1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HỆ THỐNG điện i CHƯƠNG 2 NHỮNG KHÁI NIỆM cơ bản

29 314 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công Suất Công Work Work = Force x Distance [N.m] Công để duy chuyển một điện tích  Công suất Power Công suất: sự chuyển đổi năng lượng công trong một đơn vị thời gian W s m N t... Côn

Trang 1

HỆ THỐNG

ĐIỆN I

Trang 2

Chương II:

NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Trang 4

Số Phức (tt)

Số thực là gì?

Số ảo là gì?

Các nhà tóan học, vật lý học người ta dùng i ký hiệu số ảo

Các người kỹ sư điện lại ký hiệu số ảo là j , tại sao?

?

25 

5 25

1 25

) 1 (

1

16      j

Trang 5

6 7 8

2

3 4

5 6

7

8 9

 

angle phase

3

Trang 6

2 2

r q

q r

Trang 7

Số Phức (tt)

Phép cộng số phức

10 8

6 5

4 3

j j

) 4 9

(

12 15

j j j

10 8

15 12

) 5 4

)(

2 3

(  jj   jjj2   j

? )

5 4

0)( 5 20 ) 15 30 10

3

? )

20 5

6 5

( ) 4 3

(  j   j

? 1

5

40 1

4

) 1 2

)(

10 15

( 1

0 0

0

10 3

) 10 20

( ) 5 / 15 (

) 20 15

Trang 8

Số Phức (tt)

Số phức liên hợp

jb a

C

C      

Phép cộng và trừ số phức liên hợp

a C

C

C    2 Re   2

b j C

j C

Phép nhân số phức liên hợp

2 2

2

Trang 9

Biểu diễn các đại lượng điện ở dạng

l exponentia

7 169 )

100 )

Biểu diễn dòng điện ở dạng phasor

50 50

7 70 45

7

Trang 10

Biểu diễn các đại lượng điện ở dạng

số phức (tt)

R

I

R V

Trang 11

Công Suất

Công (Work)

Work = Force x Distance [N.m]

Công để duy chuyển một điện tích

Công suất (Power)

Công suất: sự chuyển đổi năng lượng (công) trong một đơn vị thời gian

W s

m

N t

Trang 12

Thiết bị dùng điện tổng quát (General

Q sin 

Động cơ điện: RF = 0,3 – 0,9

Trang 13

Thiết bị dùng điện tổng quát (General

50 000

100

0 803

111

000

4472 ,

0 803

111

000

Công suất biểu kiến

Hệ số công suất

Hệ số công suất phản kháng

Trang 14

Thiết bị dùng điện tổng quát (General

R, L, C Load) (tt)

Ví dụ 2

Cho điện áp tức thời v(t) = 141.4cos(t) cung cấp cho phụ tải thuần trở R = 10 và phụ tải thuần cảm kháng XL = 3.77 Tính công suất tiêu thụ tức thời bởi điện trở và trở kháng Tính công suất tác dụng và công suất phản kháng của tải và hệ số công

V

Điện áp của tải là

] V [ 0 100

0 2

4

0 10

26

0 ) 77 3 (

V

I

L L

Trang 15

Thiết bị dùng điện tổng quát (General

R, L, C Load) (tt)

Tổng dòng điện tức thời qua tải

] A [ 34 69 35

28 35

26

2 cos(

1 [ 1000 )]

2 cos(

1 [ 10 100

2653 )

2 sin(

53 26 100

34 69 cos(

35 28 100

2653 )

34 69 sin(

35 28 100

sin

Hệ số công suất của tải

Trang 16

Thiết bị dùng điện tổng quát (General

R, L, C Load) (tt)

Ví dụ 3

Một nguồn điện 1 pha 100kW cung cấp vận hành tải tại hệ số công suất 0,8 (lagging) Tính công suất phản kháng cung cấp cho tải từ tụ điện nối song song với tải theo yêu cầu tăng hệ số công suất nguồn lên 0,95 (lagging) Vẽ tam giác công suất của nguồn

và tải Giả sử điện áp nguồn không đổi, bỏ qua tổng trở của đường dây giữa nguồn và tải

Giải

E + -

source load capacitor

 Công suất tác dụng cung cấp và tiêu thụ của tải không đổi do nối tụ song

song với tải

R

P

P  

Trang 17

Thiết bị dùng điện tổng quát (General

R, L, C Load) (tt)

Góc lệch pha

0 1

1( ) cos ( 0 8 ) 36 , 87 cos

75 87

, 36 tan 100 tan

QLPL  0 

Công suất tòan

phần

kVA

125 cos 

L L

P S

Sau khi nối tụ điện song song tải

Góc lệch pha

0 1

1( ) cos ( 0 95 ) 18 19 cos

87 32 19

18 tan 100 tan

3 ,

105 95

, 0

100

S S

P S

kVAr

13 42 87

32 75

Q Q

Q

Trang 18

Thiết bị dùng điện tổng quát (General

R, L, C Load) (tt)

Tam giác công suất của nguồn

0 19 18

S

0 87 36

L

kVA 125

L S

kW 100

P S P R P

kVAr 13 42

Q C

kVAr 87 32

Q S

kVAr 75

75 kvar

Trang 19

Bảo tòan công suất phức

Cho một lưới cung cấp từ nhiều nguồn điện độc lập có cùng tần số thì tổng công suất cung cấp từ những nguồn độc lập đó bằng tổng công suất nhận từ nhiều đường dây truyền tải khác nhau của lưới đó

S

S1 2 3

Trang 20

Mạch 3 pha (3) cân bằng

Điện năng được cung cấp bởi máy phát 3 pha (3) Nó được truyền tải và phân phối dưới dạng 3 ngoại trừ hệ thống phân phối có mức điện áp thấp sử dụng hệ thống 1 Mạch điện là mạch 3 cân bằng nếu những tổng trở (impedances) bằng nhau và góc

lệch pha của điện áp chỉ khác nhau một góc 1200 giữa chúng

a

b c

Trang 23

CÔNG SUẤT TRONG MẠCH ĐIỆN 3 PHA

-+

a c

)

cos(

3 )

gian

] VA [

3

S

Trang 24

Thiết bị dùng điện thuần trở (Purely

Resistive Load)

Giả sử cho điện áp tức thời đi ngang qua thiết bị tiêu thụ điện

] V [ ) cos(

) (

2 cos

1 2

1 )

( cos )

( ) ( )

( max max 2 max max

t I

V t

I V t

i t v t

p

R R

Công suất tiêu thụ tức thời của thiết bị thuần trở có giá trị trung bình

] W [

2

2

R

I R

V VI

PRR  

R V

IRmax  max /

Trang 25

Thiết bị dùng điện thuần điện cảm

(Purely Inductive Load)

Phụ tải thuần điện cảm thì dòng điện trễ pha so với điện áp một góc 900

] A [

) 90 cos(

) cos(

) ( ) ( )

(

0

0 max

t I

V

t t

I V t

i t v t

pL

L

Trang 26

Thiết bị dùng điện thuần điện dung

(Purely Capacitive Load)

Phụ tải thuần điện dung thì dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc 900

] A [ )

2 sin[

] 90 )

( 2

cos[

2

1

) 90 cos(

) cos(

) ( )

( )

(

max max

0 max

t I

V

t t

I V

t i t

v t

p

C C

C C

C

C X

X V

ICmax  max / C , C  1 / 

Trang 27

Thiết bị dùng điện tổng quát (General

R, L, C Load)

Dòng điện tức thời của phụ tải gồm các phần tử điện R, L, C

] A [ ) cos(

2 sin[

) sin(

)]

( 2 cos[

) cos(

) cos(

)]

( ) (

2 cos[

) cos(

) ( ) ( )

(

max max

max max

t VI

VI

t I

V

t t

I V t

i t v

t

p

) cos(

Trang 28

Thiết bị dùng điện tổng quát (General

R, L, C Load) (tt)

Công suất tác dụng

Đặc trưng cho hiện tượng biến đổi điện năng sang các dạng năng lượng

khác như nhiệt năng, cơ năng, v.v…

] W [ cos 

VI VI

PR

Công suất phản kháng

Đặc trưng cho cường độ quá trình trao đổi năng lượng điện từ trường

] VAr [

sin

Q  VIXVI

Công suất biểu kiến (tòan phần)

] VA [

Q P

S  VI  2  2

Chú ý: PF = 1 thì P = S vậy S nói lên khả năng của thiết bị

Trên biển máy (máy phát điện, biến áp người ta ghi công suất biểu kiến định mức

Trang 29

NHỮNG NỘI DUNG CẦN NHỚ

1 Số phức

2 Tại sao phải ứng dụng số phức trong tinh tóan lĩnh vực điện?

3 Đặc tính của R, L, C trong mạch điện

4 Tìm công suất tức thời

5 Định nghĩa công suất tác dụng, phản kháng, biểu kiến và tam giác công suất

6 Ý nghĩa của hệ số công suất

7 Bảo tòan công suất phức

8 Thế nào là mạch 3 pha, ưu điểm của nó so với 1 pha

9 Thế nào là nối Y (wye),  (delta) và ứu điểm của nó?

10.Đặc điểm của việc chuyển đổi giữa chúng

11.Cân bằng công suất

12.Ưu điểm của hệ thống điện 3 pha

Ngày đăng: 15/10/2015, 07:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w