Ban giám đốc Bệnh Viện Y dược Cổ Truyền Tỉnh Đồng Nai đã hết lòng tạo điều kiện thuận lợi cho tôi về mặt thời gian theo học và hoàn thành luận văn Sau cùng, tôi xin cảm ơn gia đình, tất
Trang 1Nội 2010
BỘ Y TẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘI
NGÔ THỊ THANH XUÂN
HÂN T CH MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG CUNG NG THUỐC TẠI NH I N DƯỢC CỔ TRU ỀN T NH ĐỒNG NAI
NĂM 2014
LUẬN ĂN DƯỢC SĨ CHU ÊN KHOA CẤ I
HÀ NỘI 2015
Trang 2BỘ Y TẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘI
NGÔ THỊ THANH XUÂN
HÂN T CH MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG THUỐC TẠI BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN T NH ĐỒNG NAI
NĂM 2014
LUẬN VĂN DƯỢC SĨ CHUYÊN KHOA C I
CHUYÊN NGÀNH : TỔ CHỨC QUẢN LÝ DƯỢC
Người hướng dẫn khoa học : TS H V T
HÀ NỘI 2015
Trang 3LỜI CẢM ƠN
Để hoàn tất được luận văn này, tôi đã nhận được nhiều sự giúp đỡ của thầy
cô, đồng nghiệp, bạn bè và gia đình Tôi xin chân thành gởi lời cảm ơn sâu sắc đến:
Ban giám hiệu, Phòng Sau đại học Trường Đại học Dược Hà Nội; Qúy Thầy Cô các bộ môn của trường đã tận tâm giảng dạy và giúp đỡ cho tôi trong suốt quá trình học tập và nghiên cứu để thực hiện luận văn
Xin trân trọng gửi tới Thầy TS Hà Văn Thúy với lòng kính trọng và biết
ơn sâu sắc, người thầy giáo đã dìu dắt tôi từ những bước đầu tiên trên con đường nghiên cứu khoa học, người Thầy rất tận tâm, nhiệt huyết truyền thụ kiến thức, trực tiếp hướng dẫn và đóng góp cho tôi nhiều ý kiến quý báu, động viên giúp tôi hoàn thành tốt luận văn này
Ban giám đốc Bệnh Viện Y dược Cổ Truyền Tỉnh Đồng Nai đã hết lòng tạo điều kiện thuận lợi cho tôi về mặt thời gian theo học và hoàn thành luận văn Sau cùng, tôi xin cảm ơn gia đình, tất cả bạn bè, đồng nghiệp và gia đình
đã động viên, khích lệ tôi trong suốt quá trình thực hiện luận văn
Ngô Thị Thanh Xuân
Trang 4MỤC LỤC
ĐẶT VẤN ĐỀ 1
CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN 3
1.1 HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG THUỐC TRONG BỆNH VIỆN 3
1.1.1 Lựa chọn thuốc 3
1.1.2 Mua sắm thuốc 4
1.1.3 Tồn trữ và cấp phát thuốc 6
1.2 VÀI NÉT VỀ THUỐC ĐÔNG Y, THUỐC TỪ DƯỢC LIỆU 9
1.2.1 Một số há n m 9
1.2.2 Một số u nh c n uan n h t ộn cun n thuốc……… 10
1.3 THỰC TRẠNG CUNG ỨNG THUỐC ĐÔNG Y, THUỐC TỪ DƯỢC LIỆU Ở MỘT SỐ BỆNH VIỆN YHCT TẠI VIỆT NAM TRONG NHỮNG NĂM GẦN ĐÂY 13
1.3.1 Thực tr n ựa chọn thuốc 14
1.3.2 Thực tr n mua sắm thuốc 14
1.3.3 Thực tr n tồn trữ và cấp phát thuốc 15
1.4 VÀI NÉT VỀ BỆNH VIỆN VÀ KHOA DƯỢC BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN TỈNH ĐỒNG NAI .16
Ch c n n và nh m v ……… 18
M h nh t ch c……… …… 18
C cấu nh n ực c a nh v n YDCT t nh Đồn Na ……… 20
V tr , ch c n n , nh m v c a h a D c nh v nYDCT……… 20
CHƯƠNG 2 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 23 2.1 ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU 23 2.2 ĐỊA ĐIỂM VÀ THỜI GIAN NGHIÊN CỨU 23 2.3 TÓM TẮT NỘI DUNG NGHIÊN CỨU 23
2.4 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 25 CHƯƠNG 3 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 29
Trang 53.1 PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG LỰA CHỌN VÀ MUA SẮM, CHẾ BIẾN THUỐC ĐÔNG Y, THUỐC TỪ DƯỢC LIỆU TẠI BỆNH VIỆN YDCT TỈNH
ĐỒNG NAI NĂM 0 29
3.1.1 H t ộn ựa chọn thuốc………29
3.1.2 H t ộn mua sắm thuốc 36
3.1.3 Ho t ộng ch bi n thuốc………47
3.2 PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TỒN TRỮ VÀ CẤP PHÁT THUỐC ĐÔNG Y, THUỐC TỪ DƯỢC LIỆU TẠI BỆNH VIỆN YDCT
TỈNH ĐỒNG NAI NĂM 0 4 48
3.2.1 H t ộn tồn trữ thuốc 49
3.2.2 H t ộn cấp phát thuốc………55
CHƯƠNG 4 BÀN LUẬN 58
4.1 VỀ HOẠT ĐỘNG LUA CHỌN VÀ MUA SẮM, CHẾ BIẾN THUỐC ……….58
