Máy tính, lịch sử phát triển Máy tính, lịch sử phát triển Phân loại máy tính Phân loại máy tính 1.3:Tin học 1.3:Tin học... Von Neumann với máy tính Institute đầu tiên năm 1952... ĐượĐược
Trang 1TIN H Ọ C ĐẠ I C ƯƠ NG
Gi ả ng viên:Tr ầ n Tu ấ n Vinh
Gi ả ng viên:Tr ầ n Tu ấ n Vinh
B ộ môn K ỹ Thu ậ t Máy Tính
B ộ môn K ỹ Thu ậ t Máy Tính
Khoa CNTT, Đ HBKHN Khoa CNTT, Đ HBKHN
eMail:
vinhtt1@it vinhtt1@it hut.edu.vn hut.edu.vn vinhtt@dce.hut.edu.vn
Trang 2Phần 1: Tin học căn bản (15 tiết)
Phần 1: Tin học căn bản (15 tiết)
Phần 2: Lập trình bằng ngôn ngữ C (30
Phần 2: Lập trình bằng ngôn ngữ C (30
tiết)
tiết)
Trang 3Ph ầ n I
Ph ầ n I
BÀI 1: CÁC KHÁI NIỆM VÊ
THÔNG TIN-DỮ LIỆU VÀ TIN HỌC
BÀI 2: BIỂU DIỄN DỮ LIỆU
Trang 4Ph ầ n II
Ph ầ n II
BÀI 1: TỔNG QUAN VỀ NGÔN NGỮ C
BÀI 2 : KIỂU DỮ LIỆU VÀ BIỂU THỨC
Trang 5TIN H Ọ C ĐẠ I C ƯƠ NG
Ph ầ n I: Tin H ọ c C ă n B ả n
Ph ầ n I: Tin H ọ c C ă n B ả n
Bài 01: CÁC KHÁI NI CÁC KHÁI NI Ệ Ệ M V M V Ề Ề
THÔNG TIN, D Ữ LI Ệ U VÀ TIN H Ọ C
THÔNG TIN, D Ữ LI Ệ U VÀ TIN H Ọ C
Trang 6Sách tham kh ả o Sách tham kh ả o
Trang 7Máy tính, lịch sử phát triển Máy tính, lịch sử phát triển
Phân loại máy tính Phân loại máy tính
1.3:Tin học
1.3:Tin học
Trang 8I.1: Thông Tin
Thông
Thông tin tin (Information) (Information) là là gì? gì?
Là Là khái khái ni ni ệ ệ m m tr tr ừ ừ u u t t ượ ượ ng ng mô mô t t ả ả t t ấ ấ t t
s ố ng xã xã h h ộ ộ i, i, trong trong thiên thiên nhiên, nhiên,
Giúp Giúp cho cho con con ng ng ườ ườ i i th th ự ự c c hi hi ệ ệ n n h h ợ ợ p p
lý
lý công công vi vi ệ ệ c c c c ầ ầ n n làm làm để để đạ đạ t t t t ớ ớ i i
m ụ c
m ụ c đ đ ích ích m m ộ ộ t t cách cách t t ố ố t t nh nh ấ ấ t t
Trang 91.1: D ữ Li ệ u 1.1: D ữ Li ệ u
Trang 101.1: D ữ Li ệ u 1.1: D ữ Li ệ u (ti (ti ế ế p) p)
D D ữ ữ li li ệ ệ u trong th u trong th ự ự c t c t ế ế có th có th ể ể
là:
Các số liệu: Mô tả bằng số
Các số liệu: Mô tả bằng số
như trong các bảng biểu
như trong các bảng biểu
như trong các bảng biểu
như trong các bảng biểu
Các ký hiệu qui ước như chữ
Các ký hiệu qui ước như chữ
viết
viết
Các tín hiệu vật lý như ánh
Các tín hiệu vật lý như ánh
sáng, âm thanh, nhiệt độ,…
sáng, âm thanh, nhiệt độ,…
Trang 111.1: X ử Lý Thông Tin 1.1: X ử Lý Thông Tin
XỬ LÝ (PROCESSING)
XUẤT DỮ LIỆU (OUTPUT)
Trang 12I.2: L ị ch s ử phát tri ể n máy tính
I.2: L ị ch s ử phát tri ể n máy tính
Máy
Máy tính tính đ đ i i ệ ệ n n t t ử ử th th ự ự c c s s ự ự b b ắ ắ t t đầ đầ u u hình hình thành
Trang 14Von Neumann với máy tính Institute
đầu tiên năm 1952
Trang 16Th ế h ệ 1 (ti ế p):
Trang 17Th ế h ệ 1 (ti ế p):
UNIVAC I
Trang 18Th ế h ệ 1 (ti ế p):
UNIVAC UNIVAC
II
Trang 19I.2: L ị ch s ử phát tri ể n (ti ế p)
