LỜI NÓI ĐẦU Phương trình, bất phương trình, bất đẳng thức là các dạng toán luôn xuất hiện trong các đề thi tuyển sinh ĐH, CĐ của BGD hàng năm và trong các đề thi HSG các cấp.. Đối với nh
Trang 1Một số ứng dụng về tớnh đơn điệu của hàm số
Sở giáo dục & đào tạo vĩnh phúc
Tr ờng thpt lê xoay
================
Chuyên đề :
một số ứng dụng về tính đơn điệu
của hàm số
Giáo viên: Nguyễn Minh Tú
Tổ : Toán - Tin
Trang 2
A LỜI NÓI ĐẦU
Phương trình, bất phương trình, bất đẳng thức là các dạng toán luôn xuất hiện trong các đề thi tuyển sinh ĐH, CĐ của BGD hàng năm và trong các đề thi HSG các cấp Đối với nhiều học sinh đây được coi là các bài toán khó, thậm chí là câu khó nhất trong đề thi ĐH, CĐ
Qua quá trình dạy học sinh ôn thi ĐH, CĐ và đặc biệt là dạy bồi dưỡng HSG Tôi thấy khi gặp các loại toán này học sinh rất lúng túng, cần phải hướng dẫn học
sinh giải các loại toán này Vì vậy tôi viết chuyên đề “ Một số ứng dụng về tính đơn
điệu của hàm số” để giải quyết các vấn đề còn khó khăn hầu hết đối với học sinh.
Bài viết được chia làm 3 mục: Mở đầu là tóm tắt các kiến thức cơ bản trong SGK.Mục thứ hai là các ứng dụng về tính đơn điệu của hàm số cùng với các thí dụ minh họa Mục cuối cùng là hệ thống các bài tập để bạn đọc tham khảo
Chuyên đề dùng giảng dạy ôn thi ĐH, CĐ và ôn thi HSG lớp 12 Thời gian
giảng dạy chuyên đề này là 4 buổi.
Mặc dù rất tâm huyết với chuyên đề , nhưng do thời gian và khả năng có hạn nên bài viết khó tránh khỏi những thiếu sót Tôi rất mong nhận được sự góp ý của quí thầy cô, bạn bè đồng nghiệp và các em học sinh để chuyên đề được hoàn thiện hơn và trở thành tài liệu có ích trong giảng dạy và học tập
Vĩnh tường, tháng 03 năm 2014
Tác giả Nguyễn Minh Tú
Tổ Toán –Tin ,TrườngTHPT Lê Xoay
Trang 3
Một số ứng dụng về tính đơn điệu của hàm số
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT VỀ TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
1.Hàm số y f (x) đồng biến / (a, b) (x) 0 x(a, b) đồng thời (x) 0 tại
một số hữu hạn điểm (a, b).
2.Hàm số y f (x) nghịch biến / (a, b) (x) 0 x(a, b) đồng thời (x) 0
tại một số hữu hạn điểm (a, b).
Chú ý: Trong chương trình phổ thông, khi sử dụng 1., 2 cho các hàm số một quy tắc
có thể bỏ điều kiện (x) 0 tại một số hữu hạn điểm (a, b).
II. MỘT SỐ ỨNG DỤNG VỀ TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
DẠNG 1: TÌM ĐIỀU KIỆN CỦA THAM SỐ m ĐỂ HÀM SỐ y f ( m x; ) ĐƠN ĐIỆU
TRÊN TẬP D.
