Ổn định lớp: 2: Kiểm tra bài cũ: Giáo viên dùng bảng phụ đã vẽ trước hình vẽ nữa đường tròn lượng giác trên hệ trục tọa độ và cho học sinh tính các tỷ số lượng giác của góc α theo x và
Trang 1- Cẩn thận , chính xác trong tính toán và lập luận.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 Học sinh : sách giáo khoa, thước kẻ , compa
Học sinh đã học tỷ số lượng giác của một góc nhọn ở lớp 9
2 Giáo viên : Bảng phụ , đèn chiếu Projeter
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp dựa vào phương pháp trực quan thông qua cáchoạt động tư duy và hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định lớp:
2: Kiểm tra bài cũ: Giáo viên dùng bảng phụ đã vẽ trước hình vẽ nữa đường tròn
lượng giác trên hệ trục tọa độ và cho học sinh tính các tỷ số lượng giác của góc α theo x
và y là tọa độ của M?
3 Tiến trình bài dạy:
Tiết 15 Hoạt động 1:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
nhiêu điểm M trên nữa
đường tròn đơn vị sao cho
∠Mox = α
Nữa đường tròn đơn vị là nữa đường tròn có tâm trùng với gốc tọa độ O có bán kính R = 1 và nằm phía trên trục Ox
Có duy nhất một điểm M thỏa
∠Mox = α
-Phát hiện được sinα= y
cosα= x, tanα = y / x cot
Trang 2Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Giáo viên chia học sinh
- Giáo viên chỉ định hoặc
cho đại diện của từng
Hoạt động 3:
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
-Giáo viên vẽ hình lên
quan hệ của các giá trị
lượng giác của hai góc
- Từ đó sin( 1800 - α ) = sin α cos( 1800 - α ) = - cosα tan ( 1800 - α ) = - tanα(
α ≠900)cot( 1800- α ) = - cotα ( 00<
α < 1800)
x
y
α'α
x x'
M' y
Trang 3- Giáo viên hướng dẫn
- Cách xác định vị trí của điểm M sao cho ∠Mox = α với góc α cho trước
- Quan hệ giữa hoành độ và tung độ của hai điểm đối xứng nhau qua Oy
- Giá trị lượng giác của hai góc bù nhau
Tiết 16 Hoạt động 1: Phiếu học tập số 1
Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) A = sin2 450 - cos2 1200 + tan2 300 + cos2 1800 - cot2 1350.b) Tính P =
α α
α α
cos sin
sin 5 cos 3
−
−
biết tanα = - 1.
Bài 2: Đơn giản biểu thức sau:
a) A = tan200 + tan400 + tan600 + ……+ tan1400 + tan1600 + tan1800 b) B = sin(1800 - α) cotα .tan(1800 - α ) - 2cos( 1800 - α ).tanα ( 00 < α <
Yêu cầu đại diện nhóm trình
bày và đại diện nhóm khác
Đại diện nhóm trình bày Đại diện nhóm nhận xét Ghi nhận kết quả
Bài 1a) A =
12 7
b) P = - 4
Bài 2:
a) A = (tan200 + tan1600 )+(tan400 + tan1400 )+ (tan600
Trang 4b) 1 + tan2 α = ( 90 )
cos
2 α ≠ αc) 1 + cot2 α = ( 0 180 )
Nội dung ghi bảng
Gọi 3 học sinh lên
Ta có : x2 + y2 = OH2 = 1Vậy : sin2 α + cos2 α = 1b) 1 + tan2 α = 1 +
α
α
2
2 cos
sin
=α
α
α
2
2 2
cos
sin cos +
= ( 90 ) cos
2 α ≠ αc) 1 +cot2 α = 1 +
α
α
2
2 sin
cos
=α
α
α
2
2 2
sin
cos sin +
=
α
2 sin 1
Hoạt động 3: Phiếu học tập số 3:
