PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN .... CÁC BƯỚC THỰC HIỆN ...
Trang 1KHOA SƯ PHẠM
BỘ MÔN SƯ PHẠM VẬT LÝ
TÌM HIỂU V NH S NG V MỘT S HI N TƯ NG NH S NG
Ả RA TRONG T NHI N Luận văn tốt nghiệp
Ngành : SƯ PHẠM VẬT LÝ – TIN HỌC
Mssv: 1100282 Lớp: Sư phạm Vật lý –tin học Khóa: 36
Cần th năm
Trang 2
Tuy
Trang 3
Phần MỞ ĐẦU 1
1 LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI 2
2 MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ TÀI 2
3 GIỚI HẠN CỦA ĐỀ TÀI 2
4 PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN 2
4.1 PHƯƠNG PHÁP 2
4.2 PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN 3
5 CÁC BƯỚC THỰC HIỆN 3
Phần N I DUNG 4
Chương 1: ÁNH SÁNG DƯỚI SỰ HIỂU BI T CỦA CON NGƯ I TH I C ĐẠI 4
1.1 ÁNH SÁNG ĐƯ C NGƯ I C ĐẠI GI I THÍCH THEO DUY TÂM 4
1.2 ÁNH SÁNG TRONG CON M T NGƯ I C ĐẠI VÀ TRUNG ĐẠI 5
Chương 2:NH NG THÀNH TỰU CỦA CON NGƯ I VỀ ÁNH SÁNG T TH
VII Đ N TH 9
2.1 TH VII-XVIII 9
2.1.1Christiaan Huygens (1629-1695) 9
2.1.2 Sir Isaac Newton (1643-1727) 11
2.1.3 Leonhard Euler (1707 – 1783) 14
2.2 TH I 15
2.2.1Thomas Young (1773 – 1829), người Anh 15
2.2.2Augustin Fresnel (1788 – 1827), người Pháp 16
2.3 TH 18
Chương 3: M T S HIỆN TƯ NG ÁNH SÁNG TRONG TỰ NHI N 21
3.1 HIỆN TƯ NG O NH QUANG HỌC 21
3.1.1 M hi n ư ng 21
3.1.2 Cơ ở h h 21
3.1.2.1 Đ nh ph n 21
3.1.2.2 Đ nh h ánh áng 21
3.1.2.3 Hi n ư ng ph n n phần 22
3.1.2.4 S ền ánh áng ng i ường h ng ng nh ề
quang h 23
3.1.3 Gi i h h 23
3.2 HIỆN TƯ NG O NH SA MẠC 24
3.2.1 M hi n ư ng 24
3.2.2 Cơ ở h h 25
3.2.3 Gi i h h 25
3.3 HIỆN TƯ NG B NG LAI TI N Đ O 27
3.3.1 M hi n ư ng 27
3.3.2 Cơ ở h h 27
3.3.3 Gi i h h 28
3.3.4 M n iể i ái 28
3.4 HIỆN TƯ NG M T TR NG C QUẦNG 29
3.4.1 M hi n ư ng 29
3.4.2 Cơ ở h h 29
Trang 43.5 HIỆN TƢ NG MÀU S C BẦU TR I 32
3.5.1 M hi n ƣ ng 32
3.5.2 Cơ ở h h 33
3.5.2.1 Lý h ế h 33
3.5.2.2 Lý h ế án 34
3.5.2.3 Sóng ánh sang 36
3.5.3 Gi i h h 36
3.5.4 M n iể i ái 38
3.6 HIỆN TƢ NG ÁNH SÁNG Đ N T Đ U 38
3.6.1 M hi n ƣ ng 38
3.6.2 Cơ ở h h 38
3.6.3 Gi i h h 38
3.7 HIỆN TƢ NG HOÀNG H N VÀ B NH MINH 39
3.7.1 M hi n ƣ ng 39
3.7.2 Cơ ở h h 39
3.7.3 Gi i h h 39
3.8 HIỆN TƢ NG CÁC V SAO NH P NHÁ 40
3.8.1 M hi n ƣ ng 40
3.8.2 Cơ ở h h 40
3.8.3 Gi i h h 40
3.9 HIỆN TƢ NG CẦU V NG 42
3.9.1 M hi n ƣ ng 42
3.9.2 Cơ ở h h 42
3.9.3 Gi i h h 42
3.9.4 M n iể i ái 44
3.1 HIỆN TƢ NG NH T THỰC – NGU ỆT THỰC 44
3.1 1 M hi n ƣ ng 44
3.1 2 Cơ ở h h 45
3.1 3 Gi i h h 45
3.1 4 M n iể i ái 48
Phần T LU N 49
TÀI LIỆU THAM H O 50
