1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Download đề thi và đáp án thi học sinh giỏi lớp 11 môn toán khối chuyên năm học 2005 2006 tỉnh quảng bình

4 182 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 213 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xét đờng tròn tâm O bán kính OA, ký hiệu O, OA.. Gọi B' là hình chiếu vuông góc của B trên P.. Từ một bài toán quen thuộc suy ra M là giao điểm của d và đờng thẳng A'B.. Từ một bài toán

Trang 1

sở gd-đt quảng bình kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 11

Năm học : 2005 - 2006

đề chính thức Môn : Toán chuyên

Thời gian làm bài : 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 ( 2,5 điểm ) : Cho biết phơng trình ax2 + bx + c = 0 (a 0) có một nghiệm x0

Chứng minh rằng:

a

c a

b

x0 1 max ,

Câu 2 ( 2,5 điểm ) : Giải hệ phơng trình: x2+ a2 = y2 + b2 = (x - b)2 + (y - a)2

Câu 3 ( 2,5 điểm ) : Tìm tất cả các hàm số f : Q Q thoả mãn các điều kiện:



Q y y f y f x f xy f f

,

; 1 ) ( ) ) ) 2 ) 1 (

Câu 4 ( 2,5 điểm ) : Trong không gian cho đờng thẳng d và đoạn thẳng AB không cùng

thuộc một mặt phẳng nào Tìm các điểm M, N trên d sao cho MA + MB có giá trị nhỏ nhất

và NA  NB có giá trị lớn nhất

kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 11

Năm học : 2005 - 2006

đề chính thức

Câu 1 ( 2,5 điểm ) :

i) Nếu b = c = 0 thì x0 = 0 Ta có ngay đpcm

ii) Nếu b2 + c2 > 0 thì max

a

c a

b

, > 0 Đặt M = max

a

c a

b

, > 0

Ta phải chứng minh: x0 < 1 + M (*)

 Nếu x0  1: (*) đợc chứng minh

 Nếu x0 > 0 : Do x0 là nghiệm phơng trình nên :- x02 = x0

a

b

+

a c

0,5 0,25 0,25 0,25

0,5

Trang 2

a

c x a

b

a

b +

a

c

M x

=

1

1

0

2

0

x

x

M < <

1

0

2 0

x

x M

 1 < 1 1

0 

x

Mx0 - 1 < M  ®pcm

C©u 2 ( 2,5 ®iÓm ) : §Æt x2+ a2 = y2 + b2 = (x - b)2 + (y - a)2 = R2,

x = Rcos , a = R sin , y = Rcos , b = Rsin

Tõ (x - b)2 + (y - a)2 = R2 suy ra:

(Rcos - Rsin)2 + (Rcos - R sin )2 = R2

 sin cos + sin cos =

2 1

 sin( +  ) =

2

1

2 6 5

2 6

k

k

2 6 5

2 6

k k

i)    2 

6 k

 : x = Rcos = Rcos(   2 

6 k

= Rcos( )

6

 

= Rcos cos

6

+ Rsin sin

6

=

= Rcos

2

3 + Rsin

2

1

= 2

3 y +

2

1

b

a = Rsin = Rsin(   2 

6 k

6

 

=

= Rcos sin

6

- Rsin cos

6

= = Rcos

2

1

- Rsin

2

3 = -2

3

b +

2

1

y Suy ra: x = 2b + 3a, y = 2a + 3b

ii)    2 

6

5

k

6

5

k

= Rcos( )

6

5 

 

= Rcos cos

6

5 

+ Rsin sin

6

5 

=

= Rcos

.(-2

3 ) + Rsin

2

1

= -2

3 y +

2

1

b

a = Rsin = Rsin(   2 

6

5

k

6

5 

 

= Rcos sin

6

5 

- Rsin cos

6

5 

= = Rcos

2

1

- Rsin

.(-2

3 ) =

2

3 b +

2

1

y

0,5 0,25 -0,25 0,25 0,25 0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25 0,25 -0,25 0,25

Trang 3

Suy ra: x = 2b - 3a, y = 2a - 3b

Câu 3 ( 2,5 điểm ) :

Với y = 1: f(x) = f(x).f(1) - f(x + 1) + 1, (x  Q )

hay f(x + 1) = f(x) + 1

Từ đó, với mọi x  Q , mọi n  Z ta có:

f(x + n) = f(x) + n

f(n) = f(1) + n - 1 = n + 1

Với x = 1/n (n  Z*) và y = n (n  Z) ta có:

f(

n

1

.n) = f(

n

1

)f(n) - f(

n

1

+ n) + 1 Suy ra: 2 = f(

n

1

)(n + 1) - f(

n

1

) - n + 1 hay: f(

n

1

) = 1 +

n

1

Cuối cùng, cho x = p, y =

q

1 , với p  Z, q  N* ta có:

f(p q1 ) = f(p)f(q1 ) - f(p + q1 ) + 1

Suy ra: f(

q

1

) = (p + 1)(

q

1 + 1) -

q

1

- p =

q

p

+1

Hay: f(q1 ) = q p +1

Vậy: f(x) = x + 1, mọi x  Q.

Câu 4 (2,5 điểm) :

 Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và vuông góc với (d) Gọi giao điểm của

( d) và (P) là O Xét đờng tròn tâm O bán kính OA, ký hiệu (O, OA) Gọi

B' là hình chiếu vuông góc của B trên (P) Đờng thẳng qua O và B' cắt (O,

OA) tại A' và A" sao cho A" và B' cùng phía đối với O

Khi đó M dthì MA = MA'

MA + MB bé nhất khi chỉ khi MA' + MB bé nhất

A', B và (d) cùng thuộc một mặt phẳng A' và B khác phía đối với (d)

Từ một bài toán quen thuộc suy ra M là giao điểm của (d) và đờng thẳng

A'B

 Tơng tự thế khi đó N dthì NA = NA"

NA  NB lớn nhất khi chỉ khi NA " NB lớn nhất

A", B và (d) cùng thuộc một mặt phẳng A" và B cùng phía đối với (d)

Từ một bài toán quen thuộc suy ra N là giao điểm của (d) và đờng thẳng

A"B

Hình vẽ:

0,5 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

-0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

Trang 4

***Chú ý: Học sinh có thể giải theo các cách khác, nếu đúng cho điểm

tối đa.

N A'

A

O M

A"

B' B (d)

Ngày đăng: 13/10/2015, 16:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w