Phương pháp: Hàm số y f ( m x; )đồng biến(nghịch biến) trên tập D
Khi và chỉ khi y, 0 (y, 0 ), xD.Ta biến đổi bài toán về các dạng sau :
)
(x
g
m hoặc mg(x),xD mMin D g(x) hoặc mMax D g (x)
Thí dụ 1:(ĐH KA-A1 /2013).Tìm m để hàm số 3 3 2 3 1
trên khoảng ( 0 ; )
Giải:
Ycbt y, 3x26x3m0,x0 mx2 2x,x0 mMin x 0 (x2 2x)
biến thiên của hàm số f(x) x2 2x
trên ( 0 ; )
x 0 1 f(x) 0
-1
Từ bảng biến thiên ta có 0 ( ) 1
f x
Min
x Vậy m 1
Thí dụ 2:Tìm m để y mx2 6m 51x 2 1 3 m
x
nghịch biến trên [1, )
Giải: Hàm số nghịch biến trên [1, )
2
2
1
mx mx
x
Trang 4 mx2 2mx 7 0 m x 2 2x 7 x 1
2
2
1
Min
x u x m
có:
( 2 )
x
u(x) đồng biến trên [1, )
1
7
3
x
Thí dụ 3: Tìm m để 1 3 1 2 3 4
3
y x m x m x đồng biến trên (0, 3)
Giải Hàm số tăng trên (0,3)
y x2 2 m 1 x m 3 0 x 0, 3 (1)
Do y x liên tục tại x 0 và x 3 nên (1) y 0 x[0, 3]
m x 2 1 x2 2x 3 x 0,3 2 2 3 0,3
2 1
x
0,3
Max
x g x m
Ta có:
2 2
2 1
x
g(x) đồng biến trên [0, 3]
0,3
12
7
x
Thí dụ 4:Tìm m để 3 1 2 3 2 1
m
y x m x m x đồng biến trên 2,
Giải: Hàm số tăng / 2, y mx2 2 m 1 x 3 m 2 0 x 2 (1)
m x 1 2 2 2x6 x 2
2
x
x
Ta có: 2
g x
1
2
x x
x x
x g x
Từ BBT
2
2
3
x g x g m
Thí dụ 5.Tìm m để hàm số
y x mx m m x m m đồng biến /2,
Giải: Hàm số tăng trên 2, y 3x2 2mx 2m2 7m 7 0, x 2
Ta có V 7m2 3m 3 7 32 3 0
m
nên y 0 có 2 nghiệm x1 x2
BPT g(x) 0 có sơ đồ miền nghiệm G là:
Ta có y x 0 đúng x 2 2, G
2
1 2
5 2
2 6
2
2 3
m
Thí dụ 6 Tìm m để y 2x2 1 m x 1 m
x m
đồng biến trên 1,
Giải: Hàm số đồng biến trên 1,
2
2x 4mx m 2m 1 0 1
x m
1 0
m
x m
Cách 1: Phương pháp tam thức bậc 2
1
x x2
x2_0+0++CT00+
Trang 5Một số ứng dụng về tính đơn điệu của hàm số
Ta có: 2 m 1 2 0 suy ra g(x) 0 có 2 nghiệm x1 x2
BPT g(x) 0 có sơ đồ miền nghiệm G là:
Ta có g(x) 0 đúng x(1, ) 1, G
2
1 2
1
1, 0
3 2 2
2 1 2
m m
Cách 2: Phương pháp hàm số
Ta có: g(x) 4(x m) 4(x 1) > 0 x > 1 g(x) đồng biến trên [1, )
Do đó
2
1
x
g x
m m
Thí dụ 7 Tìm m để y 4m 5 cos x 2m 3 x m 2 3m 1 giảm với x R
Giải: Yêu cầu bài toán y, ( 5 4m) sinx 2m 3 , xR
5 4 2 3 0, 1;1
Do đồ thị y g u u , 1;1 là một đoạn thẳng nên ycbt 1 6 8 0 1 4
3
m
Thí dụ 8 Tìm m để hàm số sin 1sin 2 1sin 3
y mx x x x tăng với mọi x R
cos 12 cos2 1 14 cos3 3cos 0,
3 2
, với u cosx 1,1
Ta có 4 2 2 2 2 1 0 1; 0
2
g u u u u u u u
Lập BBT suy ra yêu cầu bài toán
1,1
5
6
x g u g m
Thí dụ 9 Cho hàm số 1 1 3 2 1 2 3 2
3
y m x m x m x m
Tìm m để khoảng nghịch biến của hàm số có độ dài bằng 4
Giải Xét y m 1 x2 2 2 m 1 x 3m 2 0 Do 7m2 m 3 0 nên y 0 có 2 nghiệm x1 x2 Khoảng nghịch biến của hàm số có độ dài bằng 4
1 2 2 1
y x x x x x
m 1 0 và x2 x1 4 Ta có
2 1 4
2
1 1
m m
4 m 1 2m 1 3m 2 m 1
6
kết hợp với m 1 0 suy ra 7 61
6
m
1
x x2
Trang 6DẠNG 2: ỨNG DỤNG TRONG PT, BPT, HỆ PT, HỆ BPT
Lưu ý: Ta thường sử dụng các kết quả sau đây
1/Nếu hàm f đơn điệu trên khoảng (a;b) thì phương trình f(x)=0 có không quá một nghiệm trong khoảng (a;b)
2/Nếu hàm f đơn điệu trên khoảng (a;b) thì u,v (a;b) ta có
v u v
f
u
f( ) ( )
3/Nếu hàm f tăng và g là hàm hằng hoặc giảm trong khoảng (a;b) thì pt f(x)=g(x) có nhiều nhất một nghiệm thuộc khoảng (a;b)
Thí dụ 1:Giải phương trình: x5 x3 1 3 x 4 0
Giải Điều kiện: x 13 Đặt f x x5 x3 1 3 x 4 0
Ta có: 5 4 3 2 3 0
2 1 3
x
f (x) đồng biến trên ,1
3
Mặt khác f (1) 0 nên phương trình f (x) 0 có nghiệm duy nhất x 1.
