PCMtt: Quantizing Lượng tử hoá đều: Chia biên độ tín hiệu cần số hoá thành các khoảng đều nhau, mỗi khoảng là một bước lượng tử Δ.. Nếu biên độ của tín hiệu analog là –a đến a thì số mứ
Trang 1GHÉP KÊNH SỐ
GIẢNG VIÊN: ĐỖ VĂN VIỆT EM
Trang 51 TÍN HIỆU VÀ CÁC THAM SỐ (tt)
Cho tín hiệu điện áp sau:
x(t) = 5+5sin(100πt) mV, t:msHãy xác định:
Trang 8SNR = Công suất tín hiệu/Công suất nhiễu
Trang 92 ĐƯỜNG TRUYỀN VÀ CÁC THAM SỐ
Đường truyền vô tuyến:
Đường truyền cáp kim loại
Đường truyền cáp sợi quang
BW (BandWidth), [Hz].
Trang 10 Hệ thống truyền dẫn cáp sợi quang
Tốc độ bit R [bit/s].
Tỷ số lỗi bit BER
Rung pha (Jitter)
Trang 114 SỐ HOÁ TÍN HIỆU ANALOG
Trang 12PCM: SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ
ADC (Analog-to-Digital Converter): Bộ chuyển Tương tự sang số
LPF: Lọc thông thấp
Sampling: Lấy mẫu
Quantizing: Lượng tử hoá
Trang 13PCM(tt): LPF (Low Pass Filter)
Giới hạn phổ tần tín hiệu tin tức:
Δf = f max - f min = B
Loại bỏ các can nhiễu tần số cao
Phổ tần cực đại của tín hiệu thoại: f max=3,4KHz,
làm tròn bằng f max =4KHz
Trang 14PCM(tt): Sampling
trị định trước (điện áp)
đơn vị thời gian (tần số lấy mẫu f S = 1/T S)
Trang 15PCM(tt): Sampling
Modulation): nhân tín hiệu tin tức x(t) và sóng mang dạng xung s(t).
Rời rạc hoá tín hiệu thành chuỗi xung biên độ
rời rạc
Tần số lấy mẫu
f s ≥ 2f max (định lý Nyquist)
Đối với tín hiệu thoại:
f s = 2f max = 2*4KHz = 8KHz
Trang 17PCM(tt): Phổ của Tín Hiệu Lấy Mẫu
f (Hz)
f max Tín hiệu vào
f (Hz)
f max (f s -f max ) f s (f s +f max )(2f s -f max ) 2f s
Tín hiệu đã lấy mẫu
(fs > 2f max )
f (Hz)
f s 2f s
f max (f s -f max ) (2f s -f max ) (f s +f max ) Tín hiệu đã lấy mẫu
(fs < 2f max )
Trang 18PCM(tt): Dạng Tín Hiệu Lấy Mẫu
Tín hiệu ngõ vào
Tín hiệu đã lấy mẫu
Tín hiệu xung đồng hồ
Trang 19PCM(tt): Quantizing
trong số mức lượng tử đã định trước Biên độ củamột mẫu sẽ nằm trong tập các giá trị lượng tử
đến mức lượng tử gần nhất)
Trang 20PCM(tt): Quantizing
Lượng tử hoá đều: Chia biên độ tín hiệu cần số
hoá thành các khoảng đều nhau, mỗi khoảng là một bước lượng tử Δ Nếu biên độ của tín hiệu
analog là –a đến a thì số mức lượng tử Q và Δ có mối quan hệ sau:
Lượng tử hoá không đều: Chia biên độ tín hiệu lấy mẫu thành các khoảng không đều nhau Biên độ tín hiệu càng lớn thì bước lượng tử càng lớn.
Q
a
2
= Δ
Trang 21PCM(tt): Quantizing (tt)
chuỗi nhị phân 8 bit Ỉ có 28=256 mức lượng tử.
mức âm, mỗi phần chia làm 8 đoạn, mỗi đoạnchia thành 16 mức lượng tử khác nhau
Trang 22PCM(tt): Minh Họa Lượng Tử Hoá
Trang 24Méo do quá trình lượng tử hoá
5 4 3 2 1
0.5 0 -0.5
Sampling Instants
Quantized
levels
Analog signal
Trang 25PCM(tt): Quantizing (tt): SNR
Number of bits
per code (n)
Number of quantizing steps
(2n)
Signal-to-Noise (SNR),dB
78
128256
424810
12
10244096
6072SNR của tín hiệu khôi phục:
Trang 26PCM(tt): Quantizing (tt)
Nhiễu lượng tử có thể giảm bằng cách tăng số
⇒ tăng số bit/1mẫu lượng tử ⇔ giảm độ rộng
giảm số kênh ghép.