Trang 5lẽ th t ơn gi n khi s sống trên h nh tinh n y sẽ hẳng thể n o t n t i n C thể khẳng ịnh rằng: “Ánh s ng l ngu n gố ủ s sống Dù l t nhiên h y nh n t o nh
s ng ho phép húng t kh ng hỉ ng m nh n th giới m n t ơng t với th giới v ti n
h trong th giới N kh ng hỉ n ho húng t nh n th y m n n ho húng t t
uy n T nh ng th i r t x x ho tới ng y n y nh s ng lu n mê hoặ trí tu on
ng i ù l nh kho họ tri t gi ngh sĩ h y tu sĩ
Do , tôi họn ề t i nghiên u về “Ánh s ng” V t i tin h rằng ề t i n y ũng
sẽ g y s t m s y mê ối với nh ng ng i yêu t m hiểu về nh s ng ặ i t l
n sinh viên huyên ng nh V t Lí Nh ng t i li u nghiên u về nh s ng hi n n y trên
ph ơng ti n th ng tin i húng r t nhiều tuy nhiên kh ng ph i i trong t sinh viên
s ph m V t lí n o trong húng t ều hiểu h t về n h t ngu n gố ng truyền ủ ti
s ng khi qu m i tr ng - l ph n ki n th qu n trọng trong h ơng tr nh V t Lí THPT
V th i lu n văn n y nh m t i t ng h p ki n th về thu tính ơ n ủ Ánh s ng; giúp n tr u th ng tin về nh s ng v m t số hi n t ng nh s ng t th ng gặp m t h nh nh nh t Cũng th ng qu y lu n n y giúp n i t thêm về u tr nh
lu n ủ nh họ về v n ề n y: li u rằng nh s ng l h t nh Newton qu quy t
h y l s ng nh Huyghens Young v Fresnel khẳng ịnh V o th kỉ XVIII Young ã
h ng minh rằng s thêm nh s ng v o nh s ng thể ẫn n ng tối iều n y hỉ thể
gi i thí h n u nh s ng n h t s ng Th nh ng v o th kỉ th XX Einstein ể
gi i thí h “hi u ng qu ng i n” ã tr l i qu n ni m nh s ng l h t nh ng g n ho
h t n y m t “l ng t năng l ng” ý t ng Pl n k r tr ớ V y nh s ng
Trang 6l s ng h y h t Muốn i t húng t hãy ùng gi nh p u tr nh lu n ăng thẳng y nhé! B n sẽ tr l i th n o n u nh m t họ tr ủ n (h y t k i) h i n rằng: “T i s o
u tr i l i x nh nh ng m y th l i m u tr ng? C u v ng l g v khi n o th t thể qu n
s t n rõ nh t? ” Ph n h i trong uốn tiểu lu n sẽ giúp n tr l i u h i Bằng l o
ng on ng i ã ng v sẽ hinh phụ thiên nhiên t ơi ẹp n y T vi ph t hi n r
r i kh m ph v y gi húng t ã hinh phụ nh s ng Trong ph n húng t i ũng sẽ ố g ng giới thi u với n ọ m t v i ph t minh ủ on ng i t u ằng ng
u hinh phụ l s u ề p n nh s ng nh n t o v uối ùng l ng i n v èn
hu nh qu ng Ti p theo l sơ l về ph t minh r L zer on ủ ơ họ l ng t ; k t
qu ủ vi “khu h i” nh s ng nh n th y với v số nh ng ng ụng kho họ t ngu n t n ; v vi on ng i s ụng nh s ng ể v n huyển th ng tin v k t nối nh n
lo i
D trên vi t m ki m nh ng t li u liên qu n về nh s ng trên internet s h o
vô tuy n truyền h nh v truyền th nh; ũng nh s ố gằng t m t i ph n tí h t i hi vọng sẽ
t o r s n ph m nghiên u kho họ m ng tên “T M HI U V ÁNH SÁNG V
Trang 8P N N I DUNG Chương 1: ÁN SÁNG DƯỚI SỰ I U BI T CỦA CON NGƯ I