Thí dụ 2.Giải phương trình: x2 15 3 x 2 x2 8
Giải Bất phương trình f x 3x 2 x2 8 x2 15 0 (1)
+ Nếu x 23 thì f (x) < 0 (1) vô nghiệm.
+ Nếu x 23 thì
3
f (x) đồng biến trên 2 ,
3 mà f (1) 0 nên (1) có đúng 1 nghiệm x 1
Thí dụ 3.Giải bất phương trình: x 1 3 5x 7 4 7x 5 5 13x 7 8 (*)
Giải Điều kiện x 57 Đặt f x x 1 3 5x 7 4 7x 5 5 13x 7
Ta có:
2 3 5 4
f x
f (x) đồng biến trên 5 ,
7
Mà f (3) 8 nên (*) f (x) < f (3) x < 3
Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là 5 3
7 x
Thí dụ 4.Giải PT: 5 4 3 2 1 1 1 2 3 5 2 7 17
x x x x
x x x x x x
x x x
x x x x
Ta có f (x) đồng biến và g(x) 6x2 10x 7 < 0 x g(x) nghịch biến.
Nghiệm của f (x) g(x) là hoành độ giao điểm của yf x và y g x
Do f (x) tăng; g(x) giảm và f 1 g 1 13 nên (*) có nghiệm duy nhất x 1.
Thí dụ 5.Tìm số m Max để msinx cosx 1 sin 2x sinx cosx 2 x (*)
Giải Đặt t sinx cosx 0 t2 sinx cosx2 1 sin 2x 1 t2 2 1 t 2, khi
đó (*) m t 1 t2 t 1 t 1, 2
1
t t
1, 2
Min
t f t m
Do
2 2
2 0 1
t t
f t
t
Trang 7Một số ứng dụng về tính đơn điệu của hàm số
nên f (t) đồng biến / 1, 2
1, 2
3
2
t f t f
m 32 Max 3
2
m
Thí dụ 6.Giải phương trình 2008 sin 2x 2008 cos 2x cos 2x
2008 x 2008 x cos x sin x 2008 x sin x 2008 x cos x (*)
Xét f u 2008u u Ta có f u 2008 lnu u 1 0 Suy ra f u đồng biến (*)
sin 2 cos 2 sin 2 cos 2 cos 2 0
4 2
k
x k
Thí dụ 7 Tìm x y , 0, thỏa mãn hệ cotg 3x 5x y cotg 2 y x y
Giải cotg x cotg y x y x cotg x y cotg y
Xét hàm số đặc trưng f u u cotg ,u u 0, Ta có
2
1
sin
f u
u
Suy ra f u đồng biến trên 0, Khi đó 4
f x f y
x y
x y
Thí dụ 8 Giải hệ phương trình
3 2
3 2
3 2
2 1
2 1
2 1
(*)
Giải Xét f t t3 t2 t với t ¡ f t 2t2 t 1 2 0 f (t) tăng
Không mất tính tổng quát giả sử x y z
f x f y f z 2z 1 2x 1 2y 1 z x y x y z 1
Thí dụ 9 Giải hệ bất phương trình
2 3
3 1 0
3
x x x Đặt f x x3 3x 1 Ta có:
3 1 1 0
f x x x f x giảm và 1 1 0, 1,1
f x f x
Trang 8DẠNG 3: ỨNG DỤNG TRONG CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC
Thí dụ 1 Chứng minh rằng: 3 sin 3 5
x x x x > 0
3!
x
x x x > 0
3
sin 0 3!
x
f x x x x > 0
Ta có
2
1 cos 2!
