Nhìn vào biểu thức P ta thấy P cĩ dạng hai biến khơng đối xứng nhưng nhờ sự phân tích hợp lý kết hợp với việc chọn điểm rơi trong bất đẳng thức Cơsi ta tìm được giá trị nhỏ nhất của P..
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 10
BẤT ĐẲNG THỨC BÀI TOÁN MIN - MAX
Bài 1 Cho x , y , z là ba số thực dương thay đổi và thỏa mãn điều kiện 1
2z Tìm giá trị nhỏ x y znhất của biểu thức
Trang 2Suy ra f t nghịch biến trên 1;1
Bài 2 Cho x , y , z là ba số thực thuộc đoạn 1; 2
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2
44
11
t P
t t
t
f t
t t
Trang 3Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 3 8 17
Bài 3 Cho x , y , z là ba số thực dương thỏa mãn điều kiện x2y26z2 4z x y Tìm giá trị nhỏ
Dấu '' xảy ra khi và chỉ khi: '' a , 1 b 1 2
Cộng vế theo vế các bất đẳng thức trên và kết hợp với P , ta được
Dấu '' xảy ra khi và chỉ khi: '' a2b2 6 4a b 3
Từ 1 , 2 và 3 , suy ra dấu '' xảy ra khi: '' a , 1 b 1
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 1
2
2 , khi x y z
Trang 4Nhận xét Nhìn vào giả thiết ta thấy hai biến x , y cĩ vai trị đối xứng nhau, cịn biến z cĩ vai trị khơng đối xứng Điều này gợi ý cho ta đưa bài tốn đã cho về bài tốn mới với 2 biến cĩ vai trị đối xứng nhau, loại bỏ
đi 1 biến thừa khơng cần thiết và việc khĩ của cách giải này là chọn điểm rơi trong bất đẳng thức Cơsi
Bài 4 Cho a , b , c là các số thực thỏa mãn điều kiện a2b3 a b 1 3 b3c 2 3c Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức P a 2b3c
HƯỚNG DẪN GIẢI
Gọi D là tập giá trị của P Khi đĩ mD khi và chỉ khi hệ sau cĩ nghiệm:
Nhận xét: Đây là một phương pháp dùng để tìm GTNN, GTLN của một biểu thức Phương pháp này gọi là
‘’Miền giá trị’’ dựa vào điều kiện cĩ nghiệm của hệ phương trình đối xứng loại 1 Dạng tốn này nằm trong chương trình cơ bản của SGK lớp 10 Đặc thù của dạng này là tìm được GTNN, GTLN của biểu thức P nhưng khơng cần chỉ rõ biểu thức đạt tại đâu vì hệ (1) cĩ nghiệm thì khi đĩ chắc chắn sẽ tồn tại a , b , c Để cho thành thạo hơn, các em cĩ thể làm thêm ví dụ '' Cho x , y là hai số thực thỏa mãn
x x y Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức P y '' x y
Trang 5Bài 5 Cho x , y , z là ba số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 6HƯỚNG DẪN GIẢI
Từ giả thiết abc a c b, suy ra ac 1
Thật vậy: Giả sử ac 1, từ abc a c b, suy ra a c 0 a c
Điều này vơ lý với giả thiết a , b , c là ba số thực dương
2 2
Trang 7Dấu '' xảy ra khi và chỉ khi: '' x 2y
t
Xét hàm số 2
P Từ 1 và 2 , suy ra dấu '' xảy ra khi: '' x , 4 y 2
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 8
Trang 8HƯỚNG DẪN GIẢI
Từ giả thiết ta cĩ 16x242y4x2y2 4 2x y, suy ra 0xy 8
Trang 9Dựa vào bảng biến thiên ta thấy
P Từ 1 và 2 , suy ra dấu '' xảy ra khi: '' x , 2 y 4
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 27
Trang 10Khi đó:
2 2
Trang 11Vậy giá trị lớn nhất của P bằng 2 ; khi x 2 , 1 y 2 , 1 z 1
Nhận xét: Thoạt đầu nhìn vào biểu thức P thấy rất cồng kềnh nhưng dùng giả thiết thì nó lại đơn giản Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki thì ta có thể đưa P về một biểu thức gọn hơn chỉ còn chứa z Cuối cùng là đặt t và xét hàm
