Trong chơng trình toán THPT , kiến thức về phần bất đẳng thức và giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất là một phần rất quan trọng.. Tuy nhiên trong nhiều bài toán khi sử dụng các phơng pháp
Trang 1ơng Quang H ng – Lê Mạnh Hùng Tr ờng THCS & THPT Hai Bà Tr ng
phần A : mở đầu
Nhà toán học lỗi lạc RENE DESCARTES đã từng nói : ”Toán học là cánh cửa và là
chìa khoá để đi vào các ngành khoa học khác “
Trong chơng trình toán THPT , kiến thức về phần bất đẳng thức và giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất là một phần rất quan trọng Tuy nhiên trong nhiều bài toán khi sử dụng các phơng pháp : sử dụng các bất đẳng thức cổ điển, phơng pháp đánh giá, phơng pháp quy nạp toán học, phơng pháp lợng giác,… đôi khi gặp nhiều khó khăn Vì vậy, khi dạy đôi khi gặp nhiều khó khăn Vì vậy, khi dạy
đến phần kiến thức ” tính đơn điệu của hàm số” tôi nhận thấy áp dụng kiến thức này vào
sẽ giải quyết đợc một lớp các bài toán về bất đẳng thức hoặc giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức đại số và cho ta một lời giải ngắn gọn hơn
Xuất phát từ thực tiễn công tác ôn thi Đại học kết hợp với sự tham khảo ý kiến của các
đồng nghiệp nhóm chúng tôi xây dựng chuyên đề “áp dụng tính đơn điệu của hàm số
để chứng minh bất đẳng thức và tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất của biểu thức
đại số ”.
Với phơng pháp này chúng tôi hi vọng sẽ có tác dụng trong việc rèn luyện t duy Toán học và là nguồn tài liệu không nhỏ giúp các em học sinh luyện tập nâng cao kiến thức phục vụ cho kỳ thi Đại học
II Mục đích nghiên cứu:
- Trang bị cho học sinh về một phơng pháp chứng minh bất đẳng thức và tìm giá trị lớnnhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức đại số mang lại hiệu quả rõ nét
- Bồi dỡng cho học sinh về phơng pháp, kỹ năng giải toán Qua đó học sinh nâng cao khảnăng t duy, sáng tạo và hình thành nhiều cách giải khác nhau
- Các dạng toán chứng minh bất đẳng thức và tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất nằmtrong chơng trình toán phổ thông
- Phân loại các dạng toán thờng gặp và phơng pháp giải mỗi dạng
-Tham khảo sách, báo, tài liệu
- Thực tiễn giảng dạy
- Học sinh lớp 12
VI.dự kiến số tiết giảng dạy :
8 tiết
Trang 2max f(x), min f(x) có thể không tồn tại.
I.2.Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn.
Bài toán : Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn a; b và chỉ có một số hữu hạn
điểm tới hạn trên đoạn đó Hãy tìm max f(x) và a; b min f(x) a; b
Cách giải
-Tìm các điểm tới hạn x1, x2, … đôi khi gặp nhiều khó khăn Vì vậy, khi dạy , xn của f(x) trên đoạn a; b
-Tính f(a), f(x1), f(x2), … đôi khi gặp nhiều khó khăn Vì vậy, khi dạy , f(xn), f(b)
Trang 3ơng Quang H ng – Lê Mạnh Hùng Tr ờng THCS & THPT Hai Bà Tr ng
- Tìm số lớn nhất M và số nhỏ nhất m trong các số f(a), f(x1), f(x2), … đôi khi gặp nhiều khó khăn Vì vậy, khi dạy , f(xn), f(b) Khi đó: Mmax f(x) ;a; b mmin f(x)a; b
Chú ý: Nếu hàm số y=f(x) không có điểm tới hạn nào trên đoạn a; b thì f ’(x) giữ nguyên dấu trên đoạn đó, tức là f(x) hoặc đồng biến, hoặcnghịch biến
+) f(x) đồng biến trên đoạn a; b thì : max f(x)a; b f b và
I.3.Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một khoảng.
