Nội dung ôn thi viên chức năm 2015 môn Nghiệp vụ chuyên ngành Kế toánTài liệu Nội dung ôn thi viên chức năm 2015 môn Nghiệp vụ chuyên ngành Kế toán cung cấp cho các bạn những kiến thức về những vấn đề cơ bản của tài chính hành chính sự nghiệp; kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp (kế toán tài sản bằng tiền và vật tư, công cụ dụng cụ; kế toán tài sản cố định; kế toán các khoản thanh toán; kế toán các nguồn kinh phí và các khoản thu;...).
Trang 1UBND T NH VĨNH PHÚC Ỉ
VĂN PHÒNG C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI TỘ NAMỘ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
N I DUNG ÔN THI VIÊN CH C NĂM 2015Ộ Ứ
MÔN NGHI P V CHUYÊN NGÀNH K TOÁNỆ Ụ Ế
Ph n 1. NH NG V N Đ C B N V TÀI CHÍNHầ Ữ Ấ Ề Ơ Ả Ề
HÀNH CHÍNH S NGHI P.Ự Ệ
I. Khái ni m phân lo i nhi m v qu n lý tài chính c quan hành chính vàệ ạ ệ ụ ả ơ
đ n v ơ ị s nghi pự ệ
1. Khái ni m ệ
Đ n v hành chính s nghi p là đ n v do Nhà nơ ị ự ệ ơ ị ước quy t đ nh thành l pế ị ậ
nh m th c hi n m t nhi m v chuyên môn nh t đ nh hay qu n lý nhà nằ ự ệ ộ ệ ụ ấ ị ả ước về
m t ho t đ ng nào đó, ho t đ ng b ng ngu n kinh phí nhà nộ ạ ộ ạ ộ ằ ồ ước c p, c p trênấ ấ
c p ho c b ng các ngu n khác nh m th c hi n các ch c năng nhi m v c aấ ặ ằ ồ ằ ự ệ ứ ệ ụ ủ
Đ ng và Nhà nả ước giao trong t ng giai đo n nh t đ nh.ừ ạ ấ ị
Đ qu n lý m t cách có hi u qu các kho n chi tiêu c a đ n v cũng nhể ả ộ ệ ả ả ủ ơ ị ư
đ ch đ ng trong công vi c chi tiêu, hàng năm các đ n v HC, SN ph i l p dể ủ ộ ệ ơ ị ả ậ ự toán cho t ng kho n chi cho đ n v mình và d a vào d toán đã đừ ả ơ ị ự ự ượ ậc l p và xét duy t ngân sách nhà nệ ước c p kinh phí cho đ n v , vì v y đ n v HC, SN cònấ ơ ị ậ ơ ị
được g i là đ n v d toán.ọ ơ ị ự
Ho t đ ng c a các đ n v HC, SN r t phong phú, đa d ng, ph c t p vàạ ộ ủ ơ ị ấ ạ ứ ạ mang tính ph c v Vì v y ho t đ ng c a các đ n v HC, SN thụ ụ ậ ạ ộ ủ ơ ị ường không có thu ho c có thu nh ng không đ đáp ng nhu c u chi tiêu, các kho n chi cho cácặ ư ủ ứ ầ ả
ho t đ ng ch y u đạ ộ ủ ế ược trang tr i b ng ngu n kinh phí c a nhà nả ằ ồ ủ ước c p. Doấ chi tiêu ch y u b ng ngu n kinh phí nhà nủ ế ằ ồ ướ ấc c p nên đ n v ph i l p d toánơ ị ả ậ ự thuchi và vi c chi tiêu ph i đúng d toán đệ ả ự ược duy t theo các tiêu chu n, đ nhệ ẩ ị
m c nhà nứ ước qui đ nh.ị
Nh v y, đ n v HC, SN đư ậ ơ ị ược hi u là đ n v d toán ho t đ ng b ngể ơ ị ự ạ ộ ằ ngu n kinh phí do ngân sách nhà nồ ước c p, c p trên c p phát ho c b ng ngu nấ ấ ấ ặ ằ ồ kinh phí khác (h i phí, h c phí, vi n phí, kinh phí độ ọ ệ ược tài tr ,…) đ th c hi nợ ể ự ệ các ch c năng, nhi m v c a Đ ng và nhà nứ ệ ụ ủ ả ước giao trong t ng giai đo n nh từ ạ ấ
đ nh.ị
Đ n v HC, SN bao g m các c quan hành chính nhà nơ ị ồ ơ ước và các đ n vơ ị
s nghi p nhà nự ệ ước. C quan hành chính nhà nơ ước là các c quan qu n lý nhàơ ả
nước trong lĩnh v c chính tr , kinh t , văn hóaxã h i, an ninh qu c phòng v.v.,ự ị ế ộ ố bao g m ba h th ng t ch c t trung ồ ệ ố ổ ứ ừ ương đ n đ a phế ị ương : C quan l p pháp,ơ ậ
c quan hành pháp và c quan t pháp.ơ ơ ư
Trang 2Đ n v s nghi p nhà nơ ị ư ệ ước là các đ n v ho t đ ng cung c p các hàngơ ị ạ ộ ấ hóa,d ch v công cho xã h i và các d ch v khác trong các lĩnh v c giáo d c, yị ụ ộ ị ụ ự ụ
t , văn hóa thông tin ,th d c th thao,nônglâmng nghi p v.v.,nh m th a mãnế ể ụ ể ư ệ ằ ỏ nhu c u đ i s ng v t ch t và tinh th n c a ngầ ờ ố ậ ấ ầ ủ ười dân, duy trì s ho t đ ng bìnhự ạ ộ
thường c a các ngành kinh t qu c dân. Các đ n v s nghi p nhà nủ ế ố ơ ị ự ệ ước ho tạ
