă S Ợ
À 48
4 3 1 48
4.3.2 Chi ph 52
4.4 Á GIÁKHA Ă SINH ƠITHÔNGQUACÁCCHI TIÊU Á GIÁ 55
4.4.1 H s doanh l i 56
4.4.2 H s s d ng tài s n 57
4.4.3 H s ROA 58
4.5 Á GIÁCHUNGVÊ KHA Ă SINH ƠICUANGÂNHÀNG 59 4 5 1 59
4 5 2 – nguyên nhân 60
ƯƠ 5 62
GIẢI PHÁP NÂNG CAO KHẢ Ă S ỢI C A NGÂN HÀNG Ư À Á N CHI NHÁNH 62
5 1 Ậ Ợ – Ă À Ư Á
À ……… 62
5.1.1 Thu n l i 62
5.1.2 Khó kh 63
5 1 3 ng phát tri n c a Ngân hàng 63
5 2 Ả Á Ả Ă S Ợ À 64
Trang 9vii
5.2.1 Gi u ch nh nguồn v n 64
5.2.2 Gi i pháp v tình hình cho vay 65
5.2.3 Gi i pháp nâng cao kh 66
5.2.4 Các gi i pháp làm gi m thi u n x u 67
5.2.5 Nâng cao kh i 67
ƯƠ 6 70
K T LUẬN 70
6.1KÊTLUÂN 70
6.2KIÊNNGHI 71
6.2.1 Ki n ngh i v n Vi t Nam 71
6.2.2 Ki n ngh i v n Vi t Nam chi nhánh t 71
6.2.3 Ki n ngh i v i chính quy 71
TÀI LI U THAM KHẢO 73
Trang 10viii
SÁ Ả
Trang
B ng 3.1 K t qu ho 2 11-2 13 6
2013, 2014 23
B ng 4.1 Tình hình nguồn v n c 2 11-2 13
6 2 13 2 14 29
B ng 4.2 Th c tr a BIDV n 2011-2013 6
2 13 2 14 32
B ng 4.3 Doanh s cho vay c a n 2011-2013 37
4 4 6
2013, 2014 38
B ng 4.5 Doanh s thu n n 2011-2013 39
B ng 4.6 B cho vay theo th n 2011-2013 41
B ng 4.7 N quá h n theo th n 2011-2013 43
4 8 2 11-2 13 6 11-2 14 45
B ng 4.9 Thu nh p c n 2011-2 13
2 13 2 14 49
4 1 2 11-2 13
2 13 2 14 53
B ng 4.11 Các ch tiêu giá kh sinh l n 2011-2013 55
Trang 11ix
SÁ
Trang 3 1 S ồ - 17
3 2 S ồ
21
3 3 2 11-2 13 6
2 13, 2014 22
4 1 ồ 2 11-2 13 6
2 13 2 14 28
4 2 6 2 13 6 2 14 39
4 3 n 6T/2013-6T/2014 41
4 4 n 6T/2013-6T/2014 43
4 5 Thu nh p c Long n 2011-2013 48
4 6 2 11- 2 13 6
2013, 2014 56
4 7 2 11- 2 13 6
2 13 2 14 57
4 8 2 11- 2 13 6
2013, 2014 58
Trang 121
HƯƠNG 1 GIỚI THI
1 1 HỌN ĐỀ T I
S
ồ
i C ph
Phát tri n Vi i vai trò là m t trong nh i l ừ c mở r ng quy mô ho ng, từ c kh c ph v
“ hi s ơ h i, h p tá thành ng
ồ và phát tri c h i
có hi u qu l i nhu c trong ho t ng kinh doanh c a ngân
nh, phát hi n c kinh doanh có kh i l i nhu
trong hi n t ồng th i h n ch t i thi u các r i ro phát sinh trong ho ng ho ng t trong th i k t i “
i c n Vi t Nam (BIDV)
Thông qua phân tích kh i, sẽ giúp n
c tình hình tài chính, hi u qu s n xu t kinh doanh,
n các r i ro ti m n từ ng
gi n nh y vi c c i ti n qu n lý, s d ng h p lý các
Trang 132
nguồn l c có sẵn, phát huy th ch ng c a Ngân hàng
1.2 TI NGHI N U
1 2 1 ục t êu chun
Phân tích kh i c n
Vi ra gi i nhu n
và h n ch r i ro cho Ngân hàng
1.2.2 ục t êu cụ thể
- ti u s 1: ng và s d ng v n c a Ngân
hàng
- ti u s 2: Phân tích các ch : i nhu n
c a ngân hàng từ 2 11– 2013 2 14 nh k t