x
f x x f x x sinx f x 1 cosx 0 x > 0
f x đồng biến [0, +) f x f 0 0 x > 0
f x đồng biến [0, +) f x f 0 = 0 x > 0
f x đồng biến [0, +) f(x) > f(0) = 0 x > 0 (đpcm)
sin 3 5
3! 5!
x x
x x x > 0 g(x) = 5 3 sin 0
5! 3!
x x
x > 0
Ta có g(x) = 4 2 1 cos
4! 2!
x x
x
g(x) = 3 sin
3!
x
= f(x) > 0 x > 0
g(x) đồng biến [0, +) g(x) > g(0) = 0 x > 0
g(x) đồng biến [0, +) g(x) > g (0) = 0 x > 0 (đpcm)
Thí dụ 2 Chứng minh rằng: sin 2 0,
2
x
x x
Giải sinx 2x f x( ) sinx 2
x
2
Xét biểu thức đạo hàm
( ) cos sin
( ) x x x g x
f x
, ở đây kí hiệu g(x) = x cosx sinx
Ta có g(x) = cosx xsinx cosx = xsinx < 0 x 0,
2
g(x) giảm trên 0,
2
g(x) < g(0) = 0
2
( )
0
g x
f x
x
x 0,
2
f (x) giảm trên 0,
2
f x f 2 2
sin 2 , 0,
2
x
x x
Thí dụ 3 Chứng minh rằng: x2 y lnx y x lny
x > y > 0
Giải Do x > y > 0, lnx > lny lnx lny > 0, nên biến đổi bất đẳng thức
1
1
x
x
y
1
t t t
với t x
y
>1
( ) ln 2 1 0
1
t
f t t
t
t >1 Ta có
2
0
t
f t
t t t t
t >1
f(t) đồng biến [1, +) f(t) > f(1) = 0 t >1 (đpcm)
Thí dụ 4 Chứng minh rằng: 1 ln ln 4
x x y,y0,1
Giải Xét hai khả năng sau đây:
Trang 9Một số ứng dụng về tính đơn điệu của hàm số
+ Nếu y > x thì (1) ln ln 4
y x
y x
y x
+ Nếu y < x thì (1) ln ln 4
y x
y x
y x
Xét hàm đặc trưng f(t) = ln 4
1
t t
t
với t(0, 1)
2
(1 ) (1 )
t
f t
t(0,1) f(t) đồng biến (0, 1)
f(y) > f(x) nếu y > x và f(y) < f(x) nếu y < x (đpcm)
Thí dụ 5 Chứng minh rằng: a b b a a > b e
Giải a b < b a lna b < lnb a blna < alnb lna lnb
a b
Xét hàm đặc trưng f(x) = ln x
x x e
Ta có f x( ) 1 ln2 x 1 ln2 e 0
f(x) nghịch biến [e, +)
f(a) < f(b) lna lnb
a b a b < b a
Thí dụ 6.Chứng minh rằng 2 1 2 1 , 0
1 4ab 1 4ba ln 1 4 ab ln 1 4 ba ln 1 4 a ln 1 4 b
Xét hàm số đặc trưng cho hai vế ln 1 4 x
f x
x
với x 0 Ta có
2
4 ln 4 1 4 ln 1 4 0
1 4
x
f x
x
f x
giảm trên 0, f a f b
Thí dụ 7 (Bất đẳng thức Nesbitt)
2
b c c a a b a, b, c > 0 (1)
Giải Không mất tính tổng quát, giả sử a b c Đặt x = a x b c > 0
Ta có (1) f (x) = b c x c x b x b c
với x b c > 0
2 2 2 2
f x
f(x) đồng biến [b, +) f x( ) f b( ) 2b c
b c
(2)
Đặt x = b x c > 0, xét hàm số g(x) = 2x c x c
với x c > 0
2
g x
x c
c > 0 g(x) đồng biến [c, +) ( ) ( ) 3
2
g x g c (3)
Trang 10B.KẾT LUẬN
Trên đây là nội dung chuyên đề “Một số ứng dụng về tính đơn điệu của hàm số” chuyên đề dùng cho học sinh lớp 12 và ôn thi đại học.Chuyên đề tập chung vào chủ yếu các bài toán khó như PT,BPT,BĐT thường xuyên có mặt trong đề thi ĐH,CĐ và HSG hàng năm.Từ đó cho học sinh thấy được sự ứng dụng đa dạng và rất tuyệt vời của tính đơn điêu của hàm số mà các vấn đề này trong SGK chưa được đề cập đến Thời gian dự kiến là 4 buổi
Chuyên đề đã được tác giả áp dụng giảng dạy ở các lớp 12A1,12A3,12A12 trong năm học 2012-2013 ở trường THPT Lê Xoay Trong đó lớp 12A1 Khá 70%+TB 30%.12A3 Khá (60%)+TB(40%).12A12 Khá (55%)+TB(45%)
Kết quả nhìn chung đã làm cho học sinh không còn lúng túng khi giải các loại toán này và đã tự tin hơn
Trang 11Một số ứng dụng về tính đơn điệu của hàm số
C.TÀI LIỆU THAM KHẢO
1.SGK ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH LỚP 12
2.CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ CỦA TRẦN PHƯƠNG
3.BÁO THTT
4.ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CỦA BỘ GD&ĐT
5.ĐỀ THI OLYMPIC CÁC NƯỚC.
