NỘI DUNG Trong chuyên đề này tôi chia thành 2 phần: Phần 1: Hệ thống lý thuyết và bài tập về phản ứng của đơn chất kim loại với nước và dung dịch nước; phản ứng của dung dịch axit mạnh v
Trang 1HỆ THỐNG LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP VỀ KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA CHÚNG
Người viết: GV Nguyễn Thị Lan Phương Chức vụ: Tổ phó - Nhóm trưởng chuyên môn Đơn vị công tác: Trường THPT Vĩnh Yên Đối tượng bồi dưỡng: HS lớp 12
Thời lượng: 8 tiết
A MỤC TIÊU CỦA CHUYÊN ĐỀ
- Giúp học sinh hệ thống lại lý thuyết, so sánh sự giống và khác nhau về tínhchất của đơn chất cũng như hợp chất của các kim loại nhóm IA, IIA
- Giúp HS nắm được được các dạng bài tập thường gặp đồng thời xây dựngđược phương pháp giải cho từng dạng thuộc phần lý thuyết dang xét
- Rèn luyện kỹ năng và tốc độ làm bài thông qua hệ thống bài tập tự luyện
B NỘI DUNG
Trong chuyên đề này tôi chia thành 2 phần:
Phần 1: Hệ thống lý thuyết và bài tập về phản ứng của đơn chất kim loại với nước và dung dịch nước; phản ứng của dung dịch axit mạnh với dung dịch bazo mạnh
Phần 2 Phương pháp giải bài toán sục khí CO 2 , SO 2 vào dung dịch kiềm và phản ứng của muối cacbonat với dung dịch axit
Tương ứng với mỗi dạng toán tôi chỉ xin giới thiệu phương pháp giải chung và chỉgiải một số bài tiêu biểu, còn lại học sinh tự giải và tự nghiên cứu Tất cả các bài tậptham khảo đều có đáp án
1 HỆ THỐNG LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP VỀ PHẢN ỨNG CỦA ĐƠN CHẤT KIM LOẠI VỚI NƯỚC VÀ DUNG DỊCH NƯỚC PHẢN ỨNG CỦA DUNG DỊCH AXIT MẠNH VỚI DUNG DỊCH BAZO MẠNH
1.1 HỆ THỐNG LÝ THUYẾT VỀ KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA CHÚNG
Nội dung lý thuyết được tiến hành nhanh gọn bởi sau khi học xong nội dung kim loại nhóm IA, IIA, giáo viên đã yêu cầu học sinh về nhà tổng hợp các nội dung kiến thức theo mẫu (phụ lục I) Đến lớp, GV chiếu bảng tổng kết kiến thức của phần này lên bảng và HS tự bổ sung, hoàn thiện bảng tổng kết của mình (Riêng với cột kiếnthức của phần Al, khi nào học xong lý thuyết trên lớp, giáo viên lại yêu cầu học sinh điền nốt các nội dung còn trống)
Trang 21.1.1 ĐƠN CHẤT KIM LOẠI NHểM A
4Be, 12Mg, 20Ca, 38Sr, 56Ba
ns2
+ 2
Be, Mg (lp); Ca, Sr (lptd); Ba (lptk)
- Ts, Tnc và độ cứng thấp (trừ Be); khối lợng riêng thấp nhng cao hơn so với KLK.
M + O2 MO2
(M: K, Rb, Cs) 2M + X2 2MX
Trang 31.1.2 HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI NHểM A
- Là những oxit bazơ điển hình và đều tác dụng đợc với oxi:
it -Rắn, dễ tan trong nớc (trừ LiOH), bền
với nhiệt (trừ LiOH):
-Rắn, khả năng tan trong nớc và độ bền với nhiệt tăng dần từ Be(OH)2
Trang 4Tồn tại ở thể rắn, đa số đều không màu,
dễ tan trong nớc, dẫn điện khi nóng chảy
Tồn tại ở thể rắn, độ tan kém hơn so với muối của các KLK tơng ứng;
- MX đều là hợp chất ion (trừ LiF)
Các MX có Tnc, Ts cao; các giá trị này
t-ơng ứng giảm từ LiX CsX.
- MX2 có cấu trúc tinh thể không giống nhau Ts, Tnc khá cao
- MHCO3 kém bền với nhiệt, nhng
*
Muối
sunfat
Các muối đều tan - CaSO4, BaSO4 ít tan.