qu ho ng kinh doanh c a ngân hàng
- ti u s 3: i c a ngân hàng thông qua các
t s tài chính
- ti u s 4: ra gi i pháp nâng cao kh i c a ngân
hàng
1.3 HẠ I NGHI N U
1.3.1 hôn an n h ên cứu
c th c hi n t n Vi t
1.3.2 Thờ an n h ên cứu Thông tin và s li c c p nh t từ 2 11 – 2 13 6
2 14 ừ 11 8 2 14
17/11/2014 1.3.3 Đố tƣợn n h ên cứu Các nghi p v su t sinh l i nhu n tr ng tâm c a ngân hàng BIDV n 2011 – 2013 6 2 14, tiêu bi u là các d ch v ng v n, tín d ng và các d ch v khác
1 4 Ƣ HẢ T I I 2 9 “
:
;
Trang 143
; ở
;
:
:
thu
Lu t t nghi M t s gi i pháp nâng cao hi u qu ho ng kinh doanh t & n chi nhánh B n Tre - SVTH: Võ Minh Ni m, tài chính K29 - GVHD: ThS Nguy n H ng Lu ánh giá hi u qu ho ng c a ngân hàng thông qua các t s tài chính ồng th i, i pháp nâng cao hi u qu ho ng kinh doanh cho Ngân & n chi nhánh B n Tre Lu t nghi “ t i ngân - SVTH: – Lu i thi u v m t m kinh t - xã h i c a T nh N i dung tr ng tâm c ho ng huy ng v n
tài “Phân tích kh i c a ngân hàng qu c t Vi t Nam chi nhánh C 2006 – 2008 c a tác gi - i h c C
N i dung tài t p trung phân tích ho t ng tín d ng c a chi nhánh ngân hàng từ 2006 n 2008 Phân tích s bi ng c a tình ng v n, doanh s cho vay, doanh s thu n n và tình hình n quá h n D a trên vi c a ngân hàng thông qua các ch h s thu n , t l n trên t ng v n huy ng, t l n quá h n, vòng quay v n tín d ng, ROA, ROE,… tìm ra nguyên nhân làm cho ho t ng tín d ng c t hi u qu , từ i pháp m nâng cao h n ch r i ro tín d ng
tài c a tôi sẽ phân tích sâu kh i c a ngân hàng và các nhân t ởng và ch u qu ho ng tín d ng và ho ng v n Qua phân tích sẽ c nh ng gi i pháp sát v i tình hình th c t nh m giúp cho ngân hàng ho ng hi u qu
Trang 15n thanh toán
T i Vi 2 “ u t các t ch c tín d c Qu c h i
c CHXHCN Vi t Nam khoá 10, k h p th 2 thông qua ngày 12/12/1997
có hi u l c thi hành từ 1 1 1998 nh: Ngân hàng là lo i hình t ch c tín d c th c hi n toàn b ho ng Ngân hàng và các ho ng kinh doanh có liên quan Ho ng Ngân hàng là ho ng kinh doanh ti n t và
n, NH sẽ ghi n i tr ti n) và
i i nh n ti n)
NH làm các d ch v ngân quỹ n h cho khách hàng NH trở thành th quỹ c a khách hàng
Trang 165
Ch n bó ch t chẽ v i ch ng NH dùng ti n g i c i khác vay
Chức năn tạo ra bút tệ theo cấp số nhân
Vào th k XIX h th ng NH 2 c c hình thành, các NH không còn
Cung c p các d ch v và qu n lý ch ng khoán cho khách hàng,
d ch v h n tài chính, cho thuê két s …
Trang 176