4.1.1 H t ộn ựa chọn thuốc 58
4.1.2 H t ộn mua sắm thuốc 60
4.1.3 Ho t ộng ch bi n thuốc……… … ……… 64
4.2.VỀ HOẠT ĐỘNG TỒN TRỮ VÀ CẤP PHÁT THUỐC 66
4.2.1 H t ộn tồn trữ thuốc 66
4.2.2 H t ộn cấp phát thuốc 69
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 71
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
Trang 6DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT
Ký hiệu Chữ viết đầy đủ (Tiếng nước
ngoài) Chữ viết đầy đủ (Tiếng việt)
GACP Good Agricultural and
Collection Practice
Thực hành tốt trồng trọt và thu hái
cây thuốc GSP Good Storage Practice Thực hành tốt bảo quản thuốc
ICD International Classification
WHO World Heath Organization Tổ chức Y tế Thế giới
Trang 7DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1 Nhân lực của Bệnh viện YDCT tỉnh Đồng Nai năm 2014 19
Bảng 2.2 Phân tích hoạt động lựa chọn thuốc năm 2014……… ……25
Bảng 2.3 Hoạt động mua sắm và chế biến thuốc năm 2014 26
Bảng 2.4 Phân tích hoạt động tồn trữ và cấp phát thuốc năm 2014 28
Bảng 3.5 Cơ cấu vị thuốc được lựa chọn vào DMTBV năm 2014 31
Bảng 3.6 Cơ cấu vị thuốc được lựa chọn vào DMTBV năm 2014 theo nhóm tác dụng 32
Bảng 3.7 Cơ cấu chế phẩm được lựa chọn vào DMTBV năm 2014 33
Bảng 3.8 Cơ cấu chế phẩm được lựa chọn vào DMTBV năm 2014 theo nhóm tác dụng 34
Bảng 3.9 Cơ cấu thuốc đông y, thuốc từ dược liệu trong DMTBV năm 2014 35
Bảng 3.10 Cơ cấu vị thuốc theo nguồn gốc 35
Bảng 3.11 Cơ cấu chi phí thuốc đông y, thuốc từ dược liệu được mua sắm năm 2014 36
Bảng 3.12 Cơ cấu vị thuốc trúng thầu theo nhà cung cấp 41
Bảng 3.13 Cơ cấu vị thuốc trúng thầu theo nhóm tác dụng 41
Bảng 3.14 Cơ cấu vị thuốc trúng thầu theo nguồn gốc 43
Bảng 3.15 Cơ cấu vị thuốc mua sắm so với kết quả trúng thầu 44
Bảng 3.16 Cơ cấu chế phẩm trúng thầu theo nhà cung cấp 45
Bảng 3.17 Cơ cấu chế phẩm trúng thầu theo nhóm tác dụng 45
Bảng 3.18 Cơ cấu chế phẩm (tên thương mại) trúng thầu theo nguồn gốc 46
Bảng 3.19 Cơ cấu chế phẩm mua sắm so với kết quả trúng thầu 46
Bảng 3.20 Số lượng thuốc thang được sắc trung bình / ngày 48
Bảng 3.21 Thống kê các loại trang thiết bị,tình trạng bảo dưỡng, sử dụng… 51
Bảng 3.22 Mức độ hư hao vị thuốc năm 2014 52
Trang 8Bảng 3.23 Tỷ lệ thuốc hủy trong năm 2014 53 Bảng 3.24 Thời gian sử dụng lượng thuốc dữ trữ năm 2014 54 Bảng 3.25 Số đơn thuốc được cấp phát trung bình/ngày 56
Trang 9DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1 Chu trình cung ứng thuốc 3
ình hình t chức c nh n t nh N năm 0 4 18
Hình 1.3 Sơ đồ t chức c Kho ược 21
Hình 2.4 óm tắt nộ dung ngh ên cứu 24
Hình 3.5 Quy trình xây dựng d nh mục thuốc đ ng y, thuốc từ dược l u c nh n năm 0 4 29
Hình 3.6 Quy trình chào hàng cạnh tr nh các ị thuốc năm 0 4 38
Hình 3.7 Quy trình mu ắm ch h m năm 0 4 40
Hình 3.8 thống ắc thuốc đóng o à ắc thuốc cá nhân 48
Hình 3.9 Sơ đồ h thống kho c Kho dược năm 0 4 49
Hình 3.10 ột ố dụng cụ ắ x , ảo quản ị thuốc 50
Hình 3.11 ách ắ x ch h m, ị thuốc 52
Hình 3.12 Quy trình nhậ thuốc c nh n năm 0 4 53
Hình 3.13 Phần mềm theo dõ hoạt động nhậ , xuất, tồn kho 55
Hình 3.14 Quy trình cấ hát thuốc 56
Trang 10ĐẶT VẤN ĐỀ
V t Nam à n ớc c nền Y d c học c tru ền u ờ , à một tr n nhữn th ớn nhất ể vận d n tr n c n tác ều tr nh Vớ xu th h n
na , c n n ờ c xu h ớn ua trở về vớ th n nh n n n h t ộn c a ĩnh vực d c học c tru ền càn c chú trọn
K t h p Y học h n và Y học c tru ền à sự n h p phát tr ển h a học tất u c a nền t n ớc ta ồn thờ cũn à một xu th thờ c a nh ều
n ớc c nền Y học h n phát tr ển tr n th ớ V c t h p Y học c tru ền và Y học h n à một nhu cầu hách uan c a sự n h p ch m s c
s c hỏe nh n d n [ 0]