Bài 12 Cho ba số thực dương x , y , z thỏa mãn điều kiện x Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức z
Trang 12Suy ra P 5 Từ 1 và 2 , suy ra dấu '' xảy ra khi: '' x 2y4z
Vậy giá trị lớn nhất của P bằng 5 ; khi x 2y4z
Nhận xét: Bạn đọc cần lưu ý các bất đẳng thức phụ ở phần chứng minh vì nó chính là mấu chốt giúp chúng ta giải quyết những bài toán loại này Chú ý rằng:
Dấu '' xảy ra khi a'' hoặc b ab 1
Bài 13. Cho ba số thực x , y , z thuộc đoạn
1; 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
36x 2y z P
Trang 13Suy ra P Dấu ''7 xảy ra khi và chỉ khi: '' x , 1 y , 3 z 3
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 7; khi x , 1 y , 3 z 3
Nhận xét: Cách làm này chỉ áp dụng khi các biến x, y, z không phụ thuộc lẫn nhau chúng phải là các biến tự
do trong một đoạn Bạn đọc có thể áp dụng cách làm này để giải đề thi Đại học khối A năm 2011 Tuy tính toán biến đổi hơi vất vả nhưng dễ làm '' Cho x, y, z là ba số thực thuộc 1; 4
Bài 14. Cho x , y , z là ba số thực không âm thỏa mãn điều kiện 5x2y2z26xyyzzx
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Trang 14Dựa vào bảng biến thiên ta thấy
Trang 15Ta có
2 2
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy f x 10 với mọi x 0
Dấu '' xảy ra khi và chỉ khi: '' 2
và z Sau đó ta biến đổi để đánh giá biểu thức P f x và đến đây thì mọi việc đã đơn giản vì chỉ còn xét hàm là giải quyết bài toán
Bài 16. Cho x , y , z là ba số thực dương thỏa mãn điều kiện 2
12
t
, 0 t 4
Trang 16P Từ 1 và 2 , dấu '' xảy ra khi: '' x , 1 y 2, z 1
Vậy giá trị lớn nhất của P bằng 21
5 ; khi x , 1 y 2, z 1
Nhận xét Bài toán này khó ở chổ dùng giả thiết để đánh giá x2y2z2 Việc còn lại thì áp dụng bất 4
đẳng thức Côsi và xét hàm là hoàn toàn đơn giản
Bài 17. Cho x , y , z là ba số thực thỏa mãn điều kiện xyz và 1 x4y4 8xy Tìm giá trị lớn 6
Trang 17Bài 18. Cho các số thực dương x , y , z thỏa mãn điều kiện xzy xy zx z2 2 4y2 và xz 2y Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Trang 18Nhận xét Nếu ngay từ đầu ta đưa biểu thức P về biểu thức chứa biến y
HƯỚNG DẪN GIẢI
Từ giả thiết ta suy ra
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 21 ; khi x y 1
Nhận xét Nhìn vào biểu thức P ta thấy P cĩ dạng hai biến khơng đối xứng nhưng nhờ sự phân tích hợp lý kết hợp với việc chọn điểm rơi trong bất đẳng thức Cơsi ta tìm được giá trị nhỏ nhất của P
Bài 20. Cho x , y , z là ba số thực khơng âm và thỏa mãn điều kiện x2y2 Tìm giá trị lớn nhất của 0
Trang 19Áp dụng bất đẳng thức 2 2 1 2
2
a b ab , a b, Dấu '' xảy ra khi và chỉ khi: a'' b
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy
P Từ 1 và 2 , suy ra dấu '' xảy ra khi: '' x y t 1
Vậy giá trị lớn nhất của P bằng 1
3; khi x , y 1 z 0
Nhận xét Bài toán sử dụng qua hai lần đổi biến và áp dụng hai bất đẳng thức phụ mới đưa đến được biểu thức cần xét hàm đặc trưng Nhưng nếu bạn đọc đã nghiên cữu kỹ về điều này thì nó không còn khó nữa
