1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIÁM sát CÔNG tác TRẮC địa x d CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG

10 340 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 372,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Ghi chú : Ph n I,II,III do GV-KS Nguy n T n L c biên so n ầ ễ ấ ộ ạ

Ph n IV do GV-KS Tr n Thúc Tài b sung ầ ầ ổ

Ph n I ầ

1 Giáo trình Tr c đ a ng d ng – ĐHBK TPHCMắ ị ứ ụ

2 Tiêu chu n ngành 22TCN 263-2000 – Quy trình kh o sát đẩ ả ường Ôtô

3 Tiêu chu n ngành TCN 20-84 – Quy trình kh o sát, thi t k , s a ch a, c iẩ ả ế ế ử ữ ả thi n,ệ

nâng c p đấ ường Ôtô Chương II Công tác kh o sát tuy n.ả ế

4 Tiêu chu n ngành TCN 262-2000 – Quy trình kh o sát n n đẩ ả ề ường Ôtô đ pắ trên đ tấ

y u.ế

II.2.5 Yêu c u v quan tr c d báo lúnầ ề ắ ự

II.3 Các yêu c u v thi t k và b trí h th ng quan tr c trongầ ề ế ế ố ệ ố ắ quá

trình thi công n n đ p trên đ t y u.ề ắ ấ ế

5 Tiêu chu n ngành s 166-QĐ – Quy trình thi công và nghi m thu c u c ng.ẩ ố ệ ầ ố

Chương II Công tác đo đ c và đ nh vạ ị ị

6 Sách Tr c Đ a NXB GD (tác g a Đ H u Hinh, Đào Duy Liêm, Lê Duyắ ị ỉ ỗ ữ

Ng ,ụ

Nguy n Tr ng San)ễ ọ

Trang 2

­1­

Trang 3

Ph n II ầ

Trang 4

§ 2-1 NHI M V C A CÁC GIAI ĐO N KH O SÁT Đ Ệ Ụ Ủ Ạ Ả ƯỜ NG ÔTÔ

XÂY D NG CÔNG TRÌNH Đ Ự ƯỜ NG ÔTÔ

GIAI ĐO N CHU N B Ạ Ẩ Ị

Đ U T Ầ Ư

GIAI ĐO N TH C HI N Ạ Ự Ệ

Đ U T Ầ Ư

1

1 (Hai b ướ c tùy theo quy mô)

BÁO CÁO NGHIÊN C U TI N KH THI Ứ Ề Ả

BÁO CÁO NGHIÊN C U KH THI Ứ Ả

2 1

1 (Hai b ướ c tùy theo quy mô)

B ƯỚ C THI T K K THU T Ế Ế Ỹ Ậ

B ƯỚ C THI T K Ế Ế

B N V THI CÔNG Ả Ẽ

2

(M t b ộ ướ c tùy theo quy mô)

BÁO CÁO NGHIÊM C U KH THI Ứ Ả

(M t b ộ ướ c tùy theo quy mô)

THI T K Ế Ế

K THU T THI CÔNG Ỹ Ậ

(Theo tiêu chu n kh o sát đ ẩ ả ườ ng ôtô 22TCN 262-2000

22TCN263-2000)

1 Kh o sát đ l p báo cáo nghiên c u ti n kh thi : ả ể ậ ứ ề ả

Thu th p nh ng tài li u c n thi t đậ ữ ệ ầ ế ể s b đánh giáơ ộ v s c n thi t ph i đ u t công trình, cácề ự ầ ế ả ầ ư thu n l i khó khăn,ậ ợ s b xác đ nhơ ộ ị v trí quy mô công trình,ị ước đoán t ng m c đ u t , ch n hìnhổ ứ ầ ư ọ

th c đ u t ,ứ ầ ư s b đánh giáơ ộ hi u qu đ u t v m t kinh t , xã h i c a d án.ệ ả ầ ư ề ặ ế ộ ủ ự

