DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT CPSXC Chi phí sản xuất chung NPT Nợ phải thu CPBH Chi phí bán hàng GNT Giấy nộp tiền CPTC Chi phí tài chính GĐ Giám đốc CP Chi phí P.TGĐ Phó tổng giám đốc HĐTC Hoạt
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ & QUẢN TRỊ KINH DOANH
ƯƠNG TH TH ẠI GI NG
KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ CÁC KHOẢN
PHẢI THU TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN
VINAFOR CẦN THƠ
LUẬN VĂN Ngành: Kế toán
Mã số ngành: 52340301
Tháng 11 năm 2014
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ & QUẢN TRỊ KINH DOANH
ƯƠNG TH TH ẠI GI NG MSSV: 4113990
KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ CÁC KHOẢN
PHẢI THU TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN
VINAFOR CẦN THƠ
LUẬN VĂN Ngành: Kế toán
Mã số ngành: 52340301
CÁN BỘ HƯỚNG DẪN ĐẶNG THỊ ÁNH ƯƠNG
Tháng 11 năm 2014
Trang 3LỜI CẢM TẠ
Trong suốt thời gian học tại trường Đại học Cần Thơ, em đã được nhà trường tạo điều kiện để học tập và rèn luyện trong môi trường năng động và sáng tạo, học được rất nhiều kiến thức bổ ích trong học tập cũng như trong cuộc sống, em xin chân thành cảm ơn các thầy cô Khoa
em để em có thể hoàn thành luận văn tốt nghiệp của mình
Em xin chân thành cảm ơn Ban giám đốc công ty Cổ phần Vinafor Cần Thơ cùng các cô chú, anh chị trong phòng kế toán đã tạo điều kiện cho em tiếp xúc với thực tế tại công ty để em hoàn thành tốt luận văn của mình
Do chưa có kinh nghiệm trong thực tế nên luận văn tốt nghiệp của em không tránh khỏi những thiếu sót Vì vậy em mong được sự nhiệt tình đóng góp ý kiến của quý thầy, cô để luận văn tốt nghiệp này được hoàn thiện hơn
Em xin chân thành gửi lời cảm ơn đến quý thầy cô, Ban lãnh đạo, cùng toàn thể cô chú, anh chị trong công ty Cổ phần Vinafor Cần Thơ lời chúc sức khỏe và thành đạt Chúc công ty hoạt động ngày càng phát triển tốt đẹp hơn
Em xin chân thành cảm ơn!
Cần Thơ, ngày … tháng … năm 2014
Người thực hiện
DƯƠNG THÙY THOẠI GIANG
Trang 4
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam kết luận văn này được hoàn thành dựa trên các kết quả nghiên cứu của tôi và các kết quả nghiên cứu này chưa được dùng cho bất cứ luận văn cùng cấp nào khác
Cần Thơ, ngày … tháng … năm 2014
Người thực hiện
DƯƠNG THÙY THOẠI GIANG
Trang 5NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP
Cần Thơ, ngày … tháng … năm 2014
Thủ trưởng đơn vị
(ký tên và đóng dấu)
Trang 6BẢN NHẬN XÉT LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
7 Kết luận (Ghi rõ mức độ đồng ý hay không đồng ý nội dung để tài
và các yêu cầu chỉnh sửa,…)
………
………
Cần Thơ ngày…tháng… năm…
Trang 7MỤC LỤC
Chương 1 GIỚI THIỆU 1
1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 1
1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 1
1.2.1 Mục tiêu chung 1
1.2.2 Mục tiêu cụ thể 2
1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU 2
1.3.1 Không gian nghiên cứu 2
1.3.2 Thời gian nghiên cứu 2
1.3.3 Đối tượng nghiên cứu 2
Chương 2 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 3
2.1 CƠ SỞ LÝ LUẬN 3
2.1.1 Kế toán vốn bằng tiền 3
2.1.2 Kế toán các khoản phải thu 10
2.1.3 Phân tích vốn bằng tiền và các khoản phải thu 18
2.2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 23
2.2.1 Phương pháp thu thập số liệu 23
2.2.2 Phương pháp phân tích số liệu 23
Chương 3 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỂ CÔNG TY CỔ PHẨN VINAFOR CẦN THƠ 25
3.1 LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN 25
3.1.1 Sơ lược về công ty 25
3.1.2 Lịch sử hình thành và phát triển 25
3.2 CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ NGÀNH NGHỀ KINH DOANH 26
3.2.1 Chức năng 26
3.2.2 Nhiệm vụ 26
3.2.3 Đặc điểm sản xuất kinh doanh 26
3.3 CƠ CẤU TỔ CHỨC 27
3.3.1 Sơ đồ cơ cấu tổ chức của công ty 27
3.3.2 Chức năng của các phòng ban 29
3.3.3 Tình hình nhân sự 30
Trang 83.4 TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN CỦA CÔNG TY 30
3.4.1 Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán 30
3.4.2 Chức năng của các bộ phận 31
3.4.3 Chính sách kế toán áp dụng 32
3.5 ĐÁNH GÍA KHÁI QUÁT KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY 34 3.6 THUẬN LỢI, KHÓ KHĂN VÀ ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN CỦA CÔNG TY 40
3.6.1 Thuận lợi 40
3.6.2 Khó khăn 40
3.6.3 Định hướng phát triển 41
Chương 4 KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ CÁC KHOẢN PHẢI THU CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN VINAFOR CẦN THƠ 42
4.1 KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN 42
4.1.1 Kế toán tiền mặt tại quỹ 42
4.1.2 Kế toán tiền gửi ngân hàng 58
4.2 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU 66