Tu nh n, chất n d c u ch a c ểm s át, n uồn ốc d c u
ch a c n nh và rõ ràn , các ch t u ểm s át chất n còn h m tốn,
ch u dựa và ch t u cảm quan.Th tr ờn d c u tr n n ớc há ph n phú và ầ n ộn , nh n n uồn n u n u d c u ch u h n
ch ộn c mà vẫn phả ph thuộc tớ 70% và n ớc n à ua c n ờn nhập hẩu ch nh n ch và h n ch nh n ch, ể cả tr n Vì vậ ể ảm ả
c vấn ề cun n thuốc học c tru ền ún ch n , chất n tốt
an à một thách th c h n nhỏ ố vớ nh v n cũn nh t àn n ành Y t Một tr n nhữn nh m v trọn t m c a Kh a D c à cun n thuốc
ả ảm số n , chất n ch nhu cầu ều tr T n tự nh các nh
v n chu n h a Y học c tru ền, Kh a D c B nh v n Y d c c tru ền t nh Đồn Na h n ch ảm ả cun n thuốc t n d c mà còn cả thuốc n , thuốc từ d c u
B nh v n Y d c c tru ền t nh Đồn Na à nh v n chu n h a h n III về Y học c tru ền trực thuộc Sở Y t Đồn Na B n c nh , nh v n còn
à n v nhận hám nh, chữa nh ả h ểm t a h a ch nh n d n tr n
t àn t nh và ch m s c s c hỏe ch nh n d n the ph n pháp YHCT t h p
vớ YHHĐ Vớ s m n c a m nh, nh v n cần chú trọn và ẩ m nh phát
Trang 11tr ển ĩnh vực Y học c tru ền
Đề tà về h t ộn cun n thuốc t nh v n ã c nh ều tác ả
n h n c u ch u ở các nh v n a h a và một số t vớ nh v n chu n
h a, tr n c chu n h a về Y học c tru ền Vớ B nh v n Y d c C tru ền t nh Đồn Na , à mản n h n c u còn há mớ
Thực tr n h t ộn cun n thuốc học c tru ền t B nh v n Y d c
C tru ền t nh Đồn Na nh th nà ? Vớ m n muốn c t m h ểu và úp nhà uản ý d c nh v n c cá nh n c thể, rõ ràn về h t ộn cun n
thuốc t nh v n, ề tà : “Phân tích một số h t ộn cun ứn thuốc t i Bệnh viện Y dược Cổ Truyền Tỉnh Đồn Nai năm 2014” c thực h n vớ
ha m c t u:
1 Phân tích hoạt động lựa chọn và mua sắm, chế biến thuốc đông y, thuốc
từ dược liệu tại Bệnh viện Y dược Cổ truyền tỉnh Đồng Nai năm 2014
2 Phân tích hoạt động tồn trữ và cấp phát thuốc đông y, thuốc từ dược liệu tại Bệnh viện Y dược Cổ truyền tỉnh Đồng Nai năm 2014
Từ t uả n h n c u, ề tà sẽ a ra một số ý n ề xuất nhằm p phần n n ca chất n h t ộn cun n thuốc n , thuốc từ d c u
t B nh v n Y d c C Tru ền T nh Đồn Na
Trang 12CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN 1.1 HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG THUỐC TRONG BỆNH VIỆN
Cun n thuốc à một ĩnh vực rất rộn : à uá tr nh a thuốc từ n sản xuất n tận n ờ sử d n Quản ý h t ộn cun n thuốc dựa tr n
nh m v c ản sau: ựa chọn thuốc; mua sắm thuốc; cấp phát thuốc; sử d n thuốc Cun n thuốc à một chu tr nh hép n Mỗ ớc tr n chu tr nh ều
Ngân sách
Trang 13nh v n; Thốn nhất vớ DMTTY, DMTCY d Bộ Y t an hành; u t n thuốc sản xuất tr n n ớc [ 9]
The Luật Đấu thầu số / 0 /QH , tù the á tr và ặc ểm c a thầu mà h nh th c ựa chọn nhà thầu, nhà ầu t phù h p
Các h nh th c ựa chọn nhà thầu, nhà ầu t :
- Đấu thầu rộn rã ;
Trang 14- Hồ s u cầu: Ch ầu t ph du t hồ s u cầu V c ánh á các
u cầu về mặt ỹ thuật c thực h n the t u ch “ t”, “ h n t”
- T ch c chà hàn
+ B n mờ thầu th n á mờ chà hàn tr n Bá Đấu thầu ỳ n t p
và tr n tran th n t n n tử về ấu thầu, c thể n tả ồn thờ tr n các
- Đánh á các hồ s ề xuất: B n mờ thầu ánh á các hồ s ề xuất
c nộp the u cầu c a hồ s u cầu về mặt ỹ thuật Hồ s ề xuất v t
ua ớc ánh á về mặt ỹ thuật h tất cả u cầu về mặt ỹ thuật ều c ánh á à “ t”; B n mờ thầu s sánh á chà c a các hồ s ề xuất áp n
về mặt ỹ thuật ể xác nh hồ s ề xuất c á trún thầu Nhà thầu c á trún thầu sau sửa ỗ , h u ch nh sa ch và h n v t á thầu sẽ c ề
Trang 15, thuốc từ d c u, Bộ Y t c nhữn u nh nh sau:
- Tran th t , phòn , hu vực pha ch thuốc: phả the u tr nh một
ch ều, ảm ả an t àn, v s nh chốn nh ễm huẩn, ảm ả các t u chuẩn ỹ thuật và các ều n cần th t hác ể áp n vớ u cầu c a ỹ thuật pha