bé thì méo lượng tử lớn, tín hiệu lớn thì méo lượng tử nhỏ (vì số mức lượng tử đã được định
trước, còn biên độ tín hiệu thì ngẫu nhiên)
Trang 27PCM(tt): Quantizing (tt)
Lượng tử hoá phi tuyến (không đều):
Trong Viễn thơng, xác suất tín hiệu cĩ biên độ bé cao hơn tín hiệu cĩ biên độ lớn.
Sử dụng các bộ khuếch đại phi tuyến:
bộ phát: compressed (nén)
bộ thu: expanded (dãn)
⇒companded
Trong PCM, tín hiệu lớn cĩ bước lượng tử lớn và ngược lại
Lấy tròn các xung lấy mẫu đến mức lượng tử gấn nhất
Trang 28PCM(tt): Quantizing (tt): Nén – dãn analog
Luật A (Chuẩn Châu Âu)
(A=87,6) Luật μ (Chuẩn Bắc Mỹvà Nhật) (μ=255)
x =Vin/Vin max: tín hiệu vào chuẩn hố;
y= Vout/Vout maxbước lượng tử chuẩn hố.
Vmax = 2048Δ là điện áp điểm bảo hịa biên độ của bộ nén.
0 ≤ Vin≤Vin max
1
0)
1ln(
)1
ln(
≤
≤+
≤
≤ +
=
1 /
1 )
ln(
1
) ln(
1
/ 1
0 )
ln(
1
x
A A
Ax
A
x A
Ax y
Trang 29PCM(tt): Quantizing (tt): Nén – dãn số
Số mức lượng tử đều: 2048
Ỉ mỗi từ mã cần có 12 bit (kể cả bit dấu).
số tạo ra từ mã chỉ cĩ 8 bit nhưng chất lượng
tương đương như lượng tử hố đều sử dụng từ mã
cĩ 12bit Giả sử 8 bit đĩ là:
b 1 b 2 b 3 b 4 b 5 b 6 b 7 b 8
Trong đĩ b1 là bit dấu
b2b3b4 từ mã đoạn
b5b6b7b8 từ mã bước
Trang 30F
G
H
Trang 31 Nếu sử dụng nén – dãn số thì chỉ cần từ mã n = 8bit thì cũng có thể đạt được SNR=72dB.
Æ Số mức lượng tử Q=2 8 =256
Trong đó có 128 mức + và 128 mức -, tức là biên độ của tín hiệu sau khi lượng tử hoá đều là từ -128Δ
đến +128Δ
Trang 34PCM(tt): Quantizing (tt): Nén – dãn số
A = 87.6/13
Bảng: Số lượng bước lượng tử Δ trong các đoạn
TT Đoạn Số lượng bước lượng tử đều
Trang 35PCM(tt): Quantizing (tt): Nén – dãn số
A = 87.6/13
Bảng: Các Nguồn Điện Áp Chuẩn
Từ mã đoạn Các điện áp chuẩn chọn bước lượng
TT Đoạn
Trang 37PCM(tt): Coding (tt)
Ví dụ1: Đầu vào bộ mã hoá –nén số có một xung
lấy mẫu có biên độ tương đối x = 0,26 Hãy xác định từ mã PCM 8 bit ở đầu ra
Trang 38PCM(tt): Coding (tt): Ví dụ 1
Đáp số: 11100001
Trang 41PCM(tt): Coding (tt): Ví dụ 1
Vậy: xung lấy mẫu thuộc bước (mức) 1 của đoạn 6
và V out = 97 Δ.
Trang 42PCM(tt): Coding (tt)
Ví dụ 2: Đầu vào bộ mã hoá –nén số có một xung
lấy mẫu có biên độ tương đối x = -0,19 Hãy xác định từ mã PCM 8 bit ở đầu ra
Trang 43PCM(tt): Coding (tt): Ví dụ 2
Đáp số: 01011000
Trang 46PCM(tt): Coding (tt): Ví dụ 2
Vậy: xung lấy mẫu thuộc bước (mức) 8 của đoạn 5
và V out = -88 Δ.
