1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án toán 11 tự chọn 11 bài tập

3 265 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về Kiến thức: Làm cho HS hiểu sâu sắc hơn về kiến thức cơ bản của tổ hợp và xác suất và bước đầu hiểu được một số kiến thức mới về tổ hợp và xác suất chưa được đề cập trong chương trình

Trang 1

Ngày soạn: 6/11/2011

I Mục tiêu:

Qua chủ đề này HS cần:

1 Về Kiến thức:

Làm cho HS hiểu sâu sắc hơn về kiến thức cơ bản của tổ hợp và xác suất và bước đầu hiểu được một số kiến thức mới về tổ hợp và xác suất chưa được đề cập trong chương trình chuẩn

2 Về kỹ năng:

Tăng cường rèn luyện kỹ năng giải toán về tổ hợp và xác suất Thông qua việc rèn luyện giải toán HS được củng cố một số kiến thức đã học trong chương trình chuẩn và tìm hiểu một số kiến thức mới trong chương trình nâng cao

3 Về tư duy và thái độ:

Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác

Làm cho HS hứng thú trong học tập môn Toán

II Chuẩn bị:

1 GV: Giáo án, các bài tập và phiếu học tập,…

2 HS: Ôn tập liến thức cũ, làm bài tập trước khi đến lớp.

III.Tiến trình tiết dạy:

1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp với điều khiển hoạt động nhóm.

2 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài dạy Hỏi 1:

+ Số khả năng có thể xảy

ra?

+ Số khả năng thuận lợi

của biến cố?

+ Xác suất của biến cố?

Hỏi 2:(tương tự)

Chú ý: từ 150  199 có 50

học sinh?

Hỏi 3: Số khả năng có thể

xảy ra?

Số khả năng lấy ra 4 quả

đỏ?

Số khả năng 4 quả xanh?

Số khả năng thuận lợi cho

4 quả có đủ 2 màu là?

Xác suất

* 5 199

C 2472258789

* 5 99

*

5 99 5 199

C

C

* 5 50

C 2118760

*

5 50 5 199

C

C

10 n( ) C  120

* 4 4

C  1

* C46 15

* n(ΩA) = 210 - 1 - 15 = 194

P(A)

210 105

* 7.7.7 = 73 = 343

Hoạt động 1:

Bài tập 1

Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh trong số học sinh có trong danh sách được đánh thứ tự từ 001 đến 199 Tìm xác suất để 5 học sinh được chọn có số thứ tự từ: a) 001 đến 099 (đến phần ngàn)

b) 150 đến 199 (đến phần vạn)

Hoạt động 2:

Bài tập 2

Một túi đựng 4 quả cầu đỏ

và 6 quả cầu xanh Lấy ngẫu nhiên 4 quả

Tìm xác suất để 4 quả cầu lấy ra có đủ 2 màu?

Trang 2

Hỏi 4:

Số khả năng xảy ra sau ba

lần quay kim tính theo quy

tắc nào?

Hỏi 5: Số khả năng thuận

lợi để 3 kim dừng lại theo

3 vị trí khác nhau?

Hỏi 6: Số kết quả có thể

xảy ra?

Số khả năng thuận lợi?

Hỏi 7:

Số khả năng có thể xảy ra

a) Số khả năng thuận lợi

của biến cố Át 4 con đều là

Át

b) Số khả năng thuận lợi

của biến cố 2 con Át và 2

con K là:

* A37 210

Do đó: P(A) 210 30

343 49

* n(Ω) = 36 với Ω = {(i; j); i, j: ); i, j); i, j: : 16}

* n(ΩA) = 8 với ΩA = {(1; 3); (2; 4); (3; 5);

(4; 6); (3; 1); (4; 2); (5; 3); (6;

4)}

Do đó: P(A) 8 2

36 9

 

* n( ) C  524 270725

n( ) C 1

P(A)

270725

* n(ΩB)= C C24 24 = 6.6 = 36

P(B)

270725

Hoạt động 3:

Bài tập 3

Kim của bánh xe trò chơi

“Chiếc nón kỳ diệu” ở 1 trong 7 vị trí đồng khả năng

Tìm xác suất để 3 lần quay của kim bánh xe đó dừng lại ở ba vị trí khác nhau?

Hoạt động 4:

Bài tập 4

Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối Tính xác suất xuất hiện trên hai xúc xắc là hai số hơn kém nhau 2 đơn vị?

Hoạt động 5: (Bài làm

thêm)

Một bộ bài gồm 52 con bài Rút ngẫu nhiên 4 con bài

Tính xác suất để cho: a) 4 con đều là Át?

b) 2 con Át và 2 con K?

3.( Củng cố và hướng dẫn học ở nhà)

*Củng cố:

-Nêu công thức tính xác suất của một biến cố trong phép thử

-Nêu lại thế nào là hai biến cố xung khắc

-Áp dụng giải bài tập sau:

Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần Tính xác suất sao cho tổng số chấm trong hai lần gieo là số chẵn

GV: Cho HS các nhóm thảo luận và cử đại diện lên bảng trình bày lời giải

GV gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu cần) và GV nêu lời giải chính xác…

*Hướng dẫn học ở nhà:

Trang 3

- Xem lại các bài tập đã giải, ôn tập lại lý thuyết.

-Làm bài tập:

Một tổ có 7 nam và 3 nữ Chọn ngẫu nhiên hai người Tìm xác suất sao cho trong hai người đó:

a)Cả hai người đó đều là nữ;

b)Không có nữ nào;

c)Ít nhất một người là nữ;

d)Có đúng một người là nữ

Ngày đăng: 13/10/2015, 16:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w