ch ; phòn th t ún u cầu c a sản phẩm; ầ các tran th t cần
th t ch pha ch và à ch
- Y u cầu n ờ àm v c t phòn pha ch , à ch thuốc: phả ả ảm
t u chuẩn về chu n m n, s c hỏe the u nh
- Y u cầu d c u ả ảm chất n
- Ph m v pha ch thuốc n , thuốc từ d c u: Bà ch , sa tẩm thuốc ph n dùn tr n nh v n; Sắc thuốc than ch n ờ nh; Sản xuất một số d n thuốc từ d c u dùn tr n nh v n [ ]
1.1.3 Tồn trữ và cấp phát thuốc
Tồn trữ a ồm cả uá tr nh xuất, nhập hàn h a v vậ n u cầu phả
c một h thốn s sách phù h p ể h chép, ặc t à s sách h chép v c xuất nhập hàn h a
Yêu cầu về vị trí, thiết kế kho dược
+ Kh thuốc c ố tr ở n ca rá , an t àn, thuận t n ch v c xuất,
Trang 16c a T ch c Y t Th ớ , một và ểu ố tr t n ố thuận t n ch c n tác uản ý và xuất nhập hàn nh sau:
- Kh c d n chữ T;
- Kh the ch ều dọc;
- Kh the ểu ờn vòn
Kh c ố tr ầ các hu vực nh : hu vực ả uản hàn h a; Khu vực nhập hàn , ểm tra, ểm s át hàn ; N chuẩn hàn the u cầu tr ớc
h xuất hàn ; Khu vực xuất hàn ; Khu vực uản ý
- Tran th t ph c v ch c n tác ả uản hàn h a
+ Các ph n t n, má m c chốn ẩm: ẩm , các nh hút ẩm, má hút ẩm ( u t th n )
+ Má m c ều hòa nh t ộ h n h
+ Tran th t chốn nấm mốc, c n trùn (Các h a chất; Các
má xa , xát, r ể ỏ nấm mốc, c n trùn ; H thốn t sấ )
Trang 17+ Các tran th t ph c v ch c n tác ểm tra, ểm s át, ểm n h m hàn h a tr n u tr nh ả uản
Trang 18+ K ểm tra t n thuốc, nồn ộ (hàm n ), d n à ch , ều dùn , ờn dùn , h ản cách dùn thuốc tr n n thuốc vớ thuốc sẽ a ;
- Sau h cấp phát phả và thẻ h the dõ thuốc hàn n à
- Cấp phát thuốc the n u n tắc thuốc nhập tr ớc xuất tr ớc, thuốc c h n dùn n ắn h n xuất tr ớc Ch c cấp phát các thuốc còn h n sử d n và t
- Thuốc n : à thuốc từ d c u, c à ch the ý uận và ph n pháp c a YHCT c a các n ớc ph n Đ n
- Thuốc từ d c u: à thuốc c sản xuất từ n u n u c n uồn ốc
Trang 19tự nh n từ ộn vật, thực vật h ặc h án chất
- V thuốc YHCT (ha còn ọ à v thuốc n ) à d c u c ch
n, à ch the ý uận c a YHCT c sử d n ể phòn nh và chữa
- Bả ảm h u uả, an t àn ch n ờ sử d n ;
- Sẵn c vớ số n ầ , c d n à ch phù h p vớ ều n ả uản, cun n và sử d n ;
- Phù h p vớ MHBT, ph n t n ỹ thuật, tr nh ộ chu n m n c a Thầ thuốc và nh n v n t tr n c sở hám, chữa nh;
- G á cả h p ý;
- Khu n h ch u t n v thuốc và ch phẩm the u nh [ ]
1.2.2.2 Sử dụn dược liệu, vị thuốc tr n các cơ sở khám chữa bệnh
Th n t 05/ 0 /TT-BYT Qu nh về sử d n d c u, v thuốc YHCT
tr n các c sở hám nh, chữa nh nh sau:
- Chất lượn dược liệu, vị thuốc
+ Phả t các t u chuẩn chất n the u nh
+ Tr n a , nhãn n phả tu n th u nh h ớn dẫn h nhãn thuốc c a Bộ Y t
- Kiểm tra chất lượn dược liệu, vị thuốc
Thuốc c cun n và c sở hám chữa nh phả c ph u ểm
Trang 20nh v n và phả t t u chuẩn chất n mớ nhập h
K t uả ểm tra c h chép the từn và s ểm nhập
T ch c ểm tra nh ỳ t nhất 0 thán một ần và ểm tra ột xuất h cần th t về chất n d c u, v thuốc
N u c n h n ờ về chất n , d c u, v thuốc, c ử mẫu tớ các
c uan ch c n n ể ểm n h m và c sử d n h c t uả ểm
n h m t t u chuẩn chất n
Kh ả uản v thuốc c nhữn ều n t n tự nh h ả uản thuốc nh n u nh th m một số ểm ặc t: Các v thuốc c t nh dầu phả
The dõ chất n , h n dùn , d c u và v thuốc th ờn xu n, h phát h n c dấu h u h n ảm ả chất n , phả ể ở hu vực t trữ
Tù the ều n c a từn c sở hám nh, chữa nh, Kh a D c h ặc
Kh a Y d c c tru ền h ặc ộ phận chu n trách ch u trách nh m sắc thuốc, cấp phát thuốc ể sử d n ch n ờ nh
Trang 21+ C s xuất nhập hàn n à ể h chép số than thuốc ã nhận, ã a
1.2.2.3 Tỷ lệ hư ha thuốc ôn y, thuốc từ dược liệu The Th n t
49/2011/TT-BYT c a Bộ Y t về v c an hành và h ớn dẫn áp d n tỷ h
ha ố vớ v thuốc YHCT tr n ch n, ả uản và c n cấp phát u nh:
