1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

42 silde bài giảng ghép kênh số ths đỗ văn việt em, 250 trang

250 855 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 250
Dung lượng 2,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PCMtt: Quantizing„ Lượng tử hoá đều: Chia biên độ tín hiệu cần số hoá thành các khoảng đều nhau, mỗi khoảng là một bước lượng tử Δ.. Nếu biên độ của tín hiệu analog là –a đến a thì số mứ

Trang 1

GHÉP KÊNH SỐ

GIẢNG VIÊN: ĐỖ VĂN VIỆT EM

Trang 5

1 TÍN HIỆU VÀ CÁC THAM SỐ (tt)

Cho tín hiệu điện áp sau:

x(t) = 5+5sin(100πt) mV, t:msHãy xác định:

Trang 8

SNR = Công suất tín hiệu/Công suất nhiễu

Trang 9

2 ĐƯỜNG TRUYỀN VÀ CÁC THAM SỐ

„ Đường truyền vô tuyến:

„ Đường truyền cáp kim loại

„ Đường truyền cáp sợi quang

„ BW (BandWidth), [Hz].

Trang 10

„ Hệ thống truyền dẫn cáp sợi quang

„ Tốc độ bit R [bit/s].

„ Tỷ số lỗi bit BER

„ Rung pha (Jitter)

Trang 11

4 SỐ HOÁ TÍN HIỆU ANALOG

Trang 12

PCM: SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ

ADC (Analog-to-Digital Converter): Bộ chuyển Tương tự sang số

LPF: Lọc thông thấp

Sampling: Lấy mẫu

Quantizing: Lượng tử hoá

Trang 13

PCM(tt): LPF (Low Pass Filter)

„ Giới hạn phổ tần tín hiệu tin tức:

Δf = f max - f min = B

„ Loại bỏ các can nhiễu tần số cao

„ Phổ tần cực đại của tín hiệu thoại: f max=3,4KHz,

làm tròn bằng f max =4KHz

Trang 14

PCM(tt): Sampling

trị định trước (điện áp)

đơn vị thời gian (tần số lấy mẫu f S = 1/T S)

Trang 15

PCM(tt): Sampling

Modulation): nhân tín hiệu tin tức x(t) và sóng mang dạng xung s(t).

„ Rời rạc hoá tín hiệu thành chuỗi xung biên độ

rời rạc

„ Tần số lấy mẫu

f s ≥ 2f max (định lý Nyquist)

„ Đối với tín hiệu thoại:

f s = 2f max = 2*4KHz = 8KHz

Trang 17

PCM(tt): Phổ của Tín Hiệu Lấy Mẫu

f (Hz)

f max Tín hiệu vào

f (Hz)

f max (f s -f max ) f s (f s +f max )(2f s -f max ) 2f s

Tín hiệu đã lấy mẫu

(fs > 2f max )

f (Hz)

f s 2f s

f max (f s -f max ) (2f s -f max ) (f s +f max ) Tín hiệu đã lấy mẫu

(fs < 2f max )

Trang 18

PCM(tt): Dạng Tín Hiệu Lấy Mẫu

Tín hiệu ngõ vào

Tín hiệu đã lấy mẫu

Tín hiệu xung đồng hồ

Trang 19

PCM(tt): Quantizing

trong số mức lượng tử đã định trước Biên độ củamột mẫu sẽ nằm trong tập các giá trị lượng tử

đến mức lượng tử gần nhất)

Trang 20

PCM(tt): Quantizing

„ Lượng tử hoá đều: Chia biên độ tín hiệu cần số

hoá thành các khoảng đều nhau, mỗi khoảng là một bước lượng tử Δ Nếu biên độ của tín hiệu

analog là –a đến a thì số mức lượng tử Q và Δ có mối quan hệ sau:

„ Lượng tử hoá không đều: Chia biên độ tín hiệu lấy mẫu thành các khoảng không đều nhau Biên độ tín hiệu càng lớn thì bước lượng tử càng lớn.