2 Kh o sát đ l p báo cáo nghiên c u kh thi : ả ể ậ ứ ả

Thu th p tài li uậ ệ xác đ nhị s c n thi t ph i đ u t công trình,ự ầ ế ả ầ ư l a ch nự ọ hình th c đ u t ,ứ ầ ư xác đ nhị

v trí c th , quy mô công trình,ị ụ ể l a ch nự ọ phương án t i u,ố ư đ xu tề ấ gi i pháp h p lý,ả ợ tính t ng n cổ ứ

đ u t ,ầ ư đánh giá hi u qu đ u t v m t kinh t và xã h i c a d án.ệ ả ầ ư ề ặ ế ộ ủ ự

3 Kh o sát đ l p thi t k k thu t : ả ể ậ ế ế ỹ ậ

Thu th p tài li u c n thi t cho phậ ệ ầ ế ương án công trình đã đượ ấc c p có th m quy n phê duy t đ l pẩ ề ệ ể ậ

h s thi t k k thu t và d toán công trình, l p h s đ u th u ph c v cho công tác m i th u ho cồ ơ ế ế ỹ ậ ự ậ ồ ơ ấ ầ ụ ụ ờ ầ ặ

ch đ nh th u.ỉ ị ầ

4 Kh o sát đ l p thi t k b n v thi công : ả ể ậ ế ế ả ẽ

Được th c hi n đ ph c v cho thi công c u, đự ệ ể ụ ụ ầ ường c a đủ ường ôtô theo các phương án đã được duy t (Khi thi t k k thu t và đ u th u xây d ng)ệ ế ế ỹ ậ ấ ầ ự

Trang 5

KH O SÁT XÂY D NG Đ Ả Ự ƯỜ NG

KH O SÁT Đ A HÌNH Ả Ị KH O SÁT Đ A CH T CÔNG TRÌNH Ả Ị Ấ KH O SÁT TH Y VĂN Ả Ủ

Đ l p ể ậ

BÁO CÁO N/C TI N KH THI Ề Ả

Đ l p ể ậ

BÁO CÁO N/C KH THI Ả

1

CHU N B TRONG PHÒNG Ẩ Ị

1

CHU N B TRONG PHÒNG Ẩ Ị

2

TH SÁT TR C Đ A Ị Ắ Ị

2

TH SÁT TR C Đ A Ị Ắ Ị

3

ĐO Đ C Ạ

3

ĐO Đ C Ạ

Đ l p ể ậ

THI T K K THU T Ế Ế Ỹ Ậ

1

CHU N B Ẩ Ị

2

ĐO Đ C KH O SÁT TUY N Ạ Ả Ế

3

ĐO Đ C K/S CÔNG TRÌNH Ạ

Đ l p ể ậ

THI T K B N V THI CÔNG Ế Ế Ả Ẽ KHÔI PH C TUY N Ụ Ế

2

B SUNG CHI TI T C N THI T Ổ Ế Ầ Ế

Nh n xét: Trong giai đo n nào cũng ph i ti n hành đo đ c th c đ a ậ ạ ả ế ạ ở ự ị

TR C Đ A TRONG CÁC GIAI ĐO N THI T K Ắ Ị Ạ Ế Ế

A Giai đo n báo cáo nghiên c u ti n kh thi: ạ ứ ề ả

1 L p bình đ đ a hình 1:5000, m t c t d c các ph ậ ồ ị ặ ắ ọ ươ ng án tuy n t l 1:5000 – 1:10000 , ế ỉ ệ

m t c t ngang cho t ng đo n t l đ ng và ngang 1:5000 ặ ắ ừ ạ ỉ ệ ứ (N u trong khu v c tuy n kh o sát có b nế ự ế ả ả

đ t l 1:5000 – 1:10000 thì s d ng nó đ thi t k , không c n ti n hành đo m i.)ồ ỉ ệ ử ụ ể ế ế ầ ế ớ

