GV Trần Thị Thu NgânTIN HỌC ĐẠI CƯƠNG Thời lượng: 45t = 30t Lý thuyết + 15t Thực hành CHƯƠNG 1: Thông tin và tin học CHƯƠNG 2: Mạng máy tính CHƯƠNG 3: Hệ điều hành CHƯƠNG 4 : Microsoft
Trang 1GV Trần Thị Thu Ngân
TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
Thời lượng: 45t = 30t Lý thuyết + 15t Thực hành
CHƯƠNG 1: Thông tin và tin học
CHƯƠNG 2: Mạng máy tính
CHƯƠNG 3: Hệ điều hành
CHƯƠNG 4 : Microsoft Word
CHƯƠNG 5: Microsoft Excel
Trang 2GV Trần Thị Thu Ngân
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tất cả các sách Windows, Microsoft Word, Microsoft Excel
Trang 3GV Trần Thị Thu Ngân
CHƯƠNG 1: THÔNG TIN VÀ TIN HỌC
1.1 THÔNG TIN VÀ XỬ LÝ THÔNG TIN
1.2 TIN HỌC
1.3 MÁY VI TÍNH
1.4 QUẢN LÝ THÔNG TIN TRONG MÁY VI TÍNH
Trang 4GV Trần Thị Thu Ngân
CH ƯƠ NG 1: THÔNG TIN VÀ TIN H C Ọ
1.1 THÔNG TIN
Khái niệm thông tin: là những nhận thức mới, được thu nhận, được hiểu và đánh giá là có ích để giải quyết một vấn đề nào đó.
Đơn vị đo thông tin:
Bit
1 byte = 8 bit
1KB = 2 10 byte = 1024 byte
1MB = 2 10 KB = 1024 KB
1GB = 2 10 MB = 1024 MB,
Trang 5GV Trần Thị Thu Ngân
CH ƯƠ NG 1: THÔNG TIN VÀ TIN H C Ọ
1.2 TIN HỌC
Khái niệm Tin học: Là khoa học nghiên cứu về thông tin và xử lý thông tin tự động mà công cụ là máy tính điện tử.
Hai lĩnh vực chính của Tin học:
Phần cứng: Các thiết bị điện tử của máy tính
Phần mềm: Các hệ thống chương trình và dữ liệu
Trang 6GV Trần Thị Thu Ngân
1.3 MÁY VI TÍNH
Máy tính điện tử: là một thiết bị có thể lưu trữ và xử
lý thông tin một cách tự động nhờ các lệnh được lưu trữ trong bộ nhớ
Lịch sử phát triển của máy tính:
1642: Máy tính cơ khí của Pascal
1946-1955: MT thế hệ 1 (dùng bóng điện tử)
1955-1965: MT thế hệ 2 (dùng transistor)
1965-1980: MT thế hệ 3 (mạch tích hợp – IC)
1980- nay: MT thế hệ 4 (VLSI - mạch tổ hợp ở mức
độ rất cao)
Trang 7GV Trần Thị Thu Ngân
1.3 MÁY VI TÍNH
Các loại máy tính:
Máy tính lớn: Được dùng làm máy chủ chuyên
dụng, Supercomputer, Mainframe, Supermini,
Minicomputer
Máy tính cá nhân (Personal Computer,
Microcomputer):
Máy tính để bàn (Desktop computer)
Máy tính xách tay (Laptop, Notebook computer)
Máy tính cầm tay (Palmtop, Pocket PC)
Trang 8GV Trần Thị Thu Ngân
1.3 MÁY VI TÍNH
Ngoài ra:
CPU
Bàn phím
Màn hình
Máy in
T.Tin
Trang 9GV Trần Thị Thu Ngân
1.3 MÁY VI TÍNH
1.1.1 Bàn phím (Key board)
Chức năng: Đưa thông tin từ ngoài vào máy
Các phím chức năng: ESC, F1, F2, …
Bảng phím chữ: soạn thảo văn bản chữ và số.
Các phím điều khiển con trỏ: Insert,,…
Bảng phím số: Nhập dữ liệu số; chỉ làm việc khi đèn Num Lock sáng.