Quan trọng nhất là thạch cao CaSO4.2H2O, khi nung nóng biến thành thạch cao nung 2CaSO4.H2O rồi thạch cao khan CaSO4
ứng dụng: Thạch cao nung dùng để
nặn tợng, làm khuôn đúc, vật liệu xây dựng và bó chỉnh hình
Trang 6Việc làm này giúp HS tự so sánh, hệ thống hóa được sự giống và khácnhau về tính chất của các kim loại nhóm IA và nhóm IIA cũng như hợp chấtcủa chúng, đồng thời, phát hiện ra những lỗ hổng kiến thức và bổ sung kịp thời.Đây cũng đồng thời tạo một tiền đề thuận lợi để học sinh giải các bài tập lýthuyết cũng như bài tập tính toán
1.2 BÀI TOÁN VỀ ĐƠN CHẤT KIM LOẠI NHÓM IA, IIA TÁC DỤNG VỚI NƯỚC VÀ DUNG DỊCH NƯỚC
1.2.1 Đặc điểm của bài toán về đơn chất kim loại nhóm IA, IIA tác dụng với dung dịch nước
Dung dịch nước gồm : dung dịch axit, dung dịch bazo, dung dịch muối Như vậy, khi cho đơn chất kim loại tác dụng với nước hoặc dung dịch nước thì cần lưu ý :
- Tác dụng với nước : Các kim loại đứng trước Mg tác dụng được với nước ở
nhiệt độ thường tạo dung dịch kiềm và giải phóng khí H2
2 (n là hóa trị của kim loại, n =
1, 2)
Bản chất: là quá trình kim loại khử H+ trong nước: 2H2O + 2e 2OH- + H2
Lưu ý tỉ lệ: n =ne OH-=2nH2
Thường áp dụng:
Tính khối lượng bazơ thu được: mhhbazo=mhhkl+mOH
- Trung hòa dung dịch thu được bằng dung dịch axit, yêu cầu tính thểtích (nồng độ) của dung dịch axit: n =nH+ OH-=2nH2
- Một hỗn hợp hai kim loại tan được trong nước có thể xảy ra 2 khả năng: hoặc cả
2 kim loại đều tác dụng với nước ở điều kiện thường, hoặc chỉ có một kim loại tácdụng với nước tạo dung dịch kiềm, kim loại còn lại tác dụng với dung dịch kiềmmới sinh ra
- Tác dụng với dung dịch axit: Kim loại đứng trước Mg khi tác dụng với
dung dịch axit sẽ phản ứng với axit trước, nếu dư kim loại mới có phản ứng vớinước
Trang 7- Tác dụng với dung dịch muối: Kim loại nhóm IA, IIA (trừ Mg, Be) tác dụng
với dung dịch muối thì chúng sẽ phản ứng với nước trước, sau đó xét đoán khảnăng phản ứng của phản phẩm tạo thành với dung dịch muối
Ví dụ 1: Viết PTPƯ xảy ra khi hòa tan Na vào dung dịch KNO3
2Na + 2H2O 2NaOH + H2NaOH + KNO3 X
Ví dụ 2: Viết PTPƯ xảy ra khi hòa tan Na vào dung dịch Cu(NO3)2
2Na + 2H2O 2NaOH + H2NaOH + Cu(NO3)2 Cu(OH)2 + 2NaNO3
- Tác dụng với dung dịch bazo: Cho kim loại nhóm IA, IIA (trừ Be, Mg) tác dụng với dung dịch bazo thì xảy ra phản ứng của kim loại với nước
1.2.2 Một số ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Hỗn hợp X gồm Na, K, Ba hòa tan hết trong nước dư tạo dung dịch Y
và 5,6 lít khí (ở đktc) Tính V ml dung dịch H2SO4 2M tối thiểu để trung hòa Y
( 5 , 0
4
n mol n
n H OH H SO
đáp án A
Ví dụ 2: Cho m gam hỗn hợp X gốm Na và Al vào nước dư thu được dung
dịch X, 5,376 lít H2 (đktc) và 3,51 gam chất rắn không tan Nếu oxi hóa m gam
) (
mol x n
mol x n