2 D ng c , đ chính xác đo và trình t đo: ụ ụ ộ ự

• Đo đ d c tuy n b ng d ng c đo d c đ n gi n có đ chính xác th p.ộ ố ế ằ ụ ụ ố ơ ả ộ ấ

• Đo góc b ng đ a bàn ho c Păngtômét.ằ ị ặ

• Đo dài b ng thằ ước dây v i 1 l n đo.ả ầ

• Đo cao b ng máy đo d c đ n gi n (2 l n thu n ngh ch).ằ ố ơ ả ầ ậ ị

Trang 6

Nh n xét: D ng c đ n gi n, đ chính xác th p ậ ụ ụ ơ ả ộ ấ

Các c c tuy n là c c t m b ng tre, c tràm… không c n b o v ọ ế ọ ạ ằ ừ ầ ả ệ

B Giai đo n báo cáo nghiên c u kh thi: ạ ứ ả

1 L p bình đ khu v c d đ nh đ t tuy n ậ ồ ự ự ị ặ ế (c a phủ ương án đã ch n v ch trên b n đ ) t lọ ạ ả ồ ỉ ệ

1:2000 (vùng núi), 1:5000 (vùng đ i), 1:10000 (vùng đ ng b ng)ồ ồ ằ

2 Công vi c bao g m: ệ ồ đ nh đ nh, đo góc, r i c c chi ti t, đo dài, đo cao, đo m t c t ngang.ị ỉ ả ọ ế ặ ắ

a./ Đ i v i đố ớ ường có c p k thu t 20-40-60 (c p qu n lý IV,V theo b ng phân lo i c p đấ ỹ ậ ấ ả ả ạ ấ ường

trong TCVN 4054-98)

• Đo góc t i các đ nh chuy n v i đ chính xácạ ỉ ể ớ ộ ± 30" b ng máy kinh vĩ Theo 020 (ho c máy cóằ ặ

đ chính xác tộ ương đương)

• Đo cao t ng quát (các đi m tiêu chu n k thu t, các c c đ nh chuy n, h khoan đ a ch t) 2ổ ể ẩ ỹ ậ ọ ỉ ể ố ị ấ

l n đo đi, đo v có sai s khép đ cao nh h n sai s cho phépầ ề ố ộ ỏ ơ ố

f h

• Đo cao c p thu chu n k thu t các c c chi ti t (c c l trình, c c ph , các c c tr c ngang),ấ ỷ ẩ ỹ ậ ọ ế ọ ộ ọ ụ ọ ắ

m t l n đo và khép vào m c v i sai s khép đ cao < sai s cho phépộ ầ ố ớ ố ộ ố

f h

• Các m c thu chu n k thu t cách nhau 2-4Kmố ỷ ẩ ỹ ậ

• N u tuy n đế ế ường dài h n 50Km ph i xây d ng lơ ả ự ưới kh ng ch t a đ h ng IV d c theoố ế ọ ộ ạ ọ

tuy n có các m c cách nhau 2-6Km (Đ đo n i và đ a tuy n đế ố ể ố ư ế ường m i lên b n đ giaoớ ả ồ

thông và đ a hình)ị

b./ Đ i v i đố ớ ường có c p k thu t 60-80 ho c đấ ỹ ậ ặ ường cao t cố

Đ đ m b o bình đ cao đ d c tuy n tính theo h th ng t a đ và cao đ qu c gia ta ph iể ả ả ồ ộ ọ ế ệ ố ọ ộ ộ ố ả xây h th ng lệ ố ưới kh ng ch t a đ và cao đ trên toàn tuy n:ố ế ọ ộ ộ ế

• Lưới kh ng ch t a đ h ng IV b ng công ngh GPS.ố ế ọ ộ ạ ằ ệ

• Lướ ười đ ng chuy n c p II b ng máy toàn đ c đi n t :ề ấ ằ ạ ệ ử

* Sai s đoố

góc

*

S

a

i

s

đ

o

d

à

i

m S

S

Trang 7

chuy nề ≤ (2-5)