Trang 20Bài 21. Cho x , y , z là ba số thực thuộc đoạn 1; 4
và x Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức z y
Như vậy kết hợp hai bất đẳng thức ta suy ra * đúng và dấu '' xảy ra khi và chỉ khi: a'' b
1
t P
t
Xét hàm
2 2
4
P Từ 1 và 2 , suy ra dấu '' xảy ra khi: x'' y z
Trang 21Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 5
Do đó với A , B , C là ba góc của tam giác ABC
Bài 23. Cho ba số thực x , y , z thỏa mãn x , 1 y , 0 z Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 0
Trang 22P Từ 1 và 2 , suy ra dấu '' xảy ra khi: '' a b c 1
Vậy giá trị lớn nhất của P bằng 1
Trang 23xy xy
Dấu '' xảy ra khi và chỉ khi: x'' và y z 1 1
P Từ 1 và 2 , suy ra dấu '' xảy ra khi: '' x y z 1
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 3
2; khi x y z 1
Nhận xét: Bất đẳng thức phụ * thường hay được áp dụng trong các bài toán tìm min, max của biểu
thức chứa 2 biến hoặc 3 biến Bất đẳng thức * còn có một dạng khác nữa mà bạn đọc nêm chú ý
Bài 25. Cho các số thực không âm x , y , z thỏa mãn xzyz 1 xy Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Trang 24c P
c c
c
f c
c c
Trang 25 2 2
Bài 27. Cho x , y , z là các số thực dương thỏa mãn x2 y2 z2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 1
Trang 26x y z
Nhận xét Bài toán khá khó khi có sự lồng ghép giữa bất đẳng thức Côsi và giả thiết để đưa biểu thức P
về dạng đặt được ẩn phụ Những kỷ thuật này bạn đọc cần nắm để vận dụng cho bài khác.
Trang 27Bài 28. Cho x , y , z là ba số thực dương thỏa mãn x maxx y z; ; Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Dấu " xảy ra khi và chỉ khi: x" y z
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 1 232; khi x y z
Nhận xét: Bài toán áp dụng kỷ thuật chọn điểm rơi trong bất đẳng thức Côsi khá hay.
Bài 29. Cho x , y là các số thực thỏa mãn: 2
Trang 282 2
HƯỚNG DẪN GIẢI
Đặt x Từ giả thiết bài tốn ta cĩ z a xz y z hay 1 y z 1
P t
Trang 29
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy
1;min f t f 2 3
Dấu '' xảy ra khi và chỉ khi: '' t 2 a2 2 2
Suy ra P Từ 3 1 và 2 , suy ra dấu '' xảy ra khi: ''
Nhận xét: Bằng việc đổi biến thích hợp và vận dụng bất đẳng thức Côsi ta đưa biểu thức P về còn một
biến Bước tiếp theo ta chỉ việc xét hàm đặc trưng
Bài 31. Cho x , y , z là ba số thực dương thỏa mãn x Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức y z 1
34
Trang 302 2 2
29
94
Bài 32. Cho x , y , z là ba số thực không âm thỏa x2y2z2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức1
Trang 31Ta chứng minh: 2 2
2 1yz x y z * với x2y2z2 1Thật vậy, * 2 4yz2y z2 2 x2y2z22xyyzzx
Dấu '' xảy ra khi và chỉ khi: x'' , y z 0 1
Tiếp tục ta chứng minh: 22xyz x y z * *
Nhận xét: Bài toán khá khó khi đi từ các bất đẳng thức cơ bản kết hợp với giả thiết để đưa biểu thức P
về dạng đối xứng và tự triệt tiêu các biến
Bài 33. Cho ba số thực x , y , z không âm đồng thời thỏa mãn điều kiện z maxx y z; ; và
Trang 32Dấu '' xảy ra khi và chỉ khi: '' t 1 x y z 3
Suy ra P Từ 4 1 , 2 và 3 , suy ra dấu '' xảy ra khi: x'' , z y 0