Q

a

2

= Δ

Trang 21

PCM(tt): Quantizing (tt)

chuỗi nhị phân 8 bit Ỉ có 28=256 mức lượng tử.

mức âm, mỗi phần chia làm 8 đoạn, mỗi đoạnchia thành 16 mức lượng tử khác nhau

Trang 22

PCM(tt): Minh Họa Lượng Tử Hoá

Trang 24

Méo do quá trình lượng tử hoá

5 4 3 2 1

0.5 0 -0.5

Sampling Instants

Quantized

levels

Analog signal

Trang 25

PCM(tt): Quantizing (tt): SNR

Number of bits

per code (n)

Number of quantizing steps

(2n)

Signal-to-Noise (SNR),dB

78

128256

424810

12

10244096

6072SNR của tín hiệu khôi phục:

Trang 26

PCM(tt): Quantizing (tt)

„ Nhiễu lượng tử có thể giảm bằng cách tăng số

⇒ tăng số bit/1mẫu lượng tử ⇔ giảm độ rộng

giảm số kênh ghép.

bé thì méo lượng tử lớn, tín hiệu lớn thì méo lượng tử nhỏ (vì số mức lượng tử đã được định

trước, còn biên độ tín hiệu thì ngẫu nhiên)

Trang 27

PCM(tt): Quantizing (tt)

„ Lượng tử hoá phi tuyến (không đều):

„ Trong Viễn thơng, xác suất tín hiệu cĩ biên độ bé cao hơn tín hiệu cĩ biên độ lớn.

„ Sử dụng các bộ khuếch đại phi tuyến:

bộ phát: compressed (nén)

bộ thu: expanded (dãn)

⇒companded

„ Trong PCM, tín hiệu lớn cĩ bước lượng tử lớn và ngược lại

„ Lấy tròn các xung lấy mẫu đến mức lượng tử gấn nhất

Trang 28

PCM(tt): Quantizing (tt): Nén – dãn analog

Luật A (Chuẩn Châu Âu)

(A=87,6) Luật μ (Chuẩn Bắc Mỹvà Nhật) (μ=255)

x =Vin/Vin max: tín hiệu vào chuẩn hố;

y= Vout/Vout maxbước lượng tử chuẩn hố.

Vmax = 2048Δ là điện áp điểm bảo hịa biên độ của bộ nén.

0 ≤ Vin≤Vin max

1

0)

1ln(

)1

ln(

≤+

≤ +

=

1 /

1 )

ln(

1

) ln(

1

/ 1

0 )

ln(

1

x

A A

Ax

A

x A

Ax y

Trang 29

PCM(tt): Quantizing (tt): Nén – dãn số

„ Số mức lượng tử đều: 2048

Ỉ mỗi từ mã cần có 12 bit (kể cả bit dấu).

số tạo ra từ mã chỉ cĩ 8 bit nhưng chất lượng

tương đương như lượng tử hố đều sử dụng từ mã

cĩ 12bit Giả sử 8 bit đĩ là:

b 1 b 2 b 3 b 4 b 5 b 6 b 7 b 8

Trong đĩ b1 là bit dấu

b2b3b4 từ mã đoạn

b5b6b7b8 từ mã bước

Trang 30

F

G

H

Trang 31

„ Nếu sử dụng nén – dãn số thì chỉ cần từ mã n = 8bit thì cũng có thể đạt được SNR=72dB.

Æ Số mức lượng tử Q=2 8 =256

Trong đó có 128 mức + và 128 mức -, tức là biên độ của tín hiệu sau khi lượng tử hoá đều là từ -128Δ

đến +128Δ

Trang 34

PCM(tt): Quantizing (tt): Nén – dãn số

A = 87.6/13

„ Bảng: Số lượng bước lượng tử Δ trong các đoạn

TT Đoạn Số lượng bước lượng tử đều

Trang 35

PCM(tt): Quantizing (tt): Nén – dãn số

A = 87.6/13

„ Bảng: Các Nguồn Điện Áp Chuẩn

Từ mã đoạn Các điện áp chuẩn chọn bước lượng

TT Đoạn

Trang 37

PCM(tt): Coding (tt)

„ Ví dụ1: Đầu vào bộ mã hoá –nén số có một xung

lấy mẫu có biên độ tương đối x = 0,26 Hãy xác định từ mã PCM 8 bit ở đầu ra

Trang 38

PCM(tt): Coding (tt): Ví dụ 1

„ Đáp số: 11100001

Trang 41

PCM(tt): Coding (tt): Ví dụ 1

Vậy: xung lấy mẫu thuộc bước (mức) 1 của đoạn 6

và V out = 97 Δ.