Danh m c tỷ h ha các v thuốc c x dựn c n c và ộ phận dùn c a d c u Nhữn v thuốc c cùn ản chất sẽ c tỷ h ha ống nhau h ặc ần ốn nhau Tỷ h ha c a các v thuốc c xác nh the từn c n n s ch , ph c ch ố vớ từn d n n u n u ầu và D c
u a và ch n phả t t u chuẩn chất n the DĐVN h ặc TCCS
ố vớ các v thuốc h n c tr n DĐVN
bả quản và cân chia
ha c t nh ằn tỷ h ha c a từn c n n s ch , ph c ch
Trang 22ể ch n th tỷ h ha c t nh ằn tỷ h ha c a c n n ph c ch trừ tỷ h ha c a c n n s ch [ 6]
+ Tỷ h ha ố vớ v thuốc YHCT tr n ch n, ả uản và c n ch a
c Bả h ểm xã hộ thanh t án ch c sở hám nh, chữa nh ể tránh th t thò ch n ờ nh và nh v n [ ]
1.3 THỰC TRẠNG CUNG ỨNG THUỐC ĐÔNG Y, THUỐC TỪ DƯỢC LIỆU Ở MỘT SỐ BỆNH VIỆN YHCT TẠI VIỆT NAM TRONG NHỮNG NĂM GẦN ĐÂY
1.3.1 Thực tr n lựa chọn thuốc
H n na , vớ ch tr n t h p Y học c tru ền và Y học h n tr n
ều tr nh, DMTBV c a các nh v n YHCT ở V t Nam a ồm cả thuốc
t n d c, v thuốc và ch phẩm nh n tỷ ữa thuốc t n d c, ch phẩm và v thuốc hác nhau tù the nhu cầu ều tr c a n ờ nh, MHBT, tr nh ộ c a thầ thuốc, tr nh ộ ỹ thuật c a từn nh v n Hầu h t các nh v n ã x dựn c DMTBV nh n các t u ch ựa chọn thuốc và danh m c còn s
sà , ặc t ố vớ t u ch ựa chọn v thuốc Đa số các nh v n ch a x dựn phác ồ ều tr chuẩn ều tr các nh the ph n pháp YHCT [ ], [28], [29]
DMTBV c a các nh v n chuyên khoa YHCT có sự n th n về số n thuốc C thể à t B nh v n YHCT Trun n a n n m 0 , số
l n thuốc t n d c à ; số n v thuốc 69; số n ch phẩm 5 thuốc [ 7] Nh vậ , ở nh m thuốc n , thuốc từ d c u, ch phẩm ch m
tỷ t h n s vớ v thuốc N uồn ốc c a v thuốc tr n DMTBV t các nh
v n YHCT c sự n th n ữa thuốc Bắc và thuốc Nam C thể à t nh
v n YHCT và PHCN t nh Khánh Hòa n m 0 , tỷ thuốc Bắc à 51,1%, còn
à thuốc Nam [25] Tr n h , B nh v n YHCT Trun n n m 0 , thuốc Bắc ch m tỷ à 5% t h n s vớ thuốc nam 55% [ ] B n c nh ,
t nh v n YHCT t nh Thá B nh a n 0 0- 0 , tỷ thuốc Bắc v t
Trang 23trộ h n thuốc Nam h ản ần [28] N h n c u về tỷ thuốc n , thuốc
từ d c u ch u, th t u tr n DMTBV t các nh v n YHCT còn h n
ch T nh v n YHCT t nh Thá B nh, a n 0 0- 0 , tỷ v thuốc
ch u tr n DMTBV từ 0,7%-70,3% [28]
Nh n chun , h t ộn ựa chọn thuốc n , thuốc từ d c u t các nh
v n chu n h a YHCT dựa tr n c n c ch a thực sự ầ
1.3.2 Thực tr n mua sắm thuốc
Chi phí mua sắm thuốc n , thuốc từ d c u ch m tỷ ch u
tr n c cấu ch ph mua sắm thuốc c a các nh v n YHCT C thể à t
B nh v n YHCT - PHCN t nh Khánh Hòa n m 0 và nh v n YHCT Trun n n m 0 , ch ph mua sắm thuốc n , thuốc từ d c u ần
t à 58,1%, - 62,2% t n ch ph mua sắm thuốc, còn à ch ph mua sắm thuốc t n d c [25], [27]
N h n c u về c cấu ch ph mua sắm v thuốc và ch phẩm còn h n ch
T nh v n YHCT t nh Hả D n n m 0 , tu số n v thuốc c mua sắm vớ tỷ ca h n s vớ ch phẩm nh n ch ph mua sắm t h n s
vớ ch phẩm [29]
Tù the sự uản ý c a n v ch uản c a nh v n và sự uản ý c a ãnh mà mỗ nh v n tự ựa chọn h nh th c mua sắm phù h p ể mua sắm thuốc ph c v ều tr nh ch n ờ nh Đa số các nh v n mua sắm thuốc the t uả trún thầu ằn h nh th c ấu thầu c a Sở Y t
Đa số các nh v n YHCT c ộ phận sản xuất v thuốc ể ph c v ch
ều tr nh n ch sản xuất nhữn thuốc c sử d n vớ số n nh ều [ ], [29].Vớ nhữn v thuốc h sản xuất, c sử d n vớ số n t, n uồn
d c u an ầu h thu mua, a số nh v n thực h n mua sắm B nh v n
th ờn chọn nhữn nhà cun cấp ã c th n h u và u t n u n m tr n th
tr ờn tr n t nh h ặc n à t nh ể mua sắm [ 0] Hầu h t các nh v n
Trang 24Các nh v n ã tran ầ các tran th t ch tồn trữ thuốc và ố
h ặc c h a YHCT vớ các nh v n a h a h ặc chu n hoa khác
Đa số nh v n chu n h a YHCT thuộc tu n trun n , tu n t nh ã
