Chọn công suất và số lượng máy biến áp của trạm biến áp nhà máy và các trạm biến áp phân xưởng 2.4.. Liệt kê thiết bị - Xác định các chỉ tiêu kinh tế: Tổng vốn đầu tư của công trình, vốn
Trang 1Thi ết kế cung cấp điện
Thi ết kế cung cấp điện cho một xí nghiệp công nghiệp gồm các phân xưởng với các dữ kiện cho
trong bảng Công suất ngắn mạch tại điểm đấu điện Sk, MVA, khoảng cách từ điểm đấu điện đến nhà máy
là L, m Cấp điện áp truyền tải là 110 kV Thời gian sử dụng công suất cực đại là TM, h Phụ tải loại I và
loại II chiếm kI&II, % Giá thành tổn thất điện năng c∆ =1500 đ/kWh; suất thiệt hại do mất điện gth =
10000 đ/kWh; hao tổn điện áp cho phép trong mạng tính từ nguồn (điểm đấu điện) là ∆Ucp= 5% Các số
liệu khác lấy trong phụ lục và các sổ tay thiết kế điện
Số liệu thiết kế cung cấp điện cho xí nghiệp (nhà máy)
S k MVA k I&II , % T M , h L, m Hướng tới của nguồn
T ổng công suất đặt,
kW
H ệ số nhu cầu, k nc
H ệ số công suất, cosφ
12 Kho vật liệu vôi clorur (bột tẩy
Trang 3B Nhiệm vụ thiết kế
I Tính toán ph ụ tải
1.1 Xác định phụ tải tính toán phân xưởng
* Xác định phụ tải động lực của các phân xưởng
* Xác định phụ tải chiếu sáng và thông thoáng
* Tổng hợp phụ tải của mỗi phân xưởng
1.2 Xác định phụ tải của các phân xưởng khác
1.3 Tổng hợp phụ tải của toàn xí nghiệp xây dựng biểu diễn biểu đồ phụ tải trên mặt bằng xí nghiệp dưới dạng các hình tròn bán kính r
II Xác định sơ đồ nối của mạng điện nhà máy
2.1 Chọn cấp điện áp phân phối
2.2 Xác định vị trí đặt của trạm biến áp (hoặc trạm phân phối trung tâm - TPPTT)
2.3 Chọn công suất và số lượng máy biến áp của trạm biến áp nhà máy và các trạm biến áp phân
xưởng
2.4 Chọn dây dẫn từ nguồn đến trạm biến áp nhà máy (hoặc TPPTT)
2.5 Lựa chọn sơ đồ nối điện từ trạm biến áp nhà máy/TPPTT đến các phân xưởng (so sánh ít nhất 2
phương án)
III Tính toán điện
3.1 Xác định hao tổn điện áp trên đường dây và trong máy biến áp
3.2 Xác định hao tổn công suất
3.3 Xác định tổn thất điện năng
IV Chọn và kiểm tra thiết bị điện
4.1 Tính toán ngắn mạch tại các điểm đặc trưng (chọn điểm ngắn mạch phù hợp)
- Chọn và kiểm tra thiết bị: Cáp điện lực; thanh cái và sứ đỡ, máy cắt, dao cách ly, cầu dao, cầu chảy, áptômát, máy biến dòng và các thiết bị đo lường v.v
4.2 Kiểm tra chế độ mở máy của động cơ
V Tính toán bù h ệ số công suất
5.1.Tính toán bù công suất phản kháng để nâng hệ số công suất lên giá trị cosϕ2 = 0,9
5.2 Đánh giá hiệu quả bù
VI Tính toán n ối đất và chống sét
VII H ạch toán công trình
7.1 Liệt kê thiết bị
- Xác định các chỉ tiêu kinh tế: Tổng vốn đầu tư của công trình, vốn đầu tư trên một đơn vị công
suất đặt, tổng chi phí trên một đơn vị điện năng vv
B ản vẽ:
1 Sơ đồ mặt bằng xí nghiệp với sự bố trí các thiết bị và biểu đồ phụ tải
2 Sơ đồ mạng điện trên mặt bằng xí nghiệp (gồm cả các sơ đồ của các phương án so sánh;
3 Sơ đồ nguyên lý mạng điện (với đầy đủ mã hiệu của các thiết bị lựa chọn
4 Sơ đồ trạm biến áp gồm: sơ đồ nguyên lý, sơ đồ mặt bằng và mặt cắt trạm biến áp, sơ đồ nối đất
5 Bảng số liệu và các kết quả tính toán
Trang 4GVHD: PHẠM MẠNH HẢI
Trang 5Thi ết kế cung cấp điện
Thi ết kế cung cấp điện cho một xí nghiệp công nghiệp gồm các phân xưởng với các dữ kiện cho
trong bảng Công suất ngắn mạch tại điểm đấu điện Sk, MVA, khoảng cách từ điểm đấu điện đến nhà máy
là L, m Cấp điện áp truyền tải là 110 kV Thời gian sử dụng công suất cực đại là TM, h Phụ tải loại I và
loại II chiếm kI&II, % Giá thành tổn thất điện năng c∆ =1500 đ/kWh; suất thiệt hại do mất điện gth =
10000 đ/kWh; hao tổn điện áp cho phép trong mạng tính từ nguồn (điểm đấu điện) là ∆Ucp= 5% Các số