Trang 10GV Trần Thị Thu Ngân
1.3 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG BÀN PHÍM
Bàn phím tiêu chuẩn và vị trí các ngón tay
Trang 11GV Trần Thị Thu Ngân
1.3 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG BÀN PHÍM
Cách đặt tay: 8 phím cơ bản: A, S, D, F, J, K, L, ;
Di chuyển tay theo đường chéo của ngón út bên trái:
1, Q, A, Z
Hai ngón trỏ đảm nhận 8 phím:
Trỏ trái: 4, R, F, V, 5, T,G, B
Trỏ phải: 6, Y, H, N, 7, U, J, M
Hai bên bàn phím là hai ngón út
Phím cách (Space bar): hai ngón cái
Khung phím số (bên phải): 3 phím cơ bản là 4, 5, 6; di chuyển thẳng; ngón út đặt Enter; ngón cái đặt số 0
Trang 12GV Trần Thị Thu Ngân
1.3 MÁY VI TÍNH
1.3.1 CPU (Central Proccessing Unit: Bộ xử lý trung tâm).
Chức năng: Lưu trữ và xử lý thông tin
Chip
(CPU)
Khối tính toán số học
và logic (ALU) Khối điều khiển (CU)
Bộ nhớ ngoài (Ổ mềm, ổ cứng, ổ đĩa quang, USB)
Các Thanh ghi (Register)
Bộ nhớ trong (RAM & ROM)
Trang 13GV Trần Thị Thu Ngân
HÌNH ẢNH MỘT BO MẠCH CHỦ
(MAINBOARD)
Nèi nguån
§Õ c¾m CPU
ROM C¸c khe c¾m më réng
Khe c¾m RAM
Nèi víi
æ cøng (IDE)
Trang 14GV Trần Thị Thu Ngân
1.3 MÁY VI TÍNH
Bộ nhớ ngoài: là các đĩa từ bao gồm:
Đĩa cứng (Hard Disk):
…->160GB…
Trang 15GV Trần Thị Thu Ngân
1.3 MÁY VI TÍNH
Memory).
mềm).
Trang 16GV Trần Thị Thu Ngân
1.3 MÁY VI TÍNH
1.1.3 Màn hình (Monitor).
Chức năng: Đưa thông tin từ máy ra ngoài
1.1.4 Máy in (Printer).
Chức năng: Đưa thông tin từ máy ra ngoài
Các loại máy in:
Máy in kim: Máy trục dài: 132 ký tự/ 1 hàng.
Máy in kim: Máy trục nhỏ: 80 ký tự/ 1 hàng.
Máy Laser: 80 ký tự/ 1 hàng.
Máy in phun.
Trang 17GV Trần Thị Thu Ngân
1.4 QUẢN LÝ THÔNG TIN TRONG
MÁY VI TÍNH
1.4.1 Tệp (File).
Chức năng: Lưu trữ thông tin.
Tên file: Thường dài không quá 8 ký tự, không chứa dấu cách và các ký tự đặc biệt Từ Office 95, Windows
95 trở lên tên file ≤ 250 ký tự và có thể chứa dấu cách.
Trang 18GV Trần Thị Thu Ngân
1.4 QUẢN LÝ THÔNG TIN TRONG
MÁY VI TÍNH
Kiểu file (phần mở rộng): Dài không quá 3 ký tự,
không chứa dấu cách và các ký tự đặc biệt.
Tên đầy đủ của file: Tênfile.kiểu
Ví dụ:
Trang 19GV Trần Thị Thu Ngân
1.4 QUẢN LÝ THÔNG TIN TRONG
MÁY VI TÍNH
1.4.2 Thư mục (Directory-Folder).
Chức năng: Lưu trữ các file và thư mục con.
Tên thư mục: Đặt theo quy tắc tên file nhưng không
có kiểu.
Cấu trúc của thư mục: Hình cây
Máy biểu diễn cây thư mục
Trang 20GV Trần Thị Thu Ngân
1.4 QUẢN LÝ THÔNG TIN TRONG
MÁY VI TÍNH
1.4.3 Đường dẫn (Path).
Chức năng: Để chỉ rõ thông tin nằm trong file nào, thư mục nào, ổ đĩa nào.
Ví dụ:
C:\Mydocuments\K47\QTKD.DOC
Đường dẫn tới file QTKD.DOC