1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trọn bộ tài liệu ôn thi môn giao tiếp hành chính

2 515 10

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Là hoạt động tơng tác giữa con ngời với nhau trong mối quan hệ hành chính – công vụ của đội ngũ công chức thông qua hệ thống ngôn ngữ hành chính – công vụ nhằm đạt đợc mục tiêu của nền h

Trang 1

ý ngh ĩ a giao ti ế p

* Đem lại sức khỏe cho con người

* Đem lại giỏ trị cho con người

* Là điều kiện phỏt triển tinh thần cho con người

Giao tiếp hành chính là gì? Là hoạt động tơng tác giữa

con ngời với nhau trong mối quan hệ hành chính – công vụ

của đội ngũ công chức thông qua hệ thống ngôn ngữ hành

chính – công vụ nhằm đạt đợc mục tiêu của nền hành chính

nhà nớc

đặc điểm của giao tiếp hành chính

b Tính mục đích - tổ chức

b Tính trật tự - thứ bậc

b Tính quyền lực - pháp lý

b Tính chuẩn mực – nhân đạo

b Tính phục vụ

Bản chất của giao tiếp hành chính

1.Nhận thức và tự nhận thức

- Sự phản hồi

- Sự cởi mở

2.Nhận thức ngời khác

- Chủ thể nhận thức: tính lựa chọn, tình cảm

- Đối tợng nhận thức: diện mạo, bản chất

- Bối cảnh giao tiếp

Chức năng giao tiếp ố chất l ợng văn hóa

1 Kế hoạchố Sửa soạn

2 Tổ chứcố Sẵn sàng

3 Chỉ huyố San sẻ

4 Điều khiểnố Săn súc

5 Kiểm traố Sạch sẽ

6 Giám sátố Sõu sỏt

7 Đánh giáố Sõu sắc

8 Hiệu quả ố Sung sướng

Chức năng của giao tiếp hành chính

1 Chức năng thuần tuý xã hội

- Thông tin, tổ chức

- Điều khiển

- Phối hợp hành động

- Động viên, khuyến khích

2 Chức năng tâm lý xã hội

- Tạo mối quan hệ

- Cân bằng cảm xuc

- Phát triển nhân cách

Các loại hình giao tiếp

1 Dựa vào nội dung giao tiếp

- Thông báo thông tin

- Thay đổi động cơ và giá trị

- Kích thích động viên hành động

2 Dựa vào đối tợng hoạt động

- Giao tiếp liên nhân cách(2-3 ngời với nhau)

- Giao tiếp xã hội (1 ngời với 1 nhóm ngời)

- Giao tiếp nhóm

Phong cách giao tiếp

* Phong cách lãnh đạo

* Phong cách chuyên gia

* Phong cách thầy giáo

* Phong cách đồng nghiệp

* Phong cách bạn bè.v.v

Rèn luyện kỹ năng giao tiếp

- Thăng bằng, tự tin; không tự kiêu,chân thành c xử;

- Tôn trọng, tự trọng, khen thành thật

- Đặt mình vào vị trí đối tợng để thông cảm;

- Luôn thiện chí, mỉm cời với đối tợng;

- Trang phục phù hợp với đối tợng;

- Cử chỉ, ánh mắt thân thiện ;

- Hào phóng nhiệt tình, nồng hậu, ấm áp;

- Bao dung độ lợng, bình tĩnh ở mọi tình huống -Tế nhị, thông minh, hóm hỉnh, nhẹ nhàng, sâu lắng

“Người núi chuyện hay nhất là người biết lắng nghe nhiều nhất”

1 Suy nghĩ kỹ, chuẩn bị chu đáo trớc khi nói

2 Mạch lạc, rõ ràng, có trọng tâm

3 Ngôn ngữ biểu cảm cử chỉ đắm say, đúng mực, khoan thai

4 Quan sát, nắm thái độ, tình cảm của đối tợng

5 Chú ý đối tợng, môi trờng, cơ hội phù hợp

=>Nói ít hiểu nhiều, nói có chọn lọc, vừa đủ và hiệu quả, nói đúng lúc, đúng chỗ, đúng thời cơ

- Uu tiên giá trị con ngời

- Hài hoà lợi ích

- Nghe 6, nói 4

- Không đao to búa lớn

- Linh hoạt, mềm dẻo

- Tôn trọng công lý, yêu thơng con ngời…

Những điều cần tránh trong giao tiếp

1 Quan trọng hoá vấn đề, đao to búa lớn

2 Hứa hẹn suông, an ủi suông

3 Nguyên tắc máy móc, sơ cứng hằng định

4 Dễ dãi, hời hợt, buông trôi

5 Duy lý hoặc duy cảm

6 V.v

Nhúm tõm lý con người

b Tõm lý nụng dõn

b Tõm lý cụng nhõn

b Tõm lý trớ thức

Các nhóm kỹ năng giao tiếp

Nhóm kỹ năng dựa trên phơng diện khoa học hành vi Nhóm kỹ năng dựa trên phơng diện khoa học hành vi Nhóm kỹ năng dựa trên phơng diện nghệ thuật

Nhóm kỹ năng dựa trên phơng diện kỹ thuật

Kỹ năng nh ậ n th ứ c trong giao ti ế p Biết:

• Mỡnh,người,ơn

• Dừng,đủ,sợ Nhẫn,bền,

Hiểu

• Qui luật tõm lý

• Thể chế

• Kinh tế

ap dụng

• Sáng tạo

• Đổi mới

• Hiệu quả

Phân tích nhận xét

• Toàn diện

• Khỏch quan

• Phỏt triển

Kỹ năng cảm nhận Cảm nhận

• Tâm lý

• Trực quan

• Các giác quan

Gía trị

• Chung-riờng

• T thần-Vchất

• Con người

Bản chất

• Trách nhiệm

• Lơng tâm

• Đạo đức

Đánh giá

• Công bằng

• Tôn trọng

• Khích lệ…

Kỹ năng hành động Thao tỏc

• Bắt chước

• Cụ thể

• Chớnh xỏc

Chủ động

• Tớch cực

• Linh hoạt

• Thúi quen cú chuẩn mực

Kỹ năng

• Nghe-núi

• Đọc-viết

Trang 2

• Phản hồi

Nghệ thuật

• Cảm húa

• Thu phục

• Dẫn dắt

Tạo uy tín khi giao tiếp

Uy tín thờng có từ:

b Thứ bậc

b Thiện chí

b Khả năng chuyên môn

b Hình ảnh, tớng mạo

b Đạo đức trung thực

Uy tín giao tiếp phụ thuộc nhiều vào:

b Năng lực cá nhân

b Lơng tâm và đạo đức

b Phơng pháp = hình thức + cách thức

Các nhóm kỹ năng giao tiếp

Kỹ năng định hớng: tích luỹ kinh nghiệm, quan sát con

ngời: (hình thức, động tác, cử chỉ, ngôn ngữ, điệu bộ, sắc

thái tình cảm)->tạo sức hút,lôi cuốn, hứng thú, tập trung

Kỹ năng định vị: rèn tính chủ động, mình là ai trong

giao tiếp

A = B (thông tin ngang nhau), cởi mở, thoải

mái=>nghe=nói

A > B (A nhiều thông tin hơn B), kẻ cả, bề

trên=>nói>nghe

A < B (A ít thông tin hơn B), rụt rè, sợ, ít nói=>nghe>nói

Kỹ năng điều chỉnh : (tự kiềm chế, phản hồi, khen, chê)

Hiểu biết, lịch lãm, tinh tờng nghề nghiệp, chân thành, hữu

hảo.v.v

Các loại hình giao tiếp(tiếp)

1 Dựa vào tính chất tiếp xúc

- Giao tiếp trực tiếp

- Giao tiếp gián tiếp

2 Dựa vào hình thức giao tiếp

- Giao tiếp chính thức

- Giao tiếp phi chính thức

3 Dựa vào tâm thế

- Thế mạnh

- Thế yếu

- Cân bằng

4 Dựa vào thái độ-sách lợc

- Thắng-thua Thua-thua

- Thua-thắng Thắng-thắng

Giao tiếp nội bộ

1 Tổ chức các cuộc họp

- Định hớng cho cuộc họp đi đúng mục tiêu

- Điều khiển khéo léo

- Phát huy ý tởng của mọi ngời

Giao tiếp nội bộ (tiếp)

2 Giao tiếp với cấp dới

- Ra quyết định và kiểm tra việc thực hiện quyết định

- Đánh giá tiến độ công việc

- Đánh giá năng lực

- Nắm bắt nhu cầu

3 Giao tiếp với cấp trên

- Báo cáo

- Trợ lý, tham mu

- Chấp hành, góp ý

3 Giao tiếp với đồng nghiệp

- Phối hợp, hiệp tác

- Trợ giúp v.v

Giao tiếp với bên ngoài

1 Giao tiếp với nhân dân

2 Giao tiếp với cơ quan Đảng

3 Giao tiếp với các tổ chức chính trị-xã hội

4 Giao tiếp với các đối tác khác: khách hàng.v.v

Sử dụng không gian giao tiếp

b 0 mét- 0,5 métố Vùng giao tiếp mật thiết

b 0,5- 1,5, métố Vùng giao tiếp riêng t

b 1,5 m- 3,5 mố Vùng giao tiếp xã hội

b 3,5 m- + ố Vùng giao tiếp công cộng

ố Giao tiếp của CB tuyờn truyền HTĐTNT với ĐTNT thờng sử dụng không gian nào?

Đặc điểm của giao tiếp

b Tớnh mục đớch, tổ chức

b Tớnh liờn tục, hiệu quả

b Tớnh ổn định, chuẩn mực

II Cỏc kỹ năng giao tiếp cụ thể

b Kỹ năng và cỏc nhúm kỹ năng

b Cỏc năng lực cần cú trong giao tiếp

b Cỏc kỹ năng: Thuyết trỡnh thuyết phục, lắng nghe, trả lời, điện thoại, viết, đọc…

Kỹ năng giao tiếp là gì? Là khả năng nhận thức, cảm

nhận, sử dụng phơng tiện giao tiếp để định hớng, định vị và

điều khiển khi giao tiếp

Ngày đăng: 13/10/2015, 15:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w