đ ng không vì m c đích l i nhu n,mà mang tính ch t ph c v c ng đ ng làộ ụ ợ ậ ấ ụ ụ ộ ồ chính hay còn g i là các đ n v ho t đ ng vô v l i.ọ ơ ị ạ ộ ị ợ
Đ n v HC, SN là nh ng đ n v không tr c ti p s n xu t s n ph m v tơ ị ữ ơ ị ự ế ả ấ ả ẩ ậ
ch t nh ng h t s c c n thi t cho xã h i, nh m n đ nh, duy trì b máy qu n lýấ ư ế ứ ầ ế ộ ằ ổ ị ộ ả nhà nước các c p, đ m b o n đ nh chính tr , tr t t an toàn xã h i và an ninhấ ả ả ổ ị ị ậ ự ộ
qu c phòng.ố
Các kho n chi ch a đ ng nhi u y u t xã h i liên quan đ n nhi u chả ứ ự ề ế ố ộ ế ề ủ
trương,chính sách c a Đ ng và nhà nủ ả ước trong n n kinh t v a là m t y u tề ế ừ ộ ế ố khách quan và th hi n tính u vi t c a xã h i, nh m nâng cao đ i s ng v tể ệ ư ệ ủ ộ ằ ờ ố ậ
ch t, văn hóa tinh th n s c kh e cho nhân dân.T s phân tích trên ta có th đ nhấ ầ ứ ỏ ừ ự ể ị nghĩa v tài chính đ n v HCSN nh sau:ề ơ ị ư
Tài chính đ n v HCSN là h th ng các lu ng chuy n d ch giá tr , cácơ ị ệ ố ồ ể ị ị
lu ng v n đ ng c a nh ng ngu n tài chính trong quá trình c p phát, ch p hànhồ ậ ộ ủ ữ ồ ấ ấ
và s d ng các quĩ ti n t nh m m c đích ph c v có hi u qu cao nh t đ iử ụ ề ệ ằ ụ ụ ụ ệ ả ấ ờ
s ng v t ch t và tinh th n c a ngố ậ ấ ầ ủ ười dân
Tài chính đ n v HC, SN ph n ánh các lu ng chuy n d ch giá tr , s v nơ ị ả ồ ể ị ị ự ậ
đ ng c a các ngu n tài chính n y sinh và g n li n v i các ho t đ ng thu, ho tộ ủ ồ ả ắ ề ớ ạ ộ ạ
đ ng chi c a các đ n v d toán nh m th c hi n các ch c năng nhi m v c aộ ủ ơ ị ự ằ ự ệ ứ ệ ụ ủ nhà nước. S v n đ ng chuy n hóa các ngu n tài chính đự ậ ộ ể ồ ược đi u ch nh b ngề ỉ ằ
h th ng các quan h phân ph i dệ ố ệ ố ưới hình th c giá tr thông qua vi c c p phát,ứ ị ệ ấ
ch p hành và s d ng quĩ ti n t Khác v i tài chính doanh nghi p, tài chính HC,ấ ử ụ ề ệ ớ ệ
SN đ ng l c c a s v n đ ng và chuy n hóa các ngu n tài chính là nh m m cộ ự ủ ự ậ ộ ể ồ ằ ụ đích đáp ng ngày càng t t h n đ i s ng v t ch t và tinh th n c a ngứ ố ơ ờ ố ậ ấ ầ ủ ười dân
Trên c s ch c năng c a tài chính nói chung, tài chính đ n v HC, SN làơ ở ứ ủ ơ ị công c phân ph i và ki m tra vi c ch p hành s d ng các quĩ ti n t ụ ố ể ệ ấ ử ụ ề ệ
Đây là vai trò ch y u và c b n nh t, trên c s phân ph i c a tài chínhủ ế ơ ả ấ ơ ở ố ủ
mà các quĩ ti n t c a các đ n v HC,SN đề ệ ủ ơ ị ược hình thành và s d ng cho cácử ụ
m c đích đã đụ ược đ nh trị ước. Thông qua vai trò này đ ngăn ng a m i hành viể ừ ọ
vi ph m các ch đ qui đ nh v tài chính, các chính sách ch đ nhà nạ ế ộ ị ề ế ộ ước ban hành, các lu t l v tài chính.ậ ệ ề
Tài chính đ n v HCSN đi u ti t các ho t đ ng c a các đ n v HC, SN.ơ ị ề ế ạ ộ ủ ơ ị Vai trò này được phát huy trên c s vai trò th nh t trong vi c phân ph i ngu nơ ở ứ ấ ệ ố ồ tài chính đ đi u ti t các ho t đ ng c a các đ n v HC SN.ể ề ế ạ ộ ủ ơ ị
Ngu n tài chính (kinh phí) c a đ n v HC SN đồ ủ ơ ị ược hình thành t các ngu n: ừ ồ
Ngân sách nhà nước ho c c quan qu n lý c p trên c p theo d toánặ ơ ả ấ ấ ự
được duy t (g i t t là ngu n kinh phí nhà nệ ọ ắ ồ ước)
Các kho n đóng gópả
Các kho n thu s nghi pả ự ệ
Trang 3 Các kho n tài tr , vi n tr , bi u t ng c a các t ch c cá nhân trong vàả ợ ệ ợ ế ặ ủ ổ ứ ngoài nước
Các kho n thu khác theo ch đả ế ộ Theo m c đích s d ng ngu n kinh phí trong các đ n v HCSN đụ ử ụ ồ ơ ị ược chia thành các ngu n sau:ồ
Ngu n kinh phí ho t đ ng: Là ngu n kinh phí nh m duy trì và b o đ mồ ạ ộ ồ ằ ả ả
s ho t đ ng thự ạ ộ ường xuyên theo ch c năng nhi m v c a đ n v ứ ệ ụ ủ ơ ị
Ngu n kinh phí d án: Ngoài ch c năng nhi m v thồ ự ứ ệ ụ ường xuyên các đ nơ
v HCSN trong t ng th i k còn th c hi n các chị ừ ờ ỳ ự ệ ương trình d án đ tài t trungự ề ừ
ng đ n đ a ph ng