I.2: L ị ch s ử phát tri ể n (ti ế p)
KíchKích ththướướcc máymáy còncòn llớớnn
KíchKích ththướướcc máymáy còncòn llớớnn
Trang 20Th ế h ệ 2 (ti ế p):
IBM 7030
(1961)
Trang 22I.2.1 L ị ch s ử phát tri ể n (ti ế p)
I.2.1 L ị ch s ử phát tri ể n (ti ế p)
Th ế
Th ế h h ệ ệ 3 3 ((1965 1965 1974 1974)):: Integrated Integrated Circuits Circuits
Các Các b b ộ ộ vi vi x x ử ử lý đượ đượ c c g g ắ ắ n n vi vi m m ạ ạ ch ch đ đ i i ệ ệ n n t t ử ử c c ỡ ỡ nh nh ỏ ỏ
T T ố ố c c độ tính tính kho kho ả ả ng ng 100 100 000 000 1 1 tri tri ệ ệ u u phép phép tính/s tính/s
Có Có các các h h ệ ệ đ đ i i ề ề u u hành hành đ đ a a ch ch ươ ươ ng ng trình, trình, nhi nhi ề ề u u
Trang 24Th ế h ệ 3 (ti ế p):
Th ế h ệ 3 (ti ế p): IBM IBM 360 (Mỹ) 360 (Mỹ)
Trang 26I.2.1 L ị ch s ử phát tri ể n (ti ế p)
I.2.1 L ị ch s ử phát tri ể n (ti ế p)
Trang 27I.2: L ị ch s ử phát tri ể n (ti ế p)
I.2: L ị ch s ử phát tri ể n (ti ế p)
Intel
4004 (1971): B4004 (1971): Bộộ vi x vi xửử lý lý đầđầu tiên, tu tiên, tấất ct cảả các thành các thành
phần CPU đều nằm trên một chip đơn, 4 bit
phần CPU đều nằm trên một chip đơn, 4 bit
8008 (1972): 8 bit
8080 (1974 ): B8080 (1974 ): Bộộ vi x vi xửử lý lý đđa na năăng ng đầđầu tiên cu tiên củủa Intel, 8 a Intel, 8
8080 (1974 ): B8080 (1974 ): Bộộ vi x vi xửử lý lý đđa na năăng ng đầđầu tiên cu tiên củủa Intel, 8 a Intel, 8 bit, được sử dụng trong máy tính cá nhân đầu tiên
bit, được sử dụng trong máy tính cá nhân đầu tiên ––
Altair
8086: M8086: Mạạnh hnh hơơn rn rấất nhit nhiềều, 16 bitu, 16 bit
8088: 8 bit external bus, 8088: 8 bit external bus, đượđược sc sửử d dụụng trong IBM PC ng trong IBM PC
đầu tiên
đầu tiên
80286: 16 Mbyte memory addressable, up from 1Mb
Trang 28I.2: L ị ch s ử phát tri ể n (ti ế p)
I.2: L ị ch s ử phát tri ể n (ti ế p)
Intel (ti ế p)
Intel (ti ế p)
80386: 32 bit, h80386: 32 bit, hỗỗ tr trợợ ch chếế độđộ đđa nhia nhiệệmm
80486: Sophisticated powerful cache and instruction
pipelining, built in maths co
pipelining, built in maths co processor.processor
Pentium: Superscalar, multiple instructions executed
Pentium: Superscalar, multiple instructions executed
in parallel
Pentium Pro:
Increased superscalar organization
Aggressive register renaming
Branch prediction
Data flow analysis
Speculative execution
Trang 29INTEL 4004
I.2: L ị ch s ử phát tri ể n (ti ế p)
I.2: L ị ch s ử phát tri ể n (ti ế p)
Trang 30INTEL 8008
I.2: L ị ch s ử phát tri ể n (ti ế p)
I.2: L ị ch s ử phát tri ể n (ti ế p)
Trang 31INTEL 8080
I.2: L ị ch s ử phát tri ể n (ti ế p)
I.2: L ị ch s ử phát tri ể n (ti ế p)
Trang 32INTEL 80286
I.2: L ị ch s ử phát tri ể n (ti ế p)
I.2: L ị ch s ử phát tri ể n (ti ế p)
Trang 33INTEL 80386
