Nguyên tắc của kỹ thuậtVách Tb nấm: cellulose, chitosan, chitin: + KOH 10- 20% Nguyên tắc lấy bệnh phẩm: đúng vị trí... Yêu cầu khi lấy bệnh phẩm- Đảm bảo vô khuẩn - Đúng vị trí - Đúng
Trang 1XÉT NGHIỆM CHẨN ĐOÁN
BỆNH VI NẤM
Trang 3XÉT NGHIỆM NẤM TRỰC TiẾP
Trang 4Nguyên tắc của kỹ thuật
Vách Tb nấm: cellulose, chitosan, chitin: + KOH (10- 20%)
Nguyên tắc lấy bệnh phẩm: đúng vị trí
Trang 6Dụng cụ:
- lam, lamen, giá đựng lam, bút viết lam
- Dụng cụ lấy bệnh phẩm
- Đèn cồn
Trang 7Hóa chất:
- Cồn sát khuẩn
- Hóa chất XN
+ KOH 10%, 20%, 30%+ NaCl 0,9%
+ Mực Tàu
+ Thuốc nhuộm Giemsa+ LPCB
Trang 8Yêu cầu khi lấy bệnh phẩm
- Đảm bảo vô khuẩn
- Đúng vị trí
- Đúng kỹ thuật
- Bn không dùng thuốc kháng nấm trước đó (7-10 ngày)
Trang 9Kỹ thuật xét nghiệm nấm trực tiếp
Người lấy bệnh phẩm: Bệnh phẩm gì?
- Bệnh nhân tự lấy
- Kỹ thuật viên lấy
- Bác sĩ chuyên khoa lấy
Trang 10KỸ THUẬT TIẾN HÀNH
Bệnh nấm nông: Da lông tóc móng
Trang 11KOH 20%
Trang 13Tóc
Trang 14Móng
Trang 15Niêm mạc, dịch tiết
NaCl 0,9%
Trang 17NHẬN ĐỊNH KẾT QUẢ
Có nấm
- nấm men
- nấm sợi có vách ngăn
- nấm sợi không có vách ngăn
-bào tử nấm: bào tử chồi, bào tử đốt, bào tử đính
Không có nấm: bệnh nhân có nhiễm nấm không?
Trang 19CẤY NẤM
Mục tiêu:
1.Kể tên các môi trường nuôi cấy nấm thông dụng, ứng dụng
cụ thể
2.Các đặc tính nuôi cấy của nấm
3.Điều kiện nuôi cấy nấm
Trang 20CÁC ĐẶC TÍNH NUÔI CẤY CỦA VI NẤM
1 Dinh dưỡng đơn giản: Môi trường Sabouraud
2 Vi nấm mọc chậm hơn VK:
S + chloramphenicole: SC
3 Nấm gây bệnh mọc chậm hơn nấm nhiễm:
SC + Cycloheximide (Actidion) :SCC, SAC
4 Hiện tượng nhị độ: Histoplasma capsulatum, Sporothrix schenskii, Penicillium marneffei
5 Hiện tượng biến hình
Trang 21NUÔI CẤY NẤM
Mục đích
Nguyên tắc: dinh dưỡng của nấm
Các môi trường cấy nấm thông dụng
Trang 22Thời gian nuôi cấy:
- Nấm men
- Nấm sợi
Trang 23Nhiệt độ nuôi cấy
- 25 -280 C
- 37 0 C
- Cấy hai nhiệt độ
Trang 24Định danh vi nấm: Nấm sợi
Trang 25Hình ảnh định danh nấm men
C.albicans trên môi trường thạch bột ngô Định danh C parapilosis bằng kit Auxcolor
Định danh C tropicalis bằng kit Auxcolor
Trang 26HÌNH THỂ VI NẤM
Trang 27Nấm ngoại biên:Trứng tóc đen
(Piedraia hortai)
Trang 29NẤM DA
Nấm sợi có vách ngăn, định danh nấm chủ yếu dựa vào bào tử đính lớn, bào tử đính nhỏ phát sinh trực tiếp từ sợi nấm
Trang 30Bào tử đính lớn Microsporum Trichophyton Epidermophyton
3 - 15 dầy
xù xì, có gai từng cái 15
hiếm, đôi khi không có (20-50) x (4-6)
2 - 8 mỏng nhẵn từng cái 21
nhiều (20-40) x (6-8)
2 - 4 trung bình nhẵn chùm 2, 3 cái
1
Trang 31- Microsporum sp.
- Epidermophyton floccosum
Hình ảnh đại thể và vi thể của M.canis
Hình ảnh đại thể và vi thể của E floccosum
Trang 33Microsporum
Trang 36Trichophyton
Trang 37Trichophyton rubrum
Trang 38Trichophyton
Trang 43CRYPTOCOCCUS
Trang 44Khúm Candida sp trên môi trường Sabouraud Thử nghiệm huyết thanh
Trang 48Aspergillus fumigatus Aspergillus flavus
Aspergillus niger Aspergillus nidulans
Trang 50Penicillium
Trang 51Penicillium sp