4.2.1 Kế toán phải thu khách hàng 66
4.2.2 Kế toán thuế GTGT đầu vào 73
4.2.3 Kế toán phải thu khác 79
4.2.4 Kế toán dự phòng nợ phải thu khó đòi 79
4.3 PHÂN TÍCH VỐN BẰNG TIỀN 79
4.3.1 Phân tích dòng ngân lưu qua bảng lưu chuyển tiền tệ 79
4.3.2 Phân tích khả năng thanh toán của vốn bằng tiền 85
4.4 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH CÁC KHOẢN NỢ PHẢI THU 89
Chương 5 CÁC GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ NÂNG CAO KHẢ NĂNG THANH TOÁN CÁC KHOẢN NỢ PHẢI THU TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN VINAFOR CẦN THƠ 93
5.1 NHẬN XÉT VỀ CÔNG TÁC KẾ TOÁN 93
5.1.1 Ưu điểm 93
5.1.2 Nhược điểm 94
5.1.3 Các giải pháp hoàn thiện công tác kế toán 95
5.2 CÁC GIẢI PHÁP NÂNG CAO KHẢ NĂNG THANH TOÁN CỦA VỐN BẰNG TIỀN VÀ CÁC KHOẢN NỢ PHẢI THU 95
5.2.1 Giải pháp nâng cao khả năng thanh toán của vốn bằng tiền 95
Trang 95.2.2 Giải pháp nâng cao khả năng thanh toán của các khoản nợ phải thu 97
Chương 6 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 98
6.1 KẾT LUẬN 98
6.2 KIẾN NGHỊ 99
6.2.1 Đối với Nhà nước 99
6.2.2 Đối với Bộ Xây dựng 99
6.2.3 Đối với ngân hàng 99
TÀI LIỆU THAM KHẢO 100
Trang 10DANH MỤC BIỂU BẢNG
Bảng 3.1 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của công ty Cổ phần Vinafor
Cần Thơ từ năm 2011 – 2013 37
Bảng 3.2 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của công ty Cổ phần Vinafor Cần Thơ 6 tháng đầu năm 2013-2014 39
Bảng 4.1 Sổ nhật ký chung 46
Bảng 4.2 Sổ cái tài khoản TK 1111 47
Bảng 4.3 Sổ quỹ tiền mặt 48
Bảng 4.4 Sổ chi tiết TK 1111 49
Bảng 4.5 Tình hình thu, chi và tồn quỹ tiền mặt tháng 06 năm 2014 56
Bảng 4.6 Sổ cái TK 1121 60
Bảng 4.7 Sổ chi tiết TK 1121 62
Bảng 4.8 Tình hình thu, chi và tồn tiền gửi ngân hàng tháng 06/2014 64
Bảng 4.9 Sổ cái TK 131 68
Bảng 4.10 Sổ chi tiết TK 131 69
Bảng 4.11 Tình hình tăng, giảm và tồn nợ phải thu khách hàng 06/2014 72
Bảng 4.12 Sổ chi tiết TK 133 75
Bảng 4.13 Sổ nhật kí chung 76
Bảng 4.14 Sổ cái 133 77
Bảng 4.15 Tình hình tăng, giảm thuế GTGT đầu vào 06/2014 78
Bảng 4.16 Bảng so sánh Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 2011-2013 82
Bảng 4.17 Các chỉ tiêu thanh toán của vốn bằng tiền 2011-2013 87
Bảng 4.18 Các chỉ tiêu thanh toán của nợ phải thu 2011-2013 92
Trang 11DANH MỤC HÌNH
Hình 2.1 Sơ đồ hạch toán tiền mặt 5
Hình 2.2 Sơ đồ hạch toán tiền gửi ngân hàng 7
Hình 2.3 Sơ đồ kế toán chênh lệch tỷ giá 9
Hình 2.4 Sơ đồ kế toán phải thu khách hàng 11
Hình 2.5 Sơ đồ kế toán thuế GTGT được khấu trừ 13
Hình 2.6 Sơ đồ kế toán phải thu khác 15
Hình 2.7 Sơ đồ kế toán dự phòng phải thu khó đòi 18
Hình 3.1 Sơ đồ tổ chức bộ máy của công ty Cổ phần Vinafor Cần Thơ 28
Hình 3.2 Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán 31
Hình 3.3 Sơ đồ hình thức kế toán nhật ký chung 33
Hình 4.1 Chứng từ phiếu thu .42
Hình 4.2 Chứng từ phiếu chi 43
Hình 4.3 Giấy đề nghị thanh toán 44
Hình 4.4 Lưu đồ quy trình thu tiền mặt 52
Hình 4.5 Lưu đồ quy trình chi tiền mặt 55
Hình 4.6 Chứng từ giấy báo Có 58
Hình 4.7 Chứng từ uỷ nhiệm chi 59
Hình 4.8 Lưu đồ luân chuyển TK tiền gửi 63
Hình 4.9 Bảng đề nghị thanh toán 67
Hình 4.10 Lưu đồ quy trình thu nợ khách hàng 71
Hình 4.11 Hóa đơn GTGT 74
Trang 12DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
CPSXC Chi phí sản xuất chung NPT Nợ phải thu CPBH Chi phí bán hàng GNT Giấy nộp tiền
CPTC Chi phí tài chính GĐ Giám đốc
CP Chi phí P.TGĐ Phó tổng giám đốc
HĐTC Hoạt động tài chính VC Vận chuyển
TGNH Tiền gửi ngân hàng HC Hậu cần
XDCB Xây dựng cơ bản DTBH Doanh thu bán hàng
DT Doanh thu KD Kinh doanh
CK Chuyển khoản SX Sản xuất
BC Báo cáo XN Xác nhận
KH Khách hàng DN Doanh nghiệp
DP Dự phòng PM Phần mềm
LN Lợi nhuận TSNH Tài sản ngắn hạn
CPSXKD Chi phí sản xuất kinh doanh HKT Hàng tồn kho
KQHĐKD Kết quả hoạt động kinh doanh TSCĐ Tài sản cố định
P.TGĐKD Phó tổng giám đốc kinh doanh NH Ngân hàng
Trang 13
CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU 1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
Hiện nay, nước ta đang không ngừng hội nhập th c hiện chi n ược h t t i n ng ưới kinh d anh ang t nh t n cầ V th , t ng
nh ng n gần đ y n n kinh t c h t t i n nh , đa d ng h a nhi ng nh ngh , ức độ c nh t anh ng y c ng gay g t đi kiện
th ận ợi c ng như th ch thức t ớn đối ới c c d anh nghiệ t ng
ng i nước tồn t i h t t i n, đòi hỏi d anh nghiệ hải ôn n ng động ng t đ th ch ứng ới t nh h nh hiện t i V đ th c hiện được đi đ d anh nghiệ hải n õ t nh h nh t i ch nh, t ng đ ốn bằng ti n c c kh ản hải th ột hần ô cùng q an t ọng đối ới
ch đối t c t ng ng i nước, tr c ti p hay gián ti p Mặt khác, nó còn