Bài 4: Cho cosα =
3
1
Tính giá trị lượng giác còn lại của góc α
Hoạt động của giáo
Trang 5Yêu cầu đại diện nhóm
trình bày và đại diện
nhóm khác nhận xét
Giáo viên đánh giá kết
quả
Yêu cầu học sinh về nhà
tìm thêm lời giải khác
Nhận phiếu học tập số 3
Thảo luận nhóm
Đại diện nhóm trình bày kết quả
Đại diện nhóm nhận xét
=>sin2 α = 1 - cos2 α =
9 8
=> tan2 α =
α
2 cos
4 Củng cố : Xem lại các bài đã giải trong tiết học hôm nay.
Suy nghĩ về cách tìm các giá trị lượng giác của một góc khi biết một giá trị lượng giác của nó
V RÚT KINH NHGIỆM SAU TIẾT DẠY:
- Định nghĩa , ý nghĩa vật lý của tích vô hướng , hiểu được cách tính bình phương
vô hướng của một vec tơ Học sinh sử dụng được các tính chất của tích vô hướngtrong tính toán Biết cách chứng minh hai vectơ vuông góc bằng cách dùng tích
vô hướng
- Học sinh nắm được các tính chất của tích vô hướng và biểu thức tọa độ của tích
vô hướng Biết cách chứng minh hai vectơ vuông góc bằng cách dùng tích vôhướng
Trang 6- Tính được độ dài của vec tơ và khoảng cách giữa hai điểm
- Xác định được góc giữa hai véc tơ
3 Về tư duy:
- Hiểu được định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ Biết suy luận ra trường hợp đặc biệt và một số tính chất Từ định nghĩa tích vô hướng , biết cách chứng minh công thức hình chiếu Biết áp dụng vào bài tập
4 Về thái độ:
- Cẩn thận , chính xác
- Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động
- Toán học bắt nguồn từ thực tiễn
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Thực tiễn học sinh đã được học trong vật lý khái niệm công sinh ra bởi lực và côngthức tính công theo lực
- Tiết trước học sinh đã được học về tỷ số lượng giác của một góc và góc giữa hai vectơ
- Chuẩn bị đèn chiếu Projeter
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
a) Nêu cách xác định góc giữa hai véc tơb) Bài toán vật lý:
3 Bài mới:
Tiết 17 Hoạt động 1: Góc giữa hai véc tơ.
Cho hai vectơ avà b khác vectơ O Xác định góc của hai vectơ avà b
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Giáo viên hướng dẫn học
sinh xác định góc của hai
vectơ avà b nếu cần
Nếu có ít nhất một trong hai
Từ một điểm O tùy ý , ta vẽ các vec tơ OA=a, OB= b Khi đó số đo của góc AOB được gọi là số đo của góc giữa hai vectơ avà b
Trang 7vectơ ahoặc b là vectơ O
thì ta xem góc giữa hai vectơ
Hoạt động 2: Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ
Giả sử có một loại lực Fkhông đổi tác động lên một vật , làm cho vật chuyển động từ O đến O’ Biết ( F, OO') = α Hãy tính công của lực.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Giá trị A không kể đơn vị
đo gọi là tích vô hướng của
hai vectơ F và OO'
Tổng quát với a.b= a bcos α
với α = ( a; b)
A = |F|.|OO'|.cosαĐơn vị : F là NOO’ là m
A là Jun
Định nghĩa:
α
cos.b a b
a =
Hoạt động 3: Suy luận từ định nghĩa
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nộ i dung ghi bảng
α
cos.b a b
a =
α
cos.a b a
b) a_|_ b <=> a.b= 0
c) ( k a).b= k ( a.b)
Hoạt động 4: Ví dụ áp dụng định nghĩa
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Cho tam giác đều cạnh a G Học sinh nhận phiếu học
Trang 8B
Hoạt động 5: Tính chất của tích vô hướng.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
(a-b)(a+b)=
=a(a+b)-b( a+b) = (a)2 + a.b- b a- (
Trang 9Hoạt động 6: Bài tập phối hợp nhằm củng cố lý thuyết.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Giáo viên cho hiện đề toán
2 2
.k< 0 H nằm trên tia đối AC
và AH.AC = - k k = 0 H trùng với A , khi đó tập hợp điểm M là đường thẳng vuông góc với AC tại H
Bài toán : Cho tứ giác ABCD
1.Chứng minh:
AB2 +CD2 = BC2+AD2 +2
BD CA.
