1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Download đề thi và đáp án thi học sinh giỏi lớp 11 môn toán khối không chuyên năm học 2003 2004 (vòng 1) tỉnh quảng bình (2)

4 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 110,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thí sinh giải cách khác đáp án nh-ng đúnh-ng vẫn cho điểm tối đa tuỳ theo biểu điểm của từnh-ng bài.. Tronh-ng bài làm của thí sinh, yêu cầu phải trình bày đầy đủ, lập luận chặt chẽ, lô

Trang 1

sở giáo dục và đào tạo kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh

quảng bình Môn :TOáN - lớp 11 thpt (vòng 1) Năm học : 2003 - 2004

đề chính thức

Thời gian làm bài : 180 phút (không kể thời gian giao

đề)

Bài 1 (2,0 điểm): Cho tam giác ABC có ba góc đều nhọn Chứng minh rằng :

tg2A + tg2B + tg2C ≥ 9

Bài 2 (2,0 điểm):

Với giá trị nào của m thì giá trị lớn nhất của hàm số f(x) 4x x 2 x m

luôn luôn nhỏ hơn 5 ?

Bài 3 (2,0 điểm): Tìm tất cả các nghiệm nguyên dơng (x; y) của phơng trình :

2(x + y) + xy = x2 + y2

Bài 4 (2,0 điểm): Cho dãy số (un) thoả mãn các điều kiện :

 , 2 , 1 n

; 4 ) u (1 u 1 u 0 n 1 n

Tìm nlim u n

 ?

Bài 5 (2,0 điểm): Không sử dụng bảng số và máy tính, chứng minh rằng :

8 63

4sin

cos89 15

63

0 0

2

Họ và tên :

Số BD :

Trang 2

sở gd-đt quảng bình kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh

Môn : toán - lớp 11 THPT

Đề chính thức

* Đáp án chỉ trình bày một lời giải cho mỗi bài Thí sinh giải cách khác đáp án

nh-ng đúnh-ng vẫn cho điểm tối đa tuỳ theo biểu điểm của từnh-ng bài Tronh-ng bài làm của thí sinh, yêu cầu phải trình bày đầy đủ, lập luận chặt chẽ, lô gíc.

* Nếu thí sinh giải sai bớc trớc thì cho điểm 0 đối với các bớc giải sau có liên quan

trong lời giải của từng bài.

* Điểm thành phần của mỗi bài nói chung phân chia đến 0,25 điểm, những điểm

thành phần là 0,5 điểm thì tuỳ tổ giám khảo thống nhất để chiết thành từng 0,25

điểm.

* Điểm tổng (không làm tròn số) của điểm tất cả các bài là kết quả của thí sinh

điểm

Bài 1 ( 2,0 điểm) : Trớc hết ta chứng minh :

3 3 tgAtgBtgC tgC

tgB

Thật vậy, do A + B + C = π nên : tg(A + B) = - tgC  0,25

tgAtgB 1

tgAtgB

) (1 tgAtgBtgC tgC

tgB

áp dụng bất đẳng thức Côsi cho ba số dơng tgA, tgB, tgC :

) 2 ( tgAtgBtgC 3

tgC tgB

Từ (1) và (2) suy ra : tgAtgBtgC  3 3 tgAtgBtgC 

tgAtgBtgC2  27  tgAtgBtgC  3 3

Dấu đẳng thức xãy ra khi và khi : tgA = tgB = tgC  A = B = C 0,25

Tiếp tục áp dụng bất đẳng thức Côsi cho ba số dơng tg 2 A, tg 2 B, tg 2 C :

tg 2 A  tg 2 B  tg 2 C  3 3 tg 2 Atg 2 Btg 2 C  3 3 3 32  9 0,5

Dấu đẳng thức xãy ra khi và khi : A = B = C , tức là khi tam giác ABC là

0,25

Bài 2 ( 2,0 điểm) : Ta có : maxf(x) < 5  f(x) < 5 ,  x 0,25

Tức là : 4x - x2 + x  m < 5 ,  x  x  m < x2 - 4x + 5 ,  x (1) 0,25

Nhận xét : x2 - 4x + 5 = (x - 2)2 +1 > 0 ,  x Do đó :

x , 0 m -5 3x x

x , 0 m 5 5x x 1)

2

0,5

0 m) 4(5 9 Δ

0 m) 4(5 25 Δ

2 1

0,5

11 m 4 5 4 11 m 4 5 m

Bài 3 ( 2,0 điểm) : Phơng trình đã cho trở thành :

Trang 3

(x - y)2 - 2(x + y) + xy = 0 (1) 0,25

Đặt : (2)

2 y 2 x v y x u y x

  

0,25

Đồng thời :

4

v u

Phơng trình (1) trở thành :     0 

4

v u 2u v

2 2

) 3 ( 3v 16 4 u 0

u 8u

3

3 4 v 0

3v

Mặt khác, ta cần giá trị của u = x + y nguyên nên 16 - 3v2 phải là số chính phơng Từ điều kiện (4), suy ra : Số 16 - 3v2 là số chính phơng khi :

v = - 2 hoặc v = 0 hoặc v = 2 (5) 0,25

Lần lợt thay các giá trị của v từ (5) vào (3) , ta có các cặp giá trị (u; v) là :

(0; 0) , (8; 0) , (6; 2) , (2; 2) , (6; - 2) và (2; - 2) (6) 0,25

Thay các cặp giá trị (u; v) vào (2), ta có tất cả các nghiệm nguyên của phơng trình đã cho là : (0; 0) , (4; 4) , (4; 2) , (2; 0) , (2; 4) và (0; 2)

Do đó : Tất cả các nghiệm nguyên dơng của phơng trình đã cho là :

(4; 4) , (4; 2) và (2; 4) 0,25

Bài 4 ( 2,0 điểm) :

áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số dơng (1 - un) và un+1 , ta có :

1 2

1 2 )u

u (1 2 u

u

Do đó : un+1 > un , 

0,25

Suy ra dãy số (un) đơn điệu tăng và bị chặn trên bởi 1 Vì vậy, tồn tại giới hạn

a

u

lim

n n

0,25

Từ giả thiết, qua giới hạn ta có :   

4

1 a)

0 2

1 a

2

2

1 a 0

2

1 a

2

Do đó :

2

1 limu

n n

0,25

Bài 5 ( 2,0 điểm) : Nhận xét : cos890 > 0 nên :

0 2 0

2 0

2

0 0

2

63 4sin

15 63

4sin 63

4sin

cos89 15

63

Ta sẽ chứng minh :

) 1 ( 8 63

4sin

15 63

4sin 2 0 2 0

Đặt : 4sin 2 63 0 t 0

 Khi đó (1) trở thành :

t2 - 8t + 15 < 0  3 < t < 5 Hay : 3 4sin 2 63 0 5 ( 2 )

Trang 4

Nhận thấy : sin630 > sin600 > 0 Do đó :

4

3 60 sin 63

) 3 ( 3 63 sin

Mặt khác : sin630 < sin900 Do đó : 4 sin 2 63 0 4 sin 2 90 0 4 ( 4 )

Từ (3) và (4) chứng tỏ bất đẳng thức (2) đúng ! Suy ra bất đẳng thức (1) cũng

0,25

Ngày đăng: 13/10/2015, 16:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w