th hiện òng ư ch y n ti n tệ có hiệu quả hay không đ đ nh gi k t quả ho t động kinh doanh của doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Vinafor Cần Thơ ch yên ản xuất và kinh doanh thì việc thường xuyên sử dụng vốn bằng ti n đ a, b n h ng h a c ng như h t inh c c kh ản phải thu là tất y D đ , iệc quản lý vốn sao cho hiệu quả đưa a c c giải pháp hợ ý đ tránh tình tr ng doanh nghiệp bị khách hàng chi m dụng vốn là cần thi t Nhận thấy được tầm
quan trọng đ , e q y t định chọn đ t i “Kế toán vốn bằng tiền và các
khoản phải thu tại công ty Cổ phần Vinafor Cần Thơ” đ tài tốt
nghiệp của mình
Trang 141.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
1.2.1 Mục tiêu chung
- Phân tích, đ nh gi công t c k toán và khả n ng thanh t n của vốn bằng ti n cùng các khoản phải thu t i công ty Cổ phần Vinafor Cần Thơ
Từ đ , đ xuất một số giải pháp nhằm hoàn thiện công tác k toán vốn
bằng ti n và các khoản phải thu t i công ty
1.2.2 Mục tiêu cụ thể
th c hiện mục tiêu chung, luận n đi c c ục tiêu cụ th
- nh gi công tác k toán vốn bằng ti n và các khoản phải thu t i công ty Cổ phần Vinafor Cần Thơ
- Phân tích khả n ng thanh kh ản của vốn bằng ti n và các khoản phải thu
- xuất một số biện pháp nhằm hoàn thiện công tác k toán vốn bằng
ti n và các khoản phải thu, từ đ g hần nâng cao khả n ng thanh t n vốn bằng ti n và các khoản phải thu
1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU
1.3.1 Không gian nghiên cứu
tài đƣợc th c hiện t i công ty cổ phần Vinafor Cần Thơ
1.3.2 Thời gian nghiên cứu
- Thời gian th c hiện đ tài từ 08/2014 đ n 11/2014
- Kỳ th c hiện k toán vốn bằng ti n và k toán các khoản phải thu tháng 01/2014
- tài sử dụng số liệu thứ cấp từ n 2011 đ n 6 th ng đầ n 2014
1.3.3 Đối tƣợng nghiên cứu
ối tƣợng nghiên cứu của đ tài là k toán vốn bằng ti n và các khoản phải thu của công ty cổ phần Vinafor Cần Thơ
Trang 15b)Nhiệm vụ của kế toán vốn bằng tiền
- Phản ánh kịp thời tình hình bi n động và số dư của từng lo i vốn bằng ti n ở bất kỳ thời đi m nào
- Giám sát chặt ch tình hình sử dụng vốn bằng ti n, việc chấp hành ch độ quy định v quản lý ti n tệ, ngo i tệ, kim lo i quý, việc chấp hành ch độ thanh toán không dùng ti n mặt
- S nh, đối chi u kịp thời, thường xuyên số liệu gi a sổ quỹ
ti n mặt, sổ k toán ti n mặt với sổ ki m kê th c t nhằm ki m tra, phát hiện kịp thời các t ường hợp sai lệch đ ki n nghị c c t ường hợp xử lý
kh c; đối với lo i ngo i tệ không có tỷ giá hối đ i đối với đồng Việt Nam thì phải q y đổi thông qua một lo i ngo i tệ có tỷ giá hối đ i ới đồng Việt Nam
Cuối niên độ k toán, số dư c ối kì của các tài khoản vốn bằng
ti n có gốc ngo i tệ phải được đ nh gi i theo tỷ giá giao dịch bình quân trên thị t ường ngo i tệ liên ngân hàng
Trang 162.1.1.2 Kế toán tiền mặt tại quỹ
a) Khái niệm
Ti n mặt t i quỹ của doanh nghiệp bao gồm ti n Việt Nam (k cả ngân phi u), ngo i tệ, vàng, b c, ki kh q ý, đ q ý Mọi nghiệp vụ thu, chi ti n mặt và việc bảo quản ti n mặt t i quỹ do thủ quỹ t i doanh nghiệp th c hiện
b) Một số quy định đối với kế toán tiền mặt tại quỹ
- Chỉ phản ánh vào TK 111 – “ti n mặt” ố ti n mặt, ngo i tệ th c
t nhập, xuất quỹ ti n mặt t i đơn ị
- Khi ti n hành nhập xuất quỹ ti n mặt phải có phi u thu, phi u chi c đầy đủ ch ký của người nhận, người gia , người cho phép nhập, xuất quỹ the q y định của ch độ chứng từ k toán Một số t ường
hợ đặc biệt phải có lệnh nhập, xuất quỹ ti n mặt đ nh kè
- K toán ti n mặt t i quỹ phải có trách nhiệm mở sổ k toán quỹ
ti n mặt, ghi chép hàng ngày liên tục theo trình t phát sinh các khoản thu, chi, xuất, nhập quỹ ti n mặt, ngo i tệ và tính ra số tồn quỹ t i mọi thời đi m
- Ở nh ng doanh nghiệp có ngo i tệ nhập quỹ ti n mặt phải quy đổi a đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch bình quân trên thị t ường ngo i tệ iên ng n h ng d Ng n h ng Nh Nước Việt Nam công bố t i thời đi m phát sinh nghiệp vụ kinh t đ ghi sổ k toán
▪ Nội dung và k t cấu:
+ Bên Nợ: các khoản ti n mặt, ngo i tệ, vàng, b c, đ q ý nhập quỹ; số ti n mặt thừa t i quỹ phát hiện khi ki m kê; chênh lệch t ng tỷ giá hối đ i d đ nh g a i số dư ng i tệ cuối kỳ (đối với ti n mặt ngo i tệ)
+ Bên Có: các khoản ti n mặt, ngo i tệ, vàng, b c, kim khí quý,
đ q ý x ất quỹ; số ti n mặt, ngo i tệ, vàng b c, ki kh q ý, đ q ý
Trang 17thi u hụt ở quỹ phát hiện khi ki m kê; chênh lệch giảm tỷ giá hối đ i giả d đ nh gi i số dƣ ngo i tệ cuối kỳ (đối với ti n mặt ngo i tệ)
+ Số dƣ Nợ: các khoản ti n mặt, ngo i tệ, vàng, b c, kim khí quý,
311, 315, 331, 333
(11)
3386, 3414 (4)
(12) (5)
Trang 18b) Một số quy định đối với kế toán tiền gửi
T ường hợp gửi ti n vào ngân hàng bằng ngo i tệ phải được quy đổi a đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch bình quân trên thị t ường ngo i tệ iên ng n h ng d ng n h ng Nh nước Việt Nam công bố t i thời đi m phát sinh