c ộ phận sản xuất thuốc n , thuốc từ d c u a d n ở các d n à
ch ể áp n ều tr nộ trú, n trú Đặc t, t B nh v n YHCT t nh
Trang 25Hả D n n m 0 , ch phẩm d nh v n sản xuất còn c cun cấp ch phòng t và tr m t tr n t nh [ 9] H t ộn sản xuất thuốc n , thuốc
từ d c u c a nh v n trở thành th m nh nhờ và h u uả ều tr c a thuốc man Vớ V n YHCT Qu n ộ d nh v n tự pha cũn ch m một
h n ề tà
1.4 VÀI NÉT VỀ BỆNH VIỆN VÀ KHOA DƯỢC BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN TỈNH ĐỒNG NAI
B nh vi n Y D c C truyền t nh Đồng Nai thi t lập tr n c sở B nh vi n
Y học c truyền t nh Đồng Nai theo quy t nh số 58 /QĐ UBND n à 10/09/2009 c a UBND t nh Đồng Nai Tiền thân c a BVYDCT t nh Đồng Nai
là trung tâm y học c truyền dân tộc t nh Đồng Nai thành lập ngày 10/06/1997, sau trun t m YHCT d n tộc c chuyển i thành BV YHCT t nh Đồng Nai (Quy t nh số 6/ QĐ-CT, ngày 6/9/1999 c a ch t ch UBND t nh Đồng
Na ) Đ n ngày10/9/2009, b nh vi n YHCT c t n thành BVY d c C truyền t nh Đồng Nai [33] BV YDCT t nh Đồn Na à n v sự nghi p y t trực thuộc Sở Y t Đồng Nai ho t ộng theo ch c n n c a một b nh vi n chu n h a ầu nghành về d c c truyền cấp t nh, ti p nhận b nh nh n ều
tr nội trú và khám chữa b nh ngo i trú bằn ph n pháp học c truyền và
k t h p y học c truyền với y học hi n i
Trang 26H n na nh v n c n ch 50 ờn , ố t n ph c v hầu h t à nhữn n ờ trun và ca tu , nh thuộc mãn t nh và t p nhận các nh nh n
tr n a àn hám chữa nh nộ trú, n trú, các ố t n BHYT, ằn
ph n pháp n t t h p Để tr ển ha các h t ộn , nh v n t ch c
06 h a m sàn , 0 h a cận m sàn và một số ộ phận trực thuộc phòn , ban ch c n n C sở vật chất tran th t ph c v chẩn án và ều tr n à càn c sun , n n cấp c h u uả nh má x n thuốc, má n m thuốc,
- Đà t cán ộ t : B nh v n à c sở h ớn dẫn ý thu t,thực tập ch các học v n tr ờn ca n t tr n t nh
- Nghiên c u về h a học, ảo tồn và phát triển , d c c truyền
- Ch tu n d ớ về chu n m n ỹ thuật tr n các ĩnh vực c a ch m
c u –YHCT nh n ch m, tr ờn ch m, thuỷ ch m, x a p ấm hu t,
cấ ch , c u, ác h tr n ều tr nh…
- Quản ý nh t : B nh v n u n thực h n n h m túc các u nh c a nhà n ớc về thu ch n n sách c a n v
1.4.2 Mô hình tổ chức
C cấu t ch c B nh v n Y d c C Tru ền Đồn Na c thể h n ua h nh
Trang 27Hình 1.2 Mô hình tổ chức của Bệnh viện Y Dược Cổ ruyền ồng Nai
Hộ
ồn thuốc và
ều tr
Các khoa lâm sàng
Cận lâm sàng
Các phòng
ch c
n n
Phòn ều
d ỡng Phòng tài chính
k toán
Phòng k ho ch
t ng h p
Phòng t ch c hành chính quản
tr
Kh a dược
Khoa cận lâm sàng
Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn Phòng cấp c u
Khoa ph c hồi
ch c n n
Khoa châm c u
d ỡng sinh Khoa nội Khoa khám b nh
Trang 281.4.3 Cơ cấu nhân lực của Bệnh viện Y Dược cổ truyền Đồn Nai năm 2014 Bản 1.1 Cơ cấu nhân lực của Bệnh viện Y Dược cổ truyền ĐN năm 2014
007 à - 5%, nh vậ thực t nh n ực d c ch a Tỷ d c sỹ học
s vớ ác sỹ à / 5 Tỷ nà ở m c trun nh v the Bộ t –Bộ nộ v u
nh th m c n ch sự n h p tr n các c sở t nhà n ớc tỷ d c sỹ học / ác sỹ: /8- 1/15
1.4.4 Vị trí, chức năn và nhiệm vụ của Kh a Dược Bệnh viện Y Dược cổ truyền Đồn Nai
Vị trí
Kh a D c là một khoa chuyên môn ch u sự ãnh o trực ti p c a Giám
ốc vi n Kh a D c có ch c n n uản ý và tham m u ch G ám ốc về toàn
bộ c n tác d c, góp phần trách nhi m vớ B nh v n tr n c n tác hám chữa b nh Kh a D c à n thực thi chính sách quốc gia về thuốc Nhằm ảm
Trang 29bảo cung cấp ầ , k p thời thuốc có chất n ồng thời tự vấn, giám sát
vi c thực hi n sử d ng thuốc an toàn, h p lý
Nhiệm vụ của Khoa Dược
- Lập k ho ch, cung ng thuốc bả ảm số ng, chất ng cho nhu cầu ều tr và thử nghi m lâm sàng, nhằm áp ng yêu cầu chuẩn án, ều tr
và các yêu cầu chữa b nh khác (phòng chống d ch b nh, thiên tai, thảm họa)