Ngu n kinh phí đ u t xây d ng c b n là ngu n kinh phí đồ ầ ư ự ơ ả ồ ượ ử ụ c s d ng cho vi c xây d ng c b n và mua s m TSCĐ đ tăng cệ ự ơ ả ắ ể ường c s v t ch t kơ ở ậ ấ ỹ thu t cho đ n v ậ ơ ị
Ngu n v n kinh doanh: m t s đ n v HCSN đ c thù ngoài vi c th cồ ố Ở ộ ố ơ ị ặ ệ ự
hi n ch c năng nhi m v do Đ ng và nhà nệ ứ ệ ụ ả ước giao, các đ n v còn ti n hànhơ ị ế các ho t đ ng SXKD riêng nh m tăng thu nh p, nâng cao đ i s ng cho viênạ ộ ằ ậ ờ ố
ch c và gi m nh gánh n ng cho ngân sách nhà nứ ả ẹ ặ ước. Đ ti n hành ho t đ ngể ế ạ ộ SXKD các đ n v ph i có ngu n v n nh t đ nh.ơ ị ả ồ ố ấ ị
2. Phân lo i c quan hành chính, đ n v s nghi p ạ ơ ơ ị ự ệ
Căn c vào ch c năng nhi m v c a các c quan HCSN ta có th phânứ ứ ệ ụ ủ ơ ể làm các lo i sau: ạ
Các đ n v qu n lý hành chính: Bao g m các c quan qu n lý nhà nơ ị ả ồ ơ ả ướ c trong các lĩnh v c kinh t , chính tr , văn hóa, xã h i, an ninh qu c phòng,…v.vự ế ị ộ ố theo h th ng t ch c t trung ệ ố ổ ứ ừ ương đ n đ a phế ị ương nh Qu c h i, HĐND cácư ố ộ
c p, chính ph , UBND các c p, B , S ban ngành thu c trung ấ ủ ấ ộ ở ộ ương đ a phị ương, tòa án nhân dân, vi n ki m sát nhân dân các c p. các c quan Đ ng t ch cệ ể ấ ơ ả ổ ứ chính tr xã h i…v.vị ộ
Các đ n v s nghi p văn hóa – xã h i: S nghi p giáo d c đào t o, sơ ị ự ệ ộ ự ệ ụ ạ ự nghi p văn hóa, s nghi p thông tin th thao, s nghi p y t …ệ ự ệ ể ự ệ ế
Các đ n v s nghi p kinh t : Là các đ n v ho t đ ng ph c v yêu c uơ ị ự ệ ế ơ ị ạ ộ ụ ụ ầ
s n xu t kinh doanh c a các ngành kinh t nh : Nghiên c u thí nghi m, tuyênả ấ ủ ế ư ứ ệ truy n ph bi n khoa h c k thu t, thăm dò kh o sát thi t k …v.về ổ ế ọ ỹ ậ ả ế ế
Xét trên góc đ phân c p qu n lý tài chính các đ n v HC SN trong cùngộ ấ ả ơ ị
m t ngành theo h th ng d c thì các đ n v d toán độ ệ ố ọ ơ ị ự ược chia thành ba c p (đ nấ ơ
v d toán c p I, c p II và c p III)ị ự ấ ấ ấ
Đ n v d toán c p I: Là đ n v h ch toán đ c l p tr c ti p nh n dơ ị ự ấ ơ ị ạ ộ ậ ự ế ậ ự toán ngân sách hàng năm do các c p chính quy n giao, xét duy t, phân b dấ ề ệ ổ ự toán ngân sách, xét duy t quy t toán ngân sách cho đ n v c p dệ ế ơ ị ấ ưới, ch u tráchị nhi m v vi c t ch c, th c hi n qu n lý kinh phí c a c p mình và c a đ n vệ ề ệ ổ ứ ự ệ ả ủ ấ ủ ơ ị
tr c thu c. Thu c đ n v c p I là các b trung ự ộ ộ ơ ị ấ ộ ở ương và các s thành ph ,ở ở ố
t nh, các phòng c p huy n.ỉ ở ấ ệ
Đ n v d toán c p II: Là đ n v tr c thu c đ n v d toán c p I, là đ nơ ị ự ấ ơ ị ự ộ ơ ị ự ấ ơ
v h ch toán đ c l p có nhi m v nh n d toán ngân sách c a đ n v d toánị ạ ộ ậ ệ ụ ậ ự ủ ơ ị ự
Trang 4c p I và phân b d toán ngân sách cho đ n v d toán c p III. Có trách nhi mấ ổ ự ơ ị ự ấ ệ
t ch c th c hi n công tác qu n lý kinh phí c a c p mình và đ n v d toán c pổ ứ ự ệ ả ủ ấ ơ ị ự ấ
dướ ựi tr c thu c.ộ
Đ n v d toán c p III: Là đ n v d toán tr c ti p s d ng kinh phí,ơ ị ự ấ ơ ị ự ự ế ử ụ
nh n d toán ngân sách c a đ n v d toán c p trên có trách nhi m t ch cậ ự ủ ơ ị ự ấ ệ ổ ứ
th c hi n qu n lý kinh phí c a đ n v mình là đ n v h ch toán ph thu c hayự ệ ả ủ ơ ị ơ ị ạ ụ ộ báo s ổ
Vi c phân chia các đ n v d toán trong m t ngành ch có tính ch t tệ ơ ị ự ộ ỉ ấ ươ ng
đ i nghĩa là th b c c a các đ n v d toán không c đ nh mà tùy thu c vào cố ứ ậ ủ ơ ị ự ố ị ộ ơ
ch phân c p qu n lý ngân sách. Do v y xác đ nh m t đ n v HC SN thu c đ nế ấ ả ậ ị ộ ơ ị ộ ơ
v d toán nào là tùy thu c vào m i quan h gi a nó v i các đ n v d toán khácị ự ộ ố ệ ữ ớ ơ ị ự trong cùng ngành ho c v i c quan tài chính.ặ ớ ơ
3. Nhi m v c a các c quan ,đ n v trong công tác qu n lý tài chínhệ ụ ủ ơ ơ ị ả
c quan hành chính,đ n v s nghi p.ơ ơ ị ự ệ