T ường hợp rút ti n gửi từ ngân hàng bằng ngo i tệ phải được quy đổi a đồng Việt Nam theo tỷ gi đang hản ánh trên sổ k toán tài khoản
1122 theo một t ng c c hương h t nh gi x ất: bình quân gia quy n; nhậ t ước, xuất t ước; nhập sau xuất t ước
Trang 19+ Bên Nợ: các khoản ti n Việt Nam, ngo i tệ, vàng b c, kim khí
q ý, đ q ý gửi vào ngân hàng; chênh lệch t ng tỷ giá hối đ i d đ nh giá l i số dƣ ti n gửi ngo i tệ cuố kỳ
+ Bên Có: các khoản ti n Việt Nam, ngo i tệ, vàng b c, kim khí
q ý, đ q ý út a từ ngân hàng; chênh lệch giảm tỷ giá hối đ i d đ nh giá l i số dƣ ti n gửi ngo i tệ cuối kỳ
+ Số dƣ bên Nợ: số ti n Việt Nam, ngo i tệ, vàng b c, kim khí
q ý, đ q ý hiện còn gửi ngân hàng
(7)
Trang 20(12) Thanh toán c c kh ản nợ hải t ả bằng TGNH
(13) Chi ti n gửi thanh t n nợ d i h n ay d i h n
(14) Số iệ t ên bảng BC thi ới bản a NH
2.1.1.4 Kế toán chênh lệch tỷ giá
a) Khái niệm
Chênh lệch tỷ giá hối đ i chênh ệch phát sinh từ việc t a đổi
th c t hoặc q y đổi cùng một số ƣợng ngo i tệ ang đơn ị ti n tệ k toán theo tỷ giá hối đ i kh c nha
b) Một số quy định đối với kế toán chênh lệch tỷ giá
- ối với các tài khoản phản ánh vật tƣ, h ng h a, t i ản cố định, doanh thu, chi phí, vốn bằng ti n, nợ phải thu, nợ phải trả khi có nghiệp
vụ kinh t h t inh iên q an đ n ngo i tệ thì luôn luôn ghi sổ theo tỷ giá th c t t i thời đi m phát sinh
- ối với công trình xây d ng cơ bản khi sử dụng ngo i tệ có chênh lệch tỷ giá sử dụng TK 413 “chênh ệch tỷ giá hối đ i” đ phản ánh và cuối kỳ s k t chuy n TK 635 “chi h t i ch nh” h ặc TK
515 “d anh th h t động t i ch nh”
- Khoản chênh lệch tỷ giá hối đ i d đ nh gi i các khoản mục
ti n tệ có gốc ngo i tệ cuối n t i ch nh của ho t động kinh doanh h ch toán vào tài khoản chênh lệch tỷ giá hối đ i a khi bù t ừ k t chuy n ngay vào tài khoản doanh thu ho t động tài chính hoặc chi phí tài chính
t ng n b c
c) Tài khoản sử dụng
Trang 21- TK 413 – Chênh lệch tỷ giá hối đ i
- Nội dung và k t cấu:
+ Bên Nợ: chênh lệch tỷ giá hối đ i h t inh đ nh gi i các khoản mục ti n tệ có gốc ngo i tệ (lỗ tỷ giá) cuối n t i ch nh; xử lý chênh lệch tỷ giá khi có quy t định xử lý; k t chuy n toàn bộ số chênh lệch tỷ giá hối đ i h t inh đ nh gi i các khoản mục ti n tệ có gốc ngo i tệ (lãi tỷ giá) vào doanh thu ho t động tài chính hoặc doanh
th chƣa th c hiện (n u phân bổ dần)
+ Bên Có: chênh lệch tỷ giá hối đ i h t inh đ nh gi i các khoản mục ti n tệ có gốc ngo i tệ (lãi tỷ giá) cuối n t i ch nh; xử lý chênh lệch tỷ giá khi có quy t định xử lý; k t chuy n toàn bộ số chênh lệch tỷ giá hối đ i h t inh đ nh gi i các khoản mục ti n tệ có gốc ngo i tệ (lỗ tỷ giá) vào chi phí ho t động tài chính hoặc chi phí trả
d) Sơ đồ hạch toán các nghiệp vụ chủ yếu
Hình 2.3 Sơ đồ k toán chênh lệch tỷ gía
Trang 222.1.2 Kế toán các khoản phải thu
2.1.2.1 Khái niệm và nhiệm vụ
a) Khái niệm
C c kh ản nợ hải th ột d ng t i ản ư động của d anh nghiệ c ị t q an t ọng khả n ng thanh t n của d anh nghiệ
V ậy, yê cầ k t n hải h ch t n kị thời ch nh x c
b) Nhiệm vụ của kế toán phải thu
K t n hản nh c c kh ản hải th the gi t ị th ần, d đ hải thi t ậ t i kh ản “d hòng hải th kh đòi” đ t nh t ước c c kh ản
ỗ d ki n kh ản hải th kh đòi c th không đòi được t ng tương
- H ch t n chi ti t the từng đối tượng hải th từng ần thanh t n
- Mọi kh ản thanh t n ới kh ch h ng đ được ghi ché ổ k t n
t ên cơ ở c c chứng từ c iên q an được ậ đúng q y định như: hi nhậ kh b n h ng bị t ả i, h a đơn GTGT, biên bản gia nhận
h ng,…
c) Tài khoản sử dụng
▪ TK 131 – Phải th kh ch h ng
▪ Nội d ng k t cấ
Trang 23+ Bên Nợ: ố ti n hải th của kh ch h ng ản hẩ , h ng h a,
ật tư, dịch ụ,…đã x c định tiê thụ, c ng cấ nhưng chưa th ti n h ặc khách h ng đã ứng t ước ti n h ng; ố ti n t ả i kh ch h ng
+ Bên C : ố ti n kh ch h ng đã t ả nợ; ố ti n đã nhận ứng t ước,
t ả t ước ch kh ch h ng; kh ản giả gi h ng b n ch kh ch h ng; ố
ti n chi t khấ thanh t n chi t khấ thương i ch người a; gi
t ị ố h ng đã b n bị người a t ả i
d) Sơ đồ kế toán các nghiệp vụ chủ yếu
H nh 2 4 Sơ đồ k toán phải thu khách hàng
Trang 24kỳ tương ứng với doanh thu trong kỳ, số còn l i được tính vào giá vốn hàng bán ra của kỳ k toán sau
Trang 25N u số thu GTGT đầ được khấu trừ lớn hơn ố thu GTGT đầu ra thì số thu GTGT đầu vào còn l i được khấu trừ ti p vào kỳ tính thu sau hoặc được xét hoàn thu theo ch độ q y định
c)Tài khoản sử dụng
- TK 133 - Thu giá trị gia t ng được khấu trừ, có 2 TK cấp 2:
+ TK 1331: Thu GTGT được khấu trừ của hàng hoá, dịch vụ
+ TK 1332: Thu GTGT được khấu trừ của TSC
- Nội dung và k t cấu:
+ Bên Nợ: số thu GTGT đầ được khấu trừ