- Kh ng v n t p trung t i m t s a bàn và m t s khách hàng, thông qua tài kho n ti n g i thanh toán, ti n g i ti t ki m, gi y t có giá, t p trung ch y u ở khu v c thành ph và khu v c phát tri n lân c n
ng v ng nên ph nh: t o nguồn v n c a bàn mà ph i mở r a bàn có chi phí th p, cân nh c gi a m c tiêu t i thi ng và m c tiêu t ở n
nh cho nguồn v n vì ngân hàng có kh ng nhi u nh t nguồn v n
có chi phí rẻ nh t thì sẽ u ki n ho ng c nh tranh nh a bàn
Vai trò của nguồn huy đ ng từ khá h hàng á nhân đ i với ngân hàng:
- ng vào vi ởng nguồn v n cho các ngân
i
- T o nguồn v n trung dài h n ch y u cho ngân hàng Kh
ng v n trung dài h n ch y u từ khu v c còn l các t ch c kinh t c nguồ c có nhu c u ch y u từ nguồn v n trung dài h n Cùng v i s phát tri n kinh t xã
h i s i thi ng v i nó sẽ là
s l ti t ki m, nguồn l ẽ không ngừ
tr ng v n trung dài h ng từ u v n trung dài h n c a các ngân hàng v n có kh
c nh tranh trong th ng sẽ gay g u
- nh, b n v ng cho nguồn v c th hi n qua các khía
c :
+ Luồng ti n chu chuy n th p: ti n c c g i vào
ng có tính ch t nhàn r i, m y ởng lãi, d phòng cho nh ng nhu c kh n
c a luồng ti n này khá th p trong m t kho ng th i gian nh nh
+ Í ở
- Giúp xây d ng m ng, r ng kh p làm n n t ng
Trang 187
phát tri n các s n ph m d ch v NHBL
2.1.2.2 Tín dụng
ồ :
ừ ừ
…
vay ngày càng cao, ồ
Đặ điểm ủ sản phẩm tín d ng : - ừ ở :
-
ừ ồ
ừ
- ừ ẻ
ừ
- ồ ừ
1 2 4 3
ẻ
ẽ é
…
Trang 19
8
ẽ
ồ
ẻ
2.1.2.3 Dịch vụ thẻ ẻ
ẻ
ẻ
sinh …
Vai trò ủ sản phẩm th đ i với ngân hàng: - ẻ ồ
- ẻ ẽ
é
- ẻ
ừ ẻ
ẳ
ẻ
2.1.2.4 Dịch vụ ngân hàng điện tử -Banking),
Ba
- é
ỹ ừ
Trang 209
ừ
ở t
S S …
ở
nhau 2.1.2.5 Dịch vụ bảo lãnh
ở
ừ
ồ anh toán… 2.1.2.6 Các dịch vụ bán lẻ khác
…
2 1 3 ác ch t êu ánh á hả năn s nh lợ phân tích các ch i c a ngân hàng c n d a vào các ch tiêu sau: Các ch tiêu về ánh á h ệu quả hoạt ộng tín dụng - ƣ nợ n n hạn/Tổn dƣ nợ (%) ng n h n / T = x 100% T
bao gồ ng n h trung và dài h n Ch tiêu này u tín d ng theo th i h n Nh
h p lí và có gi u ch nh cho phù h p
Trang 212
Ch ng t luân chuy n v n tín d ng, th i gian thu hồi
n vay nhanh hay ch m Vòng quay v n tín d ng càng l n thì càng t t
1 ồng v n cho vay thì NH sẽ thu hồ ồng doanh thu
Báo cáo k t qu ho ng kinh doanh c a ngân hàng là m t báo cáo tài chính cho bi t tình hình thu, chi và m lãi l trong kinh doanh c a ngân hàng Phân tích k t qu ho ng kinh doanh c a ngân hàng giúp nhà phân tích h n ch c nh ng kho n chi phí b t h p lý, và từ
ng các kho n thu, nh m nâng cao l i nhu n cho ngân hàng
Trang 2211
Phân tích lợi nhuận (khả năn s nh lợi)
Chỉ số phân tích tỷ trọng từng khoản mục thu nhập
