1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

kế toán lưu chuyển hàng hóa tại siêu thị vinatex lãnh binh thăng

128 246 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 128
Dung lượng 6,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ đó d n đến chi phí sản xuất còn cao nên các doanh nghiệp ư ng i phải giảm chi phí trong quá trình v n chuyển đến mức thấp nhấ để i đến người tiêu dùng giả cả hàng hóa còn ở mức có thể

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH



VÕ THỊ THÚY VY MSSV: 4114082

KẾ TOÁN LƯU CHUYỂN HÀNG HÓA TẠI SIÊU THỊ VINATEX LÃNH BINH THĂNG

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP NGÀNH: KẾ TOÁN TỔNG HỢP

MÃ SỐ NGÀNH: 52340301

GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN PGS.TS TRƯƠNG ĐÔNG LỘC

11 - 2014

Trang 3

Cùng với những tri thức, kinh nghiệm và tâm huyết giảng d y, quý thầy

đ ền đ t v n kiến thức quý báo củ n ó ũng l n ững hành tr ng giúp ó đủ niề in để vững bướ ư ng l i n V

ư ng l i

g ng n 4 Sin i n ự iện

Võ Thị Thúy Vy

Trang 4

ii

LỜI CAM ĐOAN

T i in đ n đề tài này do chính bản thân Tôi thực hiện, các s liệu thu th p và kết quả p n ng đề tài là trung thự , đề tài không trùng với bất cứ đề tài khoa học nào

Cần T , ng tháng 11 n 4

Sinh viên thực hiện

Võ Thị Thúy Vy

Trang 5

iii

NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP



Thành ph H n Min , ng ng n

Thủ trưởng đơn vị

Trang 6

iv

MỤC LỤC

Trang

ỜI ẢM T i

LỜI AM OA ii

MỤC LỤC iv

DANH SÁCH BẢNG vii

DANH SÁCH HÌNH viii

DANH SÁCH TỪ VIẾT TẮT ix

HƯƠ G 1

GIỚI THIỆU 1

ẶT VẤ Ề NGHIÊN CỨU 1

1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 2

1.2.1 Mục tiêu chung 2

1.2.2 Mục tiêu cụ thể 2

1.3 PH M VI NGHIÊN CỨU 2

1.3.1 Không gian 2

1.3.2 Thời gian 2

3 3 i ượng nghiên cứu 2

HƯƠ G 3

Ơ SỞ LÝ LUẬ VÀ PHƯƠ G PHÁP GHIÊ ỨU 3

Ơ SỞ LÝ LUẬN 3

2.1.1 Vấn đề chung 3

2.1.2 Kế toán nghiệp vụ ng p ư ng ứ i ường xuyên 6

2.1.3 Kế toán nghiệp vụ b n ng p ư ng ứ i ường xuyên 11

2.1.4 Một s i i đ n gi iệu quả ho động 16

PHƯƠ G PHÁP GHIÊ ỨU 18

P ư ng p p p s liệu 18

P ư ng p p p n liệu 18

HƯƠ G 3 19

GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TNHH MTV THỜI TRANG DỆT MAY VIỆT NAM, CHI NHÁNH SIÊU THỊ VINATEX LÃNH BINH THĂ G 19

Trang 7

v

3.1 LỊCH SỬ HÌNH THÀNH CỦA CÔNG TY TNHH MTV THỜI TRANG DỆT MAY VIỆT NAM, CHI NHÁNH SIÊU THỊ VINATEX

à H I H THĂ G 19

3.1.1 Giới thiệ lược về Công ty TNHH MTV Thời Trang Dệt May Việt Nam 19

3.1.2 Giới thiệ lược về hệ th ng siêu thị Vinatex 20

3.1.3 Lịch sử hình thành về chi nhánh siêu thị Vin n in T ng 21

3.2 NGÀNH NGHỀ KINH DOANH, CHỨ Ă G, HIỆM VỤ CỦA SIÊU THỊ 21

3.2.1 Ngành nghề kinh doanh 21

3.2.2 Chứ n ng 22

3.2.3 Nhiệm vụ 22

3 3 Ơ ẤU TỔ CHỨC QUẢN LÝ 23

3 3 S đ t chức quản lý 23

3.3.2 Chứ n ng, n iệm vụ của từng phòng ban 23

3.4 TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN 25

3 4 S đ t chức và chứ n ng n iệm vụ của từng bộ ph n 25

3.4.2 Chế độ kế toán và hình thức kế toán 26

3 4 3 P ư ng p p ế toán 28

3.4.4 Các chính sách kế toán áp dụng t i Siêu thị 28

3 5 SƠ ƯỢC KẾT QUẢ HO T ỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH 30

3.6 THUẬN LỢI, KHÓ KHĂ VÀ Ị H HƯỚNG PHÁT TRIỂN 33

3.6.1 Thu n lợi 33

3 6 K ó n 33

3 6 3 ịn ướng phát triển 34

HƯƠ G 4 35

KẾ TOÁ ƯU HUYỂN HÀNG HÓA T I SIÊU THỊ VINATEX LÃNH I H THĂ G 35

4.1 Ặ IỂM CỦA QUÁ TRÌ H ƯU HUYỂN HÀNG HÓA 35

4.2 KẾ TOÁN QUÁ TRÌNH MUA HÀNG 36

4 P ư ng ức mua hàng, chứng từ và thủ thục mua hàng 36

4.2.2 Chứng từ, ó đ n 39

4.2.3 Tài khoản sử dụng 39

4.2.4 Trình tự h ch toán 39

Trang 8

vi

4.3 KẾ TOÁN QUÁ TRÌNH BÁN HÀNG 45

4 3 P ư ng ức bán sỉ 45

4 3 P ư ng ức bán lẻ 47

4.3.3 Trình tự h ch toán 49

4.4 PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ HO T ỘNG CỦA SIÊU THỊ VINATEX Ã H I H THĂ G 57

4.4.1 Vòng quay hàng t n kho 57

4.4.2 Hiệu quả sử dụng tài sản c định và vòng quay t ng tài sản 59

4 4 4 n gi iệu quả ho động của Siêu thị Vin n in T ng 60

HƯƠ G 5 61

MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM HOÀN THIỆN CÔNG TÁC TỔ CHỨC ƯU HUYỂN, H CH TOÁN HÀNG HÓA VÀ NÂNG CAO HIỆU QUẢ HO T ỘNG KINH DOANH T I SIÊU THỊ VINATEX LÃNH I H THĂ G 61

5.1 NHẬN XÉT CHUNG 61

5.1.1 Nh n xét về công tác kế toán 61

5.1.2 Nh n xét về công tác t chứ lư ển, h ch toán hàng hóa 63

5.2 MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN ƯU HUYỂN HÀNG HÓA CỦA SIÊU THỊ VINATEX LÃNH BINH THĂ G 64

5.3 MỘT SỐ GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HO T ỘNG T I SIÊU THỊ LÃNH BINH THĂ G 65

HƯƠ G 6 67

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 67

6.1 KẾT LUẬN 67

6.2 KIẾN NGHỊ 67

6 i với T ng công ty 67

6 i với địa p ư ng 68

TÀI LIỆU THAM KHẢO 69

PHẦN PHỤ LỤC 70

Trang 9

vii

DANH SÁCH BẢNG

3.1 Kế ả động in n ( - 2013) 30 3.2 Kế ả động in n 6 ng đầ n 3 6 ng

2011 – tháng 6 n 4)

59

Trang 10

hàng

9

2.4 S đ n ng ó ừ ới ó đ n 9 2.5 S đ n ng ó iế ới ó đ n 10 2.6 S đ n ng ó p ải gi ng ế biến 10 3.1 S đ ứ ản l Si ị Vin n in T ng 23 3.2 S đ ứ bộ ế n Si ị Vin n in T ng 25 3.3 S đ ế n n ứ ng 27 3.4 P ần ề ế n S nlig ở Si ị Vin n in T ng 29 4.1 S đ lư ển ng ó i Si ị Vin n in T ng 36