+ Bên Có: số thu GTGT đầ đã khấu trừ, k t chuy n số thu GTGT đầu vào không được khấu trừ; thu GTGT đầu vào của hàng hóa
a đã t ả l i hoặc được giảm giá; số thu GTGT đầ đã được hoàn l i
+ Số dư Nợ: số thu GTGT đầ còn được khấu trừ, số thu GTGT đầ được hoàn l i nhưng ng n ch nh nước chưa hoàn trả
Trang 26Giải thích sơ đồ
(1) Khi a t i ản, dịch ụ t ng nước
(2) Th GTGT của h ng nhậ khẩ hải nộ NSNN n được khấ t ừ (3) Th GTGT đã được khấ t ừ
lo i vật tư hàng hóa, dụng cụ Các khoản ti n chuy n ch đơn ị nhận
ủy thác xuất, nhập khẩu nộp hộ đ mua hàng hộ hoặc nộp hộ các lo i
thu
c) Tài khoản sử dụng
- Tài khoản 138 - Phải thu khác, có 2 tài khoản cấp hai:
+ Tài khoản 1381 - Tài sản thi u chờ xử lý
+ Tài khoản 1388 - Phải thu khác
- Nội dung và k t cấu:
+ Bên Nợ: giá trị tài sản thi u chờ giải quy t; các khoản phải thu của cá nhân, tập th (t ng ng i đơn ị) đối với tài sản thi đã x c định rõ nguyên nhân và có biên bản xử lý ngay; các khoản nợ phải thu khác
+ Bên Có: k t chuy n giá trị tài sản thi u vào các tài khoản liên quan theo quy t định ghi trong biên bản xử lý; số ti n đã th được v các khoản nợ phải thu khác
+ Số dư Nợ: tài sản thi u chờ xử lý, các khoản nợ khác còn phải thu
d) Sơ đồ hạch toán
Trang 27Hình 2.6 Sơ đồ k toán phải thu khác
(6) Bù t ừ nợ hải t ả người b n h ặc hải t ả kh c
(7) Khi c q y t định xử ý nợ hải th kh c không c khả n ng th hồi
D phòng nợ phải th kh đòi d phòng phần giá trị bị tổn thất
của các khoản nợ phải thu quá h n thanh toán, nợ phải th chưa quá h n
111, 334 (8)
Trang 28nhưng có th không đòi được do khách nợ không có khả n ng thanh toán
cả trên thị t ường và giá trị các khoản nợ phải th không ca hơn gi t ị
có th thu hồi được thời đi m lập BCTC
- Thời đi m lập và hoàn nhập các khoản d phòng là thời đi m cuối kỳ k t n n T ường hợp doanh nghiệ được Bộ Tài chính chấp thuận áp dụng n t i ch nh kh c ới n dương ịch (b t đầu từ ngày 1/1 và k t thúc 31/12 h ng n ) th thời đi m lập và hoàn nhập các khoản d phòng là ngày cuối cùng của n t i ch nh
- Doanh nghiệp phải lập Hội đồng đ thẩ định mức trích lập các khoản d phòng và xử lý tổn thất th c t của các khoản nợ không có khả
n ng th hồi the q y định t i Thông tư n y n bản pháp luật khác
có liên quan (the đi 3, Thông tư 228/2009/TT-BTC)
- Doanh nghiệp phải xây d ng cơ ch v quản lý công nợ đ h n
ch các rủi ro trong kinh doanh Quy ch phải x c định rõ trách nhiệm của từng bộ phận, từng người trong việc theo dõi, thu hồi công nợ
c) Điều kiện lập dự phòng phải thu khó đòi
Các khoản nợ phải th kh đòi đảm bả c c đi u kiện sau:
- Khoản nợ phải có chứng từ gốc, c đối chi u xác nhận của khách nợ v số ti n còn nợ, bao gồm: hợ đồng kinh t , kh ước vay nợ, bản thanh lý hợ đồng, cam k t nợ, đối chi u công nợ và các chứng từ khác Các khoản không đủ c n cứ x c định là nợ phải th the q y định này phải xử ý như một khoản tổn thất
- C đủ c n cứ x c định là khoản nợ phải th kh đòi:
+ Nợ phải th đã q h n thanh toán ghi trên hợ đồng kinh t , các kh ước vay nợ hoặc các cam k t nợ khác
+ Nợ phải th chưa đ n thời h n thanh t n nhưng tổ chức kinh t (các công ty, doanh nghiệ tư nhân, hợp tác xã, tổ chức tín dụng ) đã lâm vào tình tr ng phá sản hoặc đang thủ tục giải th ; người nợ mất
Trang 29tích, bỏ trốn, đang bị c c cơ q an h ật truy tố, giam gi , xét xử, đang thi h nh n h ặc đã ch t (the đi 6, Thông tư 228/2009/TT-BTC)
d) Phương pháp lập dự phòng và xử lý khoản dự phòng
* Phương pháp lập dự phòng
- ối với nợ phải thu quá h n thanh toán:
Trích lập d phòng 30% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá h n
từ 6 th ng đ n dưới 1 n T ch ập d phòng 50% giá trị đối với khoản
nợ phải thu quá h n từ 1 n đ n dưới 2 n T ch ập d phòng 70% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá h n từ 2 n đ n dưới 3 n T ch lập d phòng 100% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá h n t ên 3 n ( the đi 6, Thông tư 228/2009/TT-BTC)
- ối với khoản nợ phải th chưa đ n h n thanh toán:
ối với khoản nợ phải th chưa đ n h n thanh t n nhưng tổ chức kinh t đã t nh t ng phá sản hoặc đang thủ tục giải
th ; người nợ mất tích, bỏ trốn, đang bị cơ q an h ật truy tố, giam
gi , xét xử hoặc đang thi h nh n…th d anh nghiệp d ki n mức tổn thất không thu hồi được đ trích lập d phòng
Sau khi lập d phòng cho từng khoản nợ phải th kh đòi, d anh nghiệp tổng hợp toàn bộ các khoản d phòng các khoản nợ vào bảng kê chi ti t đ c n cứ h ch toán vào chi phí quản lý của doanh nghiệp
* Xử lý khoản dự phòng
- Khi các khoản nợ phải thu x c định kh đòi, d anh nghiệp phải trích lập d hòng the c c q y định
+ N u số d phòng phải trích lập bằng với số dư d phòng phải
th kh đòi, th d anh nghiệp không phải trích lập
+ N u số d phòng phải trích lậ ca hơn ố dư d phòng phải thu
