Tài liệu trên đây dành cho các bạn chuyên ngành Tài chính Ngân hàng có nhu cầu ôn thi cũng như tìm kiếm tài liệu học tập. Tài liệu là chương 2: Giới thiệu về hợp đồng kỳ hạn và hợp đồng quyền chọn. Chia sẻ cùng các bạn.
Trang 1CHƯƠNG 2 GIỚI THIỆU VỀ HỢP ĐỒNG KỲ HẠN
VÀ HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN
THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH PHÁI SINH
1
Trang 22
MỤC TIÊU CHƯƠNG
KIẾN THỨC
1 Nắm bắt được ba loại hợp đồng phái sinh cơ bản là kỳ
hạn trả trước, kỳ hạn, quyền chọn mua và quyền chọn bán
2 Phân định rõ ma trận thu nhập, ma trận lợi nhuận và đồ
thị thu nhập và lợi nhuận của các loại hợp đồng trên
3 Giải được các bài toán liên quan đến ba loại hợp đồng
này
Trang 32 Xây dựng được ma trận thu nhập, lợi nhuận và đồ thị
thu nhập và lợi nhuận của ba loại hợp đồng trên
Trang 44
MỤC TIÊU CHƯƠNG
THÁI ĐỘ
1 Tìm hiểu thị trường phái sinh Việt Nam hiện nay thông
qua báo chí và internet
2 Tích cực trao đổi và thảo luận giữa các thành viên, giữa
các nhóm và ở lớp
Trang 5KỲ HẠN
Trang 6CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU VỀ HỢP ĐỒNG KỲ HẠN
VÀ HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN
HỢP ĐỒNG KỲ HẠN (FORWARD)
6
Hợp đồng kỳ hạn là một thỏa thuận giao dịch mà mức giá
và các điều khoản giao dịch được thiết lập trong hôm nay
và được thực hiện trong tương lai
Quy trình giao dịch:
1 Số lượng và loại tài sản mà người bán phải chuyển giao
2 Các điều kiện giao hàng như: thời gian và địa điểm
3 Giá cả mà người mua phải trả vào thời điểm giao hàng
4 Nghĩa vụ của người bán trong bán hàng và người mua trong mua hàng phù hợp với các điều kiện trên
Trang 7CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU VỀ HỢP ĐỒNG KỲ HẠN
Trang 8Ma trận thu nhập của một hợp đồng kỳ hạn là giá trị của
trạng thái vào ngày đáo hạn
THU NHẬP KHI MUA
Trang 10Nghĩa vụ người mua: Trả 570 USD sau 6 tháng để được
một đơn vị chỉ số;
Nghĩa vụ người bán: Bán mỗi đơn vị chỉ số với giá 570
USD
Trang 11Tính ma trận thu nhập và vẽ đồ thị thu nhập của Người mua
và Người bán Hợp đồng kỳ hạn dựa trên ngô, số lượng 1 tấn, kỳ hạn T=6 tháng, có giá hiện tại S0=40 USD/tấn và giá
kỳ hạn F6M = 50 USD/tấn Nếu:
1 Giá giao ngay sau 6 tháng là ST=60 USD/tấn
2 Giá giao ngay sau 6 tháng là ST=30 USD/tấn
Trang 1212
CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU VỀ HỢP ĐỒNG KỲ HẠN
VÀ HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN
GIAO DỊCH KỲ HẠN (FORWARD) VÀ GIAO DỊCH VẬT CHẤT THÔNG THƯỜNG (OUTRIGHT)
GIAO DỊCH KỲ HẠN GIAO DỊCH VẬT CHẤT
CÓ VN-INDEX SAU 6
THÁNG VỚI MỨC GIÁ
F6M=570
MUA NGAY VN-INDEX
1 LỢI NHUẬN GIAO DỊCH?
2 CHI PHÍ ĐẦU TƯ BAN ĐẦU?
Trang 1313
CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU VỀ HỢP ĐỒNG KỲ HẠN
VÀ HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN
GIAO DỊCH KỲ HẠN (FORWARD) VÀ GIAO DỊCH VẬT CHẤT THÔNG THƯỜNG (OUTRIGHT)
Trang 1414
CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU VỀ HỢP ĐỒNG KỲ HẠN
VÀ HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN
GIAO DỊCH KỲ HẠN (FORWARD) VÀ GIAO DỊCH VẬT CHẤT THÔNG THƯỜNG (OUTRIGHT)
Giả sử: lãi suất r6M=3,64%
GIAO DỊCH KỲ HẠN GIAO DỊCH VẬT CHẤT
T=6M, LÃI VAY 550×1,0364=570 USD
T=6M, LỢI TỨC 550×1,0364=570 USD
Trang 1515
CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU VỀ HỢP ĐỒNG KỲ HẠN
VÀ HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN
GIAO DỊCH KỲ HẠN (FORWARD) VÀ GIAO DỊCH VẬT CHẤT THÔNG THƯỜNG (OUTRIGHT)
Trang 1616
CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU VỀ HỢP ĐỒNG KỲ HẠN
VÀ HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN
GIAO DỊCH KỲ HẠN (FORWARD) VÀ GIAO DỊCH VẬT CHẤT THÔNG THƯỜNG (OUTRIGHT)
SỐ TIỀN BỎ RA LÀ NHƯ NHAU
THỜI ĐIỂM TRẢ TIỀN LÀ KHÁC NHAU
Trang 17KHÔNG TRẢ COUPON
Trang 18570 USD
THU NHẬP
KỲ HẠN
TN TRÁI PHIẾU
GIÁ GIAO NGAY VÀO NGÀY
ĐÁO HẠN
Trang 2020
CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU VỀ HỢP ĐỒNG KỲ HẠN
VÀ HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN
THANH TOÁN VÀ CHUYỂN GIAO HÀNG HÓA
GIAO DỊCH VẬT CHẤT THANH TOÁN TÀI CHÍNH
Trang 2121
CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU VỀ HỢP ĐỒNG KỲ HẠN
VÀ HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN
VÍ DỤ
THANH TOÁN VÀ CHUYỂN GIAO HÀNG HÓA
20 USD
50 USD
Trang 2222
CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU VỀ HỢP ĐỒNG KỲ HẠN
VÀ HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN
QUYỀN CHỌN MUA (CALL OPTION)
Quyền chọn mua là một thỏa thuận mà ở đó người mua có quyền (nhưng không có nghĩa vụ) mua với các nghĩa vụ và giá cả được thỏa thuận trong hôm nay và thực hiện trong tương lai
THỎA THUẬN NÀY CÓ CÔNG BẰNG CHO HAI BÊN?
PHÍ QUYỀN CHỌN
Trang 2424
CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU VỀ HỢP ĐỒNG KỲ HẠN
VÀ HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN
MA TRẬN THU NHẬP KHI MUA
QUYỀN CHỌN MUA (CALL OPTION)
THU NHẬP KHI MUA
Trang 2525
CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU VỀ HỢP ĐỒNG KỲ HẠN
VÀ HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN
MA TRẬN LỢI NHUẬN KHI MUA
QUYỀN CHỌN MUA (CALL OPTION)
LỢI NHUẬN KHI MUA
Trang 2626
CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU VỀ HỢP ĐỒNG KỲ HẠN
VÀ HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN
VÍ DỤ: VỊ THẾ MUA
QUYỀN CHỌN MUA (CALL OPTION)
Quyền chọn mua chỉ số VN-INDEX (không chia cổ tức) kỳ hạn T=6 tháng, có giá hiện tại S0=550 USD/chỉ số và giá thực hiện SK = 570 USD/chỉ số Phí quyền chọn 10 USD/Quyền chọn, lãi suất 6 tháng r6M=2%
Trang 2828
CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU VỀ HỢP ĐỒNG KỲ HẠN
VÀ HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN
MA TRẬN LỢI NHUẬN KHI BÁN
QUYỀN CHỌN MUA (CALL OPTION)
LỢI NHUẬN KHI BÁN
Trang 2929
CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU VỀ HỢP ĐỒNG KỲ HẠN
VÀ HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN
VÍ DỤ
QUYỀN CHỌN MUA (CALL OPTION)
Quyền chọn mua chỉ số VN-INDEX (không chia cổ tức) kỳ hạn T=6 tháng, có giá hiện tại S0=550 USD/chỉ số và giá thực hiện SK = 570 USD/chỉ số Phí quyền chọn 10 USD Lãi suất 6 tháng r6M=2%
Trang 3030
CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU VỀ HỢP ĐỒNG KỲ HẠN
VÀ HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN
BÀI TẬP
QUYỀN CHỌN MUA (CALL OPTION)
Tính và vẽ đồ thị thu nhập và ma trận lợi nhuận của người tham gia mua và tham gia bán trong Hợp đồng quyền chọn mua trên ngô, số lượng 1 tấn, kỳ hạn 3 tháng biết giá giao ngay hiện tại S0=40 USD/tấn, giá kỳ hạn F3M=50 USD/tấn, phí quyền chọn 10 USD Biết lãi suất 3 tháng là r3M=3% Nếu
1 Giá ngô sau 3 tháng là 60 USD/tấn
2 Giá ngô sau 3 tháng là 30 USD/tấn
Trang 3131
CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU VỀ HỢP ĐỒNG KỲ HẠN
VÀ HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN
QUYỀN CHỌN BÁN (PUT OPTION)
Quyền chọn bán là loại hợp đồng quyền chọn mà người bán
có quyền nhưng không có nghĩa vụ phải bán
NGƯỜI MUA QUYỀN CHỌN BÁN?
NGƯỜI BÁN QUYỀN CHỌN BÁN?
PHÍ QUYỀN CHỌN
Trang 3232
CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU VỀ HỢP ĐỒNG KỲ HẠN
VÀ HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN
MA TRẬN THU NHẬP KHI MUA
QUYỀN CHỌN BÁN (PUT OPTION)
THU NHẬP KHI MUA
QUYỀN CHỌN BÁN
MAX(0, GIÁ THỰC HIỆN – GIÁ GIAO NGAY VÀO NGÀY ĐÁO HẠN)
MAX(0, S K – S T )
Trang 3333
CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU VỀ HỢP ĐỒNG KỲ HẠN
VÀ HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN
MA TRẬN LỢI NHUẬN KHI MUA
QUYỀN CHỌN BÁN (PUT OPTION)
LỢI NHUẬN KHI MUA
QUYỀN CHỌN BÁN
FV(PHÍ QUYỀN CHỌN)
MAX(0, S K – S T )
Trang 3434
CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU VỀ HỢP ĐỒNG KỲ HẠN
VÀ HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN
VÍ DỤ
QUYỀN CHỌN BÁN (PUT OPTION)
Người mua Quyền chọn bán trên chỉ số VN-INDEX (không chia cổ tức) kỳ hạn T=6 tháng, có giá hiện tại S0=550 USD/chỉ số và giá thực hiện SK = 570 USD/chỉ số Phí quyền chọn 10 USD Lãi suất 6 tháng r6M=2%
Ma trận thu nhập, lợi nhuận và đồ thị lợi nhuận khi giá giao ngay là 570 và 600
Trang 35- MAX(0, S K – S T )
Trang 3636
CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU VỀ HỢP ĐỒNG KỲ HẠN
VÀ HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN
MA TRẬN LỢI NHUẬN KHI BÁN
QUYỀN CHỌN BÁN (PUT OPTION)
LỢI NHUẬN KHI BÁN
QUYỀN CHỌN BÁN - MAX(0, S K – S T )
FV(PHÍ QUYỀN CHỌN)
Trang 3737
CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU VỀ HỢP ĐỒNG KỲ HẠN
VÀ HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN
VÍ DỤ: VỊ THẾ NGƯỜI BÁN
QUYỀN CHỌN BÁN (PUT OPTION)
Người bán Quyền chọn bán trên chỉ số VN-INDEX (không chia cổ tức) kỳ hạn T=6 tháng, có giá hiện tại S0=550 USD/chỉ số và giá thực hiện SK = 570 USD/chỉ số Phí quyền chọn 10 USD Lãi suất 6 tháng r6M=2%
Tính ma trận thu nhập và lợi nhuận, đồ thị lợi nhuận trong trường hợp giá giao ngay vào ngày đáo hạn là 600
và 550
Trang 381 Nếu giá giao ngay sau 6 tháng ST=450
2 Nếu giá giao ngay sau 6 tháng ST=600
Trang 39CALL : S K >S T PUT : S K <S T
CALL : S K =S T PUT : S K =S T
Trang 40MUA QC MUA -FV(PHÍ QC) KHÔNG GIỚI HẠN
BÁN QC MUA KHÔNG GIỚI HẠN FV(PHÍ QC)
MUA QC BÁN -FV(PHÍ QC) SK-FV(PHÍ QC)
BÁN QC BÁN FV(PHÍ QC) - SK FV(PHÍ QC)