Bài toán : Cho hàm số y =f(x) liên tục trên khoảng (a; b) Tìm max f(x) , a; b min f(x) a; b
II.Các dạng bài tập: Các dạng đợc phân chia từ đơn giản đến phức tạp
II.1 Dạng 1 : Đối với một lớp các bất đẳng thức một biến Đạo hàm một lần sau đó sử
dụng bảng biến thiên ta có ngay kết quả
Bài toán 1 : Đề thi tuyển sinh Đại học khối B – năm 2004 năm 2004
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số :
2
ln xy
Trang 4¬ng Quang H ng – Lª M¹nh Hïng Tr êng THCS & THPT Hai Bµ Tr ng
_
_ +
+
+ +
lnx 2-lnx
y
0 0
e 3
e 2
1 x
VËy :
3
2 2 1;e
4Max y y(e )
9Min y Min y(1);y(e ) M in 0; 0
Bµi to¸n 2 : §Ò thi tuyÓn sinh §¹i häc khèi D – n¨m 2004 n¨m 2003
T×m gi¸ trÞ lín nhÊt vµ nhá nhÊt cña hµm sè :
2
x 1y
trªn ®o¹n 1;2
Lêi gi¶i : Ta cã:
1 xy'
Bµi to¸n 3 : §Ò thi tuyÓn sinh §¹i häc khèi B – n¨m 2004 n¨m 2003
T×m gi¸ trÞ lín nhÊt vµ nhá nhÊt cña hµm sè : 2
y x 4 x trªn ®o¹n 2;2
Trang 5¬ng Quang H ng – Lª M¹nh Hïng Tr êng THCS & THPT Hai Bµ Tr ng
Lêi gi¶i :Ta cã:
0
y
2
-2x
Bµi to¸n 4 : §Ò thi Häc sinh giái to¸n 12- n¨m 2009
T×m gi¸ trÞ lín nhÊt vµ nhá nhÊt cña biÓu thøc : P 5 4a 1 a
Trang 6+) Rút biến nào theo biến nào để bài toán đợc thuận lợi.
+) Tìm điều kiện cho biến còn lại dựa vào điều kiện của giả thiết
Bài toán 1 : Cho x, y là các số không âm thoả mãn x Tìm giá trị lớn nhất và giá y 1 trị nhỏ nhất của biểu thức : x y
Trang 7¬ng Quang H ng – Lª M¹nh Hïng Tr êng THCS & THPT Hai Bµ Tr ng
0
1 2
+ _
1
f(x)
f'(x)
0 x
M in A f( ) ; MaxA f(0) f(1) 1
Bµi to¸n 2 : §Ò thi tuyÓn sinh §¹i häc khèi D – n¨m 2004 n¨m 2009
Cho x, y vµ x0 T×m gi¸ trÞ lín nhÊt vµ nhá nhÊt cña biÓu thøc :y 1
Trang 8+) Cố định y, z thì A chỉ phụ thuộc vào một biến x.
+) Biểu thức A có thể viết lại nh sau :
Ta nhận thấy khi x=0, y=0, z=2 thì A=4
Vậy giá trị lớn nhất của A bằng 2
Bài toán 4:Cho x, y, z là ba số thực dương cú tổng bằng 3.Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểuthức
y
14
Trang 9¬ng Quang H ng – Lª M¹nh Hïng Tr êng THCS & THPT Hai Bµ Tr ng
Từ bảng biến thiên suy ra MinP=7 x y z 1.