kh đòi, th d anh nghiệp phải trích thêm vào chi phí quản lý doanh nghiệp phần chênh lệch
+ N u số d phòng phải trích lập thấ hơn ố dư d phòng phải
th kh đòi, th d anh nghiệp phải hoàn nhập vào thu nhập khác (theo
đi 6, Thông tư 228/2009/TT-BTC)
e) Tài khoản sử dụng
- TK 1592 - D phòng phải th kh đòi
Trang 30- Nội dung và k t cấu:
+ Bên Nợ: hoàn nhập d phòng phải th kh đòi; xoá các khoản
f) Sơ đồ hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu
Hình 2.7 Sơ đồ k toán d phòng phải th kh đòi
a) Phân tích dòng ngân lưu qua Bảng lưu chuyển tiền tệ
▪ Khái niệm bảng ƣ chuy n ti n tệ
(1) (2)
(3)
(4)
(5) (6)
Trang 31B c ưu chuy n ti n tệ hay báo cáo dòng ti n mặt là một lo i báo cáo tài chính th hiện dòng ti n ra và dòng ti n vào của một tổ chức trong một khoảng thời gian nhất định (th ng, q ý hay n t i ch nh)
▪ Nội dung, ý nghĩa của bảng ưu chuy n ti n tệ
- Nội d ng: b c ưu chuy n ti n tệ gồm có ba phần:
Phần 1: Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
Luồng ti n phát sinh từ ho t động kinh doanh là luồng ti n có
iên q an đ n các ho t động t o ra doanh thu chủ y u của DN, cung cấp thông tin cơ bản đ đ nh gi khả n ng t o ti n của DN từ các ho t động kinh d anh đ trang trải nợ, duy trì ho t động, trả cổ tức và ti n hành các
ho t động đầ tư mới mà không cần đ n nguồn tài chính bên ngoài Thông tin v luồng ti n này khi sử dụng k t hợp với các thông tin khác
s giú người sử dụng d đ n ồng ti n từ ho t động kinh doanh trong tương lai Các luồng ti n chủ y u từ ho t động kinh doanh gồm: ti n thu
từ bán hàng, cung cấp dịch vụ, ti n trả ch người cung cấp hàng hóa dịch
vụ, ti n chi trả lãi vay, ti n chi trả ch người a động…
Phần 2: Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
Luồng ti n phát sinh từ ho t động đầ tư là luồng ti n có liên
q an đ n việc mua s m, xây d ng, nhượng bán, thanh lý tài sản dài h n
và các khoản đầ tư khác không thuộc các khoản tương đương ti n Các luồng ti n chủ y u từ ho t động đầ tư gồm: ti n thu từ việc thanh lý, nhượng bán tài sản cố định và các khoản tài sản dài h n khác; ti n thu hồi đầ tư góp vốn c c đơn ị khác (trừ t ường hợp ti n thu từ bán
l i cổ phi đã a ục đ ch thương i); ti n thu hồi cho vay (trừ
t ường hợp ti n thu hồi cho vay của ngân hàng, tổ chức tín dụng và các
tổ chức tài chính); ti n chi mua s m, xây d ng tài sản cố định và tài sản dài h n khác; ti n chi đầ tư góp vốn c c đơn ị khác (trừ t ường hợp ti n chi mua cổ phi u vì mục đ ch thương i)…
Phần 3: Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Luồng ti n phát sinh từ ho t động tài chính là luồng ti n có liên
q an đ n việc thay đổi v quy mô và k t cấu của vốn chủ sở h u và vốn vay của DN Các luồng ti n chủ y u từ ho t động tài chính gồm: ti n thu
từ phát hành cổ phi u, nhận vốn góp của chủ sở h u; ti n thu từ các khoản vay ng n h n, dài h n; ti n chi trả vốn góp của chủ sở h u, mua
l i cổ phi u của ch nh DN đã h t h nh; ti n chi trả các khoản nợ gốc đã ay…
Trang 32The q y định, DN được trình bày các luồng ti n từ ho t động kinh doanh, ho t động đầ tư và ho t động tài chính theo cách thức phù hợp nhất với đặc đi m kinh doanh của DN Việc phân lo i và báo cáo luồng ti n theo các ho t động s cung cấp thông tin ch người sử dụng
đ nh gi ảnh hưởng của các ho t động đ đối với tình hình tài chính và đối với ượng ti n và các khoản tương đương ti n t o ra trong kỳ của
DN
- Ý nghĩa:
Báo cáo này cho chúng ta bi t các luồng ti n vào và các luồng
ti n ra trong một kỳ của đơn ị, từ đ nh đ bi t trong kỳ đơn ị đã
t o ra bao nhiêu ti n, đã ử dụng bao nhiêu ti n, ti n được t o ra từ ho t động nào và ti n được sử dụng vào ho t động nào của đơn ị y ột báo cáo mà các chủ nợ c c nh đầ tư rất quan tâm, bởi đơn ị không chỉ cần ho t động có lãi mà còn phải t o ra ti n n a, n u không khả n ng thanh t n của đơn ị s không đảm bảo N u ho t động của đơn ị không t o ra lợi nhuận thì s làm giảm dần vốn kinh doanh, n u đơn ị không t o ra ti n thì dần dần đơn ị s mất khả n ng thanh t n
k t quả là trong cả hai t ường hợp đơn ị đ u s c ng y cơ đi đ n phá sản
▪ Phương h ập bảng ưu chuy n ti n tệ
- Phương h t c ti p:
The hương h n y, c c ồng ti n vào và các luồng ti n ra từ
ho t động kinh d anh được x c định t nh b y t ng b c ưu chuy n ti n tệ bằng cách phân tích và tổng hợp tr c ti p các khoản ti n thu vào và chi ra theo từng nội dung thu, chi từ các sổ k toán tổng hợp
và chi ti t của DN
- Phương h gi n ti p:
The hương h n y, c c ồng ti n vào và các luồng ti n ra từ
ho t động kinh d anh được t nh x c định t ước h t bằng c ch đi u chỉnh lợi nhuận t ước thu thu nhập doanh nghiệp của ho t động kinh doanh khỏi ảnh hưởng của các khoản mục không phải bằng ti n, các thay đổi trong kỳ của hàng tồn kho, các khoản phải thu, phải trả từ ho t động kinh doanh và các khoản mà ảnh hưởng v ti n của chúng là luồng ti n