Trang 8Ví dụ 3 Hòa tan hoàn toàn 22,85 gam hỗn hợp kim loại gồm Na, Ba trong 200
ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn Giá trị của X là:
1.3.1 Đặc điểm của bài toán và phương pháp làm bài
- Khi pha trộn hỗn hợp X(nhiều dung dịch bazơ) với hỗn hợp Y(nhiều dungdịch acid) chúng thường có chung phương trình ion thu gọn: OH- + H+ → H2OKhi đó, chỉ cần chú ý đền ion OH- trong hỗn hợp X và ion H+ trong hỗn hợp Y:
- Ta luôn có :[ H+][ OH-] = 10-14 và [ H+]=10-a pH= a hay pH=-log[H+]+ Tính khối lượng muối thu được sau trung hòa: mmuối = mkl + mgốc axit
- Lưu ý, phản ứng: Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + 2H2O, tùy vào từng trường hợp cụ thể nên tách ra thành 2 phương trình ion riêng biệt cho đơn giản:
2
BaSO SO
Ba
O H OH
( 05 ,
Ví dụ 2: Cho 200 ml dung dịch A chứa HCl 1 (M) và HNO3 2(M) tác dụng với
300 ml dung dịch B chứa NaOH 0,8 (M) và KOH (chưa rõ nồng độ) thu được
Trang 9dung dịch C Biết rằng để trung hoà 100 ml dung dịch C cần 60 ml dung dịch HCl 1 M, tớnh :
a Nồng độ ban đầu của KOH trong dung dịch B
b Khối lượng chất rắn thu được khi cụ cạn toàn bộ dung dịch C
Giải: Ta cú sơ đồ sau:
)(2,0
)(6,0
n
mol n
mol n
)(3,0
)(3,0)
8,0(
mol n
mol x n
mol x
n ddB
Na K
Vậy: n OHd (C)= (0,8 + x).0,3 – 0,6 = 0,06 (mol) x = 1,4 M
Do đó: dd C(K+, Na+, Cl-, NO3-, OH-)
0,42 0,24 0,2 0,4 0,06
mol
V ậy: m CR m cationm anion = 54,82 gam
Vớ dụ 3: a Cho dung dịch NaOH cú pH = 13 (dung dịch A) Để trung hoà 10 ml
dung dịch A cần 10 ml dung dịch B chứa 2 axit HCl và H2SO4 Xỏc định pH của dung dịch B ?
b Trộn 100 ml dd A với 100 ml dung dịch Ba(OH)2 x (M), thu được dung dịch
C Để trung hoà dung dịch 500 ml dung dịch C cần 350 ml dung dịch B Xỏc định x
a pH B = 1; b x = 2.10 -2 (M)
Vớ dụ 4 Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400
ml dung dịch gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M, thu được dung dịch X Giỏ trị pH của dung dịch X là
CaCO3 + H2O + CO2 Tỡm phỏt biểu đỳng
A Phản ứng này giải thớch sự tạo thành cỏc dũng suối trong hang động
B Phản ứng này giải thớch sự thành thạch nhũ ở hang động@
C Phản ứng này giải thớch sự xõm thực của nước mưa đối với đỏ vụi
0,06 (mol)
Trang 10D Tất cả đều sai
Câu 2: Trong các kim loại sau: Na, Mg, Al, Fe Kim loại có tính khử mạnh
nhất là:
Câu 3: Cho dung dịch KHSO4 vào lượng dư dung dịch Ba(HCO3)2.
A Không hiện tượng gì vì không có phản ứng hóa học xảy ra
B Có sủi bọt khí CO2, tạo chất không tan BaSO4, phần dung dịch có K2SO4
Câu 4: Hiện tượng xảy ra khi thả mẩu Na và dung dịch CuSO4
A Xuất hiện ↓ Cu màu đỏ B Không hiện tượng.
C Có khí thoát ra và ↓ màu xanh D Xuất hiện ↓ Cu màu đỏ và có khí
thoát ra
Câu 5: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A nước B rượu etylic C phenol lỏng D dầu
D Điện phân muối halogenua nóng chảy.