Trang 12
III BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1:Tìm m để các hàm số sau
a.y m x mx ( 3m 2 )x
3
b.y (m 3 )x ( 2m 1 ) cosx luôn đồng biến trên R
c 3 ( 1 ) 2 ( 2 1 ) 9
d 2( 4 1)
mx
m
x
y nghịch biến trên khoảng ( 1 ; )
3
3
Bài 2: Chứng minh rằng các phương trình sau đây có nghiệm duy nhất
a 3 1 0
x
x
b.x5 2x3 x2 x 1 0
c.x5 x2 2x 1 0 (KD/ 04 )
d.x3 xa 0 , a
Bài3:
CMR pt sau không có nghiệm âm 2 3 3 6 5 2 1 6 0
x
Bài 4.Gpt,bpt sau
a x 1 3 5x 7 4 7x 5 5 13x 7 8
b.( 4 2 1 ) ( 3 ) 5 2 0
x
2
8 3
6
Bài 5: Giải các hệ pt sau:
a.
7 4 3 2 4
0 2 5 ) 3 ( )
1
4
(
2
2
2
x y
x
y y
x x
b.
2 3
2 3
2 3
2 3
2 3
2 3
y y
z
x x
y
z z
x
c.(KA/2012)
2
9 3 22
9
3
2
2
2 3 2
3
y x
y
x
y y y x
x
x
d.
0 1 6 )
1 (
2
2 1
1
2 2
4 4
y y y
x
x
y y
x x
e
0 4 6 )
1
(
2
1
1
2 2
2
2
2
2
y y
y
x
x
y
x
e y x
Bài 6: CM các BĐT sau
a.sinx x x 0 b
2 1 cos
2
x
x x 0 c
6 sin
3
x x
x x 0
d.sinx tanx 2x )
2
; 0 (
x e
9
3 2
3
3
3 , 0
x f
) 2 , (
2
x x o
x
g.Cho tam giác ABC nhọn
Trang 13Một số ứng dụng về tính đơn điệu của hàm số
CMR: (sin sin sin )
3
2 ) tan tan
(tan
3
1
C B A C
B A
h.Cho các số dương a,b,c thỏa mãn điều kiện 2
4 ) )(
Tìn GTNN
c
b a c
a
b c
b
a P
2 2 3 3 3
3
) 3 (
32 )
3 (
Bài 7:Tìm a,b để hàm số yasinxbcosx 2x đồng biến trên R
Bài 8:Cho bốn số thực không âm a,b,c,d thỏa mãn a+b+c+d=4
CMR.5 3 2 5 3 2 5 3 2 5 3 2 12
d c
c b
b a
a
Bài 9:Cho a,b,c,d là các số thực dương sao cho a+b+c+d=1
CMR 6 (a3 b3 c3 d3 ) (a2 b2 c2 d2 ) 81
Bài 10:Cho a,b,c là các số thực dương và a+b+c=3
) ( 2
9 )
( 2
9 )
( 2
9
2 2
2 2
2
2 2
2
2
b a c
c a
c b
b c
b a
a
Bài 11:Cho a,b,c là các số thực dương.CMR
8 ) ( 2
) 2
( ) ( 2
) 2
( )
(
2
)
2
(
2 2
2 2
2
2 2
2
2
b a c
b a c a
c b
a c b c
b
a
c
b
a
Bài 12:Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của tam giác CMR
) 1 1 1 ( 4 9
1
1
1
a c c b b a c b a
c
b
a