- Quản lý, theo dõi vi c nhập thuốc cấp phát thuốc cho nhu cầu ều tr và các nhu cầu ột xuất khác khi có yêu cầu
- Đầu mối t ch c, triển khai ho t ộn HĐT&ĐT
- Bảo quản thuốc the ún n u n tắc "Thực hành tốt bảo quản thuốc"
- T ch c pha ch thuốc, hóa chất sát khuẩn, bào ch thuốc n , sản xuất thuốc từ d c li u
- Thực hi n c n tác d c lâm sàng, th n t n, t vấn về sử d ng thuốc, tham gia công tác cảnh ác d c, the dõ , á cá th n t n n uan n tác
d ng không mong muốn c a thuốc
- Quản lý theo dõi vi c thực hi n, các u nh chu n m n và d c t các
h a tr n nh v n
- Nghiên c u khoa học và à t à c sở thực hành c a các, ca ng và trung học về D c
- Phối h p với khoa cận lâm sàng và lâm sàng theo dõi, kiểm tra, ánh á, giám sát vi c sử d ng thuốc an toàn, h p lý
- Tham gia ch o tuy n
- Tham gia hội chẩn h c yêu cầu
- Tham gia theo dõi, quản lý kinh phí khi sử d ng thuốc
Trang 30ình 3 ồ tổ chức khoa Dược ệnh viện Y Dược cổ truyền ồng ai
C sở vật chất khoa Dược
Nhằm hi n i hóa YHCT, trong nhữn n m ần h a D c ã c
ầu t , cải t o, nâng cấp rất nhiều về c sở vật chất với những trang thi t b hi n , ồng bộ nh : Má sắc thuốc, máy sấ , má tán, má sa d c li u, máy làm v n h àn, má a v n C sở sa tẩm ch n thuốc thành phần t tiêu chuẩn v sinh, an toàn trong pha ch
Tóm l i: d ới sự ãnh o c a an G ám ốc b nh vi n mặc dù an ặp
nhiều h h n về mặt bằn , c sở vật chất còn thi u thốn Số ng b nh nhân hám và ều tr b nh n à càn t n , h a cấp t nh u n u n v t quá số ờng k ho ch nh n tập thể công viên ch c c a b nh vi n vẫn nỗ lực phấn
ấu, khắc ph c mọ h h n ể nâng cao chất ng khám chữa b nh nhằm
ph c v tốt h n nhu cầu ngày càng cao về ch m s c s c khỏe trong cộn ồng
Tr n h t ộng cung ng thuốc n va trò then chốt trong b nh vi n
B nh vi n Y d c C tru ền Đồng Nai cũn c những ặc thù riêng Tu nh n
từ hi thành ập nh v n ch n na ch a c ề tài nghiên c u khoa học nà
Tr ởng khoa
Nghi p
v d c
D c lâm sàng
Kho cấp phát
Thống kê báo cáo
Trang 31ph n t ch ánh á về c n tác h t ộn cun n thuốc t h a d c nhằm
cả t n, n n ca chất n c n tác d c V vậy chúng tôi ti n hành thực
hi n ề tài này với mong muốn c c nhữn ánh á hách uan nhất về thực
tr ng cung ng thuốc the ặc thù c a nh v n, từ p phần nâng cao hi u quả ho t ộng cung ng thuốc t i B nh vi n Y d c C tru ền Đồng Nai
Trang 32CHƯƠNG 2 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1 ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
- Hồ s ấu thầu, các tà u n uan n h t ộn cun n thuốc
2.2 ĐỊA ĐIỂM VÀ THỜI GIAN NGHIÊN CỨU
Địa iểm n hiên cứu
B nh v n Y d c C tru ền t nh Đồn Na
Thời ian n hiên cứu Từ thán 0 / 0 n h t thán / 0
2.3 TÓM TẮT NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
(Xem Hình 2.4 T m tắt nộ dun n h n c u)
Trang 33Tóm tắt nội dun n hiên cứu PHÂN TÍCH MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG THUỐC ĐÔNG Y, THUỐC TỪ DƯỢC LIỆU TẠI BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN
TỈNH ĐỒNG NAI NĂM 2014 Phân tích h t ộn lựa chọn và
mua sắm, chế biến thuốc ôn y,
thuốc từ dược liệu năm 2014
Phân tích h t ộn tồn trữ và cấp phát thuốc ôn y, thuốc từ dược
Hình 2.4 óm tắt nội dung nghiên cứu
Bàn luận – Kết luận- Kiến nghị
Trang 342.4 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.4.1 Thiết kế n hiên cứu
M tả hồ c u
2.4.2 Phươn pháp thu thập số liệu
N h n c u các tà u, số u c n uan n h t ộn cun n thuốc
- Biên bản ểm thuốc hàn thán , ú , cuố n m u t h a D c
- Các s sách the dõ v c xuất nhập, ả uản thuốc t h c a h a D c
ựa chọn vào DMTBV + C cấu ch phẩm c
(SLKM
mỗ nhóm/
t n SLKM)
*100%
Báo cáo nhập xuất tồn n m 2013; Danh m c thuốc mớ sung
Trang 35+ C cấu v thuốc theo
n uồn ốc
(SLKM
mỗ nhóm/
t n SLKM)
n m 0
+ C cấu v thuốc trún thầu the nh m tác d n
(SLKM mỗ
nh m/t n SLKM)
*100%
K t uả trún thầu v thuốc, DMTBV n m
2014
Trang 36+ C cấu v thuốc the
n uồn ốc
(SLKM, hố
n , á tr
mỗ nh m/t n SLKM, hối
n , á tr )
*100%
K t uả trún thầu v thuốc
Bá cá nhập, xuất, tồn n m
2014
+ C cấu ch phẩm trún thầu the nhà cun cấp + C cấu ch phẩm trún thầu the nh m tác d n
K t uả trún thầu ch phẩm
+ C cấu ch phẩm trún
thầu the n uồn ốc + C cấu ch phẩm mua sắm s vớ t uả trún
thầu
K t uả trún thầu ch phẩm;
Bá cá nhập, xuất, tồn n m
n à hả sát
S a nhận thuốc
Trang 37Bản 2.4 Phân tích h t ộn tồn trữ và cấp phát thuốc ôn y, thuốc từ
dược liệu năm 2014
S the dõ nh t
ộ, ộ ẩm
+ M c ộ h ha v thuốc (SLKM, á tr
mỗ nh m/t n SLKM, á tr )
*100%
Biên bản ểm tồn h cuố n m
(G á tr thuốc
dự trữ nh quân/tháng) : (G á tr thuốc sử
d n nh quân/tháng
Bá cá nhập, xuất, tồn n m
2014
H t ộn cấp
phát thuốc
Số n thuốc, số than thuốc c cấp phát trun
bình/ngày
T n số n thuốc, số than thuốc/t n số
n à hả sát
S a an
Kh a D c
2.4.4 Phươn pháp phân tích, xử lý và trình bày
Phươn pháp phân tích số liệu
Đề tà sử d n ph n pháp thốn ể ph n t ch số u Đ à ph n pháp t nh tỷ , tỷ phần tr m c a á tr số u c a một h ặc một nh m ố
t n số u n h n c u
Phươn pháp xử lý và trình bày số liệu
- Các số u c tr nh à ằn : Bản ểu, h nh và s ồ
Trang 38CHƯƠNG 3 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
3.1 PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG LỰA CHỌN VÀ MUA SẮM CHẾ BIẾN THUỐC ĐÔNG Y, THUỐC TỪ DƯỢC LIỆU TẠI BỆNH VIỆN YDCT TỈNH ĐỒNG NAI NĂM 2014
3.1.1 H t ộn lựa chọn thuốc
DMTBV c x dựn và ầu n m DMTBV ồm 0 danh m c: Danh m c thuốc t n d c; Danh m c v thuốc; Danh m c ch phẩm
Hình 3.5.Quy trình xây dựng danh mục thuốc ông y, thuốc từ dược liệu của
Dự thả DMTBV n m 0
DMTBV n m 0
G ám ốc phê duy t
Trang 39HĐT-ĐT t n hành ánh á, ựa chọn thuốc ể a và dự thảo danh m c thuốc
n , thuốc từ d c li u theo các nguyên tắc, tiêu chí lựa chọn thuốc nh sau:
Nguyên tắc lựa chọn thuốc: Ưu tiên lựa chọn thuốc trong DMTCY;
Phù h p với thực t sử d ng và khả n n cun ng thuốc t i b nh vi n; Thuốc
ảm bả an t àn ch n ời b nh
phù h p vớ ều n ả uản, dự trữ và sử d n thuốc; G á cả h p ý; Phù
h p vớ MHBT, ph n t n ỹ thuật, tr nh ộ chu n m n c a thầ thuốc; Khu n h ch u t n:
+ Đố vớ ch phẩm: u t n ch phẩm c sản xuất ở c sở sản xuất t WHO, ặc t c sở sản xuất t GMP-WHO c a V t Nam
GMP-+ Đố vớ v thuốc: u t n v thuốc c tr n DĐVN; V thuốc c n h n c u
và ch n m nh an t àn, h u uả
Qu tr nh x dựn danh m c thuốc n , thuốc từ d c u c a nh
v n n m 0 ã dựa tr n các c sở h a học, phù h p vớ n u n tắc ựa chọn, t u ch ựa chọn thuốc Tu nh n, phác ồ ều tr chuẩn ch a à c sở
h a học tr n ựa chọn thuốc Tr n n m 0 , nh v n c x dựn th m các phác ồ ều tr chuẩn dùn tr n cấp c u, h n x dựn th m phác ồ
ều tr chuẩn c các nh sử d n thuốc n , thuốc từ d c u tr n ều
mà h n ph n nh tật the chu n h a YHCT V vậ , dựa và ph n
nh tật uốc t ch a thực sự h p ý ể ựa chọn thuốc n , thuốc từ
d c u và DMTBV n m 0
Trang 403.1.1.1 Xây dựn danh mục vị thuốc, chế phẩm tr n DMTBV năm 2014
Bản 3.5 Cơ cấu vị thuốc ược lựa chọn và DMTBV năm 2014
1 Thuốc c sử d n n m 0 163 97,6
Từ ản số u ch thấ , c cấu v thuốc c ựa chọn và DMTBV n m
2014 ồm thuốc sử d n n m 0 và thuốc mớ ề n h sun Thuốc sử
Nh m phát tán ph n nh t; thuốc thanh nh t tả h ả; thuốc trừ àm; thuốc
d n , h à nhữn nh m thuốc c số n rất t nh Cát cánh, Đ i
h àn , Nhục thun dun , Sài hồ HĐT-ĐT xét thấ nhữn v thuốc nà thực
sự cần th t ch nhu cầu ều tr tr n n m 0 , ều n ả uản dễ dàn , thuốc t nấm mốc tấn c n n n c sung vào DMTBV