Câu 7: Để sát trùng, tẩy uế tạp xung quanh khu vực bị ô nhiễm, người ta
thường rải lên đó những chất bột màu trắng có tính oxi hóa mạnh Chất đó là:
CaOCl2@
Câu 8: Kim loại nhóm IIA tác dụng với dung dịch HNO3 loãng , theo phương trìnhhóa học sau:
4M + 10 HNO3 4 M(NO3)2 + NxOy + 5 H2O
Oxit nào phù hợp với công thức phân tử của NXOY
Trang 11A N2O@ B NO C NO2 D N2O4
Câu 9: Thông thường khi bị gãy xương tay, chân, … người ta phải bó bột lại vậy
họ đã dùng hoá chất nào
A CaSO4 B CaSO4.2H2O C CaSO4.0,5H2O@ D CaCO3
Câu 10: Phản ứng nào sau đây: Chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ
trong hang động
A Ca(OH)2 + CO2 Ca(HCO3)2 B Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2+ H2O@
C CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2 D Ca(OH)2 + CO2 CaCO3
Câu 11: Có 4 dd trong 4 lọ mất nhãn là: Amoni Sunfat, Amoni Clorua, Nat tri
Sunfat, Natri Hiđroxit Nếu chỉ được phép dùng một thuốc thử để nhận biết 4chất lỏng trên ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây
A dung dòch AgNO3 B dung dòch Ba(OH)2 @
Câu 12: Đolomit là tên gọi của hỗn hợp nào sau đây:
Câu 13: Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết các kim loại Ba, Mg, Fe,
Ag, Al trong các bình mất nhãn
A H2SO4 loãng@ B HCl C H2O D NaOH Câu 14: Ion Na bị khử khi người ta thực hiện phản ứng:
A Điện phân NaOH nóng chảy B Điện phân dung dịch NaOH
C Điện phân dung dịch NaCl D K tác dụng với dung dịch NaCl Câu 15: Ion Na+ thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào:
A 2NaCl dpnc 2Na + Cl2 B NaCl + AgNO3
NaNO3 + AgCl
C 2 NaNO3 t0 2NaNO2 + O2 D Na2O + H2O
2NaOH
Câu 16: Phương pháp quan trọng để điều chế kim loại kiềm là
A Điện phân nóng chảy muối halogen của kim loại kiềm.
B Điện phân dung dịch muối halogenua của kim loại kiềm, giữa hai cực có
màng ngăn xốp
C Điện phân dung dịch muối halogenua của kim loại kiềm, giữa hai cực
không có màng ngăn xốp
D Tất cả đều đúng.
Trang 12Câu 17: Cho dây Pt sạch nhúng vào hợp chất của natri rồi đốt trên ngọn lửa
đèn cồn, ngọn lửa có màu
Câu 18: Nhận biết hợp chất của natri bằng phương pháp
A thử màu ngọn lửa B tạo ra chất kết tủa.
C tạo ra bọt khí D sự thay đổi màu sắc của các
chất
Câu 19: Một hỗn hợp rắn gồm: Canxi và Canxi Cacbua Cho hỗn hợp này tác
dụng vói nước dư nguời ta thu đuợc hỗn hợp khí gì
A kết tủa BaSO4 B BaSO4 và H2SO4 dư.
C Ba(OH)2 và H2SO4 dư D Ba(OH)2 @
Câu 22: Kim loại kiềm thổ (trừ Be) tác dụng được với:
A Cl2 , Ar ,CuSO4 , NaOH B H2SO4 , CuCl2 , CCl4 , Br2
C Halogen, H2O , H2SO4 , O2 , Axit@ D Kiềm , muối , oxit và kim
loại
Câu 23: Không gặp kim loại kiềm thổ trong tự nhiên ở dạng tự do vì: Hãy chọn đáp án
đúng
A Thành phần của chúng trong thiên nhiên rất nhỏ
B Đây là kim loại hoạt động hóa học rất mạnh@
C Đây là những chất hút ẩm đặc biệt
D Đây là những kim loại điều chế bằng cách điện phân.
Câu 24: Na cháy trong khí oxi khô tạo ra:
Câu 25: Các kim loại kiềm thường dễ bị oxi hóa trong không khí, nên để bảo
quản kim loại kiềm ta cần cách li chúng với không khí bằng cách ngâm chúngtrong:
A nước B phenol lỏng C rượu etylic D dầu
hỏa
Câu 26: Natrihiđroxit (NaOH) được điều chế bằng cách
Trang 13A Điện phân nóng chảy NaCl.
B Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
C Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn.
C Na2CO3 và NaHCO3. D Na2CO3 và NaOH.