Bµi to¸n 5:§Ò thi tuyÓn sinh §¹i häc khèi B – n¨m 2004 n¨m 2012
Cho các số thực x, y, z thỏa mãn các điều kiện x y z 0 và x2 y2 z2 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P x 5 y5z5
Lêi gi¶i : Với x + y + z = 0 và x2 + y 2 + z 2 = 1, ta có:
Bµi 2:Cho x y z, , là các số thực không âm thỏa mãn x y z 1
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A xy yz zx 2xyz
Bµi 3:Cho x0;1 , y 0;2.T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc :
Trang 10ơng Quang H ng – Lê Mạnh Hùng Tr ờng THCS & THPT Hai Bà Tr ng
S 1 x 2 y (4x 2y)
II.3 Dạng 3 : Đối với một lớp các bất đẳng thức nhiều biến
Trong bài toán có chứa các biểu thức đối xứng đối với x,y ta quy đợc về x + y , x.y và chú ý đến các kết quả sau :
xy 4xy , x y 2xy, 2 x y xy
Từ đó ta có hớng đặt ẩn phụ sao cho thuận lợi
Bài toán 1 : Cho x, y là cỏc số thực dương thỏa món x + y = 1 Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của
Bài toán 2 : Đề thi tuyển sinh Đại học khối D – năm 2004 năm 2009
Cho x, y và x0 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức :y 1
2 216x y 2xy 12
Trang 110 t
1 4
Bài toán 3 : Đề thi tuyển sinh Đại học khối B – năm 2004 năm 2009
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức : 4 4 2 2 2 2
A3 x y x y 2 x y 1với x, y là các số thoả mãn điều kiện : xy3 4xy2
Lời giải :
Dựa vào bất đẳng thức hiển nhiên : xy2 4xy
Suy ra: xy3 xy2 xy3 4xy2
xy3xy2 20
Trang 121 2
P2 x y 3xy
Lêi gi¶i :
Trang 13f '(t)3t 3t6Bảng biến thiên :
Từ đó suy ra :
2;2
13Max f(t) f(1)
Trang 14¬ng Quang H ng – Lª M¹nh Hïng Tr êng THCS & THPT Hai Bµ Tr ng
13MaxP
Bµi to¸n 5 : §Ò thi tuyÓn sinh §¹i häc khèi D – n¨m 2004 n¨m 2013
Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn điều kiện xy y 1 Tìm giá trị lớn nhất của
Trang 15Bài 1: Cho cỏc số thực khụng õm x, y,z thoả món x2 y2 z2 3.
Tỡm giỏ trị lớn nhất của biểu thức: A xy yz zx 5
y x P
Bài 4: Chox y, là cỏc số thực thỏa món x2 y2 xy1
Tỡm giỏ trị lớn nhất ,nhỏ nhất của biểu thức F x 6 y6 2x y xy2 2
Bài 5: Đề thi tuyển sinh Đại học khối B – năm 2004 năm 2013
Cho a, b, c là cỏc số thực dương Tỡm giỏ trị lớn nhất của biểu thức:
ly các biến và đa ra một hàm đặc trng để khảo sát
- Đối với dạng này thì tuỳ vào cấu trúc của bài toán mà ta có cách phân ly các biến
a b , a b e
Lời giải :
Trang 16Bài toán 2: ( Đề thi tuyển sinh Cao đẳng khối A, B – năm 2004 2009 )
Cho 0< a< b< 1 Chứng minh rằng : 2 2
Từ đó suy ra điều cần phải chứng minh
Bài toán 3: ( Đề thi tuyển sinh Đại học khối D – năm 2004 2007 )
Trang 17ơng Quang H ng – Lê Mạnh Hùng Tr ờng THCS & THPT Hai Bà Tr ng
ln 1 4f(x)
Vì a b 0 nên ta có : f(a)f(b) Từ đó suy ra điều cần phải chứng minh
Bài toán 4: ( Đề thi tuyển sinh Đại học khối B – năm 2004 2007 )
