1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

MUỐI CACBONAT tác DỤNG với DUNG DỊCH AXIT và DUNG DỊCH KIỀM

10 23,5K 21
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 139,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ:MUỐI CACBONAT TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH AXIT VÀ DUNG DỊCH KIỀM A.. CÁC DẠNG BÀI TẬP: Đối với dạng toán này cần lưu ý thứ tự cho hóa chất vì việc thay đổi thứ tự sẽ dẫn đến kết qu

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ:

MUỐI CACBONAT TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH AXIT

VÀ DUNG DỊCH KIỀM

A CƠ SỞ LÝ THUYẾT

I KIẾN THỨC CƠ BẢN:

1 Khái niệm:

- Muối cacbonat là muối của axit cacbonic.

2 Phân loại:

- Muối cacbonat gồm:

3 Tính chất:

Ví dụ:

CO32- + 2H+  CO2 + H2O

axit và dung dịch kiềm

Ví dụ:

HCO3- + H+  CO2 ↑ + H2O

HCO3- + OH- → CO32- + H2O

II CÁC DẠNG BÀI TẬP:

Đối với dạng toán này cần lưu ý thứ tự cho hóa chất vì việc thay đổi thứ tự sẽ dẫn đến kết quả khác nhau

Dạng 1: Khi cho rất từ từ dung dịch axit vào dung dịch muối

cacbonat (hoặc hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat) thì phản ứng xảy ra theo thứ tự sau:

2

1

Trang 2

Dạng 2: Khi cho rất từ từ dung dịch muối cacbonat (hoặc hỗn hợp

muối cacbonat và hiđrocacbonat) vào dung dịch xảy ra như sau:

2

Dạng 3: Khi cho dung dịch muối cacbonat (CO32-) phản ứng với axit nhưng không cho thao tác phản ứng thì phản ứng xảy ra theo phương trình:

CO32- + H+  HCO3- (1)

CO32- + 2H+  CO2 ↑ + H2O (2)

Khi đó cần tính k để biết khả năng xảy ra:

+

=

2 3

CO

H n

n

+ k = 2: khí CO2

+ k > 2 : H+ dư và khí CO2

+ k <1 : CO32- dư và muối HCO3

-+ 1 < k < 2 : tạo cả muối HCO3- và khí CO2

Dạng 4: Khi cho dung dịch muối hiđrocacbonat (hoặc hỗn hợp muối

cacbonat và hiđrocacbonat) vào dung dịch kiềm phản ứng xảy ra như sau:

CO32- + OH-  không phản ứng

HCO3- + OH- → CO32- + H2O

Lưu ý : Khi bài toán cho muối HSO 3 - và SO 3 2- thì làm tương tự như trên

III BÀI TẬP CÓ LỜI GIẢI.

Trang 3

Bài 1: Hấp thụ hết 0,672 lít CO2 (đktc) vào bình chứa 2 lít dung dịch

kết tủa thu được sau phản ứng là?

A 1,5 gam B 2 gam C 2,5 gam D 3

gam

Hướng dẫn giải:

2

CO

n = 0,03 mol, n Ca OH( ) 2= 0,02 mol

=

5 , 1

2

CO

OH

n

n

Tạo 2 muối:

x x x 2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2 (2)

2 y y y

Ta có: x + y = 0,02 và x + 2y = 0,03

→ x = 0,01 mol và y = 0,01 mol

Khi thêm 0,4 gam NaOH (0,01 mol):

HCO3- + OH- → CO32- + H2O (3) 0,02 0,01→ 0,01

Ca2+ + CO32- → CaCO3↓ (4)

0,01 0,01 0,01

→ Chọn đáp án B.

Bài 2: Hấp thụ hoàn toàn 5,6 lít CO2 (đktc) vào bình chứa 200 ml dung dịch NaOH nồng độ a M Dung dịch thu được có khả năng tác dụng tối đa 100 ml dung dịch KOH 1M Giá trị của a là?

2,5

Hướng dẫn giải:

Do dung dịch thu được có khả năng tác dụng với KOH nên chắc chắn

CO2 + NaOH → NaHCO3 (1)

3

Trang 4

CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O (2)

2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 +

2H2O (3)

2

CO

→ Xảy ra cả phản ứng (2)

Theo (3): n NaHCO3 = 0,1 mol → n CO2(ở 1) = 0,1 mol

n CO2(ở 2) = 0,25 – 0,1 = 0,15 mol

→ Chọn đáp án C

Bài 3: Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch chứa

chỉ chứa 2 ion (bỏ qua sự điện li của nước) Giá trị của a là

gam

Hướng dẫn giải:

nNaOH= 0,2 mol

Ta có sơ đồ tóm tắt:

Pthh: HCO3- + OH- → CO32- + H2O 0,2 ← 0,2 → 0,2

Ba2+ + CO32- → BaCO3 ↓

0,2 0,2

Bài 4: Cho 100 ml dung dịch HCl 1M vào 200 ml dung dịch Na2CO3

thu được dung dịch X chứa 3 muối Cho dung dịch X vào nước vôi trong dư thu được 15 gam kết tủa Nồng độ mol của dung dịch

Na2CO3 là

Hướng dẫn giải:

nHCl = 0,1 mol

Na + : 0,2mol

OH - : 0,2mol

Na +

Ba 2+

HCO3

-Cl

-+

a gam ↓

dd sau phản ứng chứa 2ion là Na + và Cl -

Trang 5

15 , 0

3 =

CaCO

HCO3- + OH- → CO32- + H2O (3) 0,1 → 0,1

Ca2+ + CO32- → CaCO3↓ (4) 0,2x →0,2x

 0,2x = 0,15  x = 0,75M

Chọn đáp án A

Bài 5: Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,05 mol HCl vào dung

được bằng:

A 0 lít B.0,56 lít C.1,12 lít

D 1,344 lít

Hướng dẫn giải:

0,05mol  0,05mol

Chọn đáp án A

Bài 6: (A-2007) Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch

và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:

A V = 11,2(a - b) B V = 22,4(a - b).