*

S

a

i

s

k

h

é

p

g

ó

c

*

S

a

i

s

v

tr

í

đ

i

m

f  ≤ ±20" n (n-s gócố trong tuy n)ế

≤ ±50 mm

(2-6)

(2-7)

• Lưới kh ng ch d cao h ng IV v i sai s khép đ caoố ế ộ ạ ớ ố ộ

f h

20 L

­5­

Trang 8

• Lướ ội đ cao c p k thu t có sai s khép đ cao th a mãn yêu c uấ ỹ ậ ố ộ ỏ ầ

f h ≤ ±

30

f h ≤ ±

50

L Km

L Km

( vùng đ ng b ng)ở ồ ằ ( vùng núi)ở

(2-9) (2-10)

Nh n xét: Đ chính xác c a công tác tr c đ a trong giai đo n này cao nh t ậ ộ ủ ắ ị ạ ấ

C Giai đo n thi t k k thu t thi công: ạ ế ế ỹ ậ

1 Thu th p các s li u c n thi t đ l p thi t k k thu t và d toán (trên c s báo cáo ậ ố ệ ầ ế ể ậ ế ế ỹ ậ ự ơ ở

nghiên c u kh thi đã đ ứ ả ượ c duy t) g m: ệ ồ

-Bình đ cao đ tuy n 1:1000 – 1:2000ồ ộ ế Bình đ cao đ t l 1:500 – 1:1000 các công trình trênồ ộ ỉ ệ tuy n, nh ng đo n khó khăn ph cế ữ ạ ứ

t p, ch giao v i đạ ỗ ớ ường ô tô, đường s t hi n h u v.v…ắ ệ ữ

-1 :1000

M t c t d c tuy nặ ắ ọ ế 

M t c t ngang t l 1:200ặ ắ ỉ ệ

1 : 2000

ho cặ 

2 Công vi c c th : ệ ụ ể

• C đ nh c c đ nhố ị ọ ỉ đã đ nh v bị ị ở ước nghiên c u kh thi, đóng c c d u c c đ nh (n m ngoàiứ ả ọ ấ ọ ỉ ằ

ph m vi thi công)ạ

• N u tuy n có l p lế ế ậ ưới kh ng ch to đ và đ cao thìố ế ạ ộ ộ l p đậ ường chuy n kinh vĩ có sai sề ố

khép tương đ i 1:2000ố đi qua các đ nh chuy n, l y 2 c nh đỉ ể ấ ạ ường chuy n 2 đ u làm c nhề ở ầ ạ

g c Chi u dài đố ề ường chuy n này < 3Km khi đo v b n đ d c tuy n t l 1:2000 và < 4Kmề ẽ ả ồ ọ ế ỉ ệ

khi đo v b n đ d c tuy n t l 1:5000.ẽ ả ồ ọ ế ỉ ệ

­ Sai s khép góc cho phépố f gh = ± 45" n (n-s góc đo) (2-

11)

­ Sai s trung ph ng đo gócố ươ m  = ± 30" (2-12)

• B trí các đi m chínhố ể c a đủ ường cong tròn và đường cong chuy n ti p.ể ế

• N u th c hi n “thi t k k thu t thi công” ph iế ự ệ ế ế ỹ ậ ả b trí ti p các c c chi ti tố ế ọ ế c a đủ ường cong

• C m thêm các c c chi ti tắ ọ ế (đ rõ thêm đ a hình và tính kh i lể ị ố ượng n n đề ường) v i kho ngớ ả

cách gi a cácữ

c c:ọ

* 40m ở

đ ng b ngồ ằ

và đ iồ

* 20m ở

vùng núi

* 40m ở

đ ng b ngồ ằ

và đ iồ

Khi l p thi t k k thu t ậ ế ế ỹ ậ Khi l p thi t k k thu t thi công ậ ế ế ỹ ậ

Trang 9

• Đo cao t ng quátổ f h ± 30 L Km (mm) (2-13)

và đo

cao chi

ti t kế ỹ

thu tậ

f h = ± 50 L Km (mm)

• Chêm dày m c đo cao k thu tố ỹ ậ bở ước báo cáo nghiên c u kh thi (2-4Km) đ m b o 1-2Kmứ ả ả ả

có 1 m c.ố

• Đo dài b ng thằ ước thép ho c máy toàn đ c đi n t b trí các c c l trình, c c kmặ ạ ệ ử ố ọ ộ ọ 2 l n đi vầ ề

v i sai s gi a 2 l n đo < 1:1000ớ ố ữ ầ

­6­

Trang 10

• Đo dài b trí các c c chi ti tố ọ ế 1 l n đo đi, khép vào c c l trình ho c c c Km v iầ ọ ộ ặ ọ ớ

(2-15)

• Đo m t c t ngangặ ắ b ng máy kinh vĩ, ni vô, thằ ước thép

D Giai đo n thi t k b n v thi công: ạ ế ế ả ẽ

1 Khôi ph c tuy n đ ụ ế ườ ng trên th c đ a ự ị

­ Đ m b o v trí tuy n khôi ph c đúng đ án đã đ c duy t trong b c thi t k k thu t.ả ả ị ế ụ ồ ượ ệ ướ ế ế ỹ ậ

2 Công vi c c th : ệ ụ ể

­ Khôi ph c và c đ nh các c c đ nh đã đóng b c thi t k k thu t, đóng c c d u.ụ ố ị ọ ỉ ở ướ ế ế ỹ ậ ọ ấ

­ Đo góc t i các c c đ nh v iạ ọ ỉ ớ m  = ± 30"

­ B trí các đi m chính và các đi m chi ti t đ ng cong tròn và đ ng cong chuy n ti p.ố ể ể ế ườ ườ ể ế

­ Khôi ph c các c c l trình và các c c chi ti t trên đ ng th ng và đ ng cong Ti n hànhụ ọ ộ ọ ế ườ ẳ ườ ế

đ ng th i v i đo dài v i đo dài kho ng cách gi a 2 đ nh chuy n.ồ ờ ớ ớ ả ữ ỉ ể

­ Ch đo cao chi ti t (c c l trình, c c chi ti t) khép vào các m c th y chu n đã đ t trong b cỉ ế ọ ộ ọ ế ố ủ ẩ ặ ướ

kh o sát k thu t C p k thu tả ỹ ậ ấ ỹ ậ f h

= ± 50 L Km (mm)

­ Đo m t c t ngang t i các c c b sung, ch đ a hình ph c t p (s n d c, đ m l y, khu dânặ ắ ạ ọ ổ ỗ ị ứ ạ ườ ố ầ ầ

c ).ư

§ 2-3 CÔNG TÁC TR C Đ A Đ NH TUY N TH C Đ A Ắ Ị Ị Ế Ở Ự Ị

A B trí các đ nh chuy n và kh o sát h ố ỉ ể ả ướ ng tuy n ế

­

­

­

B ng phằ ương pháp to đ c c, s d ng máy toàn đ cạ ộ ự ử ụ ạ

đi n t , d a vào các đi m tr c đ a (2 đi mệ ử ự ể ắ ị ể

tr c đ a cho m t đ nh)ắ ị ộ ỉ

B ng phằ ương pháp t a đ vuông góc d a vào đ a v t rõ,ọ ộ ự ị ậ

g n (t a đ c a đ nh chuy n và đ a v tầ ọ ộ ủ ỉ ể ị ậ xác đ nh trên b n đ )ị ả ồ

Đ kh o sát tuy n, ta c m m t s tiêu trên tuy n gi a 2ể ả ế ắ ộ ố ế ữ

đ nh chuy n, đ c bi t các ch vỉ ể ặ ệ ở ỗ ượt sông,

mương xói, ch giao v i đỗ ớ ường l n, ch đ a hình ph c t p.ớ ỗ ị ứ ạ

Ngày đăng: 14/10/2015, 04:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w