T ng thu nh p
Ch s u c a thu nh từ
n pháp phù h ng l i nhu n c ồng th i có
th ki c r i ro trong kinh doanh
Chỉ số phân tích tỷ trọng từng khoản mục chi phí
Trang 2312
trong vi c t o ra thu nh p từ tài s n Nói cách khác, ROA giúp cho nhà phân
nh hi u qu kinhdoanh c a m ồng tài s n ROA l n ch ng t
hi u qu kinh doanh c a ngân hàng t t u tài s n h p lý, ngân hàng có s ng linh ho t gi a các h ng m c trên tài s c
nh ng bi ng c a n n kinh t N u ROA quá l n nhà phân tích sẽ lo l ng
vì r i ro luôn song hành v i l i nhu n.Vì v y,vi c so sánh ROA gi a các k
h ch toán có th c nguyên nhân thành công ho c th t b i c a ngân hàng
ng v n và s d ng v n c a ngân hàng
c n thu th p các ch tiêu ti n g i c a khách hàng, doanh s cho vay, doanh s thu n cho vay và t l n x u c a ngân hàng
Thu th p s li u có trong b i k c t ng tài s n, các
ch tiêu trong b ng báo cáo k t qu thu nh p, doanh thu, l i nhu n c phân tích các t s
Trang 24:
- 1: d ng kê mô t
- 2 3: s d ng kỹ thu t so sánh t
ng kinh doanh ồ
- 4:
ừ
Tăn (+) ảm ( _
) tươn ố =
ức ộ c a ộ phận
x 100%
ức ộ c a tổn thể
Trang 2514
HƯƠNG 3 GIỚI THI Ề NG N H NG ĐẦ TƯ H T TRIỂN I T
: 1 54 57 ở
ồ
ừ – – – – ừ ẽ
ừ ỹ
2 11 2 799
14 ồ : ở … ồ
Trang 2615
-
ừ ừ
ồ ừ … ở
ở é … :
: t 2 13 6 2 14
ở 1 1 1 phòng 98
ừ
ừ
ừ
3.3 H I T Ề NG N H NG I – N NH NG
3.3 1 ịch sử hình thành và phát tr ển
2 29 3 199
3 29 1 1992
23 “
ở “ ”
Trang 2716
Ngân
Tên giao d : n Vi t Nam chi
Tên vi t t t: BIDV
ở
ừ
293
ừ Phát tri
24
châm: “Hiệu quả kinh do nh ủ khá h hàng là m ti u hoạt đ ng ủ
BID ” – “ Chi sẽ ơ h i, h p tá thành ng” ừ
ở : “ “
ỹ phòng Tín ồ
-
Trang 28Kh i qu n lý n i
b
Kh i tr c thu c
Kh i QLRR
Phòng
KHCN
Phòng KHTH
Phòng TCKT
Phòng TCHC
Quỹ
ti t ki m
s 1
Phòng GD.BM
Phòng GD.HP
P.GD TPVL
T n toán
Phòng QTTD
Phòng GDKH
Phòng QL&DV Kho quỹ Phòng
QLRR
Trang 2918
Th c hi n các nghi p v tín d ng cho vay từ thu th p thông tin khách
n khi thu hồi v n g xu t các bi n pháp x lý n u khách hàng vi ph m h ồng tín d ng
ồ ừ ồ
ồ
quan
Kh i quản lý rủi ro (Phòng quản lý rủi ro):
Công tác qu n lý tín d : xu t chính sách, bi n pháp phát tri n, nâng cao ch ng ho ng tín d ng, qu i ro tìm i v i danh m c tín d ng c u m i nghiên c xu t phê duy t h n m u ch nh h n m c, gi i h n, giám sát vi c phân lo i n
và trích l p d phòng r u m i th c hi i tài s m b o
nh, thu th p qu n lý thông tin v tín d ng, th c hi n vi c qu n lý n
x u
Công tác qu n lý r i ro tín d : xu t xây d nh, bi n pháp qu n lý r i ro tín d xu t, trình phê duy t c p tín d ng/b o lãnh/tài
