CHƯƠNG 3 - QTQĐ KHI NM 3 PHA TRONG HTĐ ĐƠN GIẢN • HỆ THỐNG ĐIỆN ĐƠN GIẢN • NM PHÍA KHÔNG NGUỒN • NM PHÍA CÓ NGUỒN • CÁC THÀNH PHẦN DÒNG NGẮN MẠCH... 3.4 CÁC THÀNH PHẦN DÒNG ĐIỆN NM _ dò
Trang 1CHƯƠNG 3 - QTQĐ KHI NM 3 PHA TRONG HTĐ ĐƠN GIẢN
• HỆ THỐNG ĐIỆN ĐƠN GIẢN
• NM PHÍA KHÔNG NGUỒN
• NM PHÍA CÓ NGUỒN
• CÁC THÀNH PHẦN DÒNG NGẮN
MẠCH
Trang 23.1 HỆ THỐNG ĐIỆN ĐƠN
GIẢN
• HT có công suất vô cùng lớn
• Mạch 3 pha đối xứng, phần tử thay
thế bằng các thông số tập trung
• Thông số MBA, ĐZ kể cả hổ cảm
• Tính đến ảnh hưởng của R trong quá trình quá độ
• Phụ tải thay bằng Zpt = hs
• tình trạng đang làm việc tính cho pha A
uA = Um sin(ωt+α) ; iA = Im sin(ωt+α+ϕpt)
Trang 33.1 HỆ THỐNG ĐIỆN ĐƠN
GIẢN
• khi NM, mạch điện được chia thành 2 phần
RPT
XPT K
N (3)
PT
B1 H
Mạch phía có nguồn Mạch phía không nguồn
Trang 43.1 HỆ THỐNG ĐIỆN ĐƠN
GIẢN
• mạch điện được tối giản:
RN
R ‘
XN
X ‘ K
Mạch phía có nguồn Mạch phía không nguồn
? ,
, :
0
: 0
;
;
' )
3 (
2
' 2
'
1 1
i i
N t
i t
R R
R X
X X
R R
R R
X X
X X
N A
PT B
PT B
D B
H N
D B
H N
+
−
=
=
+
= +
=
+ +
= +
+
=
Trang 53.2 NM PHÍA KHÔNG NGUỒN
) '
' '
' (
, '
0
' '
' '.
'
/ '
r
X r
L T
Ce i
dt
di L
i r u
a
T
ω
=
=
=
= +
=
−
t 0
i’
Trang 63.2 NM PHÍA KHÔNG NGUỒN
_ chỉ có dòng tự do tắt dần
_ trị số dòng lớn nhất tại t=0
_ giá trị i’ trong khoảng (0,Im)
_ không gây nguy hiểm cho thiết bị
Trang 73.3 NM PHÍA CÓ NGUỒN
C thay đổi theo :
* thời điểm NM ( góc α )
* tình trạng làm việc của HT trước khi NM
N
m ckm
N
N N
N a
T
t N
ckm N
N N
N N
A
Z
U I
r
X r
L T
Ce t
I i
dt
di L
i r
u
a
=
=
=
+ +
+
=
+
=
−
;
) sin(
/
ω
ϕ α
ω
Trang 83.3 NM PHÍA CÓ NGUỒN
_ thời điểm NM: C = [aa’] ;
hình chiếu của vectơ IA - IckA trên tt’
* Cmin :(IA - IckA) ⊥ tt’
* Cmax :(IA - IckA) // tt’
Cmax : với ϕN ≈ 900
α = 00 ; 1800
ϕ PT
UA
IA
IckA
a
a’
α
ϕN
ω
t
t’
C
Trang 93.3 NM PHÍA CÓ NGUỒN
_ tình trạng HT trước NM:
* tải có tính cảm
ϕ PT
UA
IA
IckA
a
a’
α
ϕN
t
t’
C
Trang 103.3 NM PHÍA CÓ NGUỒN
_ tình trạng HT trước NM:
* tải có tính dung
ϕ PT
IckA
a
a’
α
ϕN
t
t’
C
Trang 113.3 NM PHÍA CÓ NGUỒN
_ tình trạng HT trước NM:
* không tải
UA
IckA
a
a’
α
ϕN
t
t’
C
trư ờng hợp tí nh toán:
*mạch không tải
* ϕN ≈ 90 0
với α = 0 0 ; 180 0
* C = Ickm
Trang 123.4 CÁC THÀNH PHẦN
DÒNG ĐIỆN NM
_ dòng NM có thành phần một chiều
_ dạng sóng không còn hình sin
_ có một xung lớn trong chu kỳ đầu
t
iN
0
quá độ xác lập
Trang 133.4 CÁC THÀNH PHẦN
DÒNG ĐIỆN NM
_ iN = ick + itd
t
iN
0
ick
itd
Trang 143.4 CÁC THÀNH PHẦN
DÒNG ĐIỆN NM
1.Thành phần chu kỳ ( với HT S=∞ )
∞
=
=
=
=
=
+ +
=
I
I Z
U I
hs Z
U I
t I
i
N
ck N
m ckm
N ckm
ck
0
;
)
0
ick
Ickm
Trang 153.4 CÁC THÀNH PHẦN
DÒNG ĐIỆN NM
2.Thành phần tự do
) ( )
(
) (
/ /
t td t
t
t td
T
t ckm
T
t td
i I
i e
I Ce
=
=
=
=
∆
±
−
−
∆ t
0
itd
t
∆ t
Itd(t)
Trang 163.4 CÁC THÀNH PHẦN
DÒNG ĐIỆN NM
3.Dòng xung kích tức thời
=
∞
=
=
=
=
=
= +
=
+
= +
=
=
=
−
−
0 _
_ 2
0 _
0 _
1 2
) 1
(
01 ,
0
;
0
/ 01 , 0
/ 01 ,
0 )
01 , 0 ( )
01 , 0 ( max
N a
N
a xk
xk xk
ckm xk
T ckm
xk
T ckm
ckm s
td s
ck xk
N xk
R T
L
T K
I K
i
I K
e I
i
e I
I i
i i
s t
i i
a
a
Trang 173.4 CÁC THÀNH PHẦN
DÒNG ĐIỆN NM
4.Dòng xung kích hiệu
dụng
[1 _ 3]
) 1 (
2 1
) 1 (
2 2
2
;
0
2 0
0 0
0
) 01 , 0 ( 0
2 2
=
=
− +
=
−
=
−
=
−
=
=
=
+
=
qd
qd xk
xk
xk xk
td
ckm xk
s td
td
ck
td ck
xk
K
I K
K I
I
K I
I I
K I
I i
i I
I I
I I
I
Trang 183.5 MỤC ĐÍCH_Ý NGHĨA
_ IN lớn gấp nhiều lần dòng làm việc
_ Ixk > IN nguy hiểm cho các TB có dòng đi qua
_ sử dụng để tính chọn các TB
_ sử dụng cho tính toán hệ thống BẢO VỆ RƠ LE
_ sử dụng cho việc nghiên cứu chế độ làm việc của HT