Câu 29: Cho khí CO2 , dd MgCl2 lần lượt tác dụng với các dd : NaHCO 3 ,Na2CO3 , NaOH Số ptpư hóa học xảy ra là :
A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 30: Cấu hình electron của Ba2+ là
Câu 31: Muối nào sau đây tan được trong nước
Ca(H2PO4)2@
Câu 32: Trong phản ứng Mg tan trong dung dịch HNO3 thu muối magie ;amoni và nước Thì số phân tử axit bị khử và tạo muối lần lượt là
A 4 và 8 B 1 và 9@ C 2 và 10 D 1 và 8 Câu 33: Cho sơ đồ chuyển hoá: CaCO3 A B C CaCO3 A, B, C lànhững chất nào sau đây: 1 Ca(OH)2 2 Ba(HCO3)2 3.KHCO3 4 K2CO3 5 CaCl26.CO2
D MgCl 2 E
F
MgCl 2
.Thứ tự các chất (A., (B., (C., (D., (E) ,(F) lần lượt là
Trang 14A Mg, MgO, MgSO4, Cl2, HCl, BaCl2
B Mg, Cl2, HCl, MgO, MgSO4, BaCl2
C Mg, Cl2, MgO, HCl, MgSO4, BaCl2 @
D Mg, Cl2, MgO, HCl, BaCl2, MgSO4
Câu 35: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
A CaO, Ca(OH)2, CaCl2 B CO2, KHCO3, K2CO3
C CO2, NaHCO3, Na2CO3 D Cả A, B, C @
Câu 36: Có 4 chất rắn: Na2CO3, Na2SO4, CaCO3, CaSO42H2O Để phân biệt được
4 chất rắn trên chỉ dùng
A Nước và dung dịch NaOH B Nước và dung dịch NH3
C Nước và dung dịch HCl@ D Nước và dung dịch BaCl2
Câu 37: Cho các dung dịch muối : NaHCO3, NaCl, Na2CO3, CaCl2, Ba(NO3)2 Dungdịch muối àm quỳ tím hoá xanh
C Na2CO3; Ba(NO3)2 D NaHCO3 ; Na2CO3 @
Câu 38: Sục khí CO2 dư vào dd Ca(OH)2 sẽ có hiện tượng gì xảy ra
A Có kết tủa trắng B Có kết tủa sau đó kết tủa tan
dần@
C Dung dịch vẫn trong suốt D Có kết tủa xanh lam
Câu 39: Cho Sr vào dung dịch HNO3 không thấy khí thoát ra Tìm phát biểuđúng
A Phương trình phản ứng: Sr + 2 HNO3 Sr(NO3)2 + H2
B Phương trình phản ứng: 4Sr + 10 HNO3 4Sr (NO3)2 + NO2 + 5 H2O
C Phương trình phản ứng: 4 Sr + 10 HNO3 4 Sr(NO3)2 + NH4NO3 +3H2O@
D Sr bị thụ động với HNO3 nên không xảy ra phản ứng
Câu 40: Cho phản ứng nhiệt phân 4 M(NO3)x t o
2 M2Ox + 4xNO2 + xO2 M
là kim loại nào sau đây
Câu 41: Cho 3 dd NaOH, HCl, H2SO4 Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 ddlà:
Trang 15A CaCO3 @ B Na2CO3 C Al D quỳtím
Câu 42: Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và
một loại anion Các loại Ion trong cả 4 dd gồm: Ba2 , Mg2 , Pb2 , Na, 2
Câu 44: Canxi có trong thành phần của các khoáng chất : Canxit, thạch cao,
florit Công thức của các khoáng chất tương ứng là
A CaCO3, CaSO4, Ca3(PO4)2 B CaCO3, CaSO4.2H2O,CaF2@
C CaSO4, CaCO3, Ca3(PO4)2 D CaCl2, Ca(HCO3)2, CaSO4
Câu 45: Trong các phát biểu sau đây về độ cứng của nước: Chọn phát biểu
đúng.1 Đun sôi nước ta chỉ loại được độ cứng tạm thời.2 Có thể dùng Na2CO3
để loại cả 2 độ cứng tạm thời và độ cứng vĩnh cửu.3 Có thể dùng HCl để loại
độ cứng của nước.4 Có thể dùng Ca(OH)2 với lượng vừa đủ để loại độ cứngcủa nước
1.4.2 Bài tập tính toán
Câu 1 Hoà tan hỗn hợp A gồm 13,7g Ba và 5,4g Al vào một lượng nước có
dư thì thể tích khí thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A 6,72 lít B 4,48 lít C 13,44 lít D 8,96 lít@
Câu 2 Cho hỗn hợp chứa 0,5 mol Ba và x mol Al vào dung dịch chứa 0,5 mol
HCl và 0,5 mol H2SO4 (loãng) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được13,44 lít khí H2 (ở đktc) Phát biểu đúng là
A Cả hai axit hết, kim loại còn dư B Các kim loại tan hết, cả hai axit
còn dư.@
Trang 16C Các kim loại hết, chỉ axit HCl còn dư D Các kim loại hết, chỉ axit H2SO4 còn dư.