tr d án/tài tr i ho c s i h n m c, ph i h p v i phòng quan
h phát hi n, ch u trách nhi m v vi c thi t l p, v n hành h
th ng qu n lý r i ro và an toàn pháp lý trong ho ng c a chi nhánh
Công tác qu n lý r i ro tác nghi p, công tác phòng ch ng r a ti n, công tác qu n lý ch t l ng ISO
Kh i tác nghiệp:
Phòng giao dịch khách hàng: các h ng m c, kho n vay, b o
c phê duy t th c hi n các tác nghi p trong tài tr i
ph c v các thanh toán xu t kh u cho khách hàng Th c hi n nhi m v gi i ngân v sở hồ gi i ngân c duy t Mở tài kho n ti n g i,
ch u trách nhi m x lý các yêu c u c a khách hàng v tài kho n hi n t i và tài kho n m i Th c hi n t t c các giao d n ti n g i và rút ti n b ng n i, ngo i t c a khách hàng Th c hi i mua bán ngo i t giao ngay
i v i khách hàng cá nhân, doanh nghi p theo th c giao
Th c hi n các giao d ch thanh toán, chuy n ti n c …
Trang 3019
Phòng quản lý và dịch v kho quỹ: Th c hi n các nghi p v ti n t , kho
quỹ, qu n lý quỹ nghi p v c a chi nhánh, thu chi ti n m t, qu n lý vàng b c, kim lo n lý ch ng từ có giá, hồ y th ch p, c m c
th c hi n xu t nh m b o thanh toán kho n ti n m t cho chi nhánh, th c
hi n d ch v ti n t , kho quỹ cho khách hàng
Phòng quản trị tín d ng: Tr c ti p th c hi n tác nghi p và ch u trách
nhi i v i qu n tr cho vay, b i v nh c a chi nhánh, tính toán trích l p d phòng r i ro theo k t qu phân lo i n , giám sát khách hàng tuân th u ki n c a h ồng tín d ng
Kh i quản lí n i b :
+ Phòng tổ chức- hành chánh: Th c hi n qu n lý l ng cán b công
nhân viên trong biên ch tham gia các k ho ng c v , có trách nhi m
b o qu n tài s n c v , giám sát trong ngoài, ti p nh n các thông tin, tin
t c Th c hi n ch ng d n
ki m tra, ki m soát vi c th c hi n các chính sách ch c c, quy
ch v s d ng quỹ b o hi ng, quỹ b o h và các quỹ
tr c tuy n ch n nhân viên và ch o t ch c công tác hành chính qu n tr o bồ ng cho cán b
+ Phòng kế hoạch- tổng h p: t ch c thu th p thông tin, nghiên c u th
ng, phân tích ng kinh doanh, xây d ng chi n c kinh doanh, các chính sách kinh doanh, chính sách marketing, chính sách khách hàng, chính sách lãi su ng v …
+ Phòng tài chính – kế toán: T ch ng d n th c hi n và tri n khai
công tác h ch toán, k toán và ch báo cáo k toán c
tr c thu c, h u ki m các ch ng từ thanh toán c a các t i chi nhánh, l p báo cáo tài chính, k toán c a Chi nhánh, th c hi n n p thu , trích l p và s d ng
qu n lý các quỹ
+ Tổ điện toán: qu n lý m ng, ki nh c c,
qu n lý h th ng t ng d o h tr tr c thu c Chi nhánh v n hành theo h th ng tin h c ph c v kinh doanh, qu n tr ,