liệu khác lấy trong phụ lục và các sổ tay thiết kế điện
Số liệu thiết kế cung cấp điện cho xí nghiệp (nhà máy)
S k MVA k I&II , % T M , h L, m Hướng tới của nguồn
T ổng công suất đặt,
kW
H ệ số nhu cầu, k nc
H ệ số công suất, cosφ
12 Kho vật liệu vôi clorur (bột tẩy
Trang 7B Nhiệm vụ thiết kế
I Tính toán ph ụ tải
1.1 Xác định phụ tải tính toán phân xưởng
* Xác định phụ tải động lực của các phân xưởng
* Xác định phụ tải chiếu sáng và thông thoáng
* Tổng hợp phụ tải của mỗi phân xưởng
1.2 Xác định phụ tải của các phân xưởng khác
1.3 Tổng hợp phụ tải của toàn xí nghiệp xây dựng biểu diễn biểu đồ phụ tải trên mặt bằng xí nghiệp dưới dạng các hình tròn bán kính r
II Xác định sơ đồ nối của mạng điện nhà máy
2.1 Chọn cấp điện áp phân phối
2.2 Xác định vị trí đặt của trạm biến áp (hoặc trạm phân phối trung tâm - TPPTT)
2.3 Chọn công suất và số lượng máy biến áp của trạm biến áp nhà máy và các trạm biến áp phân
xưởng
2.4 Chọn dây dẫn từ nguồn đến trạm biến áp nhà máy (hoặc TPPTT)
2.5 Lựa chọn sơ đồ nối điện từ trạm biến áp nhà máy/TPPTT đến các phân xưởng (so sánh ít nhất
2 phương án)
III Tính toán điện
3.1 Xác định hao tổn điện áp trên đường dây và trong máy biến áp
3.2 Xác định hao tổn công suất
3.3 Xác định tổn thất điện năng
IV Chọn và kiểm tra thiết bị điện
4.1 Tính toán ngắn mạch tại các điểm đặc trưng (chọn điểm ngắn mạch phù hợp)
- Chọn và kiểm tra thiết bị: Cáp điện lực; thanh cái và sứ đỡ, máy cắt, dao cách ly, cầu dao, cầu chảy, áptômát, máy biến dòng và các thiết bị đo lường v.v
4.2 Kiểm tra chế độ mở máy của động cơ
V Tính toán bù h ệ số công suất
5.1.Tính toán bù công suất phản kháng để nâng hệ số công suất lên giá trị cosϕ2 = 0,9
5.2 Đánh giá hiệu quả bù
VI Tính toán n ối đất và chống sét
VII H ạch toán công trình
7.1 Liệt kê thiết bị
- Xác định các chỉ tiêu kinh tế: Tổng vốn đầu tư của công trình, vốn đầu tư trên một đơn vị công
suất đặt, tổng chi phí trên một đơn vị điện năng vv
B ản vẽ:
1 Sơ đồ mặt bằng xí nghiệp với sự bố trí các thiết bị và biểu đồ phụ tải
2 Sơ đồ mạng điện trên mặt bằng xí nghiệp (gồm cả các sơ đồ của các phương án so sánh;
3 Sơ đồ nguyên lý mạng điện (với đầy đủ mã hiệu của các thiết bị lựa chọn
4 Sơ đồ trạm biến áp gồm: sơ đồ nguyên lý, sơ đồ mặt bằng và mặt cắt trạm biến áp, sơ đồ nối đất
5 Bảng số liệu và các kết quả tính toán
Trang 8GVHD: PHẠM MẠNH HẢI
Trang 9Thi ết kế cung cấp điện
Thi ết kế cung cấp điện cho một xí nghiệp công nghiệp gồm các phân xưởng với các dữ kiện cho
trong bảng Công suất ngắn mạch tại điểm đấu điện Sk, MVA, khoảng cách từ điểm đấu điện đến nhà máy
là L, m Cấp điện áp truyền tải là 110 kV Thời gian sử dụng công suất cực đại là TM, h Phụ tải loại I và
loại II chiếm kI&II, % Giá thành tổn thất điện năng c∆ =1500 đ/kWh; suất thiệt hại do mất điện gth =
10000 đ/kWh; hao tổn điện áp cho phép trong mạng tính từ nguồn (điểm đấu điện) là ∆Ucp= 5% Các số
liệu khác lấy trong phụ lục và các sổ tay thiết kế điện
Số liệu thiết kế cung cấp điện cho xí nghiệp (nhà máy)
S k MVA k I&II , % T M , h L, m Hướng tới của nguồn
T ổng công suất đặt,
kW
H ệ số nhu cầu, k nc
H ệ số công suất, cosφ
12 Kho vật liệu vôi clorur (bột tẩy
Trang 11B Nhiệm vụ thiết kế
I Tính toán ph ụ tải
1.1 Xác định phụ tải tính toán phân xưởng
* Xác định phụ tải động lực của các phân xưởng
* Xác định phụ tải chiếu sáng và thông thoáng
* Tổng hợp phụ tải của mỗi phân xưởng
1.2 Xác định phụ tải của các phân xưởng khác
1.3 Tổng hợp phụ tải của toàn xí nghiệp xây dựng biểu diễn biểu đồ phụ tải trên mặt bằng xí nghiệp dưới dạng các hình tròn bán kính r
II Xác định sơ đồ nối của mạng điện nhà máy
2.1 Chọn cấp điện áp phân phối