từ ho t động đầ tư Nguyên t c ghi t ng (+) h ặc ghi giảm (-) theo hương h n y c ng ất đơn giản và dễ nhớ, đ i trừ ảnh hưởng
Trang 33của các khoản mục không iên q an đ n luồng ti n từ ho t động kinh
doanh
b) Phân tích khả năng thanh toán của vốn bằng tiền
(1) Tỷ số thanh khoản hiện thời (lần)
- Tỷ số thanh khoản hiện thời (hay tỷ số thanh khoản ng n h n, hệ
số thanh toán ng n h n, hệ số thanh toán hiện hành, hệ số khả n ng thanh
toán của vốn ƣ động) là một tỷ số t i ch nh dùng đ đ ƣờng n ng c
thanh toán nợ ng n h n của doanh nghiệp
Tỷ số thanh khoản hiện thời =
- Tỷ số thanh khoản hiện thời cho bi t cứ mỗi đồng nợ ng n h n
mà doanh nghiệ đang nợ, thì doanh nghiệ c ba nhiê đồng tài sản
ƣ động có th sử dụng đ thanh toán
+ N u tỷ số này lớn hơn 1 th t n bộ tài sản ng n h n của doanh
nghiệ đƣợc xem là có th chuy n đổi thành ti n đ đ ứng đƣợc nhu
cầu thanh toán nợ ng n h n
+ N u tỷ số này nhỏ hơn 1 th ột phần nợ ng n h n của doanh
nghiệ đã đƣợc đầ tƣ vào tài sản dài h n là nh ng tài sản khó chuy n
đổi thành ti n đ đ ứng nhu cầ thanh t n khi đi u này xảy ra
doanh nghiệ đƣợc gọi là mất khả n ng thanh t n mặt kỹ thuật N u
khả n ng thanh t n mặt kỹ thuật kéo dài s dẫn đ n khả n ng h ản
của doanh nghiệp
(2) Tỷ số thanh khoản nhanh (lần)
Tỷ số thanh khoản nhanh đƣợc x c định d a vào thông tin từ bảng
c n đối k t n nhƣng không k giá trị hàng tồn kho vào trong giá trị tài
sản ƣ động khi tính toán
Tỷ số thanh khoản nhanh =
Tỷ số thanh khoản nhanh cho bi t mỗi đồng nợ ng n h n phải trả
của doanh nghiệ c ba nhiê đồng tài sản lƣ động có th h y động
ngay đ thanh t n có th đ nh gi t nh h nh thanh kh ản nhanh của
doanh nghiệp, sau khi tính toán tỷ số c ng cần c c n cứ đ nh C n
Giá trị tài sản ƣ động Giá trị nợ ng n h n
Giá trị nợ ng n h n
-
Trang 34cứ so sánh ở đ y c th chọn là tỷ số bình quân ngành, tỷ số thanh khoản nhanh n t ước và 1
(3) Hệ số khả năng thanh toán tức thời (lần)
- Hệ số khả n ng thanh t n tức thời (hay tỷ số thanh toán ti n mặt) cho bi t bao nhiêu ti n mặt và các khoản tương đương ti n của doanh nghiệ đ đ ứng c c nghĩa ụ nợ ng n h n Nói cách khác chỉ số thanh toán ti n mặt cho bi t, cứ một đồng nợ ng n h n thì có bao nhiêu
ti n mặt và các khoản tương đương ti n đảm bảo chi trả
Tỷ số thanh khoản ti n mặt =
N u hệ số này lớn hơn h ặc bằng 1 thì khả n ng thanh t n tốt, nhưng n u quá lớn thì khả n ng inh ời kém
2.1.3.2 Phân tích các khoản nợ phải thu
a) Hệ số giữa nợ phải thu so với nợ phải trả (lần)
- Hệ số gi a nợ phải thu so với nợ phải trả là chỉ tiêu phản ánh các khoản doanh nghiệp bị chi m dụng so với các khoản đi chi m dụng
Hệ số gi a nợ phải thu
so với nợ phải trả
- N u trị số này lớn hơn 1 chứng tỏ số vốn của doanh nghiệp bị
chi m dụng lớn hơn ố vốn doanh nghiệ đi chi m dụng ngược l i
b) Vòng quay các khoản phải thu (vòng)
- Vòng quay các khoản phải thu phản ánh tốc độ bi n đổi các
khoản phải thu thành ti n mặt Hệ số này là một thước đ q an t ọng đ
đ nh gi hiệu quả ho t động của doanh nghiệp
Doanh thu thuần
Khoản phải thu bình quân
Trang 35Khoản phải thu bình quân =
- Hệ số vòng quay các khoản phải thu càng lớn chứng tỏ tốc độ thu hồi nợ của doanh nghiệp càng nhanh, khả n ng ch y n đổi các khoản
nợ phải thu sang ti n mặt ca , đi u này giúp cho doanh nghiệp nâng cao luồng ti n mặt, t o ra s chủ động trong việc tài trợ nguồn vốn ư động trong sản xuất Ngược l i, n u hệ số này càng thấp thì số ti n của doanh nghiệp bị chi m dụng ngày càng nhi , ượng ti n mặt s ngày càng giảm, làm giảm s chủ động của doanh nghiệp trong việc tài trợ nguồn vốn ư động trong sản xuất và có th doanh nghiệp s phải đi ay ng n
h ng đ tài trợ thêm cho nguồn vốn ư động này
c) Kỳ thu tiền bằng quân (ngày)
- Kỳ thu ti n bình quân (hay số ngày luân chuy n các khoản phải thu, số ngày tồn động các khoản phải thu, số ngày của d anh th chưa thu) là một tỷ số t i ch nh đ nh gi hiệu quả ho t động của doanh nghiệp
Tỷ số này cho bi t doanh nghiệp mất b nh q n ba nhiê ng y đ thu hồi một khoản phải thu
Kỳ thu ti n bình quân =
- Hệ số này càng nhỏ thì khả n ng th ti n từ ho t động bán hàng càng hiệu quả D a vào kỳ thu ti n bình quân, có th nhận ra chính sách bán trả chậm của doanh nghiệp, chất ượng công tác theo dõi thu hồi nợ của doanh nghiệp
2.2 PHƯƠNG PH P NGHIÊN CỨU
2.2.1 Phương pháp thu thập số liệu
Số liệu thứ cấ được thu thập trên internet, từ sách tham khảo, các
ận n, công ty ch yên đ nghiên cứ c iên q an…
2.2.2 Phương pháp phân tích số liệu
- Phương h h ch toán k toán: d a t ên hướng dẫn của Bộ Tài chính v h ch toán nghiệp vụ vốn bằng ti n và các khoản phải thu theo
Khoản phải thu
Trang 36quy t định số 15/2006/Q -BTC ng y 20 th ng 03 n 2006 Thông tư
244/2009
- Phương h nh: th thập số liệu t i công ty, nh, đối chi u gi a các n , h n t ch t nh h nh th c t của công ty nhằm xác định nguyên nhân, từ đ đ ra các giải h Phương h n y gồm hương h ố tuyệt đối và số tương đối
+ So sánh tuyệt đối: d a trên hiệu số của hai chỉ tiêu so sánh là
chỉ tiêu kỳ phân tích và chỉ tiê cơ ở
+ So sánh tương đối: là tỷ lệ (%) của chỉ tiêu kỳ phân tích so với
chỉ tiêu gốc đ th hiện mức độ hoàn thành hoặc tỷ lệ của số chênh lệch tuyệt đối với chỉ tiêu gốc đ nói lên tốc độ t ng truởng
Trang 37CHƯƠNG 3 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN VINAFOR CẦN THƠ 3.1 LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN VINAFOR CẦN THƠ
3.1.1 ơ lược về công ty
- Tên ti ng Anh : Can Tho Vinafor Joint Stock Company
- Tên i t t t : VINAFOR CẦN THƠ
- T ụ ở ch nh đặt t i : 386 CMT 8 – P Bùi H Nghĩa – Q.Bình Thủy – TP Cần Thơ
- T i các tỉnh ồng Bằng Sông Cửu Long, vùng lãnh thổ rộng lớn, d n cư đông đúc nhưng i không có rừng, qua nhi n chi n tranh, việc xây d ng và phát tri n nhà ở bị h n ch , hương tiện đi i của nhân dân chủ y u là ghe, xuồng… Từ nh ng nhu cầu cấ b ch t ước
m t c ng như hướng phát tri n lâu dài của ùng đồng bằng Bộ Lâm Nghiệp quy t định thành lập hai xí nghiệ đ X Nghiệp Cung Ứng và
Ch Bi n Lâm Sản 8 t i Ti n Giang và Xí Nghiệp Lâm Sản 9 t i Cần Thơ Hai x nghiệp này có nhiệm vụ cung ứng gỗ tròn, gỗ sẻ và hàng mộc cho chín tỉnh ồng Bằng Sông Cửu Long
- S a đời và phát tri n của xí nghiệp trong một vùng lãnh thổ rộng lớn nên còn h n ch trong việc kinh doanh Sau một thời gian ho t động Bộ Lâm Nghiệp quy t định thành lập Xí Nghiệp Ch Bi n và Cung
Trang 38Ứng Lâm Sản Mi n Tây (sát nhập Xí Nghiệp Lâm Sản 8 và Xí Nghiệp
Lâm Sản 9) theo quy t định số: 737 ngày 26/07/ 1982 Sau một thời gian
ho t động Xí Nghiệp Lâm Sản Mi n Tây được đổi tên thành công ty
Lâm Nghiệp Mi n Tây theo quy t định số: 255/TCL ng y 10/08/1988
- Theo chủ t ương Cổ phần hóa của Nh nước C n cứ Quy t định số: 4445/Q /BNN-TCCB ngày 09/12/2004 của Bộ NN & PTNT V/v Chuy n Doanh nghiệp Nh nước công ty Nông lâm nghiệp Mi n tây thành công ty Cổ phần Lâm Nghiệp & Xây D ng Mi n Tây T i i hội
cổ đông th ng 01/2008 đã Q y t định đổi tên thành công ty Cổ phần
Vinafor Cần Thơ ngày nay
- Trụ sở của công ty đặt t i số 386 Cách M ng Tháng 8, P Bùi
H Nghĩa, Q Bình Thuỷ, TP.Cần Thơ rất thuận tiện cho việc giao
thông thủy bộ với c c nơi t ng ùng Ng i a công ty còn có kho tàng,
b n bãi, c c h n xưởng sản xuất tr c thuộc cùng với c c hương tiện vận tải thủy bộ và cơ ở vật chất kh c đảm bả đi u kiện phục vụ sản xuất kinh doanh
3.2 CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ NGÀNH NGHỀ KINH DOANH 3.2.1 Chức năng
- X y d ng tổ chức th c hiện c c k h ch ản x ất kinh d anh của nh đ th c hiện ục đ ch nội d ng h t động của công ty
- Nghiên cứ ản x ất kinh d anh the nh cầ của thị t ường t i địa hương nhằ n ng ca chất ượng hục ụ
- Th c hiện tốt ch nh ch c n bộ, chú t ọng iệc đ t & bồi dưỡng c n bộ nh n iên nhằ n ng ca t nh độ n ng c, th c hiện đầy
đủ c c ch độ bả ệ người a động an t n a động, gi g n t ật t
xã hội
3.2.2 Nhiệm vụ
- T ch y ng ồn ốn đ h t t i n ản x ất kinh d anh, ử dụng hiệ q ả ng ồn ốn hiện c , gi ng tỷ ệ bả tồn h t t i n ốn
- Nghiên cứ ản x ất kinh d anh the nh cầ của thị t ường
- Th hút nh n c c t nh độ n ng c ca
3.2.3 Đặc điểm sản xuất kinh doanh
Trang 39a) Sản xuất
- Bột t ét tường nhãn hiệ DRAGON bi tượng c n ồng ới
ng yên iệ ca cấ được c ng cấ bởi nh ản x ất Wacke ( ức), AQUALON (Mỹ)
- Lưới B40 – K gai t ên hệ thống y đi khi n kỹ th ật
ố hiện đ i, ô ưới the tiê ch ẩn nh y Thé B nh T y, ới ọi khổ ưới từ 1 0 – 2 4 , được ử dụng cỡ ợi từ 22 – 35mm
- M y c n t e ng ông ới ọi q y c ch the yê cầ kh ch hàng
b) Phân phối
- Tổng kho nhãn hiệ ơn DELTA, đ i lý cấp 1 nhãn hiệ ơn ALPHANAM được đầ tư t ang bị dây chuy n sản xuất tiên ti n nhất của c c nước công nghiệp phát tri n G7 Sản phẩ đ t ISO 9001:2000, ISO 14001:2004
- Cửa gỗ ca cấ th hệ ới, được từ tấ da của HDF nhậ khẩ c khả n ng chị c kh ng ẩ ca , k t hợ ới õi t ng bằng
gỗ t nhiên được ghé , tầ ấy the tiê ch ẩn đã q a công nghệ xử
- Sứ Inax ẫ ã ang t ọng, en ca cấ b n bỉ ới thời gian,
gi cả th ch hợ ới ọi công t nh x y d ng, nh ở,
3.3.1 ơ đồ cơ cấu tổ chức của công ty
Sa đ y ơ đồ tổ chức bộ máy của công ty
Trang 40Ơ ĐỒ TỔ CHỨC BỘ MÁY CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN VINAFOR CẦN THƠ
Quan hệ lãnh đạo Quan hệ nghiệp vụ chuyên môn
Ghi chú:
ẠI HỘI ỒNG CỔ ÔNG
BAN KIỂM SOÁT
HỘI ỒNG QUẢN TRỊ
TỔNG GIÁM ỐC
CHI BỘ CÔNG TY
CÁC OÀN THỂ
H nh 3 1 Sơ đồ tổ chức bộ máy của công ty Cổ phần Vinafor Cần Thơ