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 4 ; khi x , z y 0
Nhận xét: Bài toán nhìn vào hình thức rất đẹp mắt Ở đây ta sử dụng bất đẳng thức Côsi để biến đổi biểu thức P về dạng đặt được ẩn phụ dùng cho việc xét hàm đặc trưng
Trang 33Bài 34. Cho a , b , c là ba số thực dương thỏa mãn điều kiện a2b2c2ab2bc2ca 0
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Xét f t 42 2
t t
Suy ra P Từ 2 1 và 2 , suy ra dấu '' xảy ra khi: '' x y 1
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 2 ; khi a b c
Nhận xét: Bằng việc đổi biến hợp lý ta đưa biểu thức P từ ba biến về thành hai biến mới Vận dụng giả thiết kết hợp với các bất đẳng thức cơ bản đề đưa P về một biểu thức đặt được ẩn phụ
Trang 34Bài 35. Cho a , b , c là các số thực dương Tìm giá trị lớn nhất của :
3 2
1'
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy
Nhận xét: Bài toán khá đơn giản chỉ cần bạn đọc biết được kỷ thuật chọn điểm rơi trong bất đẳng thức Côsi
để biến đổi P về biểu thức đối xứng và đặt được ẩn phụ
Bài 36. Cho x , y , z là ba số thực dương thỏa x2y2z23y Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 35HƯỚNG DẪN GIẢI
Từ giả thiết ta cĩ sự đánh giá:
2 2 2 2 2 2
2x4y2z x 1 y 4 z 1 x y x 6 3y 6Suy ra 2x y 2z 6
Dấu '' xảy ra khi và chỉ khi: '' x 1;y2;z 1 1
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 1 ; khi x 1;y2;z 1
Nhận xét: Ban đầu nhìn vào ta thấy biểu thức P ba biến nhưng khơng đối xứng chắc cĩ vẻ phức tạp, nhưng chỉ cần áp dụng đánh giá trên thì ta đưa P về dạng đơn giản hơn cĩ sự gắn kết giữa các biến Sau
đĩ tiếp tực vận dụng giả thiết và bất đăng thức Cơsi để tìm ra được giá trị nhỏ nhất của P
Bài 37. Cho x , y là hai số thực dương thỏa mãn điều kiện x Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức y 2
Trang 36Dựa vào bảng biến thiên ta thấy
Trang 37Nhận xét: Bạn đọc cũng có thể giải theo cách lượng giác hóa
Bài 39. Cho x , y , z là ba số thực dương thỏa mãn x Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức y z
y
z y
b y
Trang 38Dấu '' xảy ra khi và chỉ khi: '' c 4 2
Suy ra P Từ 4 1 , 2 và điều kiện abc , suy ra dấu ''1 xảy ra khi: ''
12
a , b c hay 4 x2y4z
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 4 ; khi x 2y4z
Nhận xét: Bài toán khá hay khi đổi biến để được biểu thức P đơn giản hơn, kết hợp áp dụng bất đẳng thức Côsi và giả thiết để đưa P về biểu thức một biến
Bài 40. Cho a , b , c là ba số thực dương thỏa mãn điều kiện a23b c2 22abc Tìm giá trị nhỏ nhất
Trang 39Dấu '' xảy ra khi và chỉ khi : '' a 1 2
Suy ra P Từ 3 1 và 2 , suy ra dấu '' xảy ra khi: '' a b c 1
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 3 ; khi a b c 1
Nhận xét: Từ giả thiết ta thấy a và 2a thì ta nghĩ đến hằng đẳng thức chứa a để đánh giá bc 2
Bài 41. Cho x , y , z là ba số thực dương thỏa mãn điều kiện x Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức z
Trang 40P Từ 1 , 2 và 3 , suy ra dấu '' xảy ra khi: x'' y z
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 5
2; khi x y z