2.2 Xác định vị trí đặt của trạm biến áp (hoặc trạm phân phối trung tâm - TPPTT)
2.3 Chọn công suất và số lượng máy biến áp của trạm biến áp nhà máy và các trạm biến áp phân
xưởng
2.4 Chọn dây dẫn từ nguồn đến trạm biến áp nhà máy (hoặc TPPTT)
2.5 Lựa chọn sơ đồ nối điện từ trạm biến áp nhà máy/TPPTT đến các phân xưởng (so sánh ít nhất
2 phương án)
III Tính toán điện
3.1 Xác định hao tổn điện áp trên đường dây và trong máy biến áp
3.2 Xác định hao tổn công suất
3.3 Xác định tổn thất điện năng
IV Chọn và kiểm tra thiết bị điện
4.1 Tính toán ngắn mạch tại các điểm đặc trưng (chọn điểm ngắn mạch phù hợp)
- Chọn và kiểm tra thiết bị: Cáp điện lực; thanh cái và sứ đỡ, máy cắt, dao cách ly, cầu dao, cầu chảy, áptômát, máy biến dòng và các thiết bị đo lường v.v
4.2 Kiểm tra chế độ mở máy của động cơ
V Tính toán bù h ệ số công suất
5.1.Tính toán bù công suất phản kháng để nâng hệ số công suất lên giá trị cosϕ2 = 0,9
5.2 Đánh giá hiệu quả bù
VI Tính toán n ối đất và chống sét
VII H ạch toán công trình
7.1 Liệt kê thiết bị
- Xác định các chỉ tiêu kinh tế: Tổng vốn đầu tư của công trình, vốn đầu tư trên một đơn vị công
suất đặt, tổng chi phí trên một đơn vị điện năng vv
B ản vẽ:
1 Sơ đồ mặt bằng xí nghiệp với sự bố trí các thiết bị và biểu đồ phụ tải
2 Sơ đồ mạng điện trên mặt bằng xí nghiệp (gồm cả các sơ đồ của các phương án so sánh;
3 Sơ đồ nguyên lý mạng điện (với đầy đủ mã hiệu của các thiết bị lựa chọn
4 Sơ đồ trạm biến áp gồm: sơ đồ nguyên lý, sơ đồ mặt bằng và mặt cắt trạm biến áp, sơ đồ nối đất
5 Bảng số liệu và các kết quả tính toán
Trang 12GVHD: PHẠM MẠNH HẢI
Trang 13Thi ết kế cung cấp điện
Thi ết kế cung cấp điện cho một xí nghiệp công nghiệp gồm các phân xưởng với các dữ kiện cho
trong bảng Công suất ngắn mạch tại điểm đấu điện Sk, MVA, khoảng cách từ điểm đấu điện đến nhà máy
là L, m Cấp điện áp truyền tải là 110 kV Thời gian sử dụng công suất cực đại là TM, h Phụ tải loại I và
loại II chiếm kI&II, % Giá thành tổn thất điện năng c∆ =1500 đ/kWh; suất thiệt hại do mất điện gth =
10000 đ/kWh; hao tổn điện áp cho phép trong mạng tính từ nguồn (điểm đấu điện) là ∆Ucp= 5% Các số
liệu khác lấy trong phụ lục và các sổ tay thiết kế điện
Số liệu thiết kế cung cấp điện cho xí nghiệp (nhà máy)
S k MVA k I&II , % T M , h L, m Hướng tới của nguồn
T ổng công suất đặt,
kW
H ệ số nhu cầu, k nc
H ệ số công suất, cosφ
12 Kho vật liệu vôi clorur (bột tẩy
Trang 15B Nhiệm vụ thiết kế
I Tính toán ph ụ tải
1.1 Xác định phụ tải tính toán phân xưởng
* Xác định phụ tải động lực của các phân xưởng
* Xác định phụ tải chiếu sáng và thông thoáng
* Tổng hợp phụ tải của mỗi phân xưởng
1.2 Xác định phụ tải của các phân xưởng khác
1.3 Tổng hợp phụ tải của toàn xí nghiệp xây dựng biểu diễn biểu đồ phụ tải trên mặt bằng xí nghiệp dưới dạng các hình tròn bán kính r
II Xác định sơ đồ nối của mạng điện nhà máy
2.1 Chọn cấp điện áp phân phối
2.2 Xác định vị trí đặt của trạm biến áp (hoặc trạm phân phối trung tâm - TPPTT)
2.3 Chọn công suất và số lượng máy biến áp của trạm biến áp nhà máy và các trạm biến áp phân
xưởng
2.4 Chọn dây dẫn từ nguồn đến trạm biến áp nhà máy (hoặc TPPTT)
2.5 Lựa chọn sơ đồ nối điện từ trạm biến áp nhà máy/TPPTT đến các phân xưởng (so sánh ít nhất
2 phương án)
III Tính toán điện
3.1 Xác định hao tổn điện áp trên đường dây và trong máy biến áp
3.2 Xác định hao tổn công suất
3.3 Xác định tổn thất điện năng
IV Chọn và kiểm tra thiết bị điện
4.2 Tính toán ngắn mạch tại các điểm đặc trưng (chọn điểm ngắn mạch phù hợp)
- Chọn và kiểm tra thiết bị: Cáp điện lực; thanh cái và sứ đỡ, máy cắt, dao cách ly, cầu dao, cầu chảy, áptômát, máy biến dòng và các thiết bị đo lường v.v