Trang 48GIỚI THIỆU
kênh đến bộ ghép kênh cấp cấp hơn, đến giá máy viba, hoặc đến giá máy của thiết bị
quang) cho dù cự ly ngắn nhưng cũng có thể nhận chúng bị sai nếu truyền không đúng
dạng Æ line coding.
khác trong thiết bị truyền PCM Æ code
converter.
Trang 50GIỚI THIỆU (tt)
Yêu cầu đối với mã đường truyền (line code):
Không có thành phần một chiều (dc).
Năng lượng ở tần số thấp phải nhỏ.
Cĩ nhiều cạnh xung: để khơi phục xung clock ở bộ thu.
Tín hiệu đã mã hố phải cĩ khả năng giải mã duy nhất thành tín hiệu gốc.
Dải tần hẹp Ỉ tiết kiệm dải thông đường truyền.
Biến đổi có quy luật sao cho máy thu kiểm soát được lỗi bit.
Trang 51CÁC LOẠI MÃ ĐƯỜNG TRUYỀN
Trang 52CÁC LOẠI MÃ ĐƯỜNG TRUYỀN (tt)
Trang 53CÁC LOẠI MÃ ĐƯỜNG TRUYỀN (tt)
NRZ (100 % unipolar)
dụng nhất của tín hiệu số (ON-OFF)
kênh, viba số, truyền dẫn quang
Trang 54CÁC LOẠI MÃ ĐƯỜNG TRUYỀN (tt)
NRZ (100 % unipolar) (tt)
CLOCK
T
1 0 1 0 V
f=1/T
Trang 55CÁC LOẠI MÃ ĐƯỜNG TRUYỀN (tt)
NRZ (100 % unipolar) (tt)
DC phụ thuộc vào tỉ số số bit 1/0 của chuỗi tín hiệu (từ 0 volt ÆV volt) Ví dụ: chuỗi
10101010 có thành phần DC là V/2
nên khó tách xung clock ở đầu thu
được
Trang 56CÁC LOẠI MÃ ĐƯỜNG TRUYỀN (tt)
Trang 59CÁC LOẠI MÃ ĐƯỜNG TRUYỀN (tt)
RZ (50 % unipolar)
còn một nửa
Trang 60CÁC LOẠI MÃ ĐƯỜNG TRUYỀN (tt)
RZ (50 % unipolar) (tt)
CLOCK
T
1 0 1 0 1 1 0 V
Trang 61CÁC LOẠI MÃ ĐƯỜNG TRUYỀN (tt)
RZ (50 % unipolar) (tt)
clock của tín hiệu Æ có thể tách xung clock ở đầu thu khi không tồn tại chuỗi bit 0 kéo dài
Æ sử dụng có giới hạn Nhưng mã RZ bipolar được sử dụng rộng rãi
Trang 63QUY TẮC MÃ RZ (50 % unipolar)
và xung 0 ở nữa chu kỳ còn lại của độ rộng bit
Trang 64CÁC LOẠI MÃ ĐƯỜNG TRUYỀN (tt)
Alternative Mark Inversion AMI (bipolar code)
Mã hai cực đổi dấu lần lượt
Không chứa thành phần một chiều
Bit 1 trong mã gốc chuyển thành các xung +V và – V.
Độ rộng xung: 50%
Bit 0 trong mã gốc chuyển thành 0 volt.
Chưa giảm được số bit 0 liên tiếp
Trang 65CÁC LOẠI MÃ ĐƯỜNG TRUYỀN (tt)
AMI (bipolar code) (tt)
CLOCK
T
1 0 1 0 1 1 0 +V
-V
AMI CODED SIGNAL
Trang 66CÁC LOẠI MÃ ĐƯỜNG TRUYỀN (tt)
Alternative Digit Inversion ADI (unipolar 100%)
lớn nhưng đầu thu vẫn có thể tách được xung
clock
Trang 67CÁC LOẠI MÃ ĐƯỜNG TRUYỀN (tt)
Trang 68MÃ ĐƯỜNG TRUYỀN TRONG PDH
HDB-3 (High density binary)
− Quy tắc chuyển mã:
+ Các bit 1 trong mã gốc sẽ chuyển thành các xung +V và –V xen kẽ nhau (luân phiên đổi dấu)
+ Dãy 3 bit 0 trở xuống sẽ chuyển thành xung 0.
+ Dãy 4 bit 0 trở lên sẽ được chia thành từng nhĩm 4 bit, và chuyển thành 4 xung A00B hoặc 000B, trong đĩ xung A là xung theo qui tắc, cịn xung B là xung trái qui tắc Xung theo qui tắc là xung trái dấu với xung trước đĩ, cịn xung trái qui tắc là xung cùng dấu với xung trước đĩ.
o 000B nếu xung đứng trước dãy 4 bit 0 trái dấu với xung B đứng trước gần nhất.
o A00B nếu xung đứng trước dãy 4 bit 0 cùng dấu với xung B đứng trước gần nhất.