4.4 S đ g i ế n n n p ng ó 39

Trang 11

Area) TNHH: T n iệ ữ n

Trang 12

1

CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU 1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU

Ngày nay với việc hội nh p nền kinh tế thị ường thì sự c nh tranh giữa các doanh nghiệp diễn ra ngày càng kh c liệt Ngoài việc c nh tranh gay gắt

t n ư ng ường, các doanh nghiệp còn phải đ p ứng được nhu cầu của người tiêu dùng với sản phẩm phải đ t chấ lượng ng ng đó gi thành phải hợp lý Mu n v y, các doanh nghiệp phải củng c ũng n ư n thiện từ bộ máy quản lý, bộ máy kế toán, quy trình sản xuấ đầu ra cho sản phẩ để đ t lợi nhu n t i ư i p i thiể … Bên c n đó, n ững doanh nghiệp ư ng i đóng i ất quan trọng là tiếp n i các doanh nghiệp sản xuất phân ph i ng ó đến người tiêu dùng một cách kịp thời

Sau thời kỳ khủng hoảng kinh tế toàn cầ , n 4 được coi là một bước ngoặt lớn cho sự khôi phục nền kinh tế thế giới ũng n ư in ế Việt Nam Cùng với sự hội nh p kinh tế, WTO đ được sự th a thu n lịch sử t i Hội nghị Bộ ưởng lần thứ 9 ở Bali, mở ra triển vọng khai thông về tự do

ng ó ư ng i toàn cầu l ội cho các doanh nghiệp Việt Nam phát triển và ho động có hiệu quả n, đặc biệt là doanh nghiệp ư ng i

T n i n i ng ó được tự lư ng đ ng ng ĩ ới việc hàng hóa

ng nước phải chịu sự c nh tranh hết sức gay gắt bởi n độ khoa học công nghệ ng nướ n ư y kịp với nước trên thế giới, vấn đề v n của các doanh nghiệp còn nhiề ó n n n ư ng bị những đầ đủ Từ đó

d n đến chi phí sản xuất còn cao nên các doanh nghiệp ư ng i phải giảm chi phí trong quá trình v n chuyển đến mức thấp nhấ để i đến người tiêu dùng giả cả hàng hóa còn ở mức có thể c nh tranh với các sản phẩ nước ngoài

i với các doanh nghiệp ư ng i thì việ lư ển hàng hóa là một ho động chủ yếu và quan trọng nhấ V n n được thực hiện t t

s phản ánh chấ lượng hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp, ản ưởng trực tiếp đến tình hình thực hiện các kế ho n ư: ế ho l động, lợi nhu n, tiền lư ng T chức công tác kế n lư ển hàng hóa một cách khoa học, hợp lý, phù hợp với điều kiện thực tế cụ thể của doanh nghiệp s ó ng ĩ thiết thực trong quản l điều hành ho động của doanh nghiệp, đóng i quan trọng trong thu nh n, xử lý và cung cấp thông tin về quá trình này một

n đầ đủ cho các nhà quản lý từ đó ó n ững giải pháp và địn ướng p ư ng n in n ó iệu quả

Với tầm quan trọng của công tác kế n lư ển hàng hóa cùng với

sự mong m i học h i của bản thân, trong thời gian thực t p, tìm hiểu công tác

kế toán t i Siêu Thị Vin n in T ng ết hợp lý thuyết và thực tiễn

đ ọn đề tài: “Kế n lư ển hàng hóa t i Siêu thị Vinatex Chi nhánh n in T ng” chi nhánh của Công ty trách thiệm hữu h n một

n i n T ư ng i (TNHH MTV TM) thời trang dệt may Việt Nam làm

đề tài t t nghiệp của em

Trang 13

- Phân tích hiệu quả ho động của Siêu thị Vin n in T ng

- ề xuất một s giải pháp nhằm hoàn thiện công tác kế toán và nâng cao hiệu quả ho động của Siêu thị Vin n in T ng

1.3.3 Đối tƣợng nghiên cứu

ề tài nghiên cứu chế độ kế toán và t chức công tác kế t n lư ển hàng hóa t i Siêu thị Vin n in T ng

Trang 14

2.1.1.1 Khái niệm lưu chuyển hàng hóa

ư ển hàng hoá là sự v n động của sản phẩm từ lĩn ực sản xuất đến lĩn ực tiêu dùng thông qua các ho động kinh doanh mua bán hàng hoá nhằm phục vụ sản xuấ đời s ng n n n nói lư ển hàng hoá trong doanh nghiệp ư ng i là t ng hợp các ho động mua bán

đ i sản phẩm hàng hoá Nội dung củ lư ển hàng hoá thể hiện

b n ư :

M l đầu tiên của quá trình lư ển hàng hoá Doanh nghiệp ư ng i mua hàng về để bán nên việc lựa chọn hàng mua phải dựa vào nhu cầu, thị hiếu củ người tiêu dùng Mua hàng có vị trí quan trọng trong việc ho động kinh doanh của doanh nghiệp ư ng i, ản ưởng đến dự trữ, bán ra và ản ưởng đến kết quả kinh doanh của doanh nghiệp ư ng

Bán ra là khâu cu i ùng ng lư ển hàng hoá, trực tiếp thực hiện chứ n ng ng lư ng p ục vụ sản xuấ đời s ng xã hội Bán ra có quan hệ trực tiếp với khách hàng, vì v y công việc ản ưởng trực tiếp đến niềm tin củ người i ùng đ i với doanh nghiệp l ũ nh tranh quan trọng của doanh nghiệp đ i với đ i thủ củ n i với doanh nghiệp

ư ng i bán ra là khâu quan trọng nhất quyế định sự phát triển và t n t i của doanh nghiệp

2.1.1.2 Phân loại lưu chuyển hàng hóa

a) Phân loại theo tính chất và vai trò của người bán

ư ển ng b n đầ l n lư ển ng ng đó người b n n l người sản xuất ra hàng hoá, lư ển hàng hoá của người sản xuất biểu hiện kh i lượng hàng rời kh i lĩn ực sản xuấ đi lĩn ự lư ng Mứ lư ển hàng hoá biểu hiện chỉ tiêu doanh thu bán hàng hoá của doanh nghiệp sản xuất

ư ển ng ng gi n l n lư ển ng ng đó người bán không phải l người sản xuấ ng người bán là doanh nghiệp ư ng i Doanh nghiệp ư ng m i thực hiện việc mua hàng của các cá nhân, các doanh nghiệp để bán ư ển hàng hoá trung gian

Trang 15

4

biểu hiện kh i lượng ng đi b n l i, lượng hàng hoá bị tính trùng Mỗi lư ển biểu hiện chỉ tiêu doanh thu bán hàng của doanh nghiệp

b) Phân loại theo tính chất và vai trò người mua

ư ển ng b n b n: l n lư ển hàng hoá trong

đó iệc mua hàng nhằm mụ đ ển bán l i hoặc dùng vào sản xuất Kết thúc quá trình này hàng hoá v n nằ ng lĩn ự lư ng Th ng ường

lư ển hàng hoá buôn bán là việc mua bán giữa các doanh nghiệp với nhau, ng ư đi lĩn ực tiêu dùng, n ó ội xuất hiện l i trong thị ường và còn ản ưởng đến thị ường

ư ển hàng hoá bán lẻ: l n lư yển ng ng đó người mua hàng nhằm mụ đ i ùng n n p thể, kết thúc quá

n n ng đi lĩn ực tiêu dùng, kế ú lư ển hàng hoá không còn xuất hiện trên thị ường, không còn trực tiếp ản ưởng đến thị ường

2.1.1.3 Ý nghĩa của lưu chuyển hàng hóa

ư ển hàng hoá có vị trí trung gian cần thiết giữa sản xuất và tiêu dùng, là tiền đề của sản xuất, là h u cần của tiêu dùng và không thể thiế được trong quá trình tái sản xuất xã hội, với vị đó lư ển hàng hoá có ý

ng ĩ :