3.1. Nhi m v c a các đ n v d toán: ệ ụ ủ ơ ị ự
T ch c vi c l p d toán thu, chi ngân sách hàng năm thu c ph m viổ ứ ệ ậ ự ộ ạ
được giao
T ch c ch p hành d toán nămổ ứ ấ ự
T ch c xây d ng và th c hi n các tiêu chu n đ nh m c chi tiêuổ ứ ự ự ệ ẩ ị ứ
T ch c t t công tác k toán, ch p hành đúng ch đ k toán th ng kêổ ứ ố ế ấ ế ộ ế ố
c a nhà nủ ước, báo cáo tình hình th c hi n ngân sách và quy t toán ngân sáchự ệ ế theo đúng ch đ qui đ nhế ộ ị
T ch c qu n lý s d ng tài s n c a nhà nổ ứ ả ử ụ ả ủ ướ ạ ơc t i đ n v đúng m cị ụ đích, đúng ch đ , có hi u qu ế ộ ệ ả
Tăng cường qu n lý các kho n thu, chi tài chính.ả ả
3.2. Nhi m v c a c quan ch qu n (đ n v d toán c p I) ệ ụ ủ ơ ủ ả ơ ị ự ấ
C quan ch qu n có các nhi m v sau:ơ ủ ả ệ ụ
T ch c và ch đ o vi c l p d toán thu chi h ng năm cho các đ n vổ ứ ỉ ạ ệ ậ ự ằ ơ ị
tr c thu c theo qui đ nh c a lu t NSNN.ự ộ ị ủ ậ
Th m tra, xét duy t và t ng h p d toán năm c a các đ n v tr c thu c,ẩ ệ ổ ợ ự ủ ơ ị ự ộ
ph i h p v i c quan tài chính đ ng c p xét duy t, phân b d toán ngân sáchố ợ ớ ơ ồ ấ ệ ổ ự cho toàn ngành
Phân ph i m c d toán trong năm đã đố ứ ự ược duy t cho các đ n v tr cệ ơ ị ự thu c.ộ
T ch c ch đ o công tác qu n lý tài chính c th các đ n v tr cổ ứ ỉ ạ ả ụ ể ở ơ ị ự thu c và thộ ường xuyên giám đ c ki m tra vi c th c hi n ch đ thu chi cácố ể ệ ự ệ ế ộ ở
đ n v đó.ơ ị
3.3. Nhi m v c a c quan tài chính: ệ ụ ủ ơ
C quan tài chính có các nhi m v sau:ơ ệ ụ
Ch đ ng tham gia v i các ngành, các đ n v trong vi c xây d ng kủ ộ ớ ơ ị ệ ự ế
ho ch phát tri n s nghi p hàng năm trên c s các ch trạ ể ự ệ ơ ở ủ ương chính sách c aủ
Đ ng và nhà nả ước
Trang 5 Ph i xác đ nh các tiêu chu n đ nh m c chi tiêu, n m v ng chính sách chả ị ẩ ị ứ ắ ữ ế
đ thu – chi tài chính đ làm căn c duy t d toán, chi phí kinh phí và duy tộ ể ứ ệ ự ệ quy t toán c a các đ n vế ủ ơ ị
Chi phí kinh phí k p th i, giám đ c tình hình s d ng kinh phí t i các đ nị ờ ố ử ụ ạ ơ
v ị
3.4. Nhi m v c a kho b c nhà n ệ ụ ủ ạ ướ c.
Đ th c hi n vi c ki m tra trể ự ệ ệ ể ước, trong và sau m i ho t đ ng thu – chiọ ạ ộ NSNN, kho b c nhà nạ ước có nhi m v :ệ ụ
Ki m tra vi c ch p hành k lu t thu n p, đôn đ c m i kho n thu n pể ệ ấ ỷ ậ ộ ố ọ ả ộ vào NSNN đúng, đ , k p th i theo qui đ nh c a pháp lu t.ủ ị ờ ị ủ ậ
Ki m tra tình hình c p phát v n, kinh phí, tình hình ch p hành ch đ chiể ấ ố ấ ế ộ tiêu, qu n lý ti n m t. Các lo i tài s n, v n quĩ c a nhà nả ề ặ ạ ả ố ủ ước. Phát hi n, ngănệ
ng a m i hành vi lãng phí, tham ô vi ph m nguyên t c k lu t tài chính.ừ ọ ạ ắ ỷ ậ
3.5. Nhi m v c a cán b th m k ệ ụ ủ ộ ẩ ế
Cán b th m k là cán b c a c quan tài chính có nhi m v tr c ti pộ ẩ ế ộ ủ ơ ệ ụ ự ế tham gia xem xét vi c xây d ng và th c hi n k ho ch thu – chi c a các đ n vệ ự ự ệ ế ạ ủ ơ ị HCSN trong ph m vi qu n lý c a mình.ạ ả ủ
Đ th c hi n t t nhi m v , cán b th m k ph i hi u rõ tính ch t côngể ự ệ ố ệ ụ ộ ẩ ế ả ể ấ tác, đ c đi m tình hình và hoàn c nh c a t ng đ n v đ có k ho ch c p phát,ặ ể ả ủ ừ ơ ị ể ế ạ ấ
bi n pháp qu n lý phù h p v i tình hình th c t Ph i n m v ng chính sách chệ ả ợ ớ ự ế ả ắ ữ ế
đ thu chi tài chính riêng cho t ng ngành, t ng đ n v T ch c hộ ừ ừ ơ ị ổ ứ ướng d n, giúpẫ
đ các đ n v trong quá trình qu n lý tài chính.ỡ ơ ị ả
II. N i dung tính ch t chi hành chính s nghi p.ộ ấ ự ệ
1. N i dung chi hành chính s nghi pộ ự ệ
Chi HCSN bao g m: ồ
1.1. Chi cho công tác qu n lý hành chính: ả
Đây là kho n chi cho b máy nhà nả ộ ước ho t đ ng v các m t chính tr ,ạ ộ ề ặ ị kinh t , văn hóa, xã h i t trung ế ộ ừ ương đ n đ a phế ị ương
