1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Download đề thi và đáp án thi học sinh giỏi lớp 11 môn toán khối không chuyên năm học 2003 2004 (vòng 2) tỉnh quảng bình (2)

4 237 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 124,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4 3,0 điểm: Cho tứ diện ABCD có AB vuông góc với AC và chân đờng vuông góc hạ từ A đến mặt phẳng BCD là trực tâm của tam giác BCD.. Thí sinh giải cách khác đáp án nh-ng đúnh-ng vẫn

Trang 1

sở giáo dục và đào tạo kỳ thi chọn học sinh giỏi

tỉnh

quảng bình M ôn : TOáN - lớp 11 thpt (vòng

đề chính thức

Thời gian làm bài : 180 phút (không kể thời gian giao

đề)

Bài 1 (2,5 điểm): Giải phơng trình : sin2x 2 sin 2 2x 2

Bài 2 (2,5 điểm): Tính giới hạn :

sin(tgx)

cosx 2

π cos lim L

0 x

Bài 3 (2,0 điểm):

Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0; 1] thoả mãn điều kiện f(0) = f(1) Chứng minh rằng phơng trình f(x) = f

 2004

1

x luôn luôn có nghiệm trên đoạn

[0; 1]

Bài 4 (3,0 điểm): Cho tứ diện ABCD có AB vuông góc với AC và chân đờng

vuông góc hạ từ A đến mặt phẳng (BCD) là trực tâm của tam giác BCD Chứng minh rằng :

(BC + CD + DB)2 ≤ 6(AB2 + AD2 + AC2)

sở gd-đt quảng bình kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh

Môn : toán - lớp 11 THPT

Đề chính thức

* Đáp án chỉ trình bày một lời giải cho mỗi bài Thí sinh giải cách khác đáp án

nh-ng đúnh-ng vẫn cho điểm tối đa tuỳ theo biểu điểm của từnh-ng bài Tronh-ng bài làm của thí sinh, yêu cầu phải trình bày đầy đủ, lập luận chặt chẽ, lô gíc.

* Nếu thí sinh giải sai bớc trớc thì cho điểm 0 đối với các bớc giải sau có liên quan

trong lời giải của từng bài.

* Điểm thành phần của mỗi bài nói chung phân chia đến 0,25 điểm, những điểm

thành phần là 0,5 điểm thì tuỳ tổ giám khảo thống nhất để chiết thành từng 0,25

điểm.

* Nếu học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai nghiêm trọng hình vẽ của bài 4 thì

cho điểm 0 đối với bài 4.

* Điểm tổng (không làm tròn số) của điểm tất cả các bài là kết quả của thí sinh

Họ và tên :

Số BD :

Trang 2

nội dung lời giải

điểm

Bài 1 ( 2,5 điểm) : Ta có : 2 sin 2 2x 1 , x R

R x , 0 2x sin 2 x

áp dụng bất đẳng thức Bunhiacốpxki :

sin x 2 sin 2 2x 2 ( 1 2 1 2 ) sin 2 2x  2 sin 2 2x2 , x R





R x , 2 2x sin 2 x

Dấu đẳng thức xãy ra khi và khi : sin x 2 sin 2 2x

Vậy, phơng trình đã cho có nghiệm khi và khi:

1 2x sin

1 sin2x 1

2x sin 2 x

Z k , kπ 4

π x 1

Bài 2 ( 2,5 điểm) : Nhận xét: khi x  0 thì : sinx  0 ; cosx  1, tgx  0

f(x)

sinf(x) lim

0

0,25

Ta có :

tgx tgx

sin(tgx)

cosx 2

π cos lim sin(tgx)

cosx 2

π cos lim

L

0 x 0

cosx 2

π cos lim sinx

cos cosx 2

π cos

lim

0 x 0

x

x

0,5

2

x cos 2

x 2sin

cosx 1 2

π cosx 1 2 π

cosx 1 2

π sin lim sinx

cosx 1 2

π sin

lim

0 x 0

x

0,5

2

x cos 2

x 2sin

2

x 2sin 2

π lim 2

x cos 2

x 2sin

cosx 1 2

π

lim

2

0 x 0

2

π 2

x tg lim

2

π

0

Bài 3 ( 2,0 điểm) : Xét hàm số : f(x)

2004

1 x f

Do hàm số f(x) xác định và liên tục trên đoạn 0 ; 1 nên hàm số g(x) xác định và liên tục trên đoạn  

2004

2003

;

0,5

f(0) 2004

1 f

Trang 3

2004

1 f 2004

2 f 2004

1 g

2004

2 f 2004

3 f 2004

2 g

2004

2003 f

) f(1 2004

2003

0,5

Cộng vế theo vế của 2004 đẳng thức trên, ta có :

2004

2003 g 2004

2 g 2004

1 g

Suy ra : Tồn tại i, j với i , j 0 ; 1 ; 2 ;  ; 2003 sao cho :

0 2004

i

2004

j

0,25

2004

i

2004

j

2004

i

2004

j

Khi đó, do g(x) là hàm liên tục nên tồn tại 

2004

j

; 2004

i

2004

i

;

2004

j

x0 sao cho g(x0) = 0  phơng trình g(x) = 0 có nghiệm

0,25

0,25

Kẻ AH  mp(BCD) Theo giả thiết, H là trực tâm của tam giác BCD

Suy ra : BH CD Mà : AH  mp(BCD)  AH CD

0,5

Mặt khác : AB AC  AB mp(ACD)  AB AD 0,25

C

D H

Trang 4

Nh vậy, tứ diện ABCD có tam diện đỉnh A là tam diện vuông

áp dụng định lý Pi-ta-go : BC2 = AB2

+ AC2

CD2 = AD2

+ AC2

DB2 = AB2

+ AD2

Do đó : BC2 + CD2

+ DB2 = 2(AB2

+ AC2 + AD2) (1) 0,25

Mặt khác, bất đẳng thức cần chứng minh tơng đơng với :

BC2 + CD2

+ DB2 + 2BC.CD + 2CD.DB + 2DB.BC  6(AB2

+ AC2 + AD2)

Từ (1), suy ra bất đẳng thức cần chứng minh tơng đơng với :

BC2 + CD2

+ DB2 + 2BC.CD + 2CD.DB + 2DB.BC  3(BC2

+ CD2 + DB2) 0,5

 2BC.CD + 2CD.DB + 2DB.BC  2(BC2

+ CD2 + DB2) (2) 0,25

áp dụng bất đẳng thức Cô-si :

2BC.CD  BC2

+ CD2 2CD.DB  CD2

+ DB2 2DB.BC  DB2

Cộng vế theo vế ba bất đẳng thức trên, suy ra (2) đúng!  (đ p c m) 0,5

Dấu đẳng thức xãy ra khi và khi : BC = CD = DB , tức là khi tứ diệnABCD là hình chóp tam giác đỉnh A có các góc ở đỉnh vuông và đáy là tam giác đều 0,25

Ngày đăng: 13/10/2015, 16:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w