+ i với doanh nghiệp, lư ển ng ó ng ĩ ng n đ i với doanh nghiệp, bởi vì tất cả các chỉ tiêu kinh tế n ư n bán ra, doanh

s mua, mức doanh lợi, t độ lư ển v n lư đ ng, lãi gộp, lãi ròng, khả

n ng đầ ư, tích luỹ đều phụ thuộ n lư ển hàng hoá kể từ khi bắ đầ đến khi kết thúc

+ i với người tiêu dùng, lư ển hàng hoá có tác dụng quan trọng trong việc từng bước cải thiện đời s ng n ư n định giá cả, điề lư thông tiền tệ

+ i với người sản xuất, lư ển hàng hoá là một quá trình tái sản xuất là cầu n i giữ người sản xuấ người tiêu dùng D đó, nếu thực hiện

t n lư ng ng góp phần rút ngắn ú đẩy quá trình sản xuất

2.1.1.4 Nguyên tắc hạch toán hàng hóa

Hàng hóa là các lo i v ư, ng ó n ng iệp mua về với mục

đ để bán (bán buôn và bán lẻ) Giá g c hàng hóa mua vào bao g m: giá

ó đ n i p ng ó T ư ng ợp doanh nghiệp mua hàng hóa về để bán l i n ưng l n đó p ải gi ng, ế, tân trang, phân lo i, chọn lọ để mua bao g gi ó đ n ộng với chi

p gi ng, ế

Nguyên tắc h ch toán hàng hóa:

- Kế toán nh p, xuất, t n hàng hóa trên tài khoản 56 được phản ánh theo nguyên tắc giá g định trong chuẩn mực kế toán s 02 – “H ng n ”

Trang 16

gi ng

- Hàng hóa mua về sử dụng cho ho động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộ đ i ượng chịu thuế giá trị gi ng p ư ng p p ực tiếp hoặc dùng vào ho động sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ không thuộ đ i ượng chịu thuế, thì giá g ng ó được phản ánh theo

t ng giá thanh toán (bao g m thuế giá trị gi ng đầu vào)

- Giá mua củ ng ó được tính theo từng ngu n nh p và phải theo dõi, phản ánh riêng biệt trị giá mua và chi phí thu mua hàng hóa

- ể tính giá trị hàng t n kho, kế toán có thể áp dụng một trong b n

p ư ng p p n ị giá hàng t n định trong Chuẩn mực kế toán

s 02 – “H ng n ”

- Chi phí mua hàng hóa trong kỳ được tính cho hàng hóa tiêu thụ trong

kỳ và hàng hóa t n kho cu i kỳ Việc lựa chọn p ư ng p p p n b chi phí thu mua hàng hóa tùy thuộc tình hình cụ thể của từng doanh nghiệp n ưng phải thực hiện theo nguyên tắc nhất quán

- Kế toán chi tiết hàng hóa phải thực hiện theo từng kho, từng lo i, từng nhóm hàng hóa

2.1.1.5 Yêu cầu quản lý hàng hóa

- Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng

- Các nhãn mác trên sản phẩm phải ghi chính xác các thông tin: tên sản phẩm, nhà cung cấp, xuất xứ, ngày sản xuất, h n sử dụng, địn lượng hàng hóa, công dụng của sản phẩm, cách sử dụng,…

- Hàng hóa phải có biên bản kiểm nghiệ n ư đ i với hàng thực phẩm phải có giấy chứng nh n vệ sinh an toàn thực phẩm hay giấy chứng nh n ISO…

- Hàng hóa xuất, nh p kho phải có chứng từ đầ đủ

- Theo dõi chặt ch chứng từ nh p – xuấ ng ó , đảm bảo việc ghi chép, phản n ng ó n , đầ đủ

- Phát hiện kịp thời những hàng hóa thừa, thiếu, kém phẩm chất, ứ đọng,

ư ng… để có biện pháp xử lý kịp thời

Trang 17

+ Sau khi hợp đ ng được ký kết, doanh nghiệp s cử n n i n đến để

nh n hàng, chịu trách nhiệm v n chuyển hàng hóa về doanh nghiệp bằng

p ư ng iện tự có hoặc thuê ngoài

+ T ng ường hợp định hàng mua là khi hoàn tất thủ tục chứng từ giao nh n (t i người bán), doanh nghiệp đ n n iền hay chấp nh n

n n người bán

+ Sau khi nh n hàng và ký vào chứng từ củ b n b n, ng ó đ ộc quyền sở hữu của bên mua Mọi t n thất xảy ra (nếu có) trong quá trình v n chuyển hàng hóa do bên mua chịu trách nhiệm

+ H ng ó đ địn l i b n đ n n đượ ng, đ n toán tiền hoặc chấp nh n n n người bán

2.1.2.2 Chứng từ kế toán

- Hó đ n giá trị gi ng (GTGT), hoặ ó đ n b n ng ( ường hợp mua hàng hóa theo hình thức nộp thuế GTGT p ư ng p p ực tiếp), hoặ ó đ n i p iếu xuất kho

- Hó đ n ước phí v n chuyển (nếu có)

- Phiếu nh p kho do bộ ph n mua hàng l p

Trang 18

7

2.1.2.3 Phương thức thanh toán

T ng ường việc thanh toán tiền hàng giữa b n được thực hiện qua hai hình thức:

- Thanh toán trực tiếp: Sau khi nh n được quyền sở hữu về hàng hóa và chứng từ mua hàng, bên mua hàng thanh toán ngay cho bên bán, hình thức thanh toán có thể bằng tiền hoặc hiện v t

- Thanh toán trả ch m: Theo p ư ng ức này thời điểm thanh toán tiền hàng s diễn ra sau thời điểm ghi nh n quyền sở hữu về hàng hóa Thông ường doanh nghiệp bán s đặ điều kiện tín dụng cho doanh nghiệp mua

ng đó định về thời gian thanh toán cho phép, thời h n thanh toán được ưởng chiết khấu thanh toán, tỷ lệ chiết khấ đượ ưởng (nếu có)

2.1.2.4 Tài khoản sử dụng

ể ho ch toán t ng hợp nghiệp vụ ng p ư ng p p i ường xuyên kế toán sử dụng các tài khoản sau:

- Tài khoản sử dụng: TK 56 “H ng ó ” ùng để phản ánh giá trị hiện

có và tình hình biến động ng giảm các lo i hàng hóa của doanh nghiệp bao

g m hàng hóa t i kho hàng, quầy hàng, hàng hóa bấ động sản

- Tài khoản 156 có ba tài khoản cấp 2:

+ Tài khoản 56 “Gi ng ó ”: P ản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động củ ng ó đ n p kho (tính theo trị giá mua vào)

+ Tài khoản 56 “ i p ng ó ” (g i n n các chi phí liên

n đến quá trình mua hàng) TK 1562 phản ánh chi phí mua hàng hóa thực

tế phát sinh li n n đến ng ó đ n p kho trong kỳ Chi phí mua hàng h ch toán vào tài khoản này bao g m chi phí liên quan trực tiếp đến

Trang 19

- Nế đến cu i kỳ ó đ n ư ề: Chọn giá t m tính, ghi nh n nghiệp

vụ nh p kho theo giá t m tính

- Kỳ , i ó đ n ề tiến n điều chỉnh l i giá t m tính cu i kỳ ước

Hình 2.2 S đ h ch toán mua hàng hóa ư n n đượ ó đ n

Thuế GTGT đầu vào

TK 1562

Trang 20

9

- Kỳ sau, hàng về g i ng gi ị hàng nh p kho và giảm giá trị hàng

đ ng đi đường

Hình 2.3 S đ h ch toán mua hàng hóa nh n ó đ n n ưng ư n n hàng

- T ường hợp 4: Hàng hóa mua về thừa so với ó đ n

Hình 2.4 S đ h ch toán mua hàng hóa thừa so với ó đ n

Ghi Nợ TK 002 nếu hàng hóa thừa không nh p kho mà bảo quản riêng

Giá mua hàng hóa

Thuế GTGT đầu vào

TK 133

TK 1562

Trang 21

10

- T ường hợp 5: Hàng hóa mua về thiếu so với ó đ n

Hình 2.5 S đ h ch toán mua hàng hóa thiếu so với ó đ n

- T ường hợp 6: Hàng hóa phải qua gia công chế biến

Kế toán sử dụng TK 54 “ i p ản xuất kinh doanh dở ng” để t p hợp, ghi nh n giá trị ban đầu củ ng ó đ đi gi ng ế biến và chi phí gia công chế biến l ở định giá g c hàng hóa khi nh p l i kho

Hình 2.6 S đ h ch toán hàng hóa phải qua gia công chế biến

Thiế ng i định mức Thiế ng định mức Thuế GTGT đầ ( ó đ n)

Thuế GTGT đầu vào

Chi phí gia công chế biến

Trang 22

a) Bán buôn

n b n l p ư ng ứ b n ng đ n ị ư ng i, các doanh nghiệp sản xuấ ặ điểm của hàng bán buôn là hàng v n n đ ng

ng lĩn ự lư ng, ư đi lĩn ự i ùng H ng được bán theo

lô hoặc bán với s lượng lớn ó i p ư ng ứ lư ển:

- n b n ng : H ng ó được mua và dự trữ t ước trong kho

đó ới xuất ra bán Có hai hình thức giao hàng là bán hàng t i kho và giao hàng theo hình thức chuyển hàng

- Bán buôn v n chuyển thẳng (b n ng ng ): H ng được mua

đi b n l i ngay mà không phải qua thủ tục nh p, xuất kho của doanh nghiệp

ó i p ư ng ức thanh toán:

+ Doanh nghiệp ó gi n n: ường hợp này doanh nghiệp phải t chức quá trình mua hàng, bán hàng, có thanh toán tiền cho nhà cung cấp và thu tiền hàng củ người mua

+ Doanh nghiệp không tham gia n n: đ n ị thực hiện ho động môi giới ng gi n ưởng hoa h ng đ i lý

- Bán hàng thu tiền trực tiếp: Nhân viên bán hàng kiêm luôn thu tiền,

p ư ng ức này phù hợp với quy mô bán nh lẻ Cu i ngày hoặc cu i ca,

Trang 23

12

định kỳ l p báo cáo bán hàng và l p phiếu nộp tiền để chuyển về phòng kế toán

- Hình thức bán hàng tự phục vụ: Theo hình thức này, khách hàng tự chọn lấ ng ó , ước khi ra kh i cử ng đến bộ ph n thu tiền để thanh toán tiền hàng Nhân viên bán hàng nh n ó đ n b n ng iền của

ng T ường hợp n ường áp dụng với các siêu thị

- Hình thức bán hàng trả góp: gười được trả tiền mua hàng nhiều lần Trong doanh nghiệp ư ng i, ngoài s tiền thu theo giá bán thông ường n người mua một khoản lãi do trả ch m

- Hàng hóa xuấ để đ i lấ ng ó , đượ i l đ i lư

- Hàng hóa xuấ để thanh toán tiền lư ng, iền ưởng cho nhân viên

- Hàng hóa xuấ để làm quà biếu tặng

- Hàng hóa xuất dùng trong nội bộ, phục vụ ho động kinh doanh của doanh nghiệp

2.1.3.4 Doanh thu bán hàng

D n b n ng được ghi nh n khi th n n điều kiện:

- Doanh nghiệp đ ển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặ ng ó người mua

- Doanh nghiệp không còn nắm giữ quyền quản l ng n ư người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa

- D n địn ư ng đ i chắc chắn

- Doanh nghiệp s được hoặ đ được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng Thời điểm ghi nh n doanh thu tùy theo từng p ư ng ức bán hàng

- X địn đượ i p li n n đến giao dịch bán hàng

2.1.3.5 Nhiệm vụ của kế toán bán hàng

Kế toán bán hàng trong doanh nghiệp ư ng i, có các nghiệp vụ sau:

- Ghi chép, phản ánh kịp thời, đầ đủ chính xác tình hình bán hàng của doanh nghiệp trong kỳ Ngoài kế toán t ng hợp trên các tài khoản, kế toán bán hàng cần phải theo dõi, ghi chép s lượng, kết cấu chủng lo i, ghi chép doanh

Trang 24

- Kiểm tra tình hình thu tiền bán hàng và quản lý tiền b n ng, đ i với

ng ó đ b n ịu cần phải ghi chép theo từng khách hàng, thời h n thanh toán, tình hình trả nợ

- Cung cấp đầ đủ, kịp thời, chính xác thông tin cần thiết về tình hình bán hàng, phục vụ cho công tác chỉ đ , điều hành ho động kinh doanh của doanh nghiệp

- Biên bản kiểm nh n hàng hóa (03 – VT)

- Phiếu chi, giấy báo nợ, phiếu thanh toán t m ứng

TK 5 “D n b n ng nội bộ”: p ản ánh doanh thu của s sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ tiêu thụ trong nội bộ doanh nghiệp Doanh thu tiêu thụ nội bộ là lợi ích kinh tế được từ việc bán hàng hóa, sản phẩm, dịch vụ nội bộ giữ đ n ị trực thuộc h ch toán phụ thuộc trong cùng một công ty,

T ng công ty tính theo giá bán nội bộ

TK 5 “ iết khấ ư ng i”: ùng để phản ánh khoản chiết khấu

ư ng i mà doanh nghiệp đ giảm trừ hoặ đ n n người mua

ng người đ ng ó , ịch vụ với kh i lượng lớn và theo th a thu n bên bán s dành cho bên mua một khoản chiết khấ ư ng i

TK 53 “H ng b n bị trả l i”: ùng để phản ánh trị giá hàng hóa, sản phẩm bị khách hàng trả l i do các nguyên nhân: vi ph m cam kết, vi ph m hợp

đ ng kinh tế, hàng bị kém, mất phẩm chấ , ng đúng ủng lo i, quy cách

Trang 25

14

Giá trị của hàng bán bị trả l i phản ánh trên tài khoản này s điều chỉnh doanh thu hàng bán thực tế thực hiện trong kỳ in n để tính doanh thu thuần của kh i lượng sản phẩ , ng ó đ b n ng ỳ báo cáo

TK 53 “Giả gi ng b n”: ùng để phản ánh khoản giảm giá hàng bán thực tế phát sinh và việc xử lý khoản giảm giá hàng bán trong kỳ kế toán Giảm giá hàng bán là khoản giảm trừ người mua do sản phẩm, hàng hóa kém chấ lượng ng đúng định trong hợp đ ng kinh

tế

TK 63 “Gi n ng b n”: được sử dụng để phản ánh trị giá v n của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, bấ động sản đầ ư, giá thành sản phẩm xây lắp (đ i với doah nghiệp xây lắp) bán trong kỳ

2.1.3.8 Quy trình hạch toán

- Bán hàng trực tiếp:

Nợ TK 632: Giá xuất kho của hàng hóa

Có TK 1561: Giá xuất kho của hàng hóa

Nợ TK 111, 112, 131: T ng trị giá thanh toán

Có TK 511: D n gi ư ế GTGT

Có TK 33311 Thuế GTGT đầu ra

- P ư ng ức gửi hàng:

Nợ TK 157: Giá xuất kho của hàng hóa

Có TK 156: Giá xuất kho của hàng hóa

K i địn đượ ng ó đ i ụ

Nợ TK 632: Giá v n ng ó đ i ụ

Có TK 157: Giá v n ng ó đ i ụ

ng thời ghi nh n doanh thu:

Nợ TK 111, 112, 131: T ng trị giá thanh toán

Có TK 511: D n ư ế GTGT

Có TK 33311: Thuế GTGT đầu ra

Ghi nh n chi phí v n chuyển, b c dỡ (nếu có):

Nợ TK 641: i p ư ế GTGT li n n đến tiêu thụ

Nợ TK 133 Thuế GTGT đầu vào

Có TK 111, 112, 131: T ng trị giá thanh toán

- i hàng:

+ Xuấ ng đi đ i:

Nợ TK 632: Giá xuất kho của hàng hóa

Có TK 156 Giá xuất kho của hàng hóa

Trang 26

Nợ TK 111,112: Phần chênh lệch giữa hàng gửi đi n n về

Có TK 131: Phần chênh lệch giữa hàng gửi đi n n về

+ Nếu trị giá hàng nh n về lớn n ng gửi đi đ i: thì trả thêm phần chênh lệch giữa hai mặt hàng

Nợ TK 131: Phần chênh lệch giữa hàng gửi đi n n về

Có TK 111, 112:Phần chênh lệch giữa hàng gửi đi n n về

- Bán buôn v n chuyển thẳng:

Nợ TK 157: Trị gi ng ó gi ư ế GTGT

Nợ TK 133: Thuế GTGT đầu vào

Có TK 111, 112, 131:T ng trị giá thanh toán

Nợ TK 133: Thuế GTGT đầu vào

Có TK 111, 112, 131: T ng trị giá thanh toán

- Chiết khấ ư ng i:

Nợ TK 521: Chiết khấ ư ng i phát sinh

Nợ TK 33311 Thuế GTGT đầu ra

Có TK 111, 112: T ng trị giá chiết khấu

Cu i kỳ kết chuyển làm giảm doanh thu thuần

Trang 27

16

Nợ TK 511: T ng chiết khấ ư ng i phát sinh trong kỳ

Có TK 521: T ng chiết khấ ư ng i phát sinh trong kỳ

Nợ TK 511: Khoản giảm trừ doanh thu trong kỳ

Có TK 531: T ng trị giá hàng bán bị trả l i phát sinh trong kỳ

- Giảm giá hàng bán:

Nợ TK 532: Giảm giá hàng bán phát sinh

Nợ TK 33311: Thuế GTGT đầu ra

Có TK 111, 112, 131: T ng giá trị giảm giá hàng bán

+ Tư ng ự cu i kỳ kết chuyển sang TK 511:

Nợ TK 511: Khoản giảm trừ doanh thu trong kỳ

Có TK 532: T ng trị giá giảm giá hàng bán phát sinh trong kỳ

2.1.4 Một số chi tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động

2.1.4.1 Vòng quay hàng tồn kho

Hệ s vòng quay hàng t n kho thể hiện khả n ng ản trị hàng t n kho Vòng quay hàng t n kho là s lần mà hàng hóa t n kho bình quân luân chuyển trong kỳ Hệ s vòng quay hàng t n đượ định bằng giá v n hàng bán chia cho bình quân hàng t n kho

T ng đó:

Hệ s vòng quay hàng t n ường đượ n n để đ n

gi n ng lực quản trị hàng t n kho là t t hay xấu qua từng n Hệ s này lớn cho thấy t độ quay vòng củ ng ó ng l n n ngược l i, nếu

hệ s này nh thì t độ quay vòng hàng t n kho thấp Cần lư , ng n kho

ng đ m tính chất ngành nghề kinh doanh nên không phải cứ mức t n kho thấp là t t, mức t n kho cao là xấu

Trang 28

17

Tuy nhiên, hệ s n ũng ng , n ư ó ng ĩa là lượng hàng dự trữ trong kho không nhiều, nếu nhu cầu thị ường ng đột ngột thì rất có khả n ng doanh nghiệp bị mất khách hàng và bị đ i thủ c nh tranh giành thị phần H n nữa, dự trữ nguyên liệu v t liệ đầu vào cho các khâu sản xuấ ng đủ có thể khiến dây chuyền sản xuất bị ngưng ệ Vì v y,

hệ s vòng quay hàng t n kho cần phải đủ lớn để đảm bảo mứ độ sản xuất và

đ p ứng được nhu cầu khách hàng

ể có thể đ n gi n n i n doanh nghiệp, việc xem xét chỉ tiêu hàng t n kho cần được đ n gi b n nh các chỉ i n ư lợi nhu n, doanh thu, vòng quay của dòng tiền…, ũng n ư n n đượ đặ ng điều kiện kinh tế ĩ , điều kiện thực tế của từng doanh nghiệp

2.1.4.2 Hiệu quả sử dụng tài sản cố định

Hiệ ả ử ụng i ản địn (TS ) l ộ ng n ững ỷ i chính đ n gi i iệ ả ử ụng i ản, ở đ l i ản địn , ủ

n ng iệp T ướ đ n đượ n bằng lấ n ần ủ

n ng iệp đ đượ ng ộ ỳ n đó i gi ị b n n i ản địn ần ( ng) ủ n ng iệp ng ỳ đó Gi ị b n n n đượ

n bằng lấ gi ị ng b n ộng ủ gi ị đầ ỳ gi ị i ỳ

Hiệu quả sử dụng tài sản c định cho biế đ ng giá trị bình quân tài sản

c định thuần t o r đượ b n i đ ng doanh thu

2.1.4.3 Vòng quay tổng tài sản

Hệ s vòng quay t ng tài sản ùng để đ n gi iệu quả của việc sử dụng tài sản của công ty Tỷ s n được tính ra bằng cách lấy doanh thu thuần đ t được trong một thời kỳ nhấ định chia cho giá trị bình quân t ng tài sản (bao

g m cả tài sản lư động l n tài sản c định) của doanh nghiệp ng ũng ỳ

đó Thông qua hệ s này chúng ta có thể biế được với mỗi mộ đ ng tài sản có

b n i đ ng n được t o ra Công thức tínhhệ s vòng quay t ng tài sản n ư :

Hệ s vòng quay t ng tài sản ng đ ng ng ĩ ới việc sử dụng tài sản của công ty vào các ho động sản xuất kinh doanh càng hiệu quả

Bình quân t ng TS =

T ng TS đầ n + T ng TS cu i n

Trang 29

18

2.2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2.2.1 Phương pháp thu thập số liệu

S liệu sử dụng trong lu n n n được thu th p chủ yếu từ Phòng Kế toán của Siêu thị Vin n in T ng

2.2.2 Phương pháp phân tích số liệu

- Sử dụng p ư ng p p ng kê mô tả làm n i b t tình hình kế toán của

ng , đó iểu rõ t chức hệ th ng kế n lư ển hàng hóa của Siêu thị

- Sử dụng p ư ng p p ch toán kế t n, p ư ng p p ết chuyển và

đ i chiếu các tài khoản kế n ó li n n đến ng ó Q đó ết hợp với

p ư ng p p l n đ n gi để đ n gi ực tr ng kế n lư ển hàng hóa của Siêu thị

- Sử dụng p ư ng p p n tuyệ đ i và s tư ng đ i để đ n gi tình hình biến động của các chỉ tiêu cần phân tích trong các báo cáo củ đ n

vị

- Sử dụng p ư ng p p p n ỷ s vòng quay hàng t n kho, hiệu quả sử dụng tài sản c định, vòng quay t ng tài sản, tình hình nh p xuất t n hàng hóa Từ đó, ử dụng p ư ng p p l n để phân tích tình hình kế toán

lư ển hàng hóa

Trang 30

19

CHƯƠNG 3 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TNHH MTV THỜI TRANG DỆT MAY VIỆT NAM, CHI NHÁNH SIÊU THỊ

VINATEX LÃNH BINH THĂNG 3.1 LỊCH SỬ HÌNH THÀNH CỦA CÔNG TY TNHH MTV THỜI TRANG DỆT MAY VIỆT NAM, CHI NHÁNH SIÊU THỊ VINATEX LÃNH BINH THĂNG

3.1.1 Giới thiệu sơ lược về Công ty TNHH MTV Thời Trang Dệt May Việt Nam

Tên giao dịch: Công ty TNHH MTV TM Thời Trang Dệt May Việt Nam Tên giao dịch bằng tiếng Anh: VIETNAM FASHION COMPANY

T n ư ng iệu: VINATEXMART, VINATEX FASHION

đầ ư lĩn ực hỗ trợ ngành sản xuất chính dệt may Vinatex là một trong những t p đ n ệt may có quy mô và sức c n n ng đầu Châu Á

Ngày 10/10/2001, t i quyế định s / Q -H QT ủa Hội đ ng quản trị T p n Dệt May Việ đ n ức thành l p Trung tâm Kinh doanh hàng thời trang Việt Nam

Trang 31

20

Ngày 25/06/2002, Bộ ng ư ng đ ế định s 478/Q /T

đ i tên Trung tâm Kinh doanh hàng thời trang Việt Nam thành công ty Kinh doanh hàng thời trang Việt Nam

Ngày 04/07/2011, chuyển đ i mô hình ho động đ i tên là: Công ty

T HH MTV T ư ng M i Thời Trang Dệt May Việt Nam

Chiến lược kinh doanh s phát triển các cửa hàng, siêu thị và Trung tâm

ư ng i trở n đầu m i tiêu thụ sản phẩm dệt may Việt Nam lớn nhất

Là doanh nghiệp chiếm thị phần hàng dệt may lớn nhất Việt Nam, nằm trong top hai hê th ng bán lẻ Việt Nam

3.1.2 Giới thiệu sơ lƣợc về hệ thống siêu thị Vinatex

Hệ th ng siêu thị Vinatex (Vinatexmart) thuộc t p đ n ệt may Việt Nam Thành l p ngày 10/10/2001 Là chuỗi siêu thị t ng hợp ng đó ng dệt may là ngành hàng chủ lực

Hệ th ng Vin được thành l p với các chứ n ng n iệm vụ sau:

- Tìm kiếm, khai thác thị ường hàng dệt may thời trang

- Giới thiệu tiêu dung các sản phẩm dệt may thời trang củ đ n ị thành viên trực thuộc T p đ n ệt may Việt Nam

- Chuyên kinh doanh các mặt hàng dệt may thời trang Kinh doanh thực phẩm công nghệ, thực phẩ ư i ng, hóa mỹ phẩm, hàng gia dụng, lư niệ , đ i ẻ ,…

Với p ư ng “Vin đ ng hành cùng hàng Việ ”, Vinatexmart luôn n lực không ngừng, từng bước hoàn thiện mình, luôn quan

ó ng, o sự in ưởng ủng hộ đ i với người tiêu dùng

ịn ướng phát triển đến n 5, Vin ở rộng m ng lưới bản lẻ và bán sỉ với 200 cửa hàng, siêu thị, ng ư ng i và có ở hầu hết các tỉnh thành trong cả nướ S n n n l p và không ngừng phát triển, Vinatexmart ngày càng khẳng địn ư ng iệ n ư ng ường

và khu vực Vinatexmart phấn đấu trở thành T p đ n b n lẻ ng đầu ngành hàng Dệt may và hệ th ng bán lẻ ng đầu Việt Nam

Trang 32

6, ng T HH MTV TM Thời Trang Dệt May Việ đ tiếp tục hình thành siêu thị Vin n in T ng

Tên giao dị : i n n n in T ng – Công ty TNHH MTV TM Thời Trang Dệt May Việt Nam

ịa chỉ: S Dư ng n g ệ, P ường 08, Qu n 11, TP H Chí Minh

Siêu thị t chức kinh doanh sỉ và lẻ các lo i hàng hóa, kinh doanh dịch

vụ Vì là siêu thị tự chọn, siêu thị đ p ục vụ cho khách hàng theo nhu cầu nên tất cả các mặt hàng kinh doanh chủ yế được bán lẻ Tuy nhiên nếu khách hàng có yêu cầ đặt hàng với s lượng lớn thì Siêu thị sẵn sàng phục vụ đặc biệt giá bán t i đ ũng ỉ ư ng đư ng gi ỉ bên ngoài

ũng n ư i ị khác, Siêu thị n in T ng ũng ó ột phần diện ư n n b n ặ ng n ư: đ n ng, trang sứ ,… ngoài ra còn có khu giải trí cho trẻ em rất hấp d n

- Ngành hàng thực phẩ ư i ng: các lo i ng ư i ng do Siêu thị

tự khai thác

Trang 33

22

- Ngành hàng hóa phẩm: sản phẩm vệ in ng, ặt, sản phẩm vệ sinh than thể, sản phẩ ó , ó , ản phẩm vệ sinh phụ nữ, sản phẩm vệ sinh nhà cửa, chất tẩy rửa t ng hợp…

3.2.2 Chức năng

Siêu thị l n i b n lẻ những mặt hàng tiêu dùng, đặc biệt là hàng dệt may, bên c n đó Si ị còn t chức bán sỉ và cung cấp dịch vụ:

- T chức t ng b n, động tích cực vào các nhà cung cấp nhằm t o ngu n hàng phong phú hợp nhu cầu

- Nghiên cứu nhu cầu của khách hàng nhằ đ p ứng những mặt hàng kinh doanh trong siêu thị

- T chức dự trữ, bảo quản hàng hóa và giám sát chấ lượng hàng hóa

- T chức v n chuyển, đảm bảo cung cấp kịp thời hàng hóa phục vụ công tác bán ra

- T chức bán hàng và phục vụ khách hàng với yêu cầu không ngừng

Trang 34

23

3.3 CƠ CẤU TỔ CHỨC QUẢN LÝ

3.3.1 Sơ đồ tổ chức quản lý

Hình 3.1 S đ t chức quản lý Siêu thị Vin n in T ng

3.3.2 Chức năng, nhiệm vụ của từng phòng ban

- n gi đ c: g gi đ c p ó gi đ c

+ Gi đ c:

iều hành mọi ho động của Siêu thị

Hoàn thành kế ho ch của t ng công ty giao cho Siêu thị

Ho định các chiến lược phát triển của Siêu thị

Ký kết các hợp đ ng mua bán, thu chi tài chính

K n ưởng kỷ lu t cán bộ, công nhân viên

Trực tiếp giám sát chỉ đ o phòng Nhân sự Hành chính và phòng Kế toán Tài chính

Bảo vệ quyền lợi của Siêu thị, l đời s ng cán bộ công nhân viên

KẾ TOÁN

PHÒNG NHÂN SỰ HÀNH CHÍNH

CỬA HÀNG

TỰ CHỌN

TỔ BẢO TRÌ

TỔ IỆN TOÁN

TỔ MARKETNG

ỘI BẢO VỆ

TỔ KHO HÀNG

4 TỔ NGÀNH HÀNG

TỔ THU NGÂN

ỘI GIỮ XE

TỔ T P

VỤ

Trang 35

24

Theo dõi ho động kinh doanh của Siêu thị

Thay mặ gi đ điều hành mọi ho động của Siêu thị i gi đ c vắng

Ký kết các hợp đ ng mua bán của Siêu thị i đượ Gi c ủy quyền Giám sát chỉ đ o trực tiếp các phòng ban trực thuộc

Phân b công việc cho từng bộ ph n

Truyền đ t ý kiến củ Gi n n i n ngược l i

- Phòng kinh doanh dịch vụ: h ch toán các chiến dịch kinh doanh và cung cấp dịch vụ cho khách hàng, bao g m:

+ T marketing: Nghiên cứu thị ường và thị hiế người tiêu dùng, từ đó lên kế ho ch về sản phẩ , n i i ụ L p và triển khai các kế ho ch tiếp thị sản phẩm, các ư ng n ến i…

+ T điện toán: có nhiệm vụ th ng kê hàng nh p, l p mã cung cấp, mã hàng hóa và xử lý s liệu Các s liệu này s l n ứ cho bộ ph n kế toán

nh p liệu

+ T bảo trì: giám xác, bảo trì các thiết bị trong Siêu thị ũng n ư thiết bị của các quầy hàng kinh doanh mà Siêu thị cho thuê, th ng điện nước hàng tháng của các quầy hàng này

+ L p các chứng từ s sách cần thiết cho việc kinh doanh, kiểm kê và nộp thuế

+ Chịu trách nhiệ ướ n Gi c về các báo cáo tài chính, quyết toán của Siêu thị

- Phòng t chức hành chánh:

+ T ư Gi c và t chức thực hiện các vấn đề tuyển dụng

l động, b i ưỡng nghiệp vụ cho nhân viên mới, hợp đ ng l động, chế độ,

n l động, tiền lư ng, iền ưởng, HXH, HYT định hiện hành

+ Thực hiện công tác quản trị của Siêu thị, đề xuất mua sắ n p ng,

n p ng p ẩm, v t dụng vệ in , nước u ng, tiếp khách, phân ph i thẻ giữ

xe, thẻ n n i n, đ ng phụ l động, nhân viên

Trang 36

25

+ Quản lý h n n i n, l p bảng lư ng, ấ ng, õi, đ n giá nhân viên

+ So n thả n bản n n , định nội bộ của Siêu thị

+ n đ c, kiểm tra cán bộ, nhân viên thực hiện nội , định của Công ty

+ Quản l n ư lư ữ

+ Ngoài ra còn trực tiếp điề n đội bảo vệ, đội giữ xe, t t p vụ + ội bảo vệ: đảm bảo an ninh tr t tự, bảo m t trong Siêu thị Thực hiện công tác phòng cháy chữ , đảm bảo an toàn tính m ng của khách hàng ũng n ư l i ản của Siêu thị

+ ội giữ xe: có nhiệm vụ giữ xe cho khách hàng vào mua hàng, giữ xe cho nhân viên của Siêu thị

+ T t p vụ: có nhiệm vụ dọn dẹp, giữ gìn vệ sinh cho Siêu thị

- Cửa hàng tự chọn: g m t thu ngân, t ngành hàng và t kho hàng + T thu ngân: thanh toán tiền hàng chính xác, nhanh chóng; L p bảng

kê bàn giao tiền hàng cho thủ quỹ sau khi hết ca

+ T ngành hàng g m 4 t : may mặc, thực phẩm công nghệ, hóa phẩm - gia dụng, thực phẩ ư i ng

Thực hiện công tác bán hàng và bảo quản hàng hóa

Hướng d n, giúp đỡ khách hàng khi có yêu cầu

T ưng b , ắp xếp hàng hóa lên quầy, lên ụ phục vụ cho công việc bán

lẻ của Siêu thị

+ T kho hàng:

Theo dõi xuất nh p hàng hóa vào Siêu thị

Kiểm kê, bảo quản hàng hóa còn trong kho

Tiến hành làm thủ tục xuất nh p kho

ư ng ó ừ kho lên cửa hàng tự chọn để bán

3.4 TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN

3.4.1 Sơ đồ tổ chức và chức năng nhiệm vụ của từng bộ phận

Hình 3.2 S đ t chức bộ máy kế toán Siêu thị Vin n in T ng

KẾ TOÁ TRƯỞNG

THỦ QUỸ

KẾ TOÁN VIÊN

KẾ TOÁN TỔNG HỢP

Trang 37

+ Kiểm tra phát hiện tiền giả và những bấ ường trong quá trình thu chi, báo cáo kịp thời người quản lý trực tiếp Gi đ c Siêu thị để giải quyết

+ Chi tiền cho khách hàng hoặc cá nhân có phiếu chi hợp lệ, phản ánh

đầ đủ nghiệp vụ chi tiền

+ Kiể đếm và chuẩn bị tiền lẻ giao cho thu ngân vào ca làm việc

+ Nộp tiền ng , ng n ng định

+ Cu i ngày t ng kết quỹ, cùng kế toán kiểm quỹ l p biên bản t n quỹ + Các công việc khác do bộ ph n kế toán phân công

3.4.2 Chế độ kế toán và hình thức kế toán

- Siêu thị áp dụng chế độ kế toán: Theo Quyế địn 5/ 6/Q -BTC

b n n ng ng 3 n 6 ủa Bộ Tài Chính (thay thế quyế định s

4 /T /Q / KT ng / / 995 ủa Bộ T i n ) ng ư, quyế địn ư ng n b sung kèm theo

- Siêu thị áp dụng hình thức kế toán Nh t ký chung

- Nguyên tắ , đặ ưng bản của hình thức kế toán Nh t ký chung: Tất cả các nghiệp vụ kinh tế i n p in đều phải ghi vào s Nh t

ký, trọng tâm là Nh t ký chung, theo trình tự thời gian phát sinh và theo nội dung kinh tế nghiệp vụ đó S đó lấy s liệu lên s Cái của từng tài khoản theo thời gian phát sinh

Hình thức Nh t ký chung g m các s kế toán sau:

+ Nh t ký chung, Nh đặc biệt

+ S Cái

+ Các s , thẻ kế toán chi tiết

- Trình tự ghi s kế toán theo hình thức kế toán Nh t ký chung

Trang 38

Nh đặc biệt (không ghi s Nh t ký chung) Tuy vào kh i lượng nghiệp

vụ, định kỳ (3, 5, 7 ngày hoặc 1 tháng) ghi các nghiệp vụ vào s i i đ kiểm tra các nghiệp vụ g i đ ng thời ở nhiều s kế n đặc biệt (nếu có)

+ Cu i tháng, cu i quý, cu i n ng hợp s liệu trên s Cái, l p bảng

n đ i s phát sinh

+ S i đ iểm tra s liệu khớp đúng n Cái và bảng t ng hợp chi tiế (được l p từ các s , thẻ kế toán chi tiết) tiến hành l p Báo cáo tài chính + Về nguyên tắc, t ng s phát sinh Nợ và t ng s phát sinh Có trên Bảng

n đ i s phát sinh phải bằng t ng Nợ và t ng s phát sinh Có của s Nh t ký chung (hoặc s Nh t ký chung và Nh đặc biệ i đ ừ các s trùng lặp trên các s Nh đặc biệt) cùng kỳ

Ghi chú:

: Ghi hàng ngày

: Ghi cu i tháng hoặ định kỳ

: i chiếu kiểm tra

Hình 3.3 S đ s sách kế toán theo hình thức Nh t ký chung

Sổ nhật ký chung

Chứng từ gốc

ảng ng ợp

i iế

thẻ toán chi ti t

Trang 39

3.4.4 Các chính sách kế toán áp dụng tại Siêu thị

3.4.4.1 Hệ thống các chứng từ, tài khoản, báo cáo đang được sử dụng tại Siêu thị

- Hệ th ng chứng từ: hiện t i Siêu thị đ ng ử dụng hệ th ng chứng từ kế

n được ban hành theo quyế định s 5/ 6/Q -BTC Bên c nh các chứng

từ bắt buộc Siêu thị còn sử dụng thêm một s chứng từ mang tính chấ ướng

d n để phục vụ nhu cầu quản lý Quy trình l p, ký, luân chuyển chứng từ được thực hiện chặt ch đầ đủ định của Lu t Kế toán, chế độ kế toán, nghị địn 9/ 4/Q -CP ngày 31/05/2004 của Chính phủ n bản pháp lu ó li n n đến chứng từ kế n i với các chứng từ kế toán mang tính chất bắt buộ n ư p iếu thu phiếu chi được công ty tuân thủ khi thiết kế trên máy tính Các chứng từ biểu m u mang tính chấ ướng d n n ư giấ đề nghị t m ứng, giấ đề nghị thanh toán, phiếu nh p, xuất kho công ty thiết kế i ng n ưng ũng đảm bảo tuân thủ đúng định t i điều 17

- Hệ th ng báo cáo kế toán:

+ Bảng đ i chiếu s liệu giao nh n ng ướ i đóng b

ng đ n ị phải gửi một bản về công ty t i đ ng i ết thúc tháng, riêng phía bắc ch n ngày

Trang 40

3.4.4.2 Phương tiện phục vụ công tác kế toán

Hiện t i Siêu thị đ ng ử dụng phần mềm kế n S nlig để h trợ công tác kế toán t i đ n ị l p ần mền được thiết kế và l p trình trên CSDL của Visual FoxPro 8.0 theo d ng t ng hợp ( ư ng i, sản xuất, ) nên dễ dàng áp dụng cho nhiều lo i n đ n ị kế toán

Hình 3.4 Phần mềm kế toán Sunlight ở Siêu thị Vin n in T ng

Ngày đăng: 17/10/2015, 09:19

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Bộ Tài Chính, 2006. Quy t định số 15/2006/ QĐ-BTC ngày 20 tháng 03 năm 2006 về việc ban hành Ch độ k toán doanh nghiệp. Hà Nội: ngày 20 ng 3 n 6 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quy t định số 15/2006/ QĐ-BTC ngày 20 tháng 03 năm 2006 về việc ban hành Ch độ k toán doanh nghiệp
Tác giả: Bộ Tài Chính
Nhà XB: Hà Nội
Năm: 2006
2. Bộ Tài chính, 2007. Thông tư 161/2007/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2007 về việc hướng dẫn thực hiện 16 chuẩn mực k toán Việt Nam. Hà Nội:ng 3 ng n 7 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thông tư 161/2007/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2007 về việc hướng dẫn thực hiện 16 chuẩn mực k toán Việt Nam
Tác giả: Bộ Tài chính
Nhà XB: Hà Nội
Năm: 2007
3. Chế độ kế toán Việt Nam, 2006. Hướng dẫn thực hành hạch toán k toán lập báo cáo tài chính ch độ chứng từ, s k toán sơ đồ k toán doanh nghiệp.Thành ph H Chí Minh: Nhà xuất bản Th ng kê Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hướng dẫn thực hành hạch toán k toán lập báo cáo tài chính ch độ chứng từ, s k toán sơ đồ k toán doanh nghiệp
Nhà XB: Nhà xuất bản Th ng kê
4. Chuẩn mực kế toán s 2 “H ng n ” Quy t định số 149/2001/QĐ- BTC ngày 31 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính Sách, tạp chí
Tiêu đề: H ng n ”
5. Chuẩn mực kế toán s 4 “D n n p ” Quy t định số 149/2001/QĐ-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính Sách, tạp chí
Tiêu đề: D n n p ”
8. Trần Qu Dũng, 9 Bài giảng K toán tài chính i học Cần T 9. Võ V n ị, 2009. K toán tài chính doanh nghiệp. Thành ph H Chí Minh: Nhà xuất bản Tài chính Sách, tạp chí
Tiêu đề: K toán tài chính doanh nghiệp
Tác giả: Trần Qu Dũng, Võ V n ị
Nhà XB: Nhà xuất bản Tài chính
Năm: 2009
6. T ng ư 8/ 9 TT-BTC ngày 7/12/2009. Hướng dẫn ch độ trích lập và sử dụng các khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho, t n thất các khoản đầu tư tài chính nợ phải thu hó đòi và bảo hành sản phẩm, hàng hoá, công trình xây lắp tại doanh nghiệp Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1 S  đ  h ch toán mua hàng hóa  è   ó  đ n - kế toán lưu chuyển hàng hóa tại siêu thị vinatex lãnh binh thăng
Hình 2.1 S đ h ch toán mua hàng hóa è ó đ n (Trang 19)
Hình 2.3 S  đ  h ch toán mua hàng hóa nh n  ó  đ n n ưng   ư  n  n hàng - kế toán lưu chuyển hàng hóa tại siêu thị vinatex lãnh binh thăng
Hình 2.3 S đ h ch toán mua hàng hóa nh n ó đ n n ưng ư n n hàng (Trang 20)
Hình 2.4 S  đ  h ch toán mua hàng hóa thừa so với  ó  đ n - kế toán lưu chuyển hàng hóa tại siêu thị vinatex lãnh binh thăng
Hình 2.4 S đ h ch toán mua hàng hóa thừa so với ó đ n (Trang 20)
Hình 2.6 S  đ  h ch toán hàng hóa phải qua gia công chế biến - kế toán lưu chuyển hàng hóa tại siêu thị vinatex lãnh binh thăng
Hình 2.6 S đ h ch toán hàng hóa phải qua gia công chế biến (Trang 21)
Hình 2.5 S  đ  h ch toán mua hàng hóa thiếu so với  ó  đ n - kế toán lưu chuyển hàng hóa tại siêu thị vinatex lãnh binh thăng
Hình 2.5 S đ h ch toán mua hàng hóa thiếu so với ó đ n (Trang 21)
Hình 3.1 S  đ  t  chức quản lý Siêu thị Vin       n   in  T  ng - kế toán lưu chuyển hàng hóa tại siêu thị vinatex lãnh binh thăng
Hình 3.1 S đ t chức quản lý Siêu thị Vin n in T ng (Trang 34)
Hình 3.3 S  đ  s  sách kế toán theo hình thức Nh t ký chung - kế toán lưu chuyển hàng hóa tại siêu thị vinatex lãnh binh thăng
Hình 3.3 S đ s sách kế toán theo hình thức Nh t ký chung (Trang 38)
Hình 3.4 Phần mềm kế toán Sunlight ở Siêu thị Vin       n   in  T  ng - kế toán lưu chuyển hàng hóa tại siêu thị vinatex lãnh binh thăng
Hình 3.4 Phần mềm kế toán Sunlight ở Siêu thị Vin n in T ng (Trang 40)
Bảng 3.1 Kết quả ho   động kinh doanh của Siêu thị Vin       n   in  T  ng (     – 2013) - kế toán lưu chuyển hàng hóa tại siêu thị vinatex lãnh binh thăng
Bảng 3.1 Kết quả ho động kinh doanh của Siêu thị Vin n in T ng ( – 2013) (Trang 41)
Bảng 3.2 Kết quả ho   động kinh doanh của Siêu thị Vin       n   in  T  ng (6    ng đầ  n      3    6    ng đầu n      4) - kế toán lưu chuyển hàng hóa tại siêu thị vinatex lãnh binh thăng
Bảng 3.2 Kết quả ho động kinh doanh của Siêu thị Vin n in T ng (6 ng đầ n 3 6 ng đầu n 4) (Trang 43)
Hình 4.1 S  đ  lư      ển hàng hóa t i Siêu thị Vin       n   in  T  ng - kế toán lưu chuyển hàng hóa tại siêu thị vinatex lãnh binh thăng
Hình 4.1 S đ lư ển hàng hóa t i Siêu thị Vin n in T ng (Trang 47)
Hình 4.2 S  đ  nh p hàng qua kho T ng công ty - kế toán lưu chuyển hàng hóa tại siêu thị vinatex lãnh binh thăng
Hình 4.2 S đ nh p hàng qua kho T ng công ty (Trang 48)
Bảng 4.1 Bảng   n đ i s  phát sinh tài khoản 156 của Siêu thị Vin       n   in  T  ng (01/03/2014 – 31/03/2014) - kế toán lưu chuyển hàng hóa tại siêu thị vinatex lãnh binh thăng
Bảng 4.1 Bảng n đ i s phát sinh tài khoản 156 của Siêu thị Vin n in T ng (01/03/2014 – 31/03/2014) (Trang 66)
Bảng 4.2 Vòng quay hàng t n kho (n        –    ng 6 n   2014) - kế toán lưu chuyển hàng hóa tại siêu thị vinatex lãnh binh thăng
Bảng 4.2 Vòng quay hàng t n kho (n – ng 6 n 2014) (Trang 68)
BẢNG ĐỐI CHIẾU CÔNG NỢ TỪ 01/03/2014 ĐẾN 15/03/2014 CỦA NCC TÂN KIM - kế toán lưu chuyển hàng hóa tại siêu thị vinatex lãnh binh thăng
01 03/2014 ĐẾN 15/03/2014 CỦA NCC TÂN KIM (Trang 88)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w