Câu 3 Trộn lẫn V ml dung dịch (gồm NaOH và Ba(OH)2 ) có pH=12 với V mldung dịch gồm HCl 0,02 M và H2SO4 0,005M được 2V ml dung dịch Y Dungdịch Y có pH là
3
Câu 4 Dung dịch X có chứa a mol (NH4)2CO3 Thêm a mol Ba kim loại vào X
và đun nóng dung dịch, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc dung dịch
A có Ba2+, OH B có NH4+, OH C chỉ có H2O.@ D có
NH4 , CO32
Câu 5 Chia 39,9 gam hỗn hợp gồm Na, Al, Fe thành 3 phần bằng nhau
Phần 1: Tác dụng với H2O dư, giải phóng 4,48 lít khí H2
Phần 2: Tác dụng với dung dịch NaOH dư, giải phóng 7,84 lít khí H2
Phần 3: Tác dụng với dung dịch HCl dư, giải phóng V lít khí H2
Biết rằng các khí đo ở đktc Giá trị của V là:
A 7,84 lít B 12,32 lít C 10,08 lít@ D 13,44lít
Câu 6: Một hỗn hợp gồm Na, Al, Fe (với tỷ lệ mol Na và Al tương ứng là 5:4)
tác dụng với nước dư thu được V lít khí, dung dịch Y và chất rắn Z Cho Z tácdụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 0,25V lít khí (các khí đo cùngđiều kiện) Thành phần % theo khối lượng của Na trong hỗn hợp X là
34,8
Câu 7 Hỗn hợp X gồm Ba và Al Cho m gam X vào nước dư, sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) Mặt khác, hòa tan hoàntoàn m gam X bằng dung dịch NaOH, thu được 15,68 lít khí H2 (đktc) Giá trịcủa m là
A 24,5@ B 29,9 C 19,1 D 16,4 Câu 8 Cho 8,5 gam hỗn hợp X gồm Na và K vào 100 ml dung dịch Y gồm
H2SO4 0,5M vaf HCl 1,5M Sau khi kết thúc phản ứng thu được 3,36 lít khí(đktc) và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được m gam chất rắn khan Giátrị của m là:
A 19,475g@ B 20,175g C 18,625g D
17,975g
Câu 9 Cho 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al tác dụng hết với dung dịch HCl dư.
Trang 17Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 7 gam Số mol HCl đãtham phản ứng là
A 0,8 mol @ B 0,7 mol C 0,6 mol D 0,5 mol
Câu 10: Trộn 500 ml dung dịch A chứa HNO3 0,4M và HCl 0,2M với 100 ml dung dịch B chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M thì dung dịch C thu được có tính gì?
A Axit@ B Bazơ C Trung tính D không xác định được
Câu 11: Cho 200 ml dung dịch A chứa HCl 1M và HNO3 2M tác dụng với 300
ml dung dịch chứa NaOH 0,8M và KOH (chưa biết nồng độ) thì thu được dungdịch C Biết rằng để trung hòa dung dịch C cần 60 ml HCl 1M Nồng độ KOH là?
Câu 13: Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400
ml dung dịch gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M thu được dung dịch X Gía trị pH của dung dịch X là?
Câu 14: Hỗn hợp A gồm 2 kim loaị kiềm M và M’ nằm ở 2 chu kỳ kế tiếp
nhau.Lấy 3,1g A hoà tan hết vào nước thu được 1,12 lít hidro (đktc) M và M’
là 2 kim loại nào:
A Li, Na B Na, K@ C K, Rb D Rb,Cs
Câu 15: Cho 3,9 g kali vào 101,8 g nước thu được dung dịch KOH có khối
lượng riêng là 1,056 g/ml Nồng độ % của dung dịch KOH là bao nhiêu ?
A 5,31% B 5,20% C 5,30% @ D.5,50%