Trang 42

PCM(tt): Coding (tt)

„ Ví dụ 2: Đầu vào bộ mã hoá –nén số có một xung

lấy mẫu có biên độ tương đối x = -0,19 Hãy xác định từ mã PCM 8 bit ở đầu ra

Trang 43

PCM(tt): Coding (tt): Ví dụ 2

„ Đáp số: 01011000

Trang 46

PCM(tt): Coding (tt): Ví dụ 2

Vậy: xung lấy mẫu thuộc bước (mức) 8 của đoạn 5

và V out = -88 Δ.

Trang 48

GIỚI THIỆU

kênh đến bộ ghép kênh cấp cấp hơn, đến giá máy viba, hoặc đến giá máy của thiết bị

quang) cho dù cự ly ngắn nhưng cũng có thể nhận chúng bị sai nếu truyền không đúng

dạng Æ line coding.

khác trong thiết bị truyền PCM Æ code

converter.

Trang 50

GIỚI THIỆU (tt)

„ Yêu cầu đối với mã đường truyền (line code):

„ Không có thành phần một chiều (dc).

„ Năng lượng ở tần số thấp phải nhỏ.

„ Cĩ nhiều cạnh xung: để khơi phục xung clock ở bộ thu.

„ Tín hiệu đã mã hố phải cĩ khả năng giải mã duy nhất thành tín hiệu gốc.

„ Dải tần hẹp Ỉ tiết kiệm dải thông đường truyền.

„ Biến đổi có quy luật sao cho máy thu kiểm soát được lỗi bit.

Trang 51

CÁC LOẠI MÃ ĐƯỜNG TRUYỀN

Trang 52

CÁC LOẠI MÃ ĐƯỜNG TRUYỀN (tt)

Trang 53

CÁC LOẠI MÃ ĐƯỜNG TRUYỀN (tt)

NRZ (100 % unipolar)

dụng nhất của tín hiệu số (ON-OFF)

kênh, viba số, truyền dẫn quang

Trang 54

CÁC LOẠI MÃ ĐƯỜNG TRUYỀN (tt)

NRZ (100 % unipolar) (tt)

CLOCK

T

1 0 1 0 V

f=1/T

Trang 55

CÁC LOẠI MÃ ĐƯỜNG TRUYỀN (tt)

NRZ (100 % unipolar) (tt)

DC phụ thuộc vào tỉ số số bit 1/0 của chuỗi tín hiệu (từ 0 volt ÆV volt) Ví dụ: chuỗi

10101010 có thành phần DC là V/2

nên khó tách xung clock ở đầu thu

được

Trang 56

CÁC LOẠI MÃ ĐƯỜNG TRUYỀN (tt)

Trang 59

CÁC LOẠI MÃ ĐƯỜNG TRUYỀN (tt)

RZ (50 % unipolar)

còn một nửa

Trang 60

CÁC LOẠI MÃ ĐƯỜNG TRUYỀN (tt)

RZ (50 % unipolar) (tt)

CLOCK

T

1 0 1 0 1 1 0 V

Trang 61

CÁC LOẠI MÃ ĐƯỜNG TRUYỀN (tt)

RZ (50 % unipolar) (tt)

clock của tín hiệu Æ có thể tách xung clock ở đầu thu khi không tồn tại chuỗi bit 0 kéo dài

Æ sử dụng có giới hạn Nhưng mã RZ bipolar được sử dụng rộng rãi

Trang 63

QUY TẮC MÃ RZ (50 % unipolar)

và xung 0 ở nữa chu kỳ còn lại của độ rộng bit

Trang 64

CÁC LOẠI MÃ ĐƯỜNG TRUYỀN (tt)

Alternative Mark Inversion AMI (bipolar code)

„ Mã hai cực đổi dấu lần lượt

„ Không chứa thành phần một chiều

„ Bit 1 trong mã gốc chuyển thành các xung +V và – V.

