Lập báo cáo kết quả kinh doanh của Công ty năm N+1, biết rằng thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 28%... Bài 2 Công ty cổ phần A có tình hình kinh doanh trong năm 2006 nh sau: Đơn vị
Trang 1Bµi tËp NhËp m«n tµi chÝnh doanh nghiÖp KỲ 3
Bµi 1
Công ty Cổ phần ABC có tình hình tài sản và nguồn vốn vào 31/12/N như sau: (đơn
vị tính: Triệu đồng):
Tiền: 10.000, phải thu khách hàng: 11.000, nguyên giá tài sản cố định: 100.000, khấu hao cộng dồn: 20.000, kho hàng hoá: 28.000, chứng khoán ngắn hạn: 6.000, chứng khoán dài hạn: 5.000, vay dài hạn: 30.000, vay ngắn hạn: 17.000, phải trả người bán: 20.000, thuế và phải nộp ngân sách: 10.000, cổ phiếu thường: 40.000 (bao gồm 40.000 cổ phiếu), lợi nhuận để lại: 27.000, cổ phiếu ưu đãi: 10.000 (tỷ lệ trả cố tức: 12%/năm), tài sản lưu động khác có giá trị là X
Trong năm N+1, Công ty có tình hình kinh doanh như sau: (đơn vị tính: triệu đồng)
- Xuất khẩu 30.000 sản phẩm với đơn giá 1,5/ sản phẩm Thuế suất thuế xuất khẩu là 5%
- Bán trong nước 30.000 sản phẩm với đơn giá là 1,2/ sản phẩm
- Nhập hàng trong kỳ với số lượng là 40.000 sản phẩm, đơn giá mua 0,9/ sản phẩm Giá trị tồn kho cuối kỳ là 10.000
- Chi phí quản lý và lưu thông bằng 16% doanh thu thuần
- Tài sản cố định được trích khấu hao đều với tỷ lệ 10%/ năm
- Trong kỳ bán ½ số chứng khoán đã đầu tư ngắn hạn với giá 6.000
- Thanh toán lãi vay dài hạn với lãi suất 12%/năm và vay ngắn hạn với lãi suất 9%/năm
- Pcs = 40%, P/E = 5
Yêu cầu:
1 Xác định giá trị X Lập bảng cân đối kế toán của Công ty ABC tại thời điểm 31/12/N
2 Lập báo cáo kết quả kinh doanh của Công ty năm N+1, biết rằng thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 28%
Trang 23 Xỏc định lợi nhuận để lại của Cụng ty trong năm N+1 Nờu ý nghĩa của lợi nhuận để lại đối với cụng ty
Bài 2
Công ty cổ phần A có tình hình kinh doanh trong năm 2006 nh sau:
Đơn vị tính: triệu đồng
Tồn đầu kỳ Nhập trong
kỳ Tồn cuối kỳ Giá vốn/SP Giá bán/SP
Biết rằng, số sản phẩm (SP) B xuất bán ở trên là xuất khẩu, giá trên là giá FOB/SP, thuế xuất khẩu 5% Sản phẩm A là bán trong nớc
- Chiết khấu thanh toán 2% cho một khách hàng mua 1.000 sản phẩm A do thanh toán sớm
- Chi phí quản lý và lu thông bằng 40% tổng doanh thu
- Tài sản cố định trích khấu hao đều 10% trên nguyên giá là 20.000 triệu đồng
- Thanh toán lãi vay với thuế suất 10% trên phần gốc vay 5.000 triệu đồng
- Cuối kỳ, trả 500 triệu đồng nợ cán bộ công nhân viên và đầu t một tài sản cố
định mới trị giá 300 triệu đồng
- Nhận lãi từ đầu t tài chính 700 triệu
Yêu cầu:
1 Lập báo cáo kết quả kinh doanh của năm 2006 với thuế thu nhập doanh nghiệp 25%
2 Xác định và giải thích ý nghĩa của EPS và tỷ số P/E, biết rằng công ty không
có cổ phiếu u đãi, tổng giá trị cổ phiếu thờng bằng 10.000 triệu đồng, mệnh giá 0,1 triệu đồng/cổ phiếu, giá thị trờng 0,3 triệu đồng/cổ phiếu
3 Xác định tỷ số “tỷ suất sinh lời trên doanh thu” và so sánh với tỷ số của kỳ tr
-ớc biết rằng EATkỳ trớc là 1.200 triệu đồng, Doanh thu thuầnkỳ trớc là 30.000 triệu
đồng
Bài 3
Trang 3Công ty TNHH LCC là nhà phân phối dợc phẩm tại Hà Nội, công ty đã có hai cửa hàng kinh doanh lớn, năm 2007 công ty đã quyết định mở thêm một cửa hàng thứ
ba Bảng cân đối kế toán tại 31/12/2006 và 31/12/2007 của công ty nh sau:
Đơn vị tính: triệu đồng
ST
2 Đầu t chứng khoán
2 Phải trả ngời bán 1.000 1.200
3 Phải thu khách hàng 1.200 1.800 3 Vay ngắn hạn 1.500 2.000
1 Nguyên giá tài sản cố
1 Vốn kinh doanh 1.000 2.000
2 Khấu hao luỹ kế (100) (150) 2 Lợi nhuận để lại 800 1.000
Báo cáo kết quả kinh doanh 31/12/2006 có: Doanh thu thuần là 10.000 triệu, EAT là 2.000 triệu
Trong năm 2007, công ty có kết quả kinh doanh nh sau:
Tổng doanh thu là 12.000 triệu, trong đó chiết khấu thơng mại là 2% Tổng chi phí giá vốn hàng bán, chí phí quản lý và lu thông bằng 70% tổng doanh thu Chi phí khấu hao bằng 50 triệu Lãi do đầu t chứng khoán 20%, thanh toán lãi vay ngắn hạn 16%/năm Thuế thu nhập doanh nghiệp 28%
Yêu cầu:
1 Lập và phân tích bảng tài trợ của công ty trong năm 2007
2 Xác định lợi nhuận ròng công ty đạt đợc trong năm 2007
3 Phân tích thời gian thu nợ trung bình của hai năm 2006 và 2007 Hãy cho biết thời gian thu nợ trung bình có ảnh hởng nh thế nào đến thời gian luân chuyển vốn bằng tiền trung bình?
Bài 4
Công ty A có bảng cân đối kế toán 31/12/N nh sau:
Trang 4Đơn vị tính: 1 triệu đồng
ST
2 Phải thu khách hàng 2.000 2 Phải trả ngời bán 1.800
1 Nguyên giá 3.000 1 Trái phiếu phát hành 1.000
Khấu hao luỹ kế (1.000) III Vốn cổ phần 3.000
1 Cổ phiếu thờng
Trong năm N+1, công ty có tình hình kinh doanh nh sau:
- Xuất khẩu 10.000 sản phẩm, giá FOB 1 triệu/ SP, thuế xuất khẩu 5% Trong
đó, 500 sản phẩm bị trả lại do không đạt tiêu chuẩn Giá vốn hàng bán của 1 sản phẩm là 0,6 triệu/SP
- Đầu kỳ doanh nghiệp đầu t thêm một tài sản cố định, nguyên giá 500 triệu bằng nguồn vốn vay dài hạn Tài sản cố định đợc đa ngay vào sử dụng và trong năm phải trả lãi vay 10%/năm Tài sản cố định của doanh nghiệp đợc trích khấu hao 10%/năm
- Tổng lãi vay ngắn hạn và lãi trái phiếu công ty phải chịu trong năm là 200 triệu
- Chi phí quản lý và lu thông bằng 20% doanh thu thuần
- Thanh toán 50% gốc vay từ phát hành trái phiếu
- Thu nhập bất thờng trong kỳ đạt đợc: 200 triệu
- Tỷ lệ trả cổ tức cổ phiếu thờng: 40%, thuế thu nhập doanh nghiệp 25%
Yêu cầu:
1 Lập báo cáo KQKD 31/12/N+1
2 Xác định lợi nhuận để lại cuối kỳ, tỷ suất sinh lời trên vốn cổ phần cuối kỳ và giải thích
3 Xác định tỷ số nợ đầu kỳ, giải thích và so sánh với tỷ số của một doanh nghiệp khác là 20%
Trang 5Bài 5
Công ty Xây dựng Thăng Long có bảng cân đối kế toán (CĐKT) 31/12/05 và
31/12/06 như sau:
Đơn vị tính: Triệu đồng
Yêu cầu: Hãy lập và phân tích bảng tài trợ của Công ty trong năm 2006.
Bài 6
Công ty Cổ phần Hưng Thịnh có tình hình kinh doanh trong năm 2006 như sau:
Đơn vị tính: Triệu đồng
Tồn đầu kỳ
Nhập trong
kỳ Tồn cuối kỳ Giá vốn/SP Giá bán/SP
Biết rằng, số sản phẩm (SP) B xuất bán ở trên là xuất khẩu, giá trên là giá FOB/SP, thuế xuất khẩu 5% Sản phẩm A là bán trong nước
ST
ST
I Tài sản lưu động 8.500 12.000 I Nợ ngắn hạn 4.000 5.000
2 Phải thu khách hàng 2.000 2.500 2 Phải trả người
3 Giá trị lưu kho 2.000 3.000 3 Vay ngắn hạn 2.000 2.500
4 Chi phí SXKD dở
II Tài sản cố định 2.000 2.500 1 Vay dài hạn 5.000 7.500
1 Nguyên giá 3.000 4.000 III Vốn chủ sở hữu 1.500 2.000
2 Khấu hao luỹ kế (1.000
)
(1.500 ) 1 Vốn kinh doanh 1.000 1.000
2 Lợi nhuận để lại 500 1.000
Cộng tài sản 10.500 14.500 Cộng nguồn vốn 10.500 14.500
Trang 6- Chiết khấu thanh toán 2% cho một khách hàng mua 1.000 sản phẩm A do thanh toán sớm
- Chi phí quản lý và lưu thông bằng 40% tổng doanh thu
- Tài sản cố định trích khấu hao đều 10% trên nguyên giá là 20.000 triệu đồng
- Thanh toán lãi vay với lãi suất 10% trên phần gốc vay 5.000 triệu đồng
- Trả 500 triệu đồng nợ cán bộ công nhân viên
- Cuối kỳ, Công ty vay dài hạn để đầu tư một tài sản cố định mới trị giá 300 triệu đồng, lãi suất 10%/năm
- Nhận lãi từ đầu tư tài chính 700 triệu đồng
Yêu cầu:
4 Lập báo cáo kết quả kinh doanh của năm 2006 với thuế thu nhập doanh nghiệp 28%
5 Xác định và giải thích ý nghĩa của EPS và tỷ số P/E, biết rằng Công ty không
có cổ phiếu ưu đãi, tổng giá trị cổ phiếu thường bằng 10.000 triệu đồng, mệnh giá 0,1 triệu đồng/cổ phiếu, giá thị trường 0,3 triệu đồng/cổ phiếu
6 Xác định tỷ số “tỷ suất sinh lời trên doanh thu” và so sánh với tỷ số của kỳ trước biết rằng lợi nhuận sau thuếkỳ trước là 1.200 triệu đồng, doanh thu thuầnkỳ trước là 30.000 triệu đồng
Bài 7
Công ty Cổ phần Xây dựng A có báo cáo tài chính năm 2008 như sau:
Công ty Cổ phần Xây dựng A
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Tại ngày 31/12/2008
Đơn vị tính: Triệu đồng
ST
T
TÀI SẢN 31/12/20
08
31/12/20
07
S T
08
31/12/20
07
I Tài sản ngắn hạn 1.019.00
0
779.500 I Nợ ngắn hạn 1.428.88
0
1.091.10
0
2 Phải thu khách
hàng
263.400 191.850 2 Phải trả người bán 132.050 130.400
3 Hàng lưu kho 596.600 481.300 3 Thuế và các khoản
phải nộp Nhà nước
66.900 81.900
4 Tài sản ngắn hạn
khác
105.500 83.650 4 Phải trả người lao
động
71.600 38.800
Trang 75
Các khoản phải trả ngắn hạn khác 314.130 157.700
II Tài sản dài hạn 997.950 737.080 II Nợ dài hạn 161.500 139.600
1 Tài sản cố định 554.800 400.500 II
I
Nguồn vốn CSH 426.570 285.880
2 Đầu tư tài chính
dài hạn
128.000 161.500 1 Vốn CSH 424.050 285.500
3 Tài sản dài hạn
khác
315.150 175.080 2 Nguồn kinh phí, quỹ
khác
Tổng tài sản 2.016.95
0
1.516.58
0
Tổng nguồn vốn 2.016.95
0
1.516.58
0
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
Năm 2008
Đơn vị tính: Triệu đồng
1 Tổng doanh thu 945.960 610.400
2 Giảm trừ doanh thu 1.000 400
3 Doanh thu thuần 944.960 610.000
4 Giá vốn hàng bán 794.000 501.800
5 Lãi gộp 150.960 108.200
6 Chi phí hoạt động 110.000 88.600
7
Thu nhập trước thuế
8
Thu nhập hoạt động
9 Lợi nhuận trước thuế 28.460 15.300
10 Thuế TNDN (28%) 7.968,8 4.284
Trang 811 Thu nhập sau thuế 20.491,2 11.016
Yêu cầu:
1 Tính các tỷ số ROS, ROA và ROE các năm 2007, 2008 của Công ty và rút ra
nhận xét
2 Tính thời gian thu hồi nợ trung bình của Công ty năm 2008 So sánh với số liệu
trung bình ngành là 90 ngày và rút ra nhận xét
3 Tính và nêu ý nghĩa của tỷ số nợ của Công ty trong năm 2008
Bài 8
Công ty Cổ phần Nhựa A có báo cáo tài chính năm 2008 như sau:
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Tại ngày 31/12/2008
Đơn vị tính: Triệu đồng
8
31/12/200
7
8
31/12/2007
I Tài sản ngắn
hạn
2 Phải thu khách
hàng
223.500 229.700 2 Phải trả người bán 33.500
3 Hàng lưu kho 271.500 153.400 3 Thuế và các khoản phải
4 Tài sản ngắn
hạn khác 5.000 12.100 4 Phải trả người lao động 10.800
5
Các khoản phải trả ngắn
1 Tài sản cố định 126.500 80.500 III Nguồn vốn CSH 409.800 337.300
2 Đầu tư tài chính
3 Tài sản dài hạn
khác
25.800 22.500 2 Nguồn kinh phí, quỹ khác 1.700
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
Năm 2008
Đơn vị tính: Triệu đồng
1 Tổng doanh thu 1.097.00 905.000
Trang 92 Giảm trừ doanh thu 2.800 2.600
3 Doanh thu thuần
1.094.20
0 902.400
4 Giá vốn hàng bán 794.000 687.800
6 Chi phí hoạt động 110.000 88.600 7
Chi phí quản lý và
Chi phí khấu hao 21.400 13.600 Thu nhập trước thuế
8
Thu nhập hoạt động
Trong đó lãi vay 900 500
9 Lợi nhuận trước thuế 157.500 123.900
10 Thuế TNDN (28%) 44.100 34.692
11 Thu nhập sau thuế 113.400 89.208
Yêu cầu:
1 Lập và phân tích bảng tài trợ của Công ty trong năm 2008
2 Tính hiệu suất sử dụng tài sản cố định và hiệu suất sử dụng tổng tài sản của Công ty trong hai năm 2007, 2008 và đưa ra nhận xét
3 Tính khả năng thanh toán nhanh của Công ty năm 2008 So sánh và nhận xét với số liệu trung bình ngành là 1,5
4 Theo bạn, có những lý do nào đã khiến Công ty không huy động nợ dài hạn?
Bài 9
Công ty Cổ phần Sữa A có báo cáo tài chính năm 2007 như sau:
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Tại ngày 31/12/2007
Đơn vị tính: Triệu đồng
ST
T
TÀI SẢN 31/12/200
7
ST T
7
Trang 101 Tiền 15.100 1 Vay ngắn hạn 78.500
2 Đầu tư tài chính
ngắn hạn
36.400 2 Phải trả người bán 6.400
3 Phải thu khách hàng 40.900 3 Thuế và các khoản phải nộp
Nhà nước
1.300
4 Hàng lưu kho 40.100 4 Phải trả người lao động 0
5 Tài sản ngắn hạn
khác
1.600 5 Các khoản phải trả ngắn hạn
khác
4.080
1 Tài sản cố định 131.900 III Nguồn vốn CSH 174.020
2 Đầu tư tài chính dài
hạn
3 Tài sản dài hạn
khác
250 2 Nguồn kinh phí, quỹ khác 20
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
Năm 2007
Đơn vị tính: Triệu đồng
- Chi phí quản lý và lưu thông 50.700
7 Thu nhập trước thuế và lãi 20.100
8 Thu nhập từ hoạt động khác (7.000)
+ Trong đó: Lãi vay 8.250
10 Thuế thu nhập doanh nghiệp 3.668
Yêu cầu:
1 Hãy xác định chiến lược quản lý vốn của Công ty thông qua tính toán tỷ số tài chính liên quan Theo bạn, chiến lược quản lý vốn trên có những ưu, nhược điểm gì?
Trang 112 Tớnh và phõn tớch thời gian luõn chuyển vốn bằng tiền trung bỡnh của Cụng
ty So sỏnh với thời gian luõn chuyển vốn bằng tiền trung bỡnh của ngành là
80 ngày
3 Tớnh nhúm tỷ số tài chớnh phản ỏnh khả năng quản lý nợ của Cụng ty
Biết rằng tỷ số nợ trung bỡnh ngành là 22,3%, hóy phõn tớch ý nghĩa của tỷ số
nợ và ảnh hưởng của nú trong Cụng ty Cổ phần Sữa A
Bài 10
Hai dự án A và B có dòng tiền sau thuế đợc ớc tính nh sau:
2001 - $150.000 - $250.000
Với tỷ lệ chiết khấu k = 15%, năm hiện tại là năm bắt đầu đầu t
1 Xác định thời gian hoàn vốn có chiết khấu của hai dự án
2 Xác định NPV của hai dự án trên
3 Giả sử hai dự án trên là hai dự án loại trừ, có thể lựa chọn dự án theo chỉ tiêu NPV đợc không? Vì sao?
Bài 11
Công ty A đang xem xét đầu t một dự án có các thông tin sau:
- Chi phí đầu t ban đầu: 2.500 triệu, trong đó 500 triệu đầu t vào tài sản lu
động
Trang 12- Tiền đầu t vào tài sản lu động bằng nguồn vốn tự có, tiền đầu t vào tài sản cố
định bằng nguồn vốn vay với lãi suất 6%/năm, lãi vay vay đều hàng năm trong 5 năm và lãi đợc tính là dòng tiền ra hàngnăm
- Tài sản cố định đợc trích khấu hao đều trong 8 năm Khi kết thúc số tài sản này dự tính thanh toán đợc 160 triệu, chi phí thanh lý 50 triệu Dự án đợc thực hiện trong 10 năm
- Sau khi đi vào hoạt động, dự án ớc tính mang lại thu nhập trớc thuế, khấu hao
và lãi vay là 600 triệu trong 3 năm đầu, 3 năm tiếp theo là 750 triệu, 4 năm cuối là 800 triệu
- Thuế suất thuế TNDN: 25%, k = 15%
Yêu cầu:
1 Xác định dòng tiền của dự án
2 Dự án đợc công ty chấp nhận khi công ty đặt ra tỷ lệ thu nhập theo yêu cầu
đối với dự án tối đa là bao nhiêu?
Bài 12
Doanh nghiệp sản xuất A đang xem xét dự án đầu t có các thông tin ớc tính sau:
1
Chi phí đầu t:
+ Đầu t lần 1 (năm 2004)
+ Đầu t lần 2 (năm 2010)
1.500.000 500.000
2
Chi phí vận hành hàng năm (trớc thuế), trong đó
chi phí khấu hao chiếm 10%
+ Từ năm 2005 đến năm 2010
+ Từ năm 2011 đến năm 2016
150.000 220.000
Trang 13Thuế suất thuế TNDN 25%, k = 12%
Yêu cầu:
1 Xác định thời gian hoàn vốn của dự án
2 Thẩm định dự án với chỉ tiêu NPV, năm hiện tại là năm 2010
Bài 13
Một doanh nghiệp sản xuất bao tải đay ở tỉnh Thái Bình dự kiến đi vào hoạt động trong vài năm tới Dự án hoạt động của doanh nghiệp dự kiến có các dòng tiền vào
và dòng tiền ra sau thuế nh sau:
1
Đầu t ban đầu (t0)
+ Xây lắp
+ Mua thiết bị
500.000USD
200.000USD 300.000USD
2 Dòng tiền ra hàng năm (từ t1 đến t9) 50.000.000VND
3
Dòng tiền vào hàng năm (từ t2 đến t10)
+ Thu từ xuất khẩu
+ Tiêu thụ trong nớc
85.000USD 350.000.000VND
k = 12%, tỷ giá hối đoái 1USD = 15.750VND
Dự án có nên đợc lựa chọn không?
Bài 14
Công ty A đang xem xét đầu t một dây chuyền sản xuất mới, vốn đầu t vào TSCĐ
$34.000, khấu hao đều trong 5 năm, giá thanh lý đợc vào năm cuối là 3.000 Đầu t vào TSLĐ $14.000 Dự án đầu t vào năm 2000, đến năm 2002 mới phát sinh dòng tiền từ hoạt động Dự tính 3 năm đầu kể từ khi phát sinh dòng tiền từ hoạt động mang lại lãi gộp là 15.000/năm, 3 năm tiếp theo là $25.000/năm và 4 năm cuối là 25.000/năm Chi phí quản lý và lu thông hàng năm bằng 4% lãi gộp Thuế suất thuế TNDN 25%, k = 16%
Yêu cầu:
1 Xác định dòng tiền của dự án
Trang 142 Xác định thời gian hoàn vốn có chiết khấu của dự án.
3 Công ty có nên lựa chọn dự án này không? Vì sao?
Bài 11
Công ty A đang xem xét một dự án đợc thiết kế bằng hai phơng án, dòng tiền sau thuế đợc ớc tính nh sau:
4 Chi phí vận hành bỏ ra (từ năm 2000 đến 2009) 35.000 50.000
5 Doanh thu đạt đợc (từ năm 2001 đến 2010) 145.000 260.000
K = 13%, chọn năm 2002 là năm hiện tại, công ty nên chọn phơng án nào?
Bài 15
Công ty A đang xem xét một dự án đầu t có số liệu ớc tính nh sau:
Tổng vốn đầu t 10.000 triệu, trong đó đầu t cho tài sản cố định 7.000 triệu còn lại là
đầu t cho tài sản lu động Tài sản cố định đợc trích khấu hao đều trong 5 năm, dự án
đợc thực hiện trong 10 năm Ước tính khi đi vào thực hiện, dự án mang lại dòng tiền
nh sau:
- Trong 6 năm đầu, dòng tiền vào trớc thuế đạt đợc là 8.000 triệu/năm, dòng tiền ra trớc thuế hàng năm bằng 70% dòng tiền vào trớc thuế
- Trong các năm còn lại, dòng tiền vào trớc thuế hàng năm đạt đợc 12.000 triệu/năm, dòng tiền ra trớc thuế hàng năm bằng 50% dòng tiền vào trớc thuế
Tỷ lệ thu nhập yêu cầu là 15%, thuế thu nhập doanh nghiệp 25%
Yêu cầu:
Hãy xác định thời gian hoàn vốn có chiếu khấu của dự án Công ty có nên chọn dự
án theo chỉ tiêu này không, biết rằng thời gian hoàn vốn yêu cầu là 4 năm? Tại sao?
Bài 16
Công ty A đang xem xét 3 dự án có CFAT ớc tính đạt đợc nh sau:
Đơn vị tính: 1 triệu đồng