Trang 69VÍ DỤ MÃ HDB-3
Cho chuỗi bit sau: 10110010000100000
Hãy vẽ dạng xung của chuỗi số trên nếu mã thành
Trang 70VÍ DỤ MÃ HDB-3
Cho chuỗi bit sau: 10110010000100000
Hãy vẽ dạng xung của chuỗi số trên nếu mã thành
Trang 71MÃ ĐƯỜNG TRUYỀN TRONG PDH
Đặc điểm mã HDB-3:
− Chỉ tồn tại các dãy có 3 bit 0 liên tiếp trở xuống
− Không chứa thành phần một chiều
− Mã HDB-3 có số bit 0 liên tiếp ít nhất so với các mã khác (mật độ xung dòng cao)
− Dùng trong hệ thống 2Mbit/s và 34Mbit/s.
Trang 72CÁC LOẠI MÃ ĐƯỜNG TRUYỀN (tt) Coded Mark Inversion CMI (biphase)
trạng thái ở nửa chu kỳ còn lại
139,264Mbit/s (G.703) và SDH 155,52Mbit/s giao tiếp điện (STM-1e)
Trang 73CÁC LOẠI MÃ ĐƯỜNG TRUYỀN (tt)
CMI (biphase) (tt)
1 0 1 1 0 0 1 0 0 0 1 0 CLOCK
Trang 74Ví Dụ:
Cho chuỗi bit sau:
1100’1000’0110’0000’0001’010Hãy vẽ dạng xung của chuỗi bit trên nếu được
Trang 79GHÉP KÊNH PCM-N
Trang 80SƠ ĐỒ KHỐI BỘ GHÉP KÊNH PCM-N
COMP-RESSOR LPF SAMPLE HOLD
CH GATES A/D
SPEECH
INPUT
M U X
CODER LINE
Tx CLOCK
FRAME/
MULTIFRAME ALIGN
CH 1
CH n
.
Trang 81NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG THEO
HƯỚNG PHÁT
ADC, được điều khiển bởi xung định thời của bộ
phát Tx CLOCK
Trang 82NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG THEO
HƯỚNG PHÁT (tt)
Các từ mã của các kênh (CH1 Æ CHn) cùng với
từ mã đồng bộ khung (frame alignment word),
các bit dịch vụ (service bits), và các bit báo hiệu
(signaling bits) được tổ hợp tại bộ ghép MUX
(MULTIPLXER) tạo ra các khung (Frames) và các đa khung (Multiframes).
cho tất cả N kênh thoại
AMI (in North America), HDB-3 (in Europe)
Trang 83PCM-30 và PCM-24
N = 30; Nén dãn số: luật A=87.6/13.
Cấu trúc ghép kênh cơ sở theo chuẩn Châu Âu
Tốc độ bit ở ngõ ra bộ ENCODER: 2048Kbit/s
Line encoder: HDB-3.
N = 24; Nén dãn số: luật μ=255/15
Cấu trúc ghép kênh cơ sở theo chuẩn Bắc Mỹ và Nhật Bản
Tốc độ bit: 1544Kbit/s
Line encoder: AMI.
Trang 84CẤU TRÚC KHUNG VÀ ĐA KHUNG
Trang 85CẤU TRÚC KHUNG VÀ ĐA KHUNG
Mỗi khe thời gian dài 3,9μs gồm một từ mã 8bit
Thời gian của mỗi bit là 488ns
30 kênh thoại 1,2,…,30 tương ứng
Trang 86CẤU TRÚC KHUNG VÀ ĐA KHUNG CỦA PCM-30 (tt): Frame Alignment
Nguyên lý cơ bản của đồng bộ khung là bộ thu xác định một từ cố định và sau đĩ kiểm tra vị trí của nĩ ở những khoảng thời gian khơng đổi Cơng việc này giúp bộ thu tự
tổ chức chuỗi bit vào và phân phối đúng các bit cho các kênh của nĩ (FRAME ALIGNMENT WORD 1 ).
Đồng bộ khung cịn thực hiện truyền thơng tin trạng thái cảnh báo đầu gần (near-end terminal) và đầu xa (remote- end terminal) Dung lượng dự trữ (spare capacity) cĩ thể
sử dụng cho cả quốc gia và quốc tế (FRAME
ALIGNMENT WORD 2 )
Trang 87CẤU TRÚC KHUNG VÀ ĐA KHUNG
CỦA PCM-30 (tt): Frame Alignment (tt)
Y0011011
Y Sử dụng cho quốc tế, khơng sử dụng Y=1.
0011011 Từ mã đồng bộ khung
chức năng của nĩ chỉ là đảm bảo từ đồng bộ khung sẽ xuất hiện đúng vị trí của nĩ Nếu từ đồng bộ khung
sai 4 lần liên tục thì bộ thu sẽ rơi vào trạng thái mất
đồng bộ khung Và nĩ sẽ phải bắt đầu việc dị tìm từ
đồng bộ khung
Trang 88FAE
FAC FAC
Trang 89CẤU TRÚC KHUNG VÀ ĐA KHUNG CỦA PCM-30 (tt): Frame Alignment (tt)
Y1ASSSSS (các bit dịch vụ)
Y Sử dụng cho quốc tế, khơng sử dụng Y=1.
1 luôn bằng 1 để phân biệt với từ mã đồng bộ
khung
A (Alarm): cảnh báo đầu xa khi mất đồng bộ
khung (A=1: Loss of Frame Alignment)
SSSSS 5 bit cịn lại dành cho quốc gia
Trang 90CẤU TRÚC KHUNG VÀ ĐA KHUNG
CỦA PCM-30 (tt): Multiframe Alignment
chỉ xuất hiện ở mỗi 16 khung
0000SASS
đồng bộ đa khung sai trong hai đa khung liên tiếp
Trang 91CẤU TRÚC KHUNG VÀ ĐA KHUNG CỦA PCM-30 (tt): Signaling Channel
Signalling) và CAS (the Channel Associated
Signalling)
ỈF15
CCS: thơng điệp báo hiệu được truyền trên kênh
64Kbit/s (TS16) và nĩ báo hiệu cho tất cả các kênhtrên khung đĩ
CAS: ITU-T đề nghị sử dụng cho khung PCM-30
(G.704)
Trang 92CẤU TRÚC KHUNG VÀ ĐA KHUNG
a b c d a b c d
Trang 93GHÉP KÊNH CẬN ĐỒNG BỘ PDH
Trang 94KHÁI NIỆM CHUNG VỀ PDH.
PDH: Plesiochronous Digital Hierachy.
Không sử dụng đồng bộ tập trung: tất cả các phần tử trong mạng không bị khống chế bởi một đồng hồ chủ.
Mỗi thiết bị ghép kênh hoặc tổng đài trong mạng có một đồng hồ riêng
Ỉ Có sự chênh lệch về tốc độ bit giữa các luồng số.
Để đồng bộ tốc độ bit của các luồng tín hiệu: chèn dương hoặc chèn âm.
Sau khi chèn các luồng đầu vào bộ ghép kênh xem như đã đồng bộ về tốc độ bit nhưng pha của chúng không đồng bộ với nhau
Ỉ Ghép kênh cận đồng bộ
Trang 95CÁC TIÊU CHUẨN TỐC ĐỘ BIT
Tiêu chuẩn Châu Âu
Trang 96CÁC TIÊU CHUẨN TỐC ĐỘ BIT:
CHUẨN CHÂU ÂU
Tốc độ bit cơ bản là 2048 Kbit/s (E1)
2048 Kb/s
(E 1 )
8448 Kb/s (E 2 )
34368 Kb/s (E 3 )
Trang 97CÁC TIÊU CHUẨN TỐC ĐỘ BIT:
CHUẨN CHÂU ÂU (tt)
Level Bit Rate,
Mbit/s
Overhead, Kbit/s
No of Channels
Line Code
128 256 576 1.792 7936
30 120 480 1920 7680
HDB3 HDB3 HDB3 CMI CMI
Trang 98ĐẶC ĐIỂM CỦA TÍN HIỆU PDH
Tín hiệu cận đồng bộ
Ghép luân phiên từng bit (bit-by-bit multiplexing)
Việc đồng bộ thời gian (timing alignment) thông qua việc hiệu chỉnh dương (positive justification) luân phiên từng bit
Mỗi mức ghép kênh có cấu trúc khung khác nhau
Bộ ghép kênh không yêu cầu đồng bộ hóa các tín hiệu vào
Trang 99ĐẶC ĐIỂM CỦA TÍN HIỆU PDH (tt)
được ghi nhận lại Do đó, không thể truy xuất trựctiếp vào các kênh riêng biệt của tín hiệu ghép
Việc truy xuất chỉ cho phép sau khi phân kênh hoàn toàn.
Trong suốt quá trình ghép kênh không có sự đồngbộ hóa các tín hiệu vào
Trang 100CẤU TRÚC KHUNG PDH CẤP CAO
Trang 102CẤU TRÚC KHUNG 2/8M (tt)
1 1 1 1 0 1 0 0 0 0 Tín hiệu đồng bộ khung
J 1 J 2 J 3 J 4 Bit điều khiển chèn R 1 R 2 R 3 R 4 Bit chèn
A Bit chỉ thị cảnh báo đầu xa S Bit dự trữ
Trang 105CẤU TRÚC KHUNG 2/8M (tt)
SƠ ĐỒ KHỐI BỘ GHÉP 2/8M
Bộ tạo CLK Đồng Bộ Xung
MUX
Táck CLK Bộ
So pha
ES
Bộ điều khiển chèn
3 3
4 4
Luồng ra
CLK W CLK R 2048Kbit/s
8448Kbit/s
Trang 107J 1 J 2 J 3 J 4 Bit điều khiển chèn R 1 R 2 R 3 R 4 Bit chèn
A Bit chỉ thị cảnh báo đầu xa S Bit dự trữ
T 1 T 2 T 3 T 4 Bit thông tin luồng
Trang 113CẢNH BÁO TRONG KHUNG CẤP CAO
34 Mbit/s Frame Loss
Distance Alarm
34 Mbit/s
Trang 114GHÉP KÊNH ĐỒNG BỘ SDH
Trang 115 Vai trò và hoạt động của con trỏ trong SDH
Trang 116CHUẨN GHÉP KÊNH SDH (tt)
CHUẨN TỐC ĐỘ BIT
Tốc độ bit của SDH gồm có:
STM-1 = 155,52 Mbit/s STM-4 = 4×STM-1 = 622,08 Mbit/s STM-16 = 4×STM-4 = 2488,32 Mbit/s STM-64 = 4×STM-16 = 9953,28 Mbit/s (STM: Synchronous Transport Module )
Trang 117CHUẨN GHÉP KÊNH SDH (tt)
ĐẶC ĐIỂM
Kỹ thuật ghép kênh con trỏ (pointer)
Đồng bộ định thời được điều chỉnh thông qua việc hiệu chỉnh +/-/0 từng byte một
Cấu trúc của module: tốc độ bit cao hơn đạt
được thông qua ghép luân phiên từng byte của nhiều tín hiệu STM-1
trúc của STM-1
Trang 118CHUẨN GHÉP KÊNH SDH (tt)
ĐẶC ĐIỂM
Tốc độ bit của các tín hiệu ghép bằng một số
nguyên nhân với tốc độ cơ bản 155,52Mbit/s
Trang 119CHUẨN GHÉP KÊNH SDH (tt)
ƯU ĐIỂM
Tốc độ bit trên 140Mbit/s được tiêu chuẩn hoáquốc tế lần đầu tiên
Ỉ thiết bị tương thích bởi nhiều nhà sản xuất khác nhau
Ghép kênh và phân kênh đơn giản
Các bộ ghép kênh xen/rẽ (ADM) rất linh hoạt
Trang 120CHUẨN GHĨP KÍNH SDH (tt)
ƯU ĐIỂM
Caâu truùc module: toâc ñoô bit gheùp ñöôïc táo ra
baỉng boôi soâ nguyeđn laăn toâc ñoô bit cô bạn
Caâu truùc khung cụa tín hieôu gheùp gioâng caâu truùc khung cụa tín hieôu cô bạn
Coù theơ truy xuaât tröïc tieâp vaøo caùc luoăng bit baôc thaâp hôn
Ư Soâ löôïng thieât bò vaø giaù thaønh giạm
Coù theặ gheùp caùc tín hieôu PDH cụa caùc caâp khaùc nhau vaøo STM-1
Trang 121CHUẨN GHÉP KÊNH SDH (tt)
ƯU ĐIỂM
Ghép được nhiều loại tín hiệu khác nhau một cách linh hoạt: thoại, B-ISDN, ATM, các tín
hiệu băng rộng trong tương lai …
Có thể chuyển đổi trực tiếp tín hiệu điện sang tín hiệu quang mà không cần phải sử dụng mã đường truyền phức tạp
Khả năng quản lý, giám sát và bảo dưỡng mạng