2 Từ câu 1 hãy chứng minh rằng : điều kiện cần và đủ để
tứ giác có hai đường chéo vuông góc là tổng các bình phương các cặp cạnh đối diện bằng nhau
3 Tìm tập hợp các điểm M
có AM AC = k , trong đó k là
số không đổi
Củng cố :
- Có mấy cách tính tích vô hướng của hai véc tơ ?
- Trong trường hợp nào thì dùng công thức nào cho phù hợp ?
- Cách chứng minh hai đường thẳng vuông góc bằng tích vô hướng ?
- Nêu tính chất của tích vô hướng
- Làm các bài tập 1, 2, 3 trang 45 sgk
Tiết 18 Hoạt động 1: Tìm tập hợp điểm thỏa mãn một đẳng thức véc tơ.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Giáo viên chia học sinh
Gọi O là trung điểm đoạn thẳng AB, ta có
MB
MA. = (MO +OA)(MO+OB) = (MO +OA)(MO−OA
Bài toán 1:Cho đoạn thẳng
AB có độ dài 2a và số k2 Tìm tập hợp các điểm M saocho MA MB = k2
Trang 10Gợi ý nếu cần
Giáo viên nhận xét kết quả
) = MO2−OA2 = MO2 - OA2
Hoạt động 2: Chứng minh đẳng thức vec tơ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Giáo viên hướng dẫn , gợi
OA OB =OA OB'
Trang 11Học sinh thảo luận theo nhóm, đại diện nhóm lên trìnhbày kết quả.
R d C
B A
Vẽ đường kính BC của đườngtròn ( O; R) Ta có MA là hìnhchiếu của MC trên đường thẳng MB Theo công thức hình chiếu , ta có
Công thức OA OB =OA OB'
.gọi là công thức hình chiếu
Bài toán 3: Cho đường tròn
( O; R ) và điểm M cố định.Một đường thẳng ∆ thay đổi , luôn đi qua M, cắt đường tròn đó tại hai điểm A; B.Chứng minh rằng
MA MB = MO2 - R2
Chú ý :1.Giá trị MA MB = d2 - R2
gọi là phương tích của điểm
M đối với đường tròn ( O)
và ký hiệu
Trang 12Quy tắc ba điểm
So sánh kết quả với tiếp
tuyến MT của đường tròn
OB
MO+ ) = MO2 −OB2 = d2 - R2 ( với d =
PM/ (O) = MT2
Hoạt động 3: Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
Phiếu học tập : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho , cho a= ( x; y ) và b = ( x’ ; y’) Tính
a) i2; j2; i j b) a.b c) a2 d) cos( a;b)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Giáo viên phát phiếu học
tập cho hoc sinh
Đánh giá , sửa sai kết quả
Nhận phiếu học tậpThảo luận nhóm, đại diện nhóm trình bày kết quảNhóm khác nhân xét
Các hệ thức quan trọng ( sgk)
Phiếu học tập : Cho hai vec tơ a= ( 1; 2) và b= ( - 1 ; m)
a) Tìm m để avà b vuông góc với nhaub) Tìm độ dài của avà b Tìm m để |a| ⊥ |b|
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Gọi học sinh lên bảng trình
hai điểm (sgk)
Ví dụ ( ví dụ 2 - sgk)
Củng cố : - Phương tích của một điểm đối với một đường tròn
- Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
- Công thức tính khoảng cách giữa hai điểm
- Công thức tính góc của hai véc tơ
- Bài tập 4, 5, 6 sgk
Tiết 19 Hoạt động 1: Bài 4/ 51/sgk
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Gọi học sinh nhắc lại biểu
thức định nghĩa của tích vô
hướng
Dấu của tích vô hướng phụ
α
cos.b a b
a =
Phụ thuộc và cosα vớiα = (
a,b) Vậy 00 ≤ α< 900 =>
Trang 13thuộc vào đâu? cosα > 0
=> a.b
> 0
900 < α ≤ 1800 => cos
α < 0 => a.b <
Giáo viên hướng dẫn học
sinh giải theo nhóm
Gọi học sinh lên trình bày ,
giáo viên chỉnh sửa nếu cần
Ta có ( AB, BC) = 1800 – B ( BC, CA) = 1800 – C ( CA,AB) = 1800 – A
=> ( AB, BC) + ( BC, CA
) + ( CA,AB) = 5400 - ( A + B+ C)
= 3600
(AB , BC ) B
A
D
C
Hoạt động 3: Bài 7/ 52/ sgk
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Nhắc lại quy tắc ba điểm
đối với hiệu hai vectơ
DA BC+ DB CA + DC AB=
DA(DC- DB) + DB(DA
-DC) + DC( DB - DA) = 0Giả sử BD ⊥ AC và CD ⊥
Trang 14DA BC+ DB CA + DC AB= 0
- Góc giữa hai vectơ, tích vô hướng , biểu thức toạ độ của tích vô hướng
- Công thức tính độ lớn của vectơ, khoảng cách giữa hai điểm
- Các bài tập còn lại
V RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:
Tiết 20, 21, 22
Trang 15§ 3 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC Ngày soạn : 06/ 12/ 2008
- Học sinh nắm được các công thức tính độ dài của các đường trung tuyến của tamgiác và các công thức tính diện tích tam giác Biết cách vận dụng các kiến thức đãhọc vào thực tế
2 Về kỹ năng:
- Thành thạo cách tính độ dài của các cạnh, số đo của các góc trong tam giác
- Thành thạo cách tính độ dài của các đường trung tuyến theo các cạnh của tamgiác
- Tính được các thành phần của tam giác dựa vào các công thức diện tích
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi
3 Về tư duy:
- Vận dụng các kiến thức đã học vào các ví dụ đơn giản
- Rèn luyện tư duy lô gic
- Biết quy lạ về quen
- Vận dụng các kiến thức đã học vào thực tế
4 Về thái độ:
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán
- Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động
- Toán học bắt nguồn từ thực tiễn
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Phiếu học tập, bảng phụ
- Chuẩn bị đèn chiếu Projeter
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: - Tích vô hướng của hai vec tơ
- Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
3 Tiến trình bài dạy:
Tiết 20:
Hoạt đông 1: Định lý côsin trong tam giác
Phiếu học tập 1: Cho tam giác ABC vuông tại A , chứng minh
BC2 = AC2 + AB2
Trang 16Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Giáo viên phát phiếu học
viết công thức tính giá trị
cosA, cosB, cosC theo độ
dài các cạnh a; b; c
Tiếp nhận đề toán, thảo luận nhóm, đại diện nhóm lên trình bày
bc
a c b A
2 cos = 2 + 2− 2
ac
b c a B
2 cos = 2+ 2− 2
ab
c b a C
2 cos = 2+ 2− 2
Định lý côsin trong tam giác : (sgk)
Hệ quả:( sgk)
Hoạt động 2: Áp dụng định lý côsin.
Phiếu học tập 2:
Các cạnh của tam giác ABC là a = 7; b = 24; c = 23
Nhóm 1:Tính góc A của tam giác ABCNhóm II: Tính góc B của tam giác ABCNhóm III: Tính góc C của tam giác ABC
Trang 17Chia học sinh thành các nhóm , thảo luận , trình bày kết quả
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
bc
a c b A
2 cos = 2 + 2− 2
=
24 23 2
7 23
242+ 2 − 2 ≈0,9565
=> .A∧ ≈ 160 58’
ac
b c a B
2 cos = 2+ 2 − 2
=
7 23 2
24 23
72+ 2 − 2 ≈0,0062
=> .B∧ ≈
Phiếu học tập 3: Cho tam giác ABC có AB = 5; AC = 8 ; .A∧= 600 Kết quả nào trong các kết quả sau là độ dài của cạnh BC ?
a) 129 b) 7 c) 49 d) 69 ( Đáp án : c)
Phiếu học tập 4: Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ một vị trí A, đi thẳng theo
hai hướng tạo với nhau góc 600 Tàu B chạy với tốc độ 20 hải lý một giờ Tàu C chạy với vận tốc 15 hải lý một giờ Sau 2 giờ , hai tàu cách nhau bao nhiêu hải lý ? ( 1 hải lý ≈
1, 852 km )
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Giáo viên hướng dẫn các
nhóm tìm lời giải
Áp dụng định lý côsin trong
tam giác ABC
( hình 10/5 )
Hoạt động 3: Định lý sin trong tam giác
Cho tam giác ABC có BC = a; CA = b ; AB = c nội tiếp trong đường tròn tâm O bán kính R
Kiểm chứng các đẳng thức sau nếu góc A vuông : a = 2R sinA, b = 2RsinB; c = 2RsinC
Trang 18Nếu góc A không vuông thì các đẳng thức trên còn đúng không ?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Áp dụng tỷ số lượng giác
trong tam giác vuông
Tam giác ABC không
vuông thì các đẳng thức
trên còn đúng không?
Nếu A không vuông , tìm
cách đưa về giống như
trường hợp A vuông?
sin (∠BAC) = sin( ∠BA’C
) ?
Dùng tỷ số lượng giác trong
tam giác vuông
c
b a
C
O
B A
Áp dụng tỷ số lượng giác trong tam giác vuông ta có các đẳng thức cần chứng minh
Nếu tam giác ABC không vuông
Vẽ đường kính BA’ của đường tròn, ta có
c b
sin (∠BAC) = sin( ∠BA’C) khi góc A nhọn hoặc tù
c
b a
Ta có sin (∠A) = sin (∠BAC) = sin( ∠BA’C)
Trang 19= R
a BA
BC
2 ' =
Chứng minh tương tự cho cáctrường hợp còn lại
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
ta có
AB2 + AC2 = 2AI2 + IB2 +
IC2
4 2
2 2 2
m a = + −
4 2
2 2 2
m b = + −
4 2
2 2 2
m c = + −
I A
B
C
Hoạt động 2: Công thức diện tích
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Cho tam giác ABC , tính
diện tích tam giác theo a
S = a sin.b. C
2 1
S = b sin.c. A
2 1
a
haA
Trang 20Áp dụng định lý sin ta
được biểu thức nào ?
Gọi ( O ; r ) là đường tròn
nội tiếp tam giác ABC
Hãy tính diện tích các tam
giác ABO, ACO, BCO
SOAC = b r
2 1
SOBC = c r
2 1
a
c
b r r
r O
B
A
C
Củng cố : Công thức tính độ dài trung tuyến trong tam giác
Các công thức tính diện tích tam giác
Bài tập sách giáo khoa
Tiết 22
1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra theo nhóm ( gọi đại diện nhóm lên trình bày)
Cho tam giác ABC biết AB = 23, AC = 19, góc A = 560 Tính
a) sin B, sin C, cosC, cosB
b) B, C
c) Tính độ dài cạnh BC
2 Tiến trình bài dạy:
Hoạt đông 1: ( Giải tam giác khi biết độ dài 1 cạnh và 2 góc)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Giáo viên phân tích các
trường hợp có thể xảy ra đối
với trường hợp này
-Trong một tam giác khi
biết hai góc bất kỳ thì ta có
Ta luôn có : A + B + C =