Cho x, y, z >0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
Trang 18a 1 b 1 c 1 10
Trang 20Bµi to¸n 2 : §Ò thi tuyÓn sinh §¹i häc khèi A – n¨m 2004 2011
Cho x, y, z lµ ba sè thùc thuéc ®o¹n 1;4 vµ x y, x T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt z cña biÓu thøc : x y z
xzb
yxc
a 14
Trang 21¬ng Quang H ng – Lª M¹nh Hïng Tr êng THCS & THPT Hai Bµ Tr ng
2 2
0 f(t)
f'(t)
1
1 3 0
Trang 22(Điều phải chứng minh )
Bài toán 4 : Đề thi tuyển sinh Đại học khối A – năm 2004 2013
Cho cỏc số thực dương a, b, c thỏa món điều kiện (a c)(b c) 4c 2
Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức
P(b 3c) (a 3c) c
Dấu “=” xảy ra chẳng hạn khi x = y = 1
Bài toán 5 : (USA, 2003) Cho x, y, z là ba số dơng Chứng minh rằng :
Không mất tính tổng quát ta có thể giả sử : x thì xy z 3 y z 3
Khi đó bất đẳng thức sẽ tơng đơng với :
Trang 230 t
Tõ b¶ng biÕn thiªn ta suy ra :
2 2
(§iÒu ph¶i chøng minh)
Bµi to¸n 6 : §Ò thi tuyÓn sinh §¹i häc khèi A – n¨m 2004 2012
Cho các số thực x, y, z thỏa mãn điều kiện x +y + z = 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P 3x y 3y z 3z x 6x2 6y2 6z2
Trang 24Bµi to¸n 7 : §Ò thi tuyÓn sinh §¹i häc khèi D – n¨m 2004 2012
Cho các số thực x, y thỏa mãn (x – 4)2 + (y – 4)2 + 2xy 32 Tìm giá trị nhỏ nhất củabiểu thức A = x3 + y3 + 3(xy – 1)(x + y – 2)
Trang 25Kiến thức đợc trình bày trong đề tài đã được giảng dạy cho các em học sinh lớp luyệnthi Đại học Kết quả thu được rất khả quan, các em học tập một cách say mê hứng thú Với chuyên đề n y ngày ng ười thầy phải biết vận dụng sáng tạo phương pháp, luôn luôn không ngừng tìm tòi, tham khảo các t i liày ng ệu, tham khảo đồng nghiệp, xâu chuỗi chúng lại
v cho hày ng ọc sinh các b i tày ng ập định hướng để các em học tập, tìm hiểu
Tuy vậy, do nhiều nguyên nhân khác nhau, chủ quan và khách quan nên đề tài khôngtránh khỏi những thiếu sót, hạn chế nhất định Rất mong nhận đợc sự góp ý của độc giả
để đề t i ng y ho n thiày ng ày ng ày ng ện hơn, có ứng dụng rộng rãi trong quá trình giảng dạy v bày ng ồidưỡng học sinh
Phúc Yên, tháng 02 năm 2014
Nhúm tỏc giả
1. Dơng Quang Hng
2. Lê Mạnh Hùng
Trang 26ơng Quang H ng – Lê Mạnh Hùng Tr ờng THCS & THPT Hai Bà Tr ng
Tài liệu tham khảo
[1] Toán học và tuổi trẻ Số 408 (Tháng 6/2011), Số 409 (Tháng 7/2011)
[2] Các phơng pháp chứng minh bất đẳng thức – năm 2004 Trần Tuấn Anh
[3] Sáng tạo Bất đẳng thức – năm 2004 Phạm Kim Hùng
[4] Tuyển chọn theo chuyên đề chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT và thi vào ĐH – năm 2004 CĐ
(Tủ sách TOáN HọC Và TuổI TRẻ – năm 2004Tập 1 - Nhà xuất bản giáo dục Việt Nam)
[5] Các đề thi tuyển sinh Đại Học và Cao Đẳng
[6] Tài liệu trên mạng