I.2: L ị ch s ử phát tri ể n (ti ế p)
I.2: L ị ch s ử phát tri ể n (ti ế p)
Trang 34INTEL 80486
I.2: L ị ch s ử phát tri ể n (ti ế p)
I.2: L ị ch s ử phát tri ể n (ti ế p)
Trang 35I.2.1 L ị ch s ử phát tri ể n (ti ế p)
I.2.1 L ị ch s ử phát tri ể n (ti ế p)
Trang 37I.2.1 L ị ch s ử phát tri ể n (ti ế p)
I.2.1 L ị ch s ử phát tri ể n (ti ế p)
64 64 bit Intel bit Intel Microprocessors
Trang 38I.2.1 L ị ch s ử phát tri ể n (ti ế p)
I.2.1 L ị ch s ử phát tri ể n (ti ế p)
Th ế h ệ 5 (1990
Th ế h ệ 5 (1990 nay): nay): VLSI (Very Very Large Scale
Integration), , ULSI (Ultra), Artificial Intelligence Artificial Intelligence
(AI)
Microelectronic technologies with high computing
speeds and parallel processing
speeds and parallel processing
Mô phMô phỏỏng các hong các hoạạt t độđộng cng củủa não ba não bộộ và hành vi con và hành vi con
Trang 39I.2.1 L ị ch s ử phát tri ể n (ti ế p)
I.2.1 L ị ch s ử phát tri ể n (ti ế p)
Th ế h ệ 5 (ti ế p)
Th ế h ệ 5 (ti ế p)
Th ế h ệ 5 (ti ế p)
Th ế h ệ 5 (ti ế p)
Trang 40ĐượĐược sc sửử d dụụng phng phổổ bi biếến: máy n: máy đểđể bàn (Desktop), máy bàn (Desktop), máy
trạm (Workstation), máy xách tay (Notebook),…
trạm (Workstation), máy xách tay (Notebook),…
trạm (Workstation), máy xách tay (Notebook),…
trạm (Workstation), máy xách tay (Notebook),…
Máy tính t ầ m trung (Mini Computer)
Máy tính t ầ m trung (Mini Computer)
TTốốc c độđộ và hi và hiệệu nu năăng tính toán mng tính toán mạạnh hnh hơơnn
ĐượĐược thic thiếết kt kếế cho các cho các ứứng dng dụụng phng phứức tc tạạp.p
Giá ~ hàng vài chGiá ~ hàng vài chụục nghìn USDc nghìn USD
Máy tính l ớ n (Mainframe Computer) và Siêu máy Máy tính l ớ n (Mainframe Computer) và Siêu máy tính (Super Computer).
Trang 41I.2.2
I.2.2 Phân lo Phân lo ạ ạ i máy tính (ti i máy tính (ti ế ế p) p)
Máy tính lớn và siêu máy tính (tiếp)
Máy tính lớn và siêu máy tính (tiếp)
PhPhứức tc tạạp, có tp, có tốốc c độđộ siêu nhanh siêu nhanh
HiHiệệu nu năăng tính toán cao, cng tính toán cao, cỡỡ hàng t hàng tỷỷ phép tính/giây phép tính/giây
NhiNhiềều ngu ngườười dùng i dùng đồđồng thng thờờii
Được sử dụng tại các Trung tâm tính toán/ Viện
Được sử dụng tại các Trung tâm tính toán/ Viện
ĐượĐược sc sửử d dụụng tng tạại các Trung tâm tính toán/ Vii các Trung tâm tính toán/ Việện n
nghiên cứu để giải quyết các bài toán cực kỳ phức
nghiên cứu để giải quyết các bài toán cực kỳ phức
Trang 42Ch ươ ng 01: M ở đầ u
Ch ươ ng 01: M ở đầ u
I.1 Thông tin và xử lý thông tin
I.1 Thông tin và xử lý thông tin
I.1.1 D I.1.1 D ữ ữ li li ệ ệ u u Thông tin Thông tin Tri th Tri th ứ ứ c c
I.1.2 X I.1.2 X ử ử lý thông tin D lý thông tin D ữ ữ li li ệ ệ u (Data) là gì? u (Data) là gì?