C V = 22,4(a + b) D V = 11,2(a + b).

Hướng dẫn giải:

Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa

amol  amol

5

H + : 0,1

Cl - : 0,1+ Na

+ 0,4x

CO32- 0,2x

Na +

Cl - HCO3- 0,1

CO32- (0,2x – 0,1)

+ Ca2+

OH

Trang 6

NaHCO3 + HCl  NaCl + CO2 + H2O

(b-a)mol  (b-a)mol

Vậy V = 22,4(a - b)

Chọn đáp án B.

Bài 7: (A- 2009) Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và

1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là

Hướng dẫn giải:

Phản ứng xảy ra theo thứ tự sau:

CO32- + H+  HCO3- (1)

0,15mol 0,15mol 0,15mol

HCO3- + H+  CO2 + H2O(2)

0,05mol 0,05mol 0,05mol

V=1,12 lít

Chọn đáp án D.

Bài 8: (A- 2010) Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30ml dung dịch HCl

A 0,02 B.0,03 C.0,015 D 0,01

Hướng dẫn giải:

Phản ứng xảy ra theo thứ tự sau:

CO32- + H+  HCO3- (1)

0,02mol 0,02mol 0,02mol

HCO3- + H+  CO2 + H2O(2)

0,01mol 0,01mol 0,01mol

Chọn đáp án D

Bài 9: Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch HCl vào 100 ml dung dịch X

Trang 7

thu được 1,12 lít CO2 (đktc) và dung dịch Y Cho nước vôi trong dư vào dung dịch Y thu được 20 gam kết tủa Nồng độ mol/l của dung dịch HCl là:

A 1,25 M B.0,5M C.1,0M

D 0,75M

Hướng dẫn giải:

Gọi thể tích của dung dịch HCl là V(lít)

Các phản ứng

CO32- + H+  HCO3- (1)

0,2V  0,2V

HCO3- + H+  CO2 + H2O(2)

0,05mol 0,05mol  0,05mol

HCO3- + OH-  CO32- + H2O (3)

0,2mol  0,2mol

Ca2+ + CO32-  CaCO3 (4)

0,2mol  0,2mol

Do đó, ta có 0,2V+0,05 = 0,2mol suy ra V=0,75

Tổng số mol HCl là: 0,2V + 0,05 = 0,2.0,75 + 0,05 = 0,2 mol

M

n 0, 2

v 0, 2

Chọn đáp án C.

Bài 10: Nhỏ từ từ 200ml dung dịch X (K2CO3 1M và NaHCO3 0,5M)

A 4,48 lít B 5,376 lít C 8,96 lít D 4,48 lít

Hướng dẫn giải:

2

3

CO

HCO

H

+

=

=

=

3

7

Trang 8

Ta có: 2

3

CO

HCO

n

2 n

=

ứng là 2x

CO32- + 2H+  CO2 + H2O(1)

2x mol 4x mol 2x mol

HCO3- + H+  CO2 + H2O (2)

x mol x mol x mol

Số mol HCl: 4x+ x = 0,4  x=0,08mol

Chọn đáp án B.

B BÀI TẬP TỰ GIẢI.

Câu 1 (B-2010): Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng O2

vừa đủ, thu được khí X Hấp thụ hết X vào 1 lít dung dịch chứa

kết tủa Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa Giá trị của m là

Câu 2: Cho 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch NaOH 2M

kết tủa Giá trị (a – b) bằng

Câu 3: Hấp thu hết CO2 vào dung dịch NaOH được dung dịch A Biết rằng:

- Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch A thì phải mất 50 ml dung dịch HCl 1M mới thấy bắt đầu có khí thoát ra

Dung dịch A chứa?

Trang 9

Bài 4: Hòa tan 14 gam hỗn hợp 2 muối MCO3 và N2CO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được dung dịch A và 0,672 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A 14,33 gam B 14,23 gam C 13,44 gam D 13,24 gam

Bài 5: Cho 3,8 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng với dung dịch HCl đủ sinh ra 896 ml khí Hỏi thể tích (ml) dung dịch axit HCl 20% (d=1,1 g/ml) đã dùng là bao nhiêu?

Bài 6: Cho 115 gam hỗn hợp ACO3, B2CO3 và R2CO3 tác dụng hết v

dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là:

D 116,22 gam

Bài 7 (B-2008): Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và

hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch HCl

dư, sinh ra 0,448 lít khí (đktc) Kim loại M là

Bài 8: Cho rất từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,15 mol Na2CO3 và

thoát ra (đktc) là

D 2,8 lít

Bài 9: Một hỗn hợp X gồm NaHCO3, Na2CO3 và K2CO3 có khối lượng là 46,6 gam Chia X ra làm 2 phần bằng nhau:

Khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp X lần lượt là:

Bài 10: Trộn 100ml dung dịch A (gồm KHCO3 1M và K2CO3 1M)

9

Trang 10

Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch E thu được m gam kết tủa Giá trị của m và V lần lượt là:

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ GIẢI

- Hết

Ngày đăng: 24/10/2015, 22:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w