1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án toán 11 tự chọn 17 ôn tập học kỳ i

3 256 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài học:  Về kiến thức: - Ôn tập và củng cố các kiến thức đã học: phương trình lượng giác, giải tích tổ hợp, xác suất, dãy số, cấp số nhân, cấp số cộng ....  Về kỹ năng: - Giả

Trang 1

Ngày soạn:

15/12/2011

Tự chọn 17 : ÔN TẬP HỌC KỲ I

I Mục tiêu bài học:

 Về kiến thức:

- Ôn tập và củng cố các kiến thức đã học: phương trình lượng giác, giải tích tổ

hợp, xác suất, dãy số, cấp số nhân, cấp số cộng

 Về kỹ năng:

- Giải các phương trình lượng giác

- Tính xác suất, giải tích tổ hợp

- Chứng minh bằng phương pháp qui nạp

 Về tư duy và thái độ:

- Tích cực phát biểu xây dựng bài

- Cẩn thận, chính xác và linh hoạt

II Chuẩn bị của thầy và trò:

 Giáo viên:

- Soạn giáo án + bài tập làm thêm

- Dụng cụ dạy học: thước kẻ, phấn màu…

 Học sinh:

- Dụng cụ học tập

- Ôn tập các kiến thức nói trên

III Phương pháp:

- Gợi mở, vấn đáp kết hợp với luyện tập và đan xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài học:

1 Ổn định tổ chức:

- Ổn định và kiểm tra sĩ số vắng của lớp

A Kiểm tra bài cũ:

- Kết hợp trong quá trình giảng dạy

B Bài mới:

Hoạt động 1: Ôn tập và củng cố kỹ năng giải phương trình lượng giác.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Bài 1: Giải các pt sau:

a cos - 3 sinx x= 2

b sin2 2cos 2 0

+ Gv gọi hs dưới lớp nhận

dạng phương trình và nêu

phương pháp giải bài 1

+ Gv gọi một hs lên bảng giải

bài 1

+ Hs nêu phương pháp giải bài 1

+ Hs lên bảng giải bài 1

+ Hs nhận xét bài làm của bạn mình

b sin2 2cos 2 0

xx+ =

Bài 1:

a cos - 3 sinx x= 2

cos - sin

2 sin cos - cos sin

2

3

Trang 2

+ Gv chỉnh sửa, chính xác và

cos 1 cos 3

(vô nghiệm)

k4 (k )

7

Hoạt động 2: Ôn tập và củng cố kỹ năng tính xác suất của biến cố.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Bài 2: Một lớp có 30 học sinh

trong đó có 8 hs giỏi, 15 hs

khá và 7 học sinh trung bình

Chọn ngẫu nhiên cùng một

lúc 3 học sinh

a Tính n(Ω)

b Tính xác suất của các biến

cố sau:

A: “Ba hs được chọn có xếp

loại học lực khác nhau”

B: “Ba hs được chọn không

có học sinh trung bình”

C: “Có ít nhất một hs giỏi ”

+ Gọi hs đứng tại chỗ nêu

cách giải

+ Gọi hs lên bảng trình bày

lời giải

+ Nhận xét chính xác hóa và

cho điểm

+ Tính xác suất của biến cố B

Để chọn ba hs không có học sinh xếp loại trung bình thì

ta phải chọn ba hs này trong

8 hs giỏi và 15 hs khá Nên

số cách chọn là n(B) = 3

23 1771

C = Vậy P(B) = 253

580

+ C: “Ba hs được chọn không có học sinh giỏi”

Tương tự câu b, ta có:

n(C) = C223 =1540

nên P(C) = 11

29.

Vậy P(C)=1 - P(C) = 18

29

Bài 2:

a Không gian mẫu gồm các tổ hợp chập

3 của 30 học sinh Nên số phần tử của không gian mẫu là:

n(Ω) = 3

30

C = 4060

b Để chọn được ba hs có xếp loại học lực khác nhau thì ta phải thực hiện ba hành động liên tiếp:

Hđ1: Chọn 1 hs giỏi trong 8 hs giỏi nên

có 8 cách chọn Hđ2: Chọn 1 hs khá trong 15 hs khá nên

có 15 cách chon

Hđ3: Chọn 1 hs trung bình trong 7 hs trung bình nên có 7 cách chọn

Theo qui tắc nhân, ta có:

n(A) = 8.15.7 = 840

Vậy P(A) = 6

29

Hoạt động 3: Ôn tập dạng toán cấp số cộng, cấp số nhân.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

- Giao nhiệm vụ cho các

nhóm thảo luận để nêu pp

và giải

- Quan sát và hướng dẫn

- Tìm u 1 và q

- Áp dụng CT:

un = u1.qn – 1 với n > 1

và đưa về giải hệ hai ẩn u 1 và q

Bài 3 : Tìm các số hạng của CSN (un)

có năm số hạng, biết:

a) u3 = 3 và u5 = 27 b) u4 –u2 = 25 và u3 – u1 = 50

Trang 3

khi cần

- Nhận và chính xác kết

quả của nhóm hoàn thành

sớm nhất

a) 1

1

3

1

3, : ,1,3,9, 27

3 1

3, : , 1,3, 9, 27

3

=

-b) Tìm được

1

,

-CSN:

-2 Củng cố, dặn dò :

+ Ôn tập các kiến thức và các kỹ năng đã học chuẩn bị thi học kì I

Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 13/10/2015, 16:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w