1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án toán 11 tự chọn 4, 5 bài tập một số PTLG THƯỜNG gặp

2 412 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 65,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức: Hệ thống lại dạng phương trình bậc nhất và bậc hai đối với 1 hàm số lượng giác và cách giải.. Về kĩ năng: Biết vận dụng công thức lượng giác để đưa phương trình về dạng bậc

Trang 1

Ngày soạn: 20/09/2011

A Mục tiêu:

1 Về kiến thức: Hệ thống lại dạng phương trình bậc nhất và bậc hai đối với 1 hàm số

lượng giác và cách giải

2 Về kĩ năng: Biết vận dụng công thức lượng giác để đưa phương trình về dạng bậc

nhất, bậc hai để giải Biết kết luận nghiệm

3 Tư duy, thái độ: Rèn luyện tính tích cực, sáng tạo, tư duy logic, khái quát hoá, trừu

tượng hoá Biết quy lạ thành quen

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ.

2 Học sinh: Kiến thức về phương trình lượng giác cơ bản đã học ở tiết trước, đồ dùng

học tập

B Phương pháp : Chủ yếu là luyện tập, kết hợp hoạt động nhóm.

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh.

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong quá trình sửa bài tập.

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Vận dụng giải phương trình bậc nhất đối với 1 hslg

H? Nhắc lại dạng và pp giải của

phương trình bậc nhất đối 1

hslg?

- GV củng cố lại lý thuyết và

cho hs vận dụng vào làm bài tập

sau

- GV nhận xét, đánh giá

HS nhớ lại kiến thức cũ và trả lời câu hỏi của GV

Hs đọc đề, nhận xét từng pt và đưa ra pp giải

2) Áp dụng CT cộng:

cosa.cosb–sina.sinb=cos(a+b)

Hs nêu công thức, đưa về dạng bậc nhất và trình bày bài giải của mình

Cả lớp theo dõi, nhận xét

GV nhận xét, đánh giá và dúc kết lại pp giải

PT bậc 1 đối với 1 hslg:

Có dạng at + b = 0 (1) Với a,b:hằng số (a  0)

t là một HSLG

Áp dụng:

Bài 1: Giải các phương trình sau

1) 8cos3x – 1 = 0

 cosx = 1/2

 2

3 k

x  

 2) cosx.cos2x = 1 + sinx.sin2x

 cos3x = 1

3

2

k

x 

Hoạt động 2: Vận dụng giải phương trình bậc 2 đối với 1 hslg.

Hoạt động của GV & HS Hoạt động của GV & HS Ghi Bảng

Gọi Hs nêu lại dạng và pp giải

của phương trình bậc hai đối 1

hslg

GV củng cố lại lý thuyết và cho

HS nhớ lại kiến thức cũ và trả lời câu hỏi của GV

Hs đọc đề, nhận xét từng pt

2. PT bậc 2 đối với 1 hslg:

Có dạng: at2 bt c 0

Với a,b,c: hằng số (a  0)

t : là một HSLG

Trang 2

hs vận dụng vào làm bài tập sau.

+ Câu c): gọi 2 HS lên bảng giải

theo 2 cách

GV nhận xét, đánh giá và đúc kết

lại pp giải

GV chốt lại các dạng ptlg bậc1,

bậc2 thường gặp Pp giải từng

dạng và nên vận dụng công thức

nào.

và đưa ra pp giải

Hs nêu công thức, đưa về dạng bậc hai và trình bày bài giải của mình

Cả lớp theo dõi, nhận xét

Áp dụng:

Bài 2: Giải các phương trình sau

a) cos2 2sin 0

x x

 (1 – sin2x) + 2sinx = 0  sin2x – 2sinx – 1 = 0 Đặt t = sinx,  1t  t

t2– 2t + 1= 0

2 1

) ( 2 1

t

loai t

b) 4sin2 5sin cos 6cos2 0

x

cosx = 0 : 4=0 (vô lí)

Do đó x k

2 không phải là nghiệm

cosx  0: 4tan2 5tan 6 0

x x

2

3 arctan

; 4 c) 3cos2x 2sin2x sin2x 1

C1:

x x

x x

2 2sin2 sin sin cos cos

k x

k x

x

k x

x x

x x

x

x x

x

2 arct an 2

2

t an

2 sin

2 cos

0 cos

0 )

si n 2

(cos cos

2

0 cos

si n 4

cos

C2:

cosx = 0 : 1=1 (đúng)

Do đó x k

2 là nghiệm

cosx  0:

k x

x x

x x

x

2

1 arctan 2

1 tan

2 tan 4

tan 1 tan tan 4

Vậy nghiệm của pt là

k x

k

2

1 arctan

; 2

4 Củng cố, dặn dò:

-Ôn lại các dạng phương trình lượng giác đã gặp

-Bài tập về nhà: Bài tập 3.1  3.7 sách bài tập trang 34 – 35.

2 Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 13/10/2015, 16:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w