Nhận xét: Biểu thức P chứa ba biến nhưng không đối xứng Áp dụng bất đẳng thức phụ (*) và (**) để đưa biểu thức P về còn hai biến ở dạng đặt được ẩn phụ để xét hàm đặc trưng Những bất đẳng thức phụ có dạng (*) và (**) thường xuyên được áp dụng để dồn biến nên bạn đọc nên nhớ
Trang 41Bài 42. Cho a , b , c là ba số thực dương thỏa mãn a2b2c22ab3a b c Tìm giá trị nhỏ
HƯỚNG DẪN GIẢI
Từ giả thiết bài tốn và áp dụng đánh giá 2
Dấu '' xảy ra khi và chỉ khi: '' t 6 a b c 6 2
Suy ra P 310 Từ 1 và 2 , dấu '' xảy ra khi: '' a ; 1 b ; 2 c 3
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 310 ; khi a ; 1 b ; 2 c 3
Nhận xét: Biểu thức P chứa ba biến nhưng khơng đối xứng Bằng cách áp dụng bất đẳng thức AM – GM, kết hợp với việc chọn điểm rơi ta đưa được P về biểu thức dạng đối xứng giữa ba biến Đến đây thì bài tốn hồn tồn đơn giản
Bài 43. Cho x , y , z là ba số thực thuộc 0;1 và thỏa mãn x Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu y 1 z
Trang 42HƯỚNG DẪN GIẢI
Do x , y , z0;1
, ta cĩ xy và 1 z2 zSuy ra xyz2 mà 1 z1 z nên x y xyz2 x y
Dấu '' xảy ra khi và chỉ khi: '' x y z 1
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 3
2; khi x y z 1
Nhận xét: Bằng cách vận dụng giả thiết kết hợp với đánh giá ta đưa được biểu thức P về dạng biểu thức đối xứng ba biến x , y , z Biểu thức P ở dạng này rất quen thuộc, tiếp tục áp dụng đánh giá * (chứng
minh dựa vào bất đẳng thức Cơsi cho ba số) ta tìm được gái trị nhỏ nhất của P
Bài 44. Cho x , y , z là các số thực khơng âm thỏa mãn điều kiện xyyzzx Tìm giá trị nhỏ nhấ 0của biểu thức:
42
Trang 43Dấu '' xảy ra khi và chỉ khi: '' x 2y và z 0 2
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy
0;min f t f 4 4 5 2
Dấu '' xảy ra khi và chỉ khi: '' t 4 x 2y4z 4 4
Suy ra P 4 5 2 Từ 1 , 2 , 3 và 4 , suy ra dấu '' xảy ra khi: ''
x y , z 0
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 45 2; khi x 2y , 2 z 0
Nhận xét: Bài toán rất khó khi có sự kết hợp hai biểu thức A và B Ở biểu thức A ta sử dụng bất đẳng thức Cauchy – Schwarz (*), biểu thức B sử dụng bất đẳng thức phụ (**)
Bài 45. Cho x , y , z là các số thực thỏa mãn x2y2z2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1
Trang 44HƯỚNG DẪN GIẢI
Suy ra f t đồng biến trên 1; nên f t f 1 3
Dấu '' xảy ra khi và chỉ khi: '' t 1 x y z 0
Bài 46. Cho x , y , z là ba số thực dương thỏa mãn 1 1 1
x y Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức z
Trang 45P Từ 1 và 2 , suy ra dấu '' xảy ra khi: '' x y 2z
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 33
4 ; khi x y 2z
Nhận xét: Bài toán khá nhẹ nhành khi sử dụng giả thiết biến đổi cơ bản để đưa P về biểu thức đặt được
ẩn phụ t Ở đây ta áp dụng đánh giá là để tìm miền giá trị cho tham số t
Bài 47. Cho x , y , z là ba số thực dương thỏa mãn 1 1 2
x y Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức z
Suy ra P Dấu ''4 xảy ra khi và chỉ khi: '' a 1
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 4 ; khi x y z
Cách 2 Từ giả thiết, ta có 1 1 2 2xy
z
Thay vào P , ta được: 2 2