“ Nh gi m ng tin n m ng i nh mới i t em g i m nh ị lũ qu ăn thịt
Qu u u n tr ớ tin ng i nh ng kh th m thi t hơn s t gi n ủ ng i nh khi n ho y ối xung qu ng h y xém n ớ m t ng i nh l m n ng m t ng s ng khi n h t khét Ng i nh kh l th m thi t trên ỉnh núi phí Đ ng t ng y n y qu
ng y kh khi n ho lũ qu ù thèm m u n th n o ũng kh ng m én m ng v s hơi
n ng ố r t ng i nh C thiên th n th y ho n nh t i nghi p ủ 2 nh em èn huy n n y lên ho th ng ph n xét Nghĩ l i t nh m ủ 2 nh em nh ho ng i mẹ
Trang 9ng vi ủ m nh nên th ng ho họ thêm 2 ng y Nh t th v Nguy t th giống nh
ng y nghỉ ủ h i ng i ể họ thể gặp nh u ”
Th ng qu m u truy n n y ng i t ũng ể gi i thí h hi n t ng “Nh t th v Nguy t th ”
*Thần Ra
Th n R h y n gọi l R - mun l vị th n mặt tr i ủ th nh Heliopolis ới th i
i C p x Trong khu lăng m ủ N ho ng i C p Nefert ri (Th kỉ 14 tr ớ C ng nguyên) ng i phụ n ẹp nh t trong lị h s i C p ghi “C m i s ng m i th n R l i
t u u h nh tr nh i ng ng u tr i trên hi thuyền ủ m nh V khi m n êm
u ng xuống Th n l i trên hi thuyền i v o ị ngụ tối tăm”
*Thần Freyr
Trong th n tho i B Âu Freyr l vị th n ủ s thịnh v ng v sinh s i n y n xung
qu nh Th n lu n nh h o qu ng ủ mặt tr i hi u s ng Th n Freyr l vu ủ vùng t thiêng lfheim quê h ơng ủ lo i Elf (tiên) T ơng truyền th n Freyr s h u m t hi thuyền thể g p l i v o túi khi kh ng ùng n m t th nh g ơm th n thể t nh
1.2 ÁNH SÁNG TRONG CON M T NGƢ I C ĐẠI VÀ TRUNG ĐẠI
- Empédocle (kho ng 490 - 435 TCN) l t gi ủ lý thuy t về thị gi x x nh t
Trang 10Liên qu n n nh s ng Empé o le ho rằng m t truyền “ti thị gi ” n th giới ên ngo i S ĩ lý thuy t về ti thị gi n y m t ph n l o niềm tin n gi n ho rằng
on m t h “l ” Theo Empé o le nh s ng kh ng i theo m t hiều t m t tới
v t; nh s ng n i theo hiều ng l i t v t n m t
- Leucippe (kho ng 460-370 TCN): tr i ng với “l ” trong m t ủ Empé o le
tho t r th giới ên ngo i Leu ipe ho rằng th giới thị gi n với húng t v o về
th h t thị gi l m t tr i nghi m thụ ng D ới t ng ủ nh s ng h nh nh về
v t qu nh t – m Leu ippe ặt ho m t tên riêng ằng ti ng Hy L p l ei onlon nghĩ l o nh – sẽ t h kh i ề mặt ủ v t nh ủ m t on r n l t x t h kh i
ơ thể v i n m t húng t
-Démocrite (460-370 TCN): qu n iểm ủ Démo rite về nh s ng v thị gi
ều trên họ thuy t nguyên t Ông h p nh n ốn m u ơ n ủ Empé o le – en
tr ng v v ng-x nh nh ng thêm v o m u kh gọi l m u th p nh lụ v
n u Kh với Empé o le Démo rite kh ng g n m u ơ n ho ốn nguyên tố m g n cho nguyên t h nh ng kh nh u Theo Démo rite m u (v ặ tính gi quan kh nh mùi v vị) kh ng hi n h u trong n th n v t