4.2 Kiểm tra chế độ mở máy của động cơ
V Tính toán bù h ệ số công suất
5.1.Tính toán bù công suất phản kháng để nâng hệ số công suất lên giá trị cosϕ2 = 0,9
5.2 Đánh giá hiệu quả bù
VI Tính toán n ối đất và chống sét
VII H ạch toán công trình
7.1 Liệt kê thiết bị
- Xác định các chỉ tiêu kinh tế: Tổng vốn đầu tư của công trình, vốn đầu tư trên một đơn vị công
suất đặt, tổng chi phí trên một đơn vị điện năng vv
B ản vẽ:
1 Sơ đồ mặt bằng xí nghiệp với sự bố trí các thiết bị và biểu đồ phụ tải
2 Sơ đồ mạng điện trên mặt bằng xí nghiệp (gồm cả các sơ đồ của các phương án so sánh;
3 Sơ đồ nguyên lý mạng điện (với đầy đủ mã hiệu của các thiết bị lựa chọn
4 Sơ đồ trạm biến áp gồm: sơ đồ nguyên lý, sơ đồ mặt bằng và mặt cắt trạm biến áp, sơ đồ nối đất
5 Bảng số liệu và các kết quả tính toán
Trang 16GVHD: PHẠM MẠNH HẢI
Trang 17Thi ết kế cung cấp điện
Thi ết kế cung cấp điện cho một xí nghiệp công nghiệp gồm các phân xưởng với các dữ kiện cho
trong bảng Công suất ngắn mạch tại điểm đấu điện Sk, MVA, khoảng cách từ điểm đấu điện đến nhà máy
là L, m Cấp điện áp truyền tải là 110 kV Thời gian sử dụng công suất cực đại là TM, h Phụ tải loại I và
loại II chiếm kI&II, % Giá thành tổn thất điện năng c∆ =1500 đ/kWh; suất thiệt hại do mất điện gth =
10000 đ/kWh; hao tổn điện áp cho phép trong mạng tính từ nguồn (điểm đấu điện) là ∆Ucp= 5% Các số
liệu khác lấy trong phụ lục và các sổ tay thiết kế điện
Số liệu thiết kế cung cấp điện cho xí nghiệp (nhà máy)
S k MVA k I&II , % T M , h L, m Hướng tới của nguồn
T ổng công suất đặt,
kW
H ệ số nhu cầu, k nc
H ệ số công suất, cosφ
12 Kho vật liệu vôi clorur (bột tẩy
Trang 19B Nhiệm vụ thiết kế
I Tính toán ph ụ tải
1.1 Xác định phụ tải tính toán phân xưởng
* Xác định phụ tải động lực của các phân xưởng
* Xác định phụ tải chiếu sáng và thông thoáng
* Tổng hợp phụ tải của mỗi phân xưởng
1.2 Xác định phụ tải của các phân xưởng khác
1.3 Tổng hợp phụ tải của toàn xí nghiệp xây dựng biểu diễn biểu đồ phụ tải trên mặt bằng xí nghiệp dưới dạng các hình tròn bán kính r
II Xác định sơ đồ nối của mạng điện nhà máy
2.1 Chọn cấp điện áp phân phối
2.2 Xác định vị trí đặt của trạm biến áp (hoặc trạm phân phối trung tâm - TPPTT)
2.3 Chọn công suất và số lượng máy biến áp của trạm biến áp nhà máy và các trạm biến áp phân
xưởng
2.4 Chọn dây dẫn từ nguồn đến trạm biến áp nhà máy (hoặc TPPTT)
2.5 Lựa chọn sơ đồ nối điện từ trạm biến áp nhà máy/TPPTT đến các phân xưởng (so sánh ít nhất
2 phương án)
III Tính toán điện
3.1 Xác định hao tổn điện áp trên đường dây và trong máy biến áp
3.2 Xác định hao tổn công suất
3.3 Xác định tổn thất điện năng
IV Chọn và kiểm tra thiết bị điện
4.3 Tính toán ngắn mạch tại các điểm đặc trưng (chọn điểm ngắn mạch phù hợp)
- Chọn và kiểm tra thiết bị: Cáp điện lực; thanh cái và sứ đỡ, máy cắt, dao cách ly, cầu dao, cầu chảy, áptômát, máy biến dòng và các thiết bị đo lường v.v
4.2 Kiểm tra chế độ mở máy của động cơ
V Tính toán bù h ệ số công suất
5.1.Tính toán bù công suất phản kháng để nâng hệ số công suất lên giá trị cosϕ2 = 0,9
5.2 Đánh giá hiệu quả bù
VI Tính toán n ối đất và chống sét
VII H ạch toán công trình
7.1 Liệt kê thiết bị
- Xác định các chỉ tiêu kinh tế: Tổng vốn đầu tư của công trình, vốn đầu tư trên một đơn vị công
suất đặt, tổng chi phí trên một đơn vị điện năng vv
B ản vẽ:
1 Sơ đồ mặt bằng xí nghiệp với sự bố trí các thiết bị và biểu đồ phụ tải
2 Sơ đồ mạng điện trên mặt bằng xí nghiệp (gồm cả các sơ đồ của các phương án so sánh;
3 Sơ đồ nguyên lý mạng điện (với đầy đủ mã hiệu của các thiết bị lựa chọn
4 Sơ đồ trạm biến áp gồm: sơ đồ nguyên lý, sơ đồ mặt bằng và mặt cắt trạm biến áp, sơ đồ nối đất
5 Bảng số liệu và các kết quả tính toán
Trang 20GVHD: PHẠM MẠNH HẢI
Trang 21Thi ết kế cung cấp điện
Thi ết kế cung cấp điện cho một xí nghiệp công nghiệp gồm các phân xưởng với các dữ kiện cho
trong bảng Công suất ngắn mạch tại điểm đấu điện Sk, MVA, khoảng cách từ điểm đấu điện đến nhà máy
là L, m Cấp điện áp truyền tải là 110 kV Thời gian sử dụng công suất cực đại là TM, h Phụ tải loại I và
loại II chiếm kI&II, % Giá thành tổn thất điện năng c∆ =1500 đ/kWh; suất thiệt hại do mất điện gth =
10000 đ/kWh; hao tổn điện áp cho phép trong mạng tính từ nguồn (điểm đấu điện) là ∆Ucp= 5% Các số
liệu khác lấy trong phụ lục và các sổ tay thiết kế điện
Số liệu thiết kế cung cấp điện cho xí nghiệp (nhà máy)
S k MVA k I&II , % T M , h L, m Hướng tới của nguồn
T ổng công suất đặt,
kW
H ệ số nhu cầu, k nc
H ệ số công suất, cosφ
12 Kho vật liệu vôi clorur (bột tẩy
Trang 23B Nhiệm vụ thiết kế
I Tính toán ph ụ tải
1.1 Xác định phụ tải tính toán phân xưởng
* Xác định phụ tải động lực của các phân xưởng
* Xác định phụ tải chiếu sáng và thông thoáng
* Tổng hợp phụ tải của mỗi phân xưởng
1.2 Xác định phụ tải của các phân xưởng khác
1.3 Tổng hợp phụ tải của toàn xí nghiệp xây dựng biểu diễn biểu đồ phụ tải trên mặt bằng xí nghiệp dưới dạng các hình tròn bán kính r
II Xác định sơ đồ nối của mạng điện nhà máy
2.1 Chọn cấp điện áp phân phối
2.2 Xác định vị trí đặt của trạm biến áp (hoặc trạm phân phối trung tâm - TPPTT)
2.3 Chọn công suất và số lượng máy biến áp của trạm biến áp nhà máy và các trạm biến áp phân
xưởng
2.4 Chọn dây dẫn từ nguồn đến trạm biến áp nhà máy (hoặc TPPTT)
2.5 Lựa chọn sơ đồ nối điện từ trạm biến áp nhà máy/TPPTT đến các phân xưởng (so sánh ít nhất
2 phương án)
III Tính toán điện
3.1 Xác định hao tổn điện áp trên đường dây và trong máy biến áp
3.2 Xác định hao tổn công suất
3.3 Xác định tổn thất điện năng
IV Chọn và kiểm tra thiết bị điện
4.1 Tính toán ngắn mạch tại các điểm đặc trưng (chọn điểm ngắn mạch phù hợp)
- Chọn và kiểm tra thiết bị: Cáp điện lực; thanh cái và sứ đỡ, máy cắt, dao cách ly, cầu dao, cầu chảy, áptômát, máy biến dòng và các thiết bị đo lường v.v
4.2 Kiểm tra chế độ mở máy của động cơ
V Tính toán bù h ệ số công suất
5.1.Tính toán bù công suất phản kháng để nâng hệ số công suất lên giá trị cosϕ2 = 0,9
5.2 Đánh giá hiệu quả bù
VI Tính toán n ối đất và chống sét
VII H ạch toán công trình
7.1 Liệt kê thiết bị
- Xác định các chỉ tiêu kinh tế: Tổng vốn đầu tư của công trình, vốn đầu tư trên một đơn vị công
suất đặt, tổng chi phí trên một đơn vị điện năng vv
B ản vẽ:
1 Sơ đồ mặt bằng xí nghiệp với sự bố trí các thiết bị và biểu đồ phụ tải
2 Sơ đồ mạng điện trên mặt bằng xí nghiệp (gồm cả các sơ đồ của các phương án so sánh;
3 Sơ đồ nguyên lý mạng điện (với đầy đủ mã hiệu của các thiết bị lựa chọn
4 Sơ đồ trạm biến áp gồm: sơ đồ nguyên lý, sơ đồ mặt bằng và mặt cắt trạm biến áp, sơ đồ nối đất
5 Bảng số liệu và các kết quả tính toán
Trang 24GVHD: PHẠM MẠNH HẢI
Trang 25Thi ết kế cung cấp điện
Thi ết kế cung cấp điện cho một xí nghiệp công nghiệp gồm các phân xưởng với các dữ kiện cho
trong bảng Công suất ngắn mạch tại điểm đấu điện Sk, MVA, khoảng cách từ điểm đấu điện đến nhà máy
là L, m Cấp điện áp truyền tải là 110 kV Thời gian sử dụng công suất cực đại là TM, h Phụ tải loại I và
loại II chiếm kI&II, % Giá thành tổn thất điện năng c∆ =1500 đ/kWh; suất thiệt hại do mất điện gth =
10000 đ/kWh; hao tổn điện áp cho phép trong mạng tính từ nguồn (điểm đấu điện) là ∆Ucp= 5% Các số
liệu khác lấy trong phụ lục và các sổ tay thiết kế điện
Số liệu thiết kế cung cấp điện cho xí nghiệp (nhà máy)
S k MVA k I&II , % T M , h L, m Hướng tới của nguồn
T ổng công suất đặt,
kW
H ệ số nhu cầu, k nc
H ệ số công suất, cosφ
12 Kho vật liệu vôi clorur (bột tẩy
Trang 27B Nhiệm vụ thiết kế
I Tính toán ph ụ tải
1.1 Xác định phụ tải tính toán phân xưởng
* Xác định phụ tải động lực của các phân xưởng
* Xác định phụ tải chiếu sáng và thông thoáng
* Tổng hợp phụ tải của mỗi phân xưởng
1.2 Xác định phụ tải của các phân xưởng khác
1.3 Tổng hợp phụ tải của toàn xí nghiệp xây dựng biểu diễn biểu đồ phụ tải trên mặt bằng xí nghiệp dưới dạng các hình tròn bán kính r
II Xác định sơ đồ nối của mạng điện nhà máy
2.1 Chọn cấp điện áp phân phối
2.2 Xác định vị trí đặt của trạm biến áp (hoặc trạm phân phối trung tâm - TPPTT)
2.3 Chọn công suất và số lượng máy biến áp của trạm biến áp nhà máy và các trạm biến áp phân
xưởng
2.4 Chọn dây dẫn từ nguồn đến trạm biến áp nhà máy (hoặc TPPTT)
2.5 Lựa chọn sơ đồ nối điện từ trạm biến áp nhà máy/TPPTT đến các phân xưởng (so sánh ít nhất
2 phương án)
III Tính toán điện
3.1 Xác định hao tổn điện áp trên đường dây và trong máy biến áp
3.2 Xác định hao tổn công suất
3.3 Xác định tổn thất điện năng
IV Chọn và kiểm tra thiết bị điện
4.1 Tính toán ngắn mạch tại các điểm đặc trưng (chọn điểm ngắn mạch phù hợp)
- Chọn và kiểm tra thiết bị: Cáp điện lực; thanh cái và sứ đỡ, máy cắt, dao cách ly, cầu dao, cầu chảy, áptômát, máy biến dòng và các thiết bị đo lường v.v
4.2 Kiểm tra chế độ mở máy của động cơ
V Tính toán bù h ệ số công suất
5.1.Tính toán bù công suất phản kháng để nâng hệ số công suất lên giá trị cosϕ2 = 0,9
5.2 Đánh giá hiệu quả bù
VI Tính toán n ối đất và chống sét
VII H ạch toán công trình
7.1 Liệt kê thiết bị
- Xác định các chỉ tiêu kinh tế: Tổng vốn đầu tư của công trình, vốn đầu tư trên một đơn vị công
suất đặt, tổng chi phí trên một đơn vị điện năng vv
B ản vẽ:
1 Sơ đồ mặt bằng xí nghiệp với sự bố trí các thiết bị và biểu đồ phụ tải
2 Sơ đồ mạng điện trên mặt bằng xí nghiệp (gồm cả các sơ đồ của các phương án so sánh;
3 Sơ đồ nguyên lý mạng điện (với đầy đủ mã hiệu của các thiết bị lựa chọn
4 Sơ đồ trạm biến áp gồm: sơ đồ nguyên lý, sơ đồ mặt bằng và mặt cắt trạm biến áp, sơ đồ nối đất
5 Bảng số liệu và các kết quả tính toán
Trang 28GVHD: PHẠM MẠNH HẢI
Trang 29Thi ết kế cung cấp điện
Thi ết kế cung cấp điện cho một xí nghiệp công nghiệp gồm các phân xưởng với các dữ kiện cho
trong bảng Công suất ngắn mạch tại điểm đấu điện Sk, MVA, khoảng cách từ điểm đấu điện đến nhà máy
là L, m Cấp điện áp truyền tải là 110 kV Thời gian sử dụng công suất cực đại là TM, h Phụ tải loại I và
loại II chiếm kI&II, % Giá thành tổn thất điện năng c∆ =1500 đ/kWh; suất thiệt hại do mất điện gth =
10000 đ/kWh; hao tổn điện áp cho phép trong mạng tính từ nguồn (điểm đấu điện) là ∆Ucp= 5% Các số
liệu khác lấy trong phụ lục và các sổ tay thiết kế điện
Số liệu thiết kế cung cấp điện cho xí nghiệp (nhà máy)
S k MVA k I&II , % T M , h L, m Hướng tới của nguồn
T ổng công suất đặt,
kW
H ệ số nhu cầu, k nc
H ệ số công suất, cosφ
12 Kho vật liệu vôi clorur (bột tẩy
Trang 31B Nhiệm vụ thiết kế
I Tính toán ph ụ tải
1.1 Xác định phụ tải tính toán phân xưởng
* Xác định phụ tải động lực của các phân xưởng
* Xác định phụ tải chiếu sáng và thông thoáng
* Tổng hợp phụ tải của mỗi phân xưởng
1.2 Xác định phụ tải của các phân xưởng khác
1.3 Tổng hợp phụ tải của toàn xí nghiệp xây dựng biểu diễn biểu đồ phụ tải trên mặt bằng xí nghiệp dưới dạng các hình tròn bán kính r
II Xác định sơ đồ nối của mạng điện nhà máy
2.1 Chọn cấp điện áp phân phối
2.2 Xác định vị trí đặt của trạm biến áp (hoặc trạm phân phối trung tâm - TPPTT)
2.3 Chọn công suất và số lượng máy biến áp của trạm biến áp nhà máy và các trạm biến áp phân
xưởng
2.4 Chọn dây dẫn từ nguồn đến trạm biến áp nhà máy (hoặc TPPTT)
2.5 Lựa chọn sơ đồ nối điện từ trạm biến áp nhà máy/TPPTT đến các phân xưởng (so sánh ít nhất
2 phương án)
III Tính toán điện
3.1 Xác định hao tổn điện áp trên đường dây và trong máy biến áp
3.2 Xác định hao tổn công suất
3.3 Xác định tổn thất điện năng
IV Chọn và kiểm tra thiết bị điện
4.1 Tính toán ngắn mạch tại các điểm đặc trưng (chọn điểm ngắn mạch phù hợp)
- Chọn và kiểm tra thiết bị: Cáp điện lực; thanh cái và sứ đỡ, máy cắt, dao cách ly, cầu dao, cầu chảy, áptômát, máy biến dòng và các thiết bị đo lường v.v
4.2 Kiểm tra chế độ mở máy của động cơ
V Tính toán bù h ệ số công suất
5.1.Tính toán bù công suất phản kháng để nâng hệ số công suất lên giá trị cosϕ2 = 0,9
5.2 Đánh giá hiệu quả bù
VI Tính toán n ối đất và chống sét
VII H ạch toán công trình
7.1 Liệt kê thiết bị
- Xác định các chỉ tiêu kinh tế: Tổng vốn đầu tư của công trình, vốn đầu tư trên một đơn vị công
suất đặt, tổng chi phí trên một đơn vị điện năng vv
B ản vẽ:
1 Sơ đồ mặt bằng xí nghiệp với sự bố trí các thiết bị và biểu đồ phụ tải
2 Sơ đồ mạng điện trên mặt bằng xí nghiệp (gồm cả các sơ đồ của các phương án so sánh;
3 Sơ đồ nguyên lý mạng điện (với đầy đủ mã hiệu của các thiết bị lựa chọn
4 Sơ đồ trạm biến áp gồm: sơ đồ nguyên lý, sơ đồ mặt bằng và mặt cắt trạm biến áp, sơ đồ nối đất
5 Bảng số liệu và các kết quả tính toán
Trang 32GVHD: PHẠM MẠNH HẢI
Trang 33Thi ết kế cung cấp điện
Thi ết kế cung cấp điện cho một xí nghiệp công nghiệp gồm các phân xưởng với các dữ kiện cho
trong bảng Công suất ngắn mạch tại điểm đấu điện Sk, MVA, khoảng cách từ điểm đấu điện đến nhà máy
là L, m Cấp điện áp truyền tải là 110 kV Thời gian sử dụng công suất cực đại là TM, h Phụ tải loại I và
loại II chiếm kI&II, % Giá thành tổn thất điện năng c∆ =1500 đ/kWh; suất thiệt hại do mất điện gth =
10000 đ/kWh; hao tổn điện áp cho phép trong mạng tính từ nguồn (điểm đấu điện) là ∆Ucp= 5% Các số
liệu khác lấy trong phụ lục và các sổ tay thiết kế điện
Số liệu thiết kế cung cấp điện cho xí nghiệp (nhà máy)
S k MVA k I&II , % T M , h L, m Hướng tới của nguồn
Công suất đặt, kW
Hệ sô nhu cầu,
Trang 35B Nhiệm vụ thiết kế
I Tính toán phụ tải
1.1 Xác định phụ tải tính toán phân xưởng
* Xác định phụ tải động lực của các phân xưởng
* Xác định phụ tải chiếu sáng và thông thoáng
* Tổng hợp phụ tải của mỗi phân xưởng
1.2 Xác định phụ tải của các phân xưởng khác
1.3 Tổng hợp phụ tải của toàn xí nghiệp xây dựng biểu diễn biểu đồ phụ tải trên mặt bằng xí nghiệp dưới dạng các hình tròn bán kính r
II Xác định sơ đồ nối của mạng điện nhà máy
2.1 Chọn cấp điện áp phân phối
2.2 Xác định vị trí đặt của trạm biến áp (hoặc trạm phân phối trung tâm - TPPTT)
2.3 Chọn công suất và số lượng máy biến áp của trạm biến áp nhà máy và các trạm biến áp phân
xưởng
2.4 Chọn dây dẫn từ nguồn đến trạm biến áp nhà máy (hoặc TPPTT)
2.5 Lựa chọn sơ đồ nối điện từ trạm biến áp nhà máy/TPPTT đến các phân xưởng (so sánh ít nhất
2 phương án)
III Tính toán điện
3.1 Xác định hao tổn điện áp trên đường dây và trong máy biến áp
3.2 Xác định hao tổn công suất
3.3 Xác định tổn thất điện năng
IV Chọn và kiểm tra thiết bị điện
4.1 Tính toán ngắn mạch tại các điểm đặc trưng (chọn điểm ngắn mạch phù hợp)
- Chọn và kiểm tra thiết bị: Cáp điện lực; thanh cái và sứ đỡ, máy cắt, dao cách ly, cầu dao, cầu chảy, áptômát, máy biến dòng và các thiết bị đo lường v.v
4.2 Kiểm tra chế độ mở máy của động cơ
V Tính toán bù hệ số công suất
5.1.Tính toán bù công suất phản kháng để nâng hệ số công suất lên giá trị cosϕ2 = 0,9
5.2 Đánh giá hiệu quả bù
VI Tính toán n ối đất và chống sét
VII Hạch toán công trình
7.1 Liệt kê thiết bị
- Xác định các chỉ tiêu kinh tế: Tổng vốn đầu tư của công trình, vốn đầu tư trên một đơn vị công
suất đặt, tổng chi phí trên một đơn vị điện năng vv
B ản vẽ:
1 Sơ đồ mặt bằng xí nghiệp với sự bố trí các thiết bị và biểu đồ phụ tải
2 Sơ đồ mạng điện trên mặt bằng xí nghiệp (gồm cả các sơ đồ của các phương án so sánh;
3 Sơ đồ nguyên lý mạng điện (với đầy đủ mã hiệu của các thiết bị lựa chọn
4 Sơ đồ trạm biến áp gồm: sơ đồ nguyên lý, sơ đồ mặt bằng và mặt cắt trạm biến áp, sơ đồ nối đất
5 Bảng số liệu và các kết quả tính toán
Trang 36GVHD: PHẠM MẠNH HẢI
Trang 37Thi ết kế cung cấp điện
Thi ết kế cung cấp điện cho một xí nghiệp công nghiệp gồm các phân xưởng với các dữ kiện cho
trong bảng Công suất ngắn mạch tại điểm đấu điện Sk, MVA, khoảng cách từ điểm đấu điện đến nhà máy
là L, m Cấp điện áp truyền tải là 110 kV Thời gian sử dụng công suất cực đại là TM, h Phụ tải loại I và
loại II chiếm kI&II, % Giá thành tổn thất điện năng c∆ =1500 đ/kWh; suất thiệt hại do mất điện gth =
10000 đ/kWh; hao tổn điện áp cho phép trong mạng tính từ nguồn (điểm đấu điện) là ∆Ucp= 5% Các số
liệu khác lấy trong phụ lục và các sổ tay thiết kế điện
Số liệu thiết kế cung cấp điện cho xí nghiệp (nhà máy)
S k MVA k I&II , % T M , h L, m Hướng tới của nguồn
Công suất đặt, kW
H ệ sô nhu cầu,
Trang 39B Nhiệm vụ thiết kế
I Tính toán ph ụ tải
1.1 Xác định phụ tải tính toán phân xưởng
* Xác định phụ tải động lực của các phân xưởng
* Xác định phụ tải chiếu sáng và thông thoáng
* Tổng hợp phụ tải của mỗi phân xưởng
1.2 Xác định phụ tải của các phân xưởng khác
1.3 Tổng hợp phụ tải của toàn xí nghiệp xây dựng biểu diễn biểu đồ phụ tải trên mặt bằng xí nghiệp dưới dạng các hình tròn bán kính r
II Xác định sơ đồ nối của mạng điện nhà máy
2.1 Chọn cấp điện áp phân phối
2.2 Xác định vị trí đặt của trạm biến áp (hoặc trạm phân phối trung tâm - TPPTT)
2.3 Chọn công suất và số lượng máy biến áp của trạm biến áp nhà máy và các trạm biến áp phân
xưởng
2.4 Chọn dây dẫn từ nguồn đến trạm biến áp nhà máy (hoặc TPPTT)
2.5 Lựa chọn sơ đồ nối điện từ trạm biến áp nhà máy/TPPTT đến các phân xưởng (so sánh ít nhất
2 phương án)
III Tính toán điện
3.1 Xác định hao tổn điện áp trên đường dây và trong máy biến áp
3.2 Xác định hao tổn công suất
3.3 Xác định tổn thất điện năng
IV Chọn và kiểm tra thiết bị điện
4.1 Tính toán ngắn mạch tại các điểm đặc trưng (chọn điểm ngắn mạch phù hợp)
- Chọn và kiểm tra thiết bị: Cáp điện lực; thanh cái và sứ đỡ, máy cắt, dao cách ly, cầu dao, cầu chảy, áptômát, máy biến dòng và các thiết bị đo lường v.v
4.2 Kiểm tra chế độ mở máy của động cơ
V Tính toán bù h ệ số công suất
5.1.Tính toán bù công suất phản kháng để nâng hệ số công suất lên giá trị cosϕ2 = 0,9
5.2 Đánh giá hiệu quả bù
VI Tính toán n ối đất và chống sét
VII H ạch toán công trình
7.1 Liệt kê thiết bị
- Xác định các chỉ tiêu kinh tế: Tổng vốn đầu tư của công trình, vốn đầu tư trên một đơn vị công
suất đặt, tổng chi phí trên một đơn vị điện năng vv
B ản vẽ:
1 Sơ đồ mặt bằng xí nghiệp với sự bố trí các thiết bị và biểu đồ phụ tải
2 Sơ đồ mạng điện trên mặt bằng xí nghiệp (gồm cả các sơ đồ của các phương án so sánh;
3 Sơ đồ nguyên lý mạng điện (với đầy đủ mã hiệu của các thiết bị lựa chọn
4 Sơ đồ trạm biến áp gồm: sơ đồ nguyên lý, sơ đồ mặt bằng và mặt cắt trạm biến áp, sơ đồ nối đất
5 Bảng số liệu và các kết quả tính toán
Trang 40GVHD: PHẠM MẠNH HẢI