Loại khoảng cách phát hiện dài Loại đốm tia cực nhỏ / Loại phát hiện thủy tinh trong suốt ● Khoảng cách phát hiện dài với thấu kính chất lượng cao ● Phát hiện lên đến 15m Loại thu phát ●
Trang 1Loại đốm tia cực nhỏ / Nhỏ gọn và khoảng cách phát hiện dài
Đặc điểm
Thông số kỹ thuật
Vui lòng đọc kỹ “Chú ý an toàn cho bạn” trong bảng
hướng dẫn hoạt động trước khi sử dụng.
Loại khoảng cách phát hiện dài
Loại đốm tia cực nhỏ / Loại phát hiện thủy tinh trong suốt
● Khoảng cách phát hiện dài với thấu kính chất lượng cao
● Phát hiện lên đến 15m (Loại thu phát)
● Khoảng cách phát hiện dài : Loại phản xạ khuếch tán 1m,
Loại phản xạ gương phân cực 3m (MS−2A)
● Chức năng M.S.R (Mirror Surface Rejection)
(Loại phản xạ gương phân cực)
● Phát hiện ổn định đối với đối tượng trong suốt (LCD, PDP, thủy tinh, v.v.)
bởi BJG30−DDT
● Dễ dàng kiểm tra vị trí phát hiện với LED Đỏ
● Thích hợp để phát hiện đối tượng nhỏ
(Đối tượng phát hiện Min Ø0.2mm dây đồng nguyên chất (Kích thước đốm tia)Ø2.0mm
(Kích thước đốm tia) Ø2.5mm Đốm tia có thể thấy bằng mắt thường
trong khi tia (đường) thì không.
Ngõ ra NPN
collector hở
Ngõ ra PNP
collector hở
Loại phát hiện
Khoảng cách phát hiện
Đối tượng phát hiện
Độ trễ
Thời gian đáp ứng
Nguồn cấp
Dòng điện tiêu thụ
Nguồn sáng
Điều chỉnh độ nhạy
Chế độ hoạt động
Ngõ ra điều khiển
Mạch bảo vệ
Chỉ thị
Kết nối
Điện trở cách ly
Độ bền điện môi
Chấn động
Va chạm
Phụ kiện Chung
Riêng
Tiêu chuẩn
Trọng lượng
Khoảng cách phát hiện được mở rộng 0.1 ~ 4m hoặc 0.1 ~ 5m khi sử dụng gương phản xạ tùy chọn MS-2S hoặc MS-3S
Thu phát Phản xạ gươngphân cực Phản xạ khuếch tán
0 ~ 15m 0 ~ 10m 0.1 ~ 3m 0 ~ 1m 0 ~ 300mm 0 ~ 100mm 0 ~ 30mm 0 ~ 15mm Vật liệu mờ đục
hơn Ø12mm Vật liệu mờ đụchơn Ø75mm
Giấy trắng không bóng
300 x 300mm
Giấy trắng không bóng
100 x 100mm
Thủy tinh trong suốt
50 x 50mm (t=3.0mm)
Max 20% khoảng cách cài đặt định mức Max 1ms
12 - 24VDC ± 10% (Dao động P-P : Max 10%)
LED hồng ngoại (850nm) (660nm)LED Đỏ (660nm)LED Đỏ LED hồng ngoại(850nm) (660nm)LED Đỏ LED hồng ngoại(850nm) LED hồng ngoại(850nm)
Biến trở xoay VR
Có thể chọn Light ON / Dark ON Cố định chế độ Light ON
Ngõ ra NPN collector hở
• Điện áp tải : Max 26.4VDC • Dòng điện tải : Max 100mA • Điện áp dư : Max 1V Ngõ ra PNP collector hở • Điện áp tải : 26.4VDC
• Dòng điện tải : Max 100mA • Điện áp dư : Min (Nguồn cấp - 2.5V) Bảo vệ nối ngược cực,
Bảo vệ ngắn mạch ngõ ra Bảo vệ nối ngược cực, Chức năng ngăn ngừa giao thoa,Bảo vệ ngắn mạch ngõ ra
Hoạt động : Đỏ, Trạng thái : Xanh (Chỉ thị nguồn của bộ phát : Xanh)
Loại có sẵn cáp ngõ ra Max 20MΩ (ở 500VDC) 1000VAC 50/60Hz trong 1 phút 1.5mm hoặc 300mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ
500m/s² mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần
Giá đỡ cố định, Đai ốc, Tuốc-nơ-vít điều chỉnh Giá đỡ cố định, Đai ốc Gương phản xạ
(MS−2A)
Độ sáng môi trường
Nhiệt độ môi trường
Độ ẩm môi trường
Cấu trúc bảo vệ
Vật liệu
Cáp nối
Ánh sáng mặt trời : Max 11,000ℓx, Đèn huỳnh quang : Max 3,000ℓx (Độ sáng bộ thu)
-25 ~ 55°C (Lưu trữ : -40 ~ 70°C) ở trạng thái không đông
35 ~ 85%RH (ở trạng thái không đông) IP65 (Tiêu chuẩn IEC)
Vỏ : PC + ABS, Thấu kính : PMMA, Mũ LED : PC Ø3.5mm, 3P, Chiều dài : 2m (Bộ phát của loại thu phát : Ø3.5mm, 2P, CHiều dài : 2m)
Trang 2Loại Đốm Tia Cực Nhỏ / Khoảng Cách Phát Hiện Dài
Thông số kỹ thuật
Dữ liệu đặc trưng
Loại thu phát
Model
Ngõ ra NPN
collector hở
Ngõ ra PNP
collector hở
Loại phát hiện
Nguồn cấp
Dòng điện tiêu thụ
Đường kính Min
đốm tia phát ra
Đối tượng phát hiện Min
Đối tượng phát hiện
Khoảng cách phát hiện
Độ trễ
Nguồn sáng
/ Bước sóng
Ngõ ra điều khiển
Chế độ hoạt động
Mạch bảo vệ
Thời gian đáp ứng
Điều chỉnh độ nhạy
Độ sáng môi trường
Nhiệt độ môi trường
Độ ẩm môi trường
Phản xạ khuếch tán (Tia nhỏ)
12 - 24VDC ± 10% (Dao động P-P : Max 10%)
Max 30mA
Khoảng min Ø0.2mm (Dây đồng) Vật liệu Trong suốt, Trong mờ, Mờ đục
30 ~ 70mm (Giấy trắng không bóng 100 x 100mm) (Giấy trắng không bóng 100 x 100mm)70 ~ 130mm Max 25% khoảng cách phát hiện Max 20% khoảng cách phát hiện
LED đầu đinh ghim (Nguồn điểm) / 650nm Loại NPN hoặc PNP collector hở
• Điện áp dư : Max 26.4VDC • Dòng điện tải : Max 100mA
• Điện áp dư NPN : Max 1V, PNP : Min (Điện áp nguồn - 2.5V)
Có thể chọn Light ON/ Dark ON (Biến trở xoay) Bảo vệ nối ngược cực, Bảo vệ ngắn mạch ngõ ra, Chức năng ngăn ngừa giao thoa
Max 1ms Biến trở xoay VR Ánh sáng mặt trời : Max 11,000ℓx, Đèn huỳnh quang : Max 3,000ℓx (Độ sáng bộ thu) Hoạt động : -25 ~ 55°C, Lưu trữ : -40 ~ 70°C (ở trạng thái không đông, không đọng sương)
Hoạt động & Lưu trữ : 35 ~ 85%RH (ở trạng thái không đọng sương)
Khoảng 45g
Bộ phát
Bộ thu
Bộ phát
Bộ thu Khoảng cách phát hiện (cm)
Khoảng cách phát hiện L(m) Khoảng cách phát hiện L(m)
Góc hoạt động (θ)
Điện trở cách ly
Độ bền điện môi
Chấn động
Va chạm
Cấu trúc bảo vệ
Kết nối
Chỉ thị
Vật liệu
Cáp nối
Phụ kiện
Tiêu chuẩn
Min 20MΩ (500VDC) 1,000VAC 50/60Hz trong 1 phút 1.5mm hoặc 300m/s² biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ
500m/s² mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần IP65 (Tiêu chuẩn IEC) Loại có sẵn cáp ngõ ra Chỉ thị hoạt động : Đỏ, Chỉ thị trạng thái : Xanh
Vỏ : PC + ABS, Thấu kính : PMMA, Mũ LED : PC
Ø3.5mm, 3P, Chiều dài : 2m Giá đỡ lắp đặt, Đai ốc, Tuốc-nơ-vít điều chỉnh Trọng lượng
Trang 3Dữ liệu đặc trưng
Loại phản xạ gương phân cực
Phản xạ khuếch tán
Sơ đồ kết nối
Thu phát Loại phản xạ gương phân cực Phản xạ khuếch tán
Đặc tính di chuyển song song
Cách thức đo Dữ liệu Cách thức đo Dữ liệu Cách thức đo Dữ liệu
Đặc tính góc phát hiện Đặc tính góc phản xạ
Gương
phản xạ Gương phản xạ Gương phản xạ
Khoảng cách phát hiện L(m) Khoảng cách phát hiện L(m) Khoảng cách phát hiện L(m)
Khoảng cách phát hiện (mm)
Khoảng cách phát hiện (mm)
Khoảng cách phát hiện (mm)
Khoảng cách phát hiện (mm)
Góc hoạt động (θ) Góc hoạt động (θ)
Đối tượng
phát hiện
chuẩn
Khoảng cách phát hiện (mm)
Đối tượng
phát hiện
chuẩn
Khoảng cách phát hiện (mm)
Đối tượng phát hiện chuẩn
Khoảng cách phát hiện (mm)
Đối tượng phát hiện chuẩn
Đối tượng phát hiện chuẩn
Đối tượng phát hiện chuẩn
Đặc tính vùng phát hiện Đặc tính vùng phát hiện Đặc tính vùng phát hiện
Cách thức đo Dữ liệu Cách thức đo Dữ liệu Cách thức đo Dữ liệu
Đặc tính vùng phát hiện Đặc tính vùng phát hiện Đặc tính vùng phát hiện
Cách thức đo Dữ liệu Cách thức đo Dữ liệu Cách thức đo Dữ liệu
: Sơ đồ kết nối tải của ngõ ra NPN collector hở, : Sơ đồ kết nối tải của ngõ ra PNP collector hở
Đối tượng phát hiện
Đối tượng phát hiện
Đối tượng phát hiện Gương
phản xạ
Trang 4Loại Đốm Tia Cực Nhỏ / Khoảng Cách Phát Hiện Dài
Sơ đồ ngõ ra điều khiển
Chế độ hoạt động
Kích thước
Mạch cảm biến quang điện Sơ đồ kết nối Mạch cảm biến quang điện Sơ đồ kết nối
Chế độ
Hoạt động
bộ thu Chỉ thị hoạt động (LED Đỏ) Ngõ ra TR
Hoạt động
bộ thu Chỉ thị hoạt động (LED Đỏ) Ngõ ra TR
Loại thu phát Gương phản xạ (Bao gồm: MS−2A, Bán riêng: MS−2S, MS−3S)
Loại phản xạ khuếch tán
(Kết nối giá đỡ A) Loại phản xạ gương phân cực(Kết nối giá đỡ B)
Chỉ thị nguồn
(Đỏ) hoạt động (Đỏ)Chỉ thị trạng thái (Xanh)Chỉ thị
Chỉ thị
hoạt động (Đỏ)
Chỉ thị
trạng thái (Xanh)
Cáp Ø3.5, 2m
Cáp Ø3.5, 2m
< Bộ phát > < Bộ thu >
Có thể lắp đặt giá đỡ theo cạnh khác Trục quang học
bộ thu Trục quang học
bộ phát
Trang 5Chế độ hoạt động và Biểu đồ thời gian
Lắp đặt và điều chỉnh độ nhạy
Lắp đặt
Công tắc chế độ hoạt động
Lắp đặt
Vùng Light ON ổn định Vùng Light ON ổn định
Vùng Light OFF ổn định Vùng Light OFF ổn định
Mức hoạt động
Mức hoạt động
Mức hoạt động không ổn định
Mức Light OFF không
ổn định Mức Light
ON không
ổn định
Hoạt động
bộ thu
Chỉ thị
hoạt động
(LED Đỏ)
Ngõ ra TR
Hoạt động
bộ thu Chỉ thị hoạt động (LED Đỏ) Ngõ ra TR
Chế độ
Light ON Light ONChế độ
Dạng sóng của ‘Chỉ thị chế độ hoạt động’ và ‘Ngõ ra TR’ là cho chế độ Light, nó hoạt động ngược lại ở chế độ Dark ON
Hãy sử ụng ốc M3 để lắp đặt
cảm biến, bố trí lực siết dưới
0.5N • m
Loại phản xạ gương phân cực
1 Định vị cảm biến và gương phản xạ đối mặt nhau và cấp nguồn
2 Sau khi điều chỉnh vị trí của Cảm biến và gương phản xạ và kiểm tra dải chỉ thị ổn định của chúng, lắp đặt chúng ở giữa dải
3 Sau khi lắp đặt, kiểm tra hoạt động của cảm biến và ánh sáng của chỉ thị ổn định ở cả hai trạng thái
(Trạng thái không hoặc có đối tượng phát hiện)
Loại phản xạ khuếch tán Sau khi định vị đối tượng phát hiện, điều chỉnh cảm biến lên • xuống, trái • phải Rồi thì cố định cảm biến ở trung tâm của vị trí mà chỉ thị đang hoạt động
Sự phát hiện vật (Dây đồng) < Loại đốm tia cực nhỏ >
Lắp đặt cảm biến nghiêng một góc trong dải 0 ~ 15° thể hiện ở trên [Hình 2] đối với sự phát hiện ổn định để phát hiện như thể hiện ở [Hình 1]
Khi dây đồng được di chuyển
Dây đồng
Dây đồng
Khoảng 0 ~15°
Bộ thu
Bộ phát
Điều chỉnh Lên/Xuống
Điều chỉnh Trái/Phải
Trục quang
Chế độ
Light ON
(Light ON)
Chế độ
Light OFF
(Dark ON)
Xoay công tắc điều chỉnh hoạt động sang phải (chiều L), nó được cài đặt
ở chế độ Light ON Xoay công tắc điều chỉnh hoạt động sang trái (chiều D), nó được cài đặt
ở chế độ Light OFF Công tắc điều chỉnh hoạt động được lắp đặt trên bộ thu đối với
loại thu phát
Loại thu phát
1 Định vị bộ phát và bộ thu đối mặt nhau và
cấp nguồn
2 Sau khi điều chỉnh vị trí của bộ
phát và bộ thu và kiểm tra dải
chỉ thị ổn định của chúng, lắp đặt
chúng ở giữa dải
3 Sau khi lắp đặt, kiểm tra hoạt
động của cảm biến và ánh sáng
của chỉ thị hoạt động ở cả hai
trạng thái (Trạng thái không và
có đối tượng phát hiện)
Khi đối tượng phát hiện là trong mờ hoặc nhỏ (Dưới Ø16mm),
nó có thể bị trượt do cảm biến bởi vì ánh sáng có thể xuyên
qua nó
Đối tượng phát hiện
Điều chỉnh Trái/Phải
Điều chỉnh Lên/Xuống
Gương phản xạ
Trang 6Loại Đốm Tia Cực Nhỏ / Khoảng Cách Phát Hiện Dài
Điều chỉnh độ nhạy
Điều chỉnh độ nhạy
Trình tự Vị trí Diễn giải
Xoay biến trở độ nhạy sang phải của min và kiểm tra vị trí (A) mà chỉ thị bật sáng ở “Trạng thái Light ON”
Xoay biến trở độ nhạy nhiều hơn sang phải của vị trí (A), kiểm tra vị trí (B) mà chỉ thị bật sáng Và xoay biến trở sang trái, kiểm tra vị trí (C) mà chỉ thị tắt đi
ở “Trạng thái Dark ON”
Nếu chỉ thị không được sáng mặc dù biến trở được xoay đến vị trí max.,
vị trí max là (C)
Cài đặt biến trở ở trung tâm của (A) và (C) Để cài đặt độ nhạy tối ưu, kiểm tra hoạt động và ánh sáng của chỉ thị ổn định khi có đối tượng phát hiện hoặc không có nó
Nếu chỉ thị không được sáng, hãy kiểm tra lại cách thức phát hiện bởi vì độ nhạy là không ổn định
Không có chức năng điều chỉnh độ nhạy đối với model
“Trạng thái Light ON” “Trạng thái Light OFF”
Loại
thu phát
Loại
phản xạ
gương
phân cực
Phản xạ
khuếch tán
Cài đặt độ nhạy để hoạt động trong vùng light ON ổn định, độ tin
cậy đối với môi trường (Nhiệt độ, điện áp, bụi bặm, v.v.) sẽ được
tăng lên
Không áp dụng lực quá mức lên biến trở, nó có thể bị hỏng
Độ nhạy
tối ưu
Bộ phát Bộ thu Bộ phát Bộ thu
Cảm biến
Cảm biến
Cảm biến
Cảm biến
Đối tượng phát hiện
Đối tượng phát hiện
Đối tượng phát hiện
Gương phản xạ phản xạGương
Vật làm nền làm nềnVật