-Platon (428-347 TCN): Ở Pl ton nh s ng thu v o h ng siêu h nh Mặt Tr i l on
ủ i Thi n v m t nh y m với nh s ng l m t ơ qu n g n hặt nh t với Mặt Tr i
- Nh v y thị gi l k t qu ủ s t ng h p ủ qu tr nh sung ho nh u M t
ph t r l l k t h p với nh s ng xung qu nh ể t o th nh m t hùm s ng uy nh t Chùm sáng n y ph ng thẳng r phí tr ớ ho n khi gặp ề mặt ủ m t v t;
n gặp ti h t o v t ph t r ới t ụng ủ nh s ng xung qu nh v k t h p với hùm s ng n u Ti h t n y h th ng tin về t nh tr ng ủ v t m u s v k t u
ủ n S u hùm s ng o l i ể truyền n m t nh ng th ng tin n y
- Aristolte (384-322 TCN) họ tr ủ Pl ton l m t tri t gi thu tr ng ph i t
nhiên ng i nh n ụ thể hơn v kinh nghi m hơn về hi n th ng th i ng ũng l
ng i th giới Ý ni m ủ Pl ton Liên qu n n thị gi ristolte t kho t “ti thị gi ” ủ Empé o le i theo ng lý thuy t n y kh ng gi i thí h t i s o húng t kh ng nh n th y trong ng tối Ông ũng qu n ni m ủ Pl ton về h t tho t r t ề mặt v t ể i v o m t ng i qu n s t Theo ng s tri gi v t
Trang 11th hi n kh ng ph i th ng qu ng v t h t m i n t ng ủ húng lên gi qu n ũng giống nh s p ti p nh n u n ủ hi nhẫn nh ng kh ng t ớ m t ủ n i h t
s t h y v ng ã t o nên hi nhẫn Nh v y m t ti p nh n n t ng về m u s
h nh ng huyển ng … ristolte ho rằng t n t i h i m u ơ n: en v tr ng T t
m u kh t ngu n t s h tr n h i m u ơ n n y v iểu hi n “ph m h t trung gi n” y ng gi i thí h s h tr n 2 m u ơ n t o th nh m u kh s
ng g p ủ “nhi t” C m u kh ũng thể t ngu n t s h tr n gi en v tr ng trong m t m i tr ng n trong suốt: l tr ng h p m u n u hoặ m ủ
-Claude Ptolémée (kho ng 100-178): Ptolémée ho rằng m t ng th i v l m y
ph t v l m y thu: m t ph t r “ti thị gi ” ùng n h t với nh s ng v m u s Ptolémée ũng r tiên ề về “mặt n n thị gi ” nh ng kh với Eu li e ng ho rằng mặt n n n y kh ng h m t t p h p “ti thị gi ” t h i t m h m t ontinuum
ti m t lớn nh t trung t m t i m t nh n th y rõ nh t nh ng gi m n r mép nơi hi ti t nhoè m hơn Theo ng “mặt n n thị gi ” n th n n kh ng ủ; n
n ph i thêm nh s ng ên ngo i ể kh i ph t s ho t ng ủ n Chẳng h n khi
“mặt n n thị gi ” quét lên ề mặt ủ m t v t n hỉ t ơng t với v t y n u nh s ng xung qu nh Ánh s ng ên ngo i n y ng m nh th t ơng t ng m nh Điều n y gi i thí h t i s o húng t kh ng nh n trong ng tối
- Ptolémée ũng suy nghĩ về h nh tr ng ủ nh s ng khi n ph n x trên m t ề mặt ( ịnh lu t ph n x ) h y i h ớng khi i t m i tr ng n y s ng m i tr ng kh ( ịnh lu t khú x ) Ông ũng l ng i u tiên miêu t m u h tr n với nh u nh th n o trong
m t ủ on ng i Ông ã vẽ m u kh nh u trên m t nh xe s u qