1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Soạn bài Films And Cinema ( Tiếng Anh 10 Unit 13)

4 723 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 31,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Soạn bài online – Tiếng Anh 10 – Unit 13 FILMS AND CINEMA I. Ajectives of attitude: Tính từ chỉ thái độ hay tính từ phân từ tận cùng bằng –ING hay hay quá khứ phân từ. 1. Tính từ tận cùng bằng –ING: – Nghĩa tác động: Ex1: This film is interesting. Ex2: He’s is an interesting person to work. – Tính chất diễn ra. Ex: Don’t disturb the sleeping baby. 2.Tính từ có dạng quá khứ phân từ: có nghĩa bị động. Ex: This chair is broken. 3.Tính từ phân từ theo sau động từ liên kết. – Chủ từ là chỉ đồ vật hoặc sự việc chúng ta dùng tính từ tận cùng là ING. – Chủ từ chỉ về người ta dùng tính từ dạng quá khứ phân từ tận cùng ED. * Một số động từ sau đây có tính từ chỉ thái độ : Verbs       ing ed Amuse Amusing Amused Annoy Annoying Annoyed Bore Boring Bored Depress Depressing Depressed Disappoint Disappointing Disappointed Embarrass Embarrassing Embarrassed Excite Exciting Excited Exhaust Exhausting   Exhausted Fascinate Fascinating Fascinated Horrify Horrifying   Horrified Interest Interesting   Interested Please Pleasing   Pleased Satisfy Satisfying Satisfied Worry Worrying   Worried   3.Articles: a / an and the (mạo từ : a / an và the) Một số trường hợp đặc biệt 1,2  3 Go to work = Go to the office. 4 To be at work 5 To be hard at work (làm việc chăm chỉ) 6 To be in office (đương nhiệm) To be out of office (Đã mãn nhiệm) 7 Go to sea = đi biển (như những thủy thủ) 8 Go to the sea = ra biển, thường để nghỉ 9 To be at the sea: ở gần biển 10 To be at sea (ở trên biển) trong một chuyến hải hành. 11 go to town: Đi vào trung tâm/ Đi phố – To be in town (ở trung tâm) khi town là của người nói.   Bảng sử dụng "the" và không sửdụng "the" trong một số trường hợp điển hình Có "The" Dùng trước tên các đạidương, sông ngòi, biển, vịnh và các hồ (ở số nhiều) The Red Sea, the Atlantic Ocean, the Persian Gufl, the Great Lakes ØTrước tên các dãy núi The Rocky Mountains ØTrước tên những vật thể duy nhất trong vũ trụ hoặc trên thế giới The earth, the moon ØThe schools, colleges, universities + of + danh từ riêng The University of Florida Øthe + số thứ tự + danh từ The third chapter. ØTrước tên các cuộc chiến tranh khu vực với điều kiện tên khu vực đó phải được tính từ hoá The Korean War (=> The Vietnamese economy) ØTrước tên các nước có hai từ trở lên (ngoại trừ Great Britain)  The United States ØTrướctên các nước được coi là một quần đảo hoặc một quần đảo The Philipines, The Virgin Islands,The Hawaii ØTrướctên các tài liệu hoặc sự kiện lịch sử The Constitution, The Magna Carta ØTrướctên các nhóm dân tộc thiểu số the Indians ØTrước tên các môn học cụ thể The Solid matter Physics ØTrước tên các nhạc cụ khi đề cập đến các nhạc cụ đó nói chung hoặc chơi các nhạc cụ đó. The violin is difficult to play Who is that on the piano   Không "The" ØTrước tên một hồ Lake Geneva ØTrước tên một ngọn núi Mount Vesuvius ØTrước tên các hành tinh hoặc các chòm sao Venus, Mars ØTrước tên các trường này nếu trước nó là một tên riêng Stetson University ØTrước các danh từ đi cùng với một số đếm Chapter three ØTrước tên các nước mở đầu bằng New, một tính từ chỉ hướng hoặc chỉ có một từ  New Zealand, North Korean, France ØTrước tên các lục địa, tỉnh, tiểu bang, thành phố, quận, huyện Europe, Florida ØTrước tên bất kì môn thể thao nào baseball, basketball ØTrước các danh từ trừu tượng (trừ một số trường hợp đặc biệt) freedom, happiness ØTrước tên các môn học nói chung mathematics ØTrước tên các ngày lễ, tết Christmas, Thanksgiving ØTrước tên các loại hình nhạc cụ trong các hình thứcâm nhạc cụ thể (Jazz, Rock, classical music..) To perform jazz on trumpet and piano Vocabulary 1. action ['æk∫n] film (n) phim hành động         2. cartoon (n) [kɑ:'tu:n] phim hoạt hình 3. detective [di’tektiv] film (n) phim trinh thám 4. horror ['hɔrə] film (n) phim kinh dị 5. love story film (n)phim tâm lí tình cảm         6. romantic [rou’mæntik] film (n) phim lãng mạn 7. science fiction ['saiəns'fik∫n] film (n) phim khoa học viễn tưởng 8. silent ['sailənt] film (n) phim câm.                                     10. interesting (a) [‘intristiη] thú vị                                11. boring (a)[‘bɔ:riη] tẻ nhạt        12. exciting (a) [ik’saitiη] sôi động                        13. vivid (a) [‘vivid] sống động        14. terrifying ['terifaing] / frightening (a) khiếp sợ         15. funny (a) [‘fʌni] hài hước       16. violent (a) [‘vaiələnt] bạo lực                                17. disgusting (a) [dis’gʌstiη] đáng khinh miệt 18. romantic (a) [rou’mæntik]                        19. mournful (a) [‘mɔ:nful] tang thương   20. cinema (n) [‘sinimə] điện ảnh, rạp chiếu phim ( ci nê)               21. thriller (n) [‘θrilə] phim giật gân 22. century (n) ['sent∫əri] thế kỷ    23. sequence (n) [‘si:kwəns] trình tự, chuỗi 24. still [stil] picture (n) hình ảnh tĩnh                 25. motion (n) [‘mou∫n] sự vận động 26. movement (n) [‘mu:vmənt] Sự chuyển động 27.decade (n)  [‘dekeid]thập kỷ ( 10 năm) 28.existence (n) [ig’zistəns] Sự tồn tại              29.exist (v) [ig’zist] Tồn tại 30. rapid (a) [‘ræpid] nhanh chóng                  31.rapidly (adv) [‘ræpidli] một cách nhanh chóng 32. scene (n) [si:n] cảnh 33.position (n) [pə’zi∫n] vị trí                              34.actor (n)  [‘æktə] diễn viên nam 35.actress (n)  [‘æktris] diễn viên nữ                  36.cast (n) [kɑ:st]  đội ngũ diễn viên 37.character (n) [‘kæriktə] nhân vật                   38.part (n) [pɑ:t] vai diễn ( trong phim) 39.audience (n)  [‘ɔ:djəns] khán giả                40.film marker (n) [film,’mɑ:kə] nhà làm phim 41.completely (adv) [kəm’pli:tli] một cách hoàn toàn 42. spread (v) [spred] lan rộng                       43. form (n)  [fɔ:m] thể loại, hình thức 44. musical cinema (n) [‘mju:zikəl,’sinimə] phim ca nhạc 45.at all (exp.)  một chút nào cả    Do Exercise: Click Here                 

Trang 1

Soạn bài online – Tiếng Anh 10 – Unit 13

FILMS AND CINEMA

I Ajectives of attitude: Tính từ chỉ thái độ hay tính từ phân từ tận cùng bằng –ING hay hay quá khứ

phân từ

1 Tính từ tận cùng bằng –ING:

– Nghĩa tác động:

Ex1: This film is interesting

Ex2: He’s is an interesting person to work

– Tính chất diễn ra

Ex: Don’t disturb the sleeping baby

2.Tính từ có dạng quá khứ phân từ: có nghĩa bị động

Ex: This chair is broken

3.Tính từ phân từ theo sau động từ liên kết

– Chủ từ là chỉ đồ vật hoặc sự việc chúng ta dùng tính từ tận cùng là ING

– Chủ từ chỉ về người ta dùng tính từ dạng quá khứ phân từ tận cùng ED

* Một số động từ sau đây có tính từ chỉ thái độ :

Depress Depressing Depressed

Disappoint Disappointing Disappointed

Embarrass Embarrassing Embarrassed

Exhaust Exhausting

Exhausted

Fascinate Fascinating Fascinated

Horrify Horrifying

Horrified

Interest Interesting

Please Pleasing

Satisfy Satisfying Satisfied

Worried

3.Articles: a / an and the (mạo từ : a / an và the)

Một số trường hợp đặc biệt

1,2

3 Go to work = Go to the office

4 To be at work

5 To be hard at work (làm việc chăm chỉ)

6 To be in office (đương nhiệm) To be out of office (Đã mãn nhiệm)

7 Go to sea = đi biển (như những thủy thủ)

8 Go to the sea = ra biển, thường để nghỉ

9 To be at the sea: ở gần biển

10 To be at sea (ở trên biển) trong một chuyến hải hành

11 go to town: Đi vào trung tâm/ Đi phố – To be in town (ở trung tâm) khi town là của người nói

Trang 2

Bảng sử dụng "the" và không sửdụng "the" trong một số trường hợp điển hình

Có "The"

Dùng trước tên các đạidương, sông ngòi, biển, vịnh và các hồ (ở số nhiều)

The Red Sea, the Atlantic Ocean, the Persian Gufl, the Great Lakes

ØTrước tên các dãy núi

The Rocky Mountains

ØTrước tên những vật thể duy nhất trong vũ trụ hoặc trên thế giới

The earth, the moon

ØThe schools, colleges, universities + of + danh từ riêng

The University of Florida

Øthe + số thứ tự + danh từ

The third chapter

ØTrước tên các cuộc chiến tranh khu vực với điều kiện tên khu vực đó phải được tính từ hoá

The Korean War (=> The Vietnamese economy)

ØTrước tên các nước có hai từ trở lên (ngoại trừ Great Britain)

The United States

ØTrướctên các nước được coi là một quần đảo hoặc một quần đảo

The Philipines, The Virgin Islands,The Hawaii

ØTrướctên các tài liệu hoặc sự kiện lịch sử

The Constitution, The Magna Carta

ØTrướctên các nhóm dân tộc thiểu số

the Indians

ØTrước tên các môn học cụ thể

The Solid matter Physics

ØTrước tên các nhạc cụ khi đề cập đến các nhạc cụ đó nói chung hoặc chơi các nhạc cụ đó

The violin is difficult to play

Who is that on the piano

Không "The"

ØTrước tên một hồ

Trang 3

Lake Geneva

ØTrước tên một ngọn núi

Mount Vesuvius

ØTrước tên các hành tinh hoặc các chòm sao

Venus, Mars

ØTrước tên các trường này nếu trước nó là một tên riêng

Stetson University

ØTrước các danh từ đi cùng với một số đếm

Chapter three

ØTrước tên các nước mở đầu bằng New, một tính từ chỉ hướng hoặc chỉ có một từ

New Zealand, North Korean, France

ØTrước tên các lục địa, tỉnh, tiểu bang, thành phố, quận, huyện

Europe, Florida

ØTrước tên bất kì môn thể thao nào

baseball, basketball

ØTrước các danh từ trừu tượng (trừ một số trường hợp đặc biệt)

freedom, happiness

ØTrước tên các môn học nói chung

mathematics

ØTrước tên các ngày lễ, tết

Christmas, Thanksgiving

ØTrước tên các loại hình nhạc cụ trong các hình thứcâm nhạc cụ thể (Jazz, Rock, classical music )

To perform jazz on trumpet and piano

Vocabulary

1 action ['æk∫n] film (n) phim hành động

2 cartoon (n) [kɑ:'tu:n] phim hoạt hình

3 detective [di’tektiv] film (n) phim trinh thám

4 horror ['hɔrə] film (n) phim kinh dị

5 love story film (n)phim tâm lí tình cảm

6 romantic [rou’mæntik] film (n) phim lãng mạn

7 science fiction ['saiəns'fik∫n] film (n) phim khoa học viễn tưởng

8 silent ['sailənt] film (n) phim câm

Trang 4

10 interesting (a) [‘intristiη] thú vị

11 boring (a)[‘bɔ:riη] tẻ nhạt

12 exciting (a) [ik’saitiη] sôi động

13 vivid (a) [‘vivid] sống động

14 terrifying ['terifaing] / frightening (a) khiếp sợ

15 funny (a) [‘fʌni] hài hước

16 violent (a) [‘vaiələnt] bạo lực

17 disgusting (a) [dis’gʌstiη] đáng khinh miệt

18 romantic (a) [rou’mæntik]

19 mournful (a) [‘mɔ:nful] tang thương

20 cinema (n) [‘sinimə] điện ảnh, rạp chiếu phim ( ci nê)

21 thriller (n) [‘θrilə] phim giật gân

22 century (n) ['sent∫əri] thế kỷ

23 sequence (n) [‘si:kwəns] trình tự, chuỗi

24 still [stil] picture (n) hình ảnh tĩnh

25 motion (n) [‘mou∫n] sự vận động

26 movement (n) [‘mu:vmənt] Sự chuyển động

27.decade (n) [‘dekeid]thập kỷ ( 10 năm)

28.existence (n) [ig’zistəns] Sự tồn tại

29.exist (v) [ig’zist] Tồn tại

30 rapid (a) [‘ræpid] nhanh chóng

31.rapidly (adv) [‘ræpidli] một cách nhanh chóng

32 scene (n) [si:n] cảnh

33.position (n) [pə’zi∫n] vị trí

34.actor (n) [‘æktə] diễn viên nam

35.actress (n) [‘æktris] diễn viên nữ

36.cast (n) [kɑ:st] đội ngũ diễn viên

37.character (n) [‘kæriktə] nhân vật

38.part (n) [pɑ:t] vai diễn ( trong phim)

39.audience (n) [‘ɔ:djəns] khán giả

40.film marker (n) [film,’mɑ:kə] nhà làm phim

41.completely (adv) [kəm’pli:tli] một cách hoàn toàn

42 spread (v) [spred] lan rộng

43 form (n) [fɔ:m] thể loại, hình thức

44 musical cinema (n) [‘mju:zikəl,’sinimə] phim ca nhạc

45.at all (exp.) một chút nào cả

Do Exercise: Click Here

Ngày đăng: 21/10/2015, 06:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w