I.2 Máy tính và phân loại
I.2 Máy tính và phân loại
I.2 Máy tính và phân loại
I.2 Máy tính và phân loại
I.2.1 L I.2.1 L ị ị ch s ch s ử ử phát tri phát tri ể ể n c n c ủ ủ a máy tính a máy tính
I.2.2 Phân lo I.2.2 Phân lo ạ ạ i máy tính i máy tính
I.3 Tin học
I.3 Tin học
Trang 431.3 Tin h ọ c 1.3 Tin h ọ c
Thuật ngữ Tin học có nguồn gốc từ tiếng
Thuật ngữ Tin học có nguồn gốc từ tiếng
Đức vào năm 1957
Đức vào năm 1957 do do Karl Steinbuch
Sau đó vào năm 1962,
Sau đó vào năm 1962, Philippe Dreyfus
người Pháp gọi là “informatique”, tiếp theo
người Pháp gọi là “informatique”, tiếp theo
là Walter F.Bauer cũng sử dụng tên này cũng sử dụng tên này
là Walter F.Bauer cũng sử dụng tên này cũng sử dụng tên này
Phần lớn các nước Tây Âu, trừ Anh đều
Phần lớn các nước Tây Âu, trừ Anh đều
chấp nhận Nga cũng chấp nhận tên
chấp nhận Nga cũng chấp nhận tên
informatika
informatika (1966) (1966)
Ở Anh, Mỹ người ta sử dụng thuật ngữ
Ở Anh, Mỹ người ta sử dụng thuật ngữ
‘computer science’
Trang 44I.3 Tin h ọ c I.3 Tin h ọ c
Tin h ọ c (Informatics)
Tin h ọ c (Informatics)
Ngành khoa hNgành khoa họọc nghiên cc nghiên cứứu các phu các phươương pháp, công ng pháp, công
nghệ và kỹ thuật xử lý thông tin một cách tự động
nghệ và kỹ thuật xử lý thông tin một cách tự động
Công cCông cụụ: Máy tính : Máy tính đđiiệện tn tửử và các thi và các thiếết bt bịị truy truyềền tin.n tin
NNộội dung nghiên ci dung nghiên cứứu:u:
NNộội dung nghiên ci dung nghiên cứứu:u:
Kỹ thuật phần cứng
Kỹ thuật phần cứng (Hardware engineering)(Hardware engineering)
Thi Thi ế ế t b t b ị ị , linh ki , linh ki ệ ệ n n đ đ i i ệ ệ n t n t ử ử , công ngh , công ngh ệ ệ v v ậ ậ t li t li ệ ệ u m u m ớ ớ i h i h ỗ ỗ tr tr ợ ợ cho cho máy tính và m ạ ng máy tính, đẩ y m ạ nh kh ả n ă ng x ử lý toán h ọ c máy tính và m ạ ng máy tính, đẩ y m ạ nh kh ả n ă ng x ử lý toán h ọ c
và truy ề n thông thông tin
và truy ề n thông thông tin
Kỹ thuật phần mềm
Kỹ thuật phần mềm (Software engineering)(Software engineering)
Các h Các h ệ ệ đ đ i i ề ề u hành, ngôn ng u hành, ngôn ng ữ ữ l l ậ ậ p trình cho các bài toán khoa h p trình cho các bài toán khoa h ọ ọ c c
k ỹ thu ậ t, mô ph ỏ ng, đ i ề u khi ể n t ự độ ng, t ổ ch ứ c d ữ li ệ u và qu ả n
k ỹ thu ậ t, mô ph ỏ ng, đ i ề u khi ể n t ự độ ng, t ổ ch ứ c d ữ li ệ u và qu ả n
lý h ệ th ố ng thông tin
lý h ệ th ố ng thông tin
Trang 45I.3 Tin h ọ c (ti ế p) I.3 Tin h ọ c (ti ế p)
máy tính nhằm chuyển đổi, lưu trữ, bảo vệ, truyền tin
máy tính nhằm chuyển đổi, lưu trữ, bảo vệ, truyền tin
và trích rút thông tin một cách an toàn
và trích rút thông tin một cách an toàn
Trang 46I.3 Tin h ọ c (ti ế p) I.3 Tin h ọ c (ti ế p)
Công ngh ệ thông tin và truy ề n thông: Information
Công ngh ệ thông tin và truy ề n thông: Information and Communication Technology (ICT).
KKếết nt nốối mi mộột st sốố l lượượng máy tính vng máy tính vớới nhaui nhau
Internet Internet M Mạạng máy tính toàn c ng máy tính toàn cầầu u
Internet Internet M Mạạng máy tính toàn c ng máy tính toàn cầầu u
Trang 47Câu h ỏ i
Câu h ỏ i