B máy nhà nộ ước bao g m: Qu c h i, h i đ ng nhân dân các c p, y banồ ố ộ ộ ồ ấ ủ nhân dân các c p, các b s phòng ban, các c quan Đ ng, các đoàn th hi p h iấ ộ ở ơ ả ể ệ ộ
và các ho t đ ng qu c phòng, an ninh tr t t an toàn xã h i.ạ ộ ố ậ ự ộ
1.2. Chi đ duy trì và phát tri n s nghi p văn hóa xã h i (văn – xã) ể ể ự ệ ộ
Chi cho s nghi p văn hóa xã h i là nh ng kho n chi nh m th a mãnự ệ ộ ữ ả ằ ỏ nhu c u đ i s ng văn hóa, s c kh e nâng cao phúc l i cho qu n chúng lao đ ng.ầ ờ ố ứ ỏ ợ ầ ộ Bao g m:ồ
Chi cho s nghi p giáo d c: ự ệ ụ Chi cho s nghi p giáo d c bao g m:ự ệ ụ ồ + Chi cho giáo d c trụ ước khi đ n trế ường nh m u giáo, m m non.ư ẫ ầ + Chi cho giáo d c ph thông g m: giáo d c ti u h c, ph thông c s ,ụ ổ ồ ụ ể ọ ổ ơ ở trung h c ph thông, các d ng ph thông khác.ọ ổ ạ ổ
+ Chi cho giáo d c đào t o g m: Các trụ ạ ồ ường d y ngh , trung c p chuyênạ ề ấ nghi p, cao đ ng, đ i h c, sau đ i h c và các d ng đào t o khác.ệ ẳ ạ ọ ạ ọ ạ ạ
Trang 6 Chi cho s nghi p y t ự ệ ế bao g m các ho t đ ng: Công tác phòng b nh,ồ ạ ộ ệ khám ch a b nh, bài tr d ch b nh, các ho t đ ng y t khác (đi u dữ ệ ừ ị ệ ạ ộ ế ề ưỡng, kế
ho ch hóa gia đình, B o hi m y t …v.v)ạ ả ể ế
Chi cho s nghi p văn hóa ự ệ bao g m các ho t đ ng: Truy n thanh, phátồ ạ ộ ề thanh, truy n hình, các ho t đ ng văn hóa nh : câu l c b , nhà văn hóa thông tin,ề ạ ộ ư ạ ộ bách thú, bách th o, th vi n, b o tàngả ư ệ ả …v.v. Các ho t đ ng ngh thu t, thạ ộ ệ ậ ể
d c, th thao, khoa h c k thu t…v.vụ ể ọ ỹ ậ
Chi cho công tác xã h i ộ bao g m c u t xã h i và chi cho các đ i trồ ứ ế ộ ố ượ ng thu c di n chính sách.ộ ệ
1.3. Chi cho s nghi p kinh t ự ệ ế
Đây là kho n chi ph c v yêu c u phát tri n s n xu t kinh doanh c a cácả ụ ụ ầ ể ả ấ ủ ngành kinh t g m chi cho công tác nghiên c u thí nghi m, tuyên truy n phế ồ ứ ệ ề ổ
bi n khoa h c k thu t, kh o sát thăm dò thi t k , duy tu b o dế ọ ỹ ậ ả ế ế ả ưỡng giao thông.
S nghi p nông lâm th y l i…v.v.ự ệ ủ ợ
2. Tính ch t chi hành chính s nghi pấ ự ệ
2.1. Chi cho công tác qu n lý hành chính ả
Đây là kho n chi thả ường xuyên, hoàn toàn mang tính ch t tiêu dùng (nó sấ ẽ
m t đi). Tuy v y, nó không th thi u đấ ậ ể ế ược và r t c n thi t nh m t ch c qu nấ ầ ế ằ ổ ứ ả
lý n n kinh t qu c dân và xã h i, t ch c và duy trì nh ng c quan khác c nề ế ố ộ ổ ứ ữ ơ ầ thi t cho tr t t an ninh xã h i.ế ậ ự ộ
2.2. Chi cho s nghi p văn hóa xã h i ự ệ ộ
Đây là kho n chi thả ường xuyên mang tính ch t tiêu dùng. Đây là nhu c uấ ầ
c n thi t, nhu c u này đòi h i ngày càng cao đ i v i qu n chúng lao đ ng và xuầ ế ầ ỏ ố ớ ầ ộ
hướng phát tri n c a xã h i.ể ủ ộ
2.3. Chi cho s nghi p kinh t ự ệ ế
Là kho n chi mang tính ch t ph c v s n xu t. Tuy không tr c ti p t o raả ấ ụ ụ ả ấ ự ế ạ
c a c i v t ch t song có tác d ng r t l n đ n vi c nâng cao năng su t lao đ ngủ ả ậ ấ ụ ấ ớ ế ệ ấ ộ
c a các ngành kinh t ủ ế
Tóm l i: Chi hành chính s nghi p là kho n chi mang tính ch t tiêu dùngạ ự ệ ả ấ
b i vì: Nó không tr c ti p tham gia vào quá trình s n xu t nh ng làm tăng thêmở ự ế ả ấ ư GDP
Vì v y, trong quá trình qu n lý tài chính đ n v HCSN đòi h i ph i ti tậ ả ơ ị ỏ ả ế
ki m h p lý trong chi tiêu.ệ ợ
III. Nguyên t c và phắ ương pháp qu n lý tài chính t i các đ n v HCSN.ả ạ ơ ị
1. Các nguyên t c ch y u v qu n lý tài chính đ n v HCSN.ắ ủ ế ề ả ơ ị
Khi qu n lý tài chính các đ n v HCSN c n tuân th các nguyên t c sauả ơ ị ầ ủ ắ đây:
Chi tiêu HCSN ph i th c hi n theo tiêu chu n đ nh m c qui đ nh, chiả ự ệ ẩ ị ứ ị đúng m c đích, đúng d toán đụ ự ược duy t, không đệ ượ ấc l y kho n chi này đ chiả ể cho các kho n chi khác n u không đả ế ượ ơc c quan tài chính đ ng ý.ồ
Trang 7 Tri t đ ti t ki m ch ng lãng phí, các kho n chi có tính ch t không c nệ ể ế ệ ố ả ấ ầ thi t, phô trế ương hình th c thì không đứ ược phép chi, các kho n ti t ki m sả ế ệ ẽ
đượ ử ục s d ng đ nâng cao ch t lể ấ ượng ho t đ ng c a đ n v ạ ộ ủ ơ ị
Th c hi n l p d toán, quy t toán c a Nhà nự ệ ậ ự ế ủ ước, vi c chi tiêu ph i cóệ ả
đ y đ ch ng t h p l , h p pháp đ làm căn c cho c quan tài chính giám sát,ầ ủ ứ ừ ợ ệ ợ ể ứ ơ
ki m tra.ể
Th c hi n đúng ch đ qu n lý tài chính đ i v i các kho n thu sự ệ ế ộ ả ố ớ ả ự nghi p, thu đúng, thu đ , k p th i và h ch toán đ y đ vào s sách k toán, đ mệ ủ ị ờ ạ ầ ủ ổ ế ả
b o chi tiêu t các kho n trên ph i đúng qui đ nh đả ừ ả ả ị ược duy t.ệ
Qu n lý các kho n chi tiêu HCSN ph i luôn g n li n v i ch c năngả ả ả ắ ề ớ ứ nhi m v c a các c quan đ n v , đ m b o cho các c quan đ n v v a hoànệ ụ ủ ơ ơ ị ả ả ơ ơ ị ừ thành nhi m v chính tr đệ ụ ị ược giao v a đ m b o nguyên t c qu n lý tài chính.ừ ả ả ắ ả
L a ch n hình th c k toánự ọ ứ ế
Hình th c nh t ký – s cáiứ ậ ổ Hình th c ch ng t ghi sứ ứ ừ ổ Hình th c nh t ký chungứ ậ Tùy thu c vào quy mô, đ c đi m ho t đ ng, yêu c u và trình đ qu n lý,ộ ặ ể ạ ộ ầ ộ ả
đi u ki n trang b k thu t tính toán, m i đ n v k toán đề ệ ị ỹ ậ ỗ ơ ị ế ược phép l a ch nự ọ
m t hình th c k toán phù h p v i đ n v mình nh m đ m b o cho k toán cóộ ứ ế ợ ớ ơ ị ằ ả ả ế
th th c hi n t t vi c thu nh n, x lý và cung c p đ y đ , k p th i, chính xácể ự ệ ố ệ ậ ử ấ ầ ủ ị ờ thông tin, tài li u (k toán) kinh t ph c v cho công tác lãnh đ o.ệ ế ế ụ ụ ạ
2. Phương pháp qu n lý tài chính đ n v HCSNả ơ ị
2.1. Các hình th c qu n lý ứ ả
Qu n lý tài chính c a các đ n v HCSN bao g m các hình th c sau:ả ủ ơ ị ồ ứ
* Qu n lý theo hình th c thu đ chi đ ả ứ ủ ủ: Nghĩa là trong quá trình ho tạ
đ ng đ n v thu độ ơ ị ược bao nhiêu n p toàn b vào ngân sách nhà nộ ộ ước và nhu c uầ chi tiêu bao nhiêu ngân sách nhà nướ ấc c p phát đ theo d toán đủ ự ược duy t.ệ Hình th c này áp d ng cho các đ n v có s thu ít không đáng k , không thứ ụ ơ ị ố ể ườ ng xuyên so v i các kho n ngân sách nhà nớ ả ước chi ra cho đ n v ơ ị
Qu n lý theo hình th c này có nhả ứ ược đi m: không g n s thu v i s chi,ể ắ ố ớ ố
h n ch quy n t ch c a các đ n v Vì v y, không thúc đ y các đ n v quanạ ế ề ự ủ ủ ơ ị ậ ẩ ơ ị tâm đ n vi c khai thác ngu n thu.ế ệ ồ
*Qu n lý theo hình th c t ch t ch u trách nhi m v s d ng biên ch ả ứ ự ủ ự ị ệ ề ử ụ ế
và kinh phí qu n lý hành chính ả (Tham kh o theo ngh đ nh 130/2005 và ngh đ nhả ị ị ị ị 117/2013/NĐCP c a chính ph ngày 7/10/2013 v s a đ i, b sung m t sủ ủ ề ử ổ ổ ộ ố
đi u c a ngh đ nh 130/2005/NĐCP ngày 17/10/2005, thông t 71/2014/TTLTề ủ ị ị ư BTCBNV quy đ nh ch đ t ch , t ch u trách nhi m v s d ng kinh phíị ế ộ ự ủ ự ị ệ ề ử ụ
qu n lý hành chính đ i v i các c quan nhà nả ố ớ ơ ước,ngh đ nh 16/2015/NĐCP quyị ị
đ nh c ch t ch c a đ n v s nghi p công l pị ơ ế ự ủ ủ ơ ị ự ệ ậ )
Trang 8Đ i tố ượng áp d ng hình th c này là nh ng c quan hành chính các c p tụ ứ ữ ơ ấ ừ trung ương đ n c p xã phế ấ ường th tr n theo qui đ nh.ị ấ ị
Các đ n v này đơ ị ược ch đ ng phân b và s d ng các kho n kinh phíủ ộ ổ ử ụ ả
thường xuyên được giao t ch cho phù h p v i nhu c u th c t ự ủ ợ ớ ầ ự ế
Kinh phí ti t ki m đế ệ ượ ừc t quĩ lương do th c hi n tinh gi m biên chự ệ ả ế
đượ ử ục s d ng toàn b cho m c đích tăng thu nh p c a cán b công ch c.ộ ụ ậ ủ ộ ứ
Ph m vi s d ng kinh phí ti t ki m đạ ử ụ ế ệ ược:
B sung thu nh p cho cán b công ch c: C quan th c hi n ch đ tổ ậ ộ ứ ơ ự ệ ế ộ ự
ch đủ ược áp d ng h s tăng thêm qu ti n lụ ệ ố ỹ ề ương t i đa không quá 1,0 l n soố ầ
v i m c ti n lớ ứ ề ương ng ch ,b c,ch c v do nhà nạ ậ ứ ụ ước quy đ nh đ chi tr thuị ể ả
nh p tăng thêm cho cán b ,công ch c.ậ ộ ứ
Chi khen thưởng
Chi cho các ho t đ ng phúc l i t p th c a cán b công ch c.ạ ộ ợ ậ ể ủ ộ ứ
Trích l p qu d phòng đ n đ nh thu nh p cho cán b , công ch c. Sậ ỹ ự ể ổ ị ậ ộ ứ ố kinh phí ti t ki m đế ệ ược cu i năm ch a s d ng h t đố ư ử ụ ế ược chuy n vào qu dể ỹ ự phòng n đ nh thu nh p.ổ ị ậ
Trong năm, c quan th c hi n ch đ t ch đơ ự ệ ế ộ ự ủ ượ ạ ức t m ng t d toánừ ự
đã giao th c hi n ch đ t ch đ chi thu nh p tăng thêm, chi cho các ho tự ệ ế ộ ự ủ ể ậ ạ
đ ng phúc l i, chi b sung ph c v các ho t đ ng nghi p v ộ ợ ổ ụ ụ ạ ộ ệ ụ
Qu n lý theo hình th c này góp ph n đ i m i c ch qu n lý biên chả ứ ầ ổ ớ ơ ế ả ế
và kinh phí đ i v i các c quan qu n lý hành chính và các t ch c đố ớ ơ ả ổ ứ ược nhà
nước c p kinh phí, thúc đ y vi c s p x p b máy tinh g n, nâng cao ch tấ ẩ ệ ắ ế ộ ọ ấ
lượng, hi u qu công vi c, góp ph n ti t ki m, nâng cao năng su t lao đ ng,ệ ả ệ ầ ế ệ ấ ộ
hi u qu s d ng kinh phí hành chính trong các c quan đ n v ệ ả ử ụ ơ ơ ị
2.2. Các bi n pháp qu n lý ệ ả
Qu n lý tài chính đ i v i các đ n v hành chính s nghi p đòi h i ph iả ố ớ ơ ị ự ệ ỏ ả căn c vào tính ch t đ c đi m ho t đ ng c a t ng ngành t ng đ n v c quanứ ấ ặ ể ạ ộ ủ ừ ừ ơ ị ơ
đ áp d ng các bi n pháp qu n lý cho phù h p. Trong qu n lý tài chính đ n vể ụ ệ ả ợ ả ơ ị HCSN có 3 bi n pháp sau đây:ệ
Qu n lý theo d toán kinh phí: ả ự Qu n lý theo bi n pháp này nghĩa là trongả ệ quá trình ho t đ ng ch căn c vào nhu c u th c t đ tính toán l p d toán vàạ ộ ỉ ứ ầ ự ế ể ậ ự
c p phát kinh phí. Qu n lý theo bi n pháp này có nhấ ả ệ ược đi m làm cho các đ nể ơ
v thi u ch đ ng trong vi c chi tiêu n ng v công tác hành chính s v ị ế ủ ộ ệ ặ ề ự ụ
Qu n lý theo tiêu chu n đ nh m c chi tiêu ả ẩ ị ứ Đ nh m c chi tiêu là m c chiị ứ ứ qui đ nh cho m t công vi c nh t đ nh trong m t th i gian nh t đ nh. Đây là bi nị ộ ệ ấ ị ộ ờ ấ ị ệ pháp qu n lý tiêu bi u nh t b i vì: Tiêu chu n đ nh m c chi tiêu là c s th cả ể ấ ở ẩ ị ứ ơ ở ự hành ti t ki m (ti t ki m c v th i gian lao đ ng và ti n b c). ế ệ ế ệ ả ề ờ ộ ề ạ
Qu n lý theo tiêu chu n, đ nh m c chi tiêu s nâng cao đả ẩ ị ứ ẽ ược tinh th nầ trách nhi m, tính ch đ ng c a các c quan đ n v trong công tác qu n lý tàiệ ủ ộ ủ ơ ơ ị ả chính. Đ ng th i là c s đ c i ti n công tác l l i làm vi c và c i thi n m iồ ờ ơ ở ể ả ế ề ố ệ ả ệ ố quan h gi a các c p, các ngành và các đ n v ệ ữ ấ ơ ị
Qu n lý theo h p đ ng kinh t đ u th u, khoán chi ả ợ ồ ế ấ ầ Qu n lý theo bi nả ệ pháp này giúp cho các đ n v ch đ ng trong qu n lý thu chi tài chính, thúc đ yơ ị ủ ộ ả ẩ
Trang 9các đ n v ph n đ u phát tri n s nghi p tăng thu ti t ki m chi đ có doanh l i,ơ ị ấ ấ ể ự ệ ế ệ ể ợ hoàn thành vượt m c k ho ch đứ ế ạ ược giao, c i thi n nâng cao phúc l i choả ệ ợ
người lao đ ng.ộ
Tóm l i, trong ba bi n pháp trên, vi c áp d ng bi n pháp nào là tùy thu cạ ệ ệ ụ ệ ộ vào tính ch t đ c đi m ho t đ ng c a các c quan, đ n v cho phù h p.ấ ặ ể ạ ộ ủ ơ ơ ị ợ
IV. Qu ti n lỹ ề ương trong đ n v HCSNơ ị
1. Khái ni m v qu ti n lệ ề ỹ ề ương trong các đ n v hành chính sơ ị ự nghi pệ
Qu ti n lỹ ề ương trong các đ n v ơ ị hành chính s nghi p (ự ệ HCSN) là s ti nố ề NSNN chi ra hàng năm đ dùng vào vi c tr lể ệ ả ương và tr công cho s lao đ ngả ố ộ làm vi c trong các đ n v HCSN theo s lệ ơ ị ố ượng và ch t lấ ượng lao đ ng.ộ
2. N i dung qu ti n lộ ỹ ề ương
Qu ti n lỹ ề ương bao g m ti n lồ ề ương và ph c p lụ ấ ương.
2.1. Ti n l ề ươ (g i là l ng ọ ương chính)
Ti n lề ương là thành ph n chính c a qu ầ ủ ỹ ti n ề lương đ trể ả cho công ch c,ứ viên ch c, ngứ ười lao đ ng theo các b c lộ ậ ương mà h đã đọ ược x p vào trong cácế thang lương c a nhà nủ ước quy đ nh hi n hành.ị ệ
Tham kh oả Ngh đ nh 204/2004/NĐCP c a Chính ph ngày 14/12/2004,ị ị ủ ủ Quy t đ nh 128/2004/QĐTW c a ban ch p hành Trung ế ị ủ ấ ương Đ ng c ng s nả ộ ả
Vi t Nam ngày 14/12/2004 và Ngh quy t 730/2004/NQUBTVQH11 c a y banệ ị ế ủ Ủ
thường v qu c h i ngày 30/9/2004ụ ố ộ , Ngh đ nh s 17/2013/NĐCP s a đ i, bị ị ố ử ổ ổ sung m t s đi u c a Ngh đ nh s 204/2004/NĐCP ngày 14/12/2004 c a Chínhộ ố ề ủ ị ị ố ủ
ph v ch đ ti n lủ ề ế ộ ề ương đ i v i cán b , công ch c, viên ch c và l c lố ớ ộ ứ ứ ự ượng vũ trang, Quy t đ nh s 33/2008/QĐBTC ngày 02/6/2008 c a B tài chính vàế ị ố ủ ộ Thông t s 217/2012/TTBTC ngày 17/12/2012 v s a đ i b sung h th ngư ố ề ử ổ ổ ệ ố
m c l c NSNNụ ụ
Ti nề lươ bao g m các thành ph n sau:ng ồ ầ
Lương ng ch, b c theo qu lạ ậ ỹ ương được duy t (ệ Mã hóa ti u m cể ụ 6001) .Đây là ti n lề ương tr cho ngả ười lao đ ng trong biên ch chính th c c aộ ế ứ ủ các đ n v HCSN.ơ ị
Lương t p s , công ch c d b (Mã hóa ti u m c 6002). Là ti n lậ ự ứ ự ị ể ụ ề ươ ng cho nh ng ngữ ười khi được tuy n d ng vào biên ch nh ng đ để ụ ế ư ể ược biên chế chính th c thì còn ph i qua th i gian t p s ngh nghi pứ ả ờ ậ ự ề ệ (th vi c)ử ệ
2.2. Ti n công ề (Mã hóa m c 6050)ụ
Ti n công là kho n ti n tr cho ngề ả ề ả ười lao đ ng đang làm h p đ ng theoộ ợ ồ
v vi c mang tính ch t th i v ụ ệ ấ ờ ụ
Ti n công bao g m:ề ồ
Ti n công tr cho lao đ ng thề ả ộ ường xuyên theo h p đ ng (Mã hóa ti uợ ồ ể
m c 6051) và ti n công khác (Mã hóa ti u m c 6099)ụ ề ể ụ
2.3. Ph c p l ụ ấ ươ (Mã hóa m c 6100) ng ụ
Trang 10Ph c p lụ ấ ương là kho n ti n ph c p thêm ph n ti n lả ề ụ ấ ầ ề ương chính để
th c hi n m t cách đ y đ nh t nguyên t c phân ph i theo lao đ ng. Căn cự ệ ộ ầ ủ ấ ắ ố ộ ứ vào m c l c ngân sách nhà nụ ụ ước
Ph c p lụ ấ ương bao g m các kho n sau đây:ồ ả + Ph c p ch c v lãnh đ oụ ấ ứ ụ ạ (Ti u m c ể ụ 6101) + Ph c p khu v cụ ấ ự (Ti u m c ể ụ 6102)
+ Ph c p thu hútụ ấ (Ti u m c ể ụ 6103) + Ph c p đ t đụ ấ ắ ỏ (Ti u m c ể ụ 6104) + Ph c p làm đêmụ ấ (Ti u m c ể ụ 6105) + Ph c p làm thêm giụ ấ ờ (Ti u m c ể ụ 6106) + Ph c p đ c h i nguy hi mụ ấ ộ ạ ể (Ti u m c ể ụ 6107) + Ph c p l u đ ngụ ấ ư ộ (Ti u m c ể ụ 6108)
+ Ph c p đ i bi u Qu c h i, đ i bi u h i đ ng nhân dânụ ấ ạ ể ố ộ ạ ể ộ ồ (Ti u m cể ụ 6111)
+ Ph c p u đãi nghụ ấ ư ề (Ti u m c ể ụ 6112) + Ph c p trách nhi m theo ngh , theo công vi c, ph c p trách nhi mụ ấ ệ ề ệ ụ ấ ệ công tác b o v chính tr n i b các c pả ệ ị ộ ộ ấ (Ti u m c ể ụ 6113)
+ Ph c p tr cụ ấ ự (Ti u m c ể ụ 6114) + Ph c p thâm niên nghụ ấ ề (Ti u m c ể ụ 6115) + Ph c p đ c bi t khác c a ngànhụ ấ ặ ệ ủ (Ti u m c ể ụ 6116) + Ph c p thâm niên vụ ấ ượt khung (Ti u m c ể ụ 6117) + Ph c p kiêm nhi mụ ấ ệ (Ti u m c ể ụ 6118)
+ Ph c p công tác lâu năm vùng có đi u ki n KTKH đ c bi t khóụ ấ ở ề ệ ặ ệ khăn (Ti u m c ể ụ 6121)
+ Ph c p theo lo i xãụ ấ ạ (Ti u m c ể ụ 6122) + Ph c p công tác Đ ng, đoàn th chính tr xã h iụ ấ ả ể ị ộ (Ti u m c ể ụ 6123) + Ph c p công vụ ấ ụ (Ti u m c ể ụ 6124)
+ Thù lao cho các đ i tố ượng theo quy đ nhị (Ti u m c ể ụ 6125) + Khác (Ti u m c ể ụ 6149)
* Ph c p ch c v lãnh đ o ụ ấ ứ ụ ạ (Mã hóa ti u m c 6101).ể ụ + Cán b b u c trong các c quan nhà nộ ầ ử ơ ướ ừc t Trung ương đ n qu nế ậ huy n, th xã, thành ph thu c t nh (c p huy n) thu c di n x p lệ ị ố ộ ỉ ấ ệ ộ ệ ế ương theo
ng ch, b c công ch c hành chính và lạ ậ ứ ương ph c p ch c v lãnh đ o.ụ ấ ứ ụ ạ
+ Cán b công ch c viên ch c độ ứ ứ ược b nhi m gi ch c lãnh đ o trongổ ệ ữ ứ ạ các c quan nhà nơ ướ ừc t trung ương đ n c p huy n và trong các đ n v sế ấ ệ ơ ị ự nghi p c a nhà nệ ủ ước đượ ấc c p có th m quy n quy t đ nh thành l p.ẩ ề ế ị ậ
+ Cán b , công ch c, viên ch c thu c biên ch nhà nộ ứ ứ ộ ế ước và x p lế ươ ng theo ng ch b c công ch c viên ch c đạ ậ ứ ứ ược c đ n gi ch c danh lãnh đ oử ế ữ ứ ạ chuyên trách t i các h i và t ch c phi chính ph ạ ộ ổ ứ ủ
Ph c p ch c v lãnh đ o đụ ấ ứ ụ ạ ược tr cùng k lả ỳ ương hàng tháng và đượ c dùng đ tính đóng và hể ưởng ch đ BHXH.ế ộ