u hành
Kh i trực thu c
n ph m và d ch v c a n khách hàng Ti p nh n
m, nhu c u phát tri c thù c a từng khu v u ch nh
b ho ng chung cho chi nhánh Xu t phát từ nhu c u th c ti n giao d ch Bình Minh, Thành ph th c hi n
Trang 31ch ,chính sách ho ng c a chi nhánh Xu t phát từ tình hình th c t phòng giao d ch ch c hi n t t c các ch m v
i v i h i sở chính
Quỹ tiết kiệm s 1
giao d ch khác là b ph n tr c thu c nguồn
v n kinh doanh và ch u s ch o c a Chi nhánh Quỹ ti t ki m s 1 có ch c
n ti n g i không k h n c a các t ch c, cá nhân, ti t ki m, k phi u
trái phi u b ng VND
3.3 4 ác sản ph m nh doanh ch ếu
BIDV Nam nói chung và BIDV V nh Long nói riêng luôn cung , Ngân hàng có l cao, ích và trách cùng cung
Trang 3221
- : Directbanking; BSMS
: 3
- : ; ; giá
; …
- : ; …
Trang 33
22
B c 2:
ồ lên ở é ồ
i n
Trang 3524
:
Nguyên nhân là do trong 2 12
t ch nh v ho ng tín d ng ngân hàng, lãi su t cho vay gi m nên thu lãi từ m Nguyên nhân chính
nh là do ở a kinh t c nên
2 12 doan gi i th và ngừng ho ng ; 58 p làm th t c gi i th
28 so v i 2011), 3 t m ngừng ho ng kinh doanh Theo k t qu rà soát, s gi i th , b a ch kinh doanh,
1 298
ừ
n x u ng tiêu c c
t ởng tín d p d phòng r i ro
ẽ
2 14 2 14
46 72 ồ 823 ồ 2 13
Trang 3625
1 73% 2 13
2 14
2 14
c n
ở ở
ở
Tóm l 2 11 – 2013 6 2 14 thu nh p
ch y u c a ngân hàng là kho n thu từ và m t ph n
v y ngân hàng c ch v nh m thu
u l i nhu n Nhìn chung ho ng d ch v t i chi nhánh trong
th c phát tri , góp ph n nâng cao thu nh p, nâng cao hình nh và s c c nh tranh v i ngân hàng khác, tuy nhiên, chi nhánh c n
ph a các s n ph m d ch v và nâng cao ch ng c a s n
ph m d ch v
Chi phí
Qua sau:
2 11 t ng chi phí c a ngân hàng là 85.659 tri ồng,
cho ho ng kinh doanh là ch y u v i 76.817 tri ồng chi m 89.7% t ng chi phí 2 12 ng chi phí ch t 83.396 tri ồng, gi m 2.263 tri u ồng so v 2 11 ng t l gi m là 2,64%
ở ẽ
3 92 ồ 13% ở
2 12 ồ
Trang 3726
ti n nhàn r i c ph c v cho nhu c u vay v n c
là kho n chi ch y u c a n i nói chung và c a BIDV chi Nguyên nhân d n s ngân hàng ch a bàn nh m thu hút, gi chân khách hàng truy n th ng và thu hút thêm khách hàng m i, nh m
v ng
6 2 14 43 963 ồ
3 63% 1 655 ồ o 2 14
é
2 13 14.353 ồ 2 14 10.298 ồ 28 25% é
n này b c ngân hàng nên th c hi n ch
c c gi m chi phí m t cách h
ợ nhuận
2 13 có
ở : t 2 11 ừ gân 7 418 ồ 2 12 3 519
2 14 2 13 : 2 13
Trang 38ừ ừ
ở
ở các Ngân hàng khác và làm cho Ngân hàng h
Trang 39ừ ồ
ẽ tro ồ ẽ
ồ ừ ừ
ở S
ồ ừ
g ồ c kinh sau: