đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U khi đó hiệu điên thế giữa hai đầu điện trở R1 là 6 Ω, mắc nối tiếp với điện trở RV.. Câu 2: Trong thời gian 4s một điện lượng 1,5C chuyển qu
Trang 1Họ, tên học sinh: Lớp 11A Điểm
Câu 1: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở RΩ), mắc nối tiếp với điện trở R), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở RΩ), mắc nối tiếp với điện trở R) đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U khi đó hiệu điên thế giữa hai đầu điện trở R1 là 6 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở RV) Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:
A U = 12 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở RV) B U = 18 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở RV) C U = 6 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở RV) D U = 24 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở RV).
Chọn………
Vì………
………
………
Câu 2: Trong thời gian 4s một điện lượng 1,5C chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn.
Cường độ dòng điện qua bóng đèn là:
A 3,75A B 2,66A C 0,375A D 6A
Chọn………
Vì………
………
………
Câu 3: Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E1, r1 và E2, r2 mắc nối tiếp với nhau, mạch ngoài chỉ
có điện trở R Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:
A
2 1
2 1
r r R
I
B
2 1
2 1
r r R
I
C
2 1
2 1
r r R
I
D
2 1
2 1
r r R
I
Câu 4: Một nguồn có ξ = 3V, r = 1Ω nối với điện trở ngoài R = 1Ω thành mạch điện kín Công suất
của nguồn điện là:
A 2,25W B 3W C 3,5W D 4,5W
Chọn………
Vì………
………
………
Câu 5: Cho một mạch điện gồm một pin 1,5V có điện trở trong 0,5 nối với mạch ngoài là một
điện trở 2,5 Cường độ dòng điện trong toàn mạch là:
Chọn………
Vì………
………
………
Câu 6: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở RΩ), mắc nối tiếp với điện trở R), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở RΩ), mắc nối tiếp với điện trở R), hiệu điên thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở RV) Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là
A U1 = 1 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở RV) B U1 = 4 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở RV) C U1 = 6 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở RV) D U1 = 8 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở RV)
Chọn………
Vì………
………
………
Câu 7: Một nguồn điện có suất điện động là ξ, công của nguồn là A, q là độ lớn điện tích dịch chuyển
qua nguồn Mối liên hệ giữa chúng là:
A A = q.ξ B q = A.ξ C ξ = q.A D A = q2.ξ
Câu 8: Một mạch điện gồm điện trở thuần 10 mắc giữa hai điểm có hiệu điện thế 20V Nhiệt lượng
toả ra trên R trong thời gian 10s là
A 20J B 400J C 40J D 2000J
Trang 2Cõu 9: Cường độ dũng điện cú biểu thức định nghĩa nào sau đõy:
A I = t/q B I = q.t C I = q/t D I = q/e
Cõu 10: Biểu thức nào sau đây là không đúng?
A
r R
I
E
B E = U - Ir C E = U + Ir D
R
U
I
Cõu 11: Đối với mạch điện kớn dưới đõy, thỡ hiệu suất của nguồn điện khụng được tớnh bằng cụng
thức
A H = (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R100%)
nguon
ich co
A
A
B
E
N
U
H (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R100%) C H = (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R100%)
r R
R
N
N
r R
r H
N
Cõu 12: Cụng của nguồn điện được xỏc định theo cụng thức:
A A = EI B A = EIt C A = UI D A = UIt.
Cõu 13: Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:
A P = UIt B P = Ei C P = Eit D P = UI.
Cõu 14: Dũng điện khụng đổi là:
A Dũng điện cú chiều khụng thay đổi theo thời gian
B Dũng điện cú điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dõy khụng đổi theo thời gian
C Dũng điện cú cường độ khụng thay đổi theo thời gian
D Dũng điện cú chiều và cường độ khụng thay đổi theo thời gian
Cõu 15: Một nguồn điện cú điện trở trong 0,1 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở RΩ), mắc nối tiếp với điện trở R) được mắc với điện trở 4,8 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở RΩ), mắc nối tiếp với điện trở R) thành mạch kớn Khi
đú hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở RV) Suất điện động của nguồn điện là:
A E = 14,50 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở RV) B E = 12,00 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở RV) C E = 11,75 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở RV) D E = 12,25 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở RV)
Chọn………
Vỡ………
………
………
Cõu 16: Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho
A khả năng thực hiện cụng của lực lạ bờn trong nguồn điện.
B khả năng dự trữ điện tớch của nguồn điện.
C khả năng tớch điện cho hai cực của nú.
D khả năng tỏc dụng lực điện của nguồn điện.
Cõu 17: 9 Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở RΩ), mắc nối tiếp với điện trở R) mắc song song với điện trở R2 = 300 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở RΩ), mắc nối tiếp với điện trở R), điện trở toàn mạch là:
A RTM = 400 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở RΩ), mắc nối tiếp với điện trở R) B RTM = 100 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở RΩ), mắc nối tiếp với điện trở R) C RTM = 150 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở RΩ), mắc nối tiếp với điện trở R) D RTM = 75 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở RΩ), mắc nối tiếp với điện trở R)
Chọn………
Vỡ………
………
………
Cõu 18: electron đi qua tiết diện thẳng của một dõy dẫn kim loại trong 1 giõy là 1,25.1019 Tớnh điện lượng đi qua tiết diện đú trong 15 giõy:
Chọn………
Vỡ………
………
………
Cõu 19: Một nguồn điện cú điện trở trong 0,1 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở RΩ), mắc nối tiếp với điện trở R) được mắc với điện trở 4,8 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở RΩ), mắc nối tiếp với điện trở R) thành mạch kớn Khi
đú hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở RV) Cường độ dũng điện trong mạch là
A I = 12 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở RA) B I = 120 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở RA) C I = 2,5 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở RA) D I = 25 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở RA).
Trang 3Câu 20: Dòng điện qua một dây dẫn kim loại có cường độ 2A Số electron dịch chuyển qua tiết diện
thẳng của dây dẫn này trong 2s là:
A 4 1019 B 2,5.1018 C 2,5.1019 D 0,4 1019
Chọn………
Vì………
………
………