„ Độ rộng xung: 50%

„ Bit 0 trong mã gốc chuyển thành 0 volt.

„ Chưa giảm được số bit 0 liên tiếp

Trang 65

CÁC LOẠI MÃ ĐƯỜNG TRUYỀN (tt)

AMI (bipolar code) (tt)

CLOCK

T

1 0 1 0 1 1 0 +V

-V

AMI CODED SIGNAL

Trang 66

CÁC LOẠI MÃ ĐƯỜNG TRUYỀN (tt)

Alternative Digit Inversion ADI (unipolar 100%)

lớn nhưng đầu thu vẫn có thể tách được xung

clock

Trang 67

CÁC LOẠI MÃ ĐƯỜNG TRUYỀN (tt)

Trang 68

MÃ ĐƯỜNG TRUYỀN TRONG PDH

„ HDB-3 (High density binary)

− Quy tắc chuyển mã:

+ Các bit 1 trong mã gốc sẽ chuyển thành các xung +V và –V xen kẽ nhau (luân phiên đổi dấu)

+ Dãy 3 bit 0 trở xuống sẽ chuyển thành xung 0.

+ Dãy 4 bit 0 trở lên sẽ được chia thành từng nhĩm 4 bit, và chuyển thành 4 xung A00B hoặc 000B, trong đĩ xung A là xung theo qui tắc, cịn xung B là xung trái qui tắc Xung theo qui tắc là xung trái dấu với xung trước đĩ, cịn xung trái qui tắc là xung cùng dấu với xung trước đĩ.

o 000B nếu xung đứng trước dãy 4 bit 0 trái dấu với xung B đứng trước gần nhất.

o A00B nếu xung đứng trước dãy 4 bit 0 cùng dấu với xung B đứng trước gần nhất.

Trang 69

VÍ DỤ MÃ HDB-3

Cho chuỗi bit sau: 10110010000100000

Hãy vẽ dạng xung của chuỗi số trên nếu mã thành

Trang 70

VÍ DỤ MÃ HDB-3

Cho chuỗi bit sau: 10110010000100000

Hãy vẽ dạng xung của chuỗi số trên nếu mã thành

Trang 71

MÃ ĐƯỜNG TRUYỀN TRONG PDH

ƒ Đặc điểm mã HDB-3:

− Chỉ tồn tại các dãy có 3 bit 0 liên tiếp trở xuống

− Không chứa thành phần một chiều

− Mã HDB-3 có số bit 0 liên tiếp ít nhất so với các mã khác (mật độ xung dòng cao)

− Dùng trong hệ thống 2Mbit/s và 34Mbit/s.

Trang 72

CÁC LOẠI MÃ ĐƯỜNG TRUYỀN (tt) Coded Mark Inversion CMI (biphase)

trạng thái ở nửa chu kỳ còn lại

139,264Mbit/s (G.703) và SDH 155,52Mbit/s giao tiếp điện (STM-1e)

Trang 73

CÁC LOẠI MÃ ĐƯỜNG TRUYỀN (tt)

CMI (biphase) (tt)

1 0 1 1 0 0 1 0 0 0 1 0 CLOCK

Trang 74

Ví Dụ:

Cho chuỗi bit sau:

1100’1000’0110’0000’0001’010Hãy vẽ dạng xung của chuỗi bit trên nếu được

Trang 79

GHÉP KÊNH PCM-N

Trang 80

SƠ ĐỒ KHỐI BỘ GHÉP KÊNH PCM-N

COMP-RESSOR LPF SAMPLE HOLD

CH GATES A/D

SPEECH

INPUT

M U X

CODER LINE

Tx CLOCK

FRAME/

MULTIFRAME ALIGN

CH 1

CH n

.

Trang 81

NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG THEO

HƯỚNG PHÁT

ADC, được điều khiển bởi xung định thời của bộ

phát Tx CLOCK

Trang 82

NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG THEO

HƯỚNG PHÁT (tt)

„ Các từ mã của các kênh (CH1 Æ CHn) cùng với

từ mã đồng bộ khung (frame alignment word),

các bit dịch vụ (service bits), và các bit báo hiệu

(signaling bits) được tổ hợp tại bộ ghép MUX

(MULTIPLXER) tạo ra các khung (Frames) và các đa khung (Multiframes).

cho tất cả N kênh thoại

AMI (in North America), HDB-3 (in Europe)

Trang 83

PCM-30 và PCM-24

„ N = 30; Nén dãn số: luật A=87.6/13.

„ Cấu trúc ghép kênh cơ sở theo chuẩn Châu Âu

„ Tốc độ bit ở ngõ ra bộ ENCODER: 2048Kbit/s

„ Line encoder: HDB-3.

„ N = 24; Nén dãn số: luật μ=255/15

„ Cấu trúc ghép kênh cơ sở theo chuẩn Bắc Mỹ và Nhật Bản

„ Tốc độ bit: 1544Kbit/s

„ Line encoder: AMI.

Trang 84

CẤU TRÚC KHUNG VÀ ĐA KHUNG

Trang 85

CẤU TRÚC KHUNG VÀ ĐA KHUNG

„ Mỗi khe thời gian dài 3,9μs gồm một từ mã 8bit

„ Thời gian của mỗi bit là 488ns

30 kênh thoại 1,2,…,30 tương ứng

Trang 86

CẤU TRÚC KHUNG VÀ ĐA KHUNG CỦA PCM-30 (tt): Frame Alignment

„ Nguyên lý cơ bản của đồng bộ khung là bộ thu xác định một từ cố định và sau đĩ kiểm tra vị trí của nĩ ở những khoảng thời gian khơng đổi Cơng việc này giúp bộ thu tự

tổ chức chuỗi bit vào và phân phối đúng các bit cho các kênh của nĩ (FRAME ALIGNMENT WORD 1 ).

„ Đồng bộ khung cịn thực hiện truyền thơng tin trạng thái cảnh báo đầu gần (near-end terminal) và đầu xa (remote- end terminal) Dung lượng dự trữ (spare capacity) cĩ thể

sử dụng cho cả quốc gia và quốc tế (FRAME

ALIGNMENT WORD 2 )

Trang 87

CẤU TRÚC KHUNG VÀ ĐA KHUNG

CỦA PCM-30 (tt): Frame Alignment (tt)

Y0011011

Y Sử dụng cho quốc tế, khơng sử dụng Y=1.

0011011 Từ mã đồng bộ khung

chức năng của nĩ chỉ là đảm bảo từ đồng bộ khung sẽ xuất hiện đúng vị trí của nĩ Nếu từ đồng bộ khung

sai 4 lần liên tục thì bộ thu sẽ rơi vào trạng thái mất

đồng bộ khung Và nĩ sẽ phải bắt đầu việc dị tìm từ

đồng bộ khung

Trang 88

FAE

FAC FAC

Trang 89

CẤU TRÚC KHUNG VÀ ĐA KHUNG CỦA PCM-30 (tt): Frame Alignment (tt)

Y1ASSSSS (các bit dịch vụ)

Y Sử dụng cho quốc tế, khơng sử dụng Y=1.

1 luôn bằng 1 để phân biệt với từ mã đồng bộ

khung

A (Alarm): cảnh báo đầu xa khi mất đồng bộ

khung (A=1: Loss of Frame Alignment)

SSSSS 5 bit cịn lại dành cho quốc gia

Trang 90

CẤU TRÚC KHUNG VÀ ĐA KHUNG

CỦA PCM-30 (tt): Multiframe Alignment

chỉ xuất hiện ở mỗi 16 khung

0000SASS

đồng bộ đa khung sai trong hai đa khung liên tiếp

Trang 91

CẤU TRÚC KHUNG VÀ ĐA KHUNG CỦA PCM-30 (tt): Signaling Channel

Signalling) và CAS (the Channel Associated

Signalling)

ỈF15

„ CCS: thơng điệp báo hiệu được truyền trên kênh

64Kbit/s (TS16) và nĩ báo hiệu cho tất cả các kênhtrên khung đĩ

„ CAS: ITU-T đề nghị sử dụng cho khung PCM-30

(G.704)

Trang 92

CẤU TRÚC KHUNG VÀ ĐA KHUNG

a b c d a b c d

Trang 93

GHÉP KÊNH CẬN ĐỒNG BỘ PDH

Trang 94

KHÁI NIỆM CHUNG VỀ PDH.

„ PDH: Plesiochronous Digital Hierachy.

„ Không sử dụng đồng bộ tập trung: tất cả các phần tử trong mạng không bị khống chế bởi một đồng hồ chủ.

„ Mỗi thiết bị ghép kênh hoặc tổng đài trong mạng có một đồng hồ riêng

Có sự chênh lệch về tốc độ bit giữa các luồng số.

„ Để đồng bộ tốc độ bit của các luồng tín hiệu: chèn dương hoặc chèn âm.

„ Sau khi chèn các luồng đầu vào bộ ghép kênh xem như đã đồng bộ về tốc độ bit nhưng pha của chúng không đồng bộ với nhau

Ghép kênh cận đồng bộ

Trang 95

CÁC TIÊU CHUẨN TỐC ĐỘ BIT

„ Tiêu chuẩn Châu Âu

Trang 96

CÁC TIÊU CHUẨN TỐC ĐỘ BIT:

CHUẨN CHÂU ÂU

„ Tốc độ bit cơ bản là 2048 Kbit/s (E1)

2048 Kb/s

(E 1 )

8448 Kb/s (E 2 )

34368 Kb/s (E 3 )

Trang 97

CÁC TIÊU CHUẨN TỐC ĐỘ BIT:

CHUẨN CHÂU ÂU (tt)

Level Bit Rate,

Mbit/s

Overhead, Kbit/s

No of Channels

Line Code

128 256 576 1.792 7936

30 120 480 1920 7680

HDB3 HDB3 HDB3 CMI CMI

Trang 98

ĐẶC ĐIỂM CỦA TÍN HIỆU PDH

„ Tín hiệu cận đồng bộ

„ Ghép luân phiên từng bit (bit-by-bit multiplexing)

„ Việc đồng bộ thời gian (timing alignment) thông qua việc hiệu chỉnh dương (positive justification) luân phiên từng bit

„ Mỗi mức ghép kênh có cấu trúc khung khác nhau

„ Bộ ghép kênh không yêu cầu đồng bộ hóa các tín hiệu vào

Trang 99

ĐẶC ĐIỂM CỦA TÍN HIỆU PDH (tt)

được ghi nhận lại Do đó, không thể truy xuất trựctiếp vào các kênh riêng biệt của tín hiệu ghép

Việc truy xuất chỉ cho phép sau khi phân kênh hoàn toàn.

„ Trong suốt quá trình ghép kênh không có sự đồngbộ hóa các tín hiệu vào

Trang 100

CẤU TRÚC KHUNG PDH CẤP CAO

Trang 102

CẤU TRÚC KHUNG 2/8M (tt)

1 1 1 1 0 1 0 0 0 0 Tín hiệu đồng bộ khung

J 1 J 2 J 3 J 4 Bit điều khiển chèn R 1 R 2 R 3 R 4 Bit chèn

A Bit chỉ thị cảnh báo đầu xa S Bit dự trữ

Trang 105

CẤU TRÚC KHUNG 2/8M (tt)

SƠ ĐỒ KHỐI BỘ GHÉP 2/8M

Bộ tạo CLK Đồng Bộ Xung

MUX

Táck CLK Bộ

So pha

ES

Bộ điều khiển chèn

3 3

4 4

Luồng ra

CLK W CLK R 2048Kbit/s

8448Kbit/s

Trang 107

J 1 J 2 J 3 J 4 Bit điều khiển chèn R 1 R 2 R 3 R 4 Bit chèn

A Bit chỉ thị cảnh báo đầu xa S Bit dự trữ

T 1 T 2 T 3 T 4 Bit thông tin luồng

Trang 113

CẢNH BÁO TRONG KHUNG CẤP CAO

34 Mbit/s Frame Loss

Distance Alarm

34 Mbit/s

Trang 114

GHÉP KÊNH ĐỒNG BỘ SDH

Trang 115

„ Vai trò và hoạt động của con trỏ trong SDH

Trang 116

CHUẨN GHÉP KÊNH SDH (tt)

CHUẨN TỐC ĐỘ BIT

„ Tốc độ bit của SDH gồm có:

STM-1 = 155,52 Mbit/s STM-4 = 4×STM-1 = 622,08 Mbit/s STM-16 = 4×STM-4 = 2488,32 Mbit/s STM-64 = 4×STM-16 = 9953,28 Mbit/s (STM: Synchronous Transport Module )

Trang 117

CHUẨN GHÉP KÊNH SDH (tt)

ĐẶC ĐIỂM

„ Kỹ thuật ghép kênh con trỏ (pointer)

„ Đồng bộ định thời được điều chỉnh thông qua việc hiệu chỉnh +/-/0 từng byte một

„ Cấu trúc của module: tốc độ bit cao hơn đạt

được thông qua ghép luân phiên từng byte của nhiều tín hiệu STM-1

trúc của STM-1

Trang 118

CHUẨN GHÉP KÊNH SDH (tt)

ĐẶC ĐIỂM

„ Tốc độ bit của các tín hiệu ghép bằng một số

nguyên nhân với tốc độ cơ bản 155,52Mbit/s

Trang 119

CHUẨN GHÉP KÊNH SDH (tt)

ƯU ĐIỂM

ƒ Tốc độ bit trên 140Mbit/s được tiêu chuẩn hoáquốc tế lần đầu tiên

Ỉ thiết bị tương thích bởi nhiều nhà sản xuất khác nhau

ƒ Ghép kênh và phân kênh đơn giản

ƒ Các bộ ghép kênh xen/rẽ (ADM) rất linh hoạt

Trang 120

CHUẨN GHĨP KÍNH SDH (tt)

ƯU ĐIỂM

ƒ Caâu truùc module: toâc ñoô bit gheùp ñöôïc táo ra

baỉng boôi soâ nguyeđn laăn toâc ñoô bit cô bạn

ƒ Caâu truùc khung cụa tín hieôu gheùp gioâng caâu truùc khung cụa tín hieôu cô bạn

ƒ Coù theơ truy xuaât tröïc tieâp vaøo caùc luoăng bit baôc thaâp hôn

Ư Soâ löôïng thieât bò vaø giaù thaønh giạm

ƒ Coù theặ gheùp caùc tín hieôu PDH cụa caùc caâp khaùc nhau vaøo STM-1

Trang 121

CHUẨN GHÉP KÊNH SDH (tt)

ƯU ĐIỂM

ƒ Ghép được nhiều loại tín hiệu khác nhau một cách linh hoạt: thoại, B-ISDN, ATM, các tín

hiệu băng rộng trong tương lai …

ƒ Có thể chuyển đổi trực tiếp tín hiệu điện sang tín hiệu quang mà không cần phải sử dụng mã đường truyền phức tạp

ƒ Khả năng quản lý, giám sát và bảo dưỡng mạng

Ngày đăng: 12/10/2015, 23:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ KHỐI BỘ GHÉP KÊNH PCM-N - 42  silde bài giảng ghép kênh số   ths đỗ văn việt em, 250 trang
SƠ ĐỒ KHỐI BỘ GHÉP KÊNH PCM-N (Trang 80)
SƠ ĐỒ KHỐI BỘ GHÉP 2/8M - 42  silde bài giảng ghép kênh số   ths đỗ văn việt em, 250 trang
2 8M (Trang 105)
SƠ ĐỒ KHỐI - 42  silde bài giảng ghép kênh số   ths đỗ văn việt em, 250 trang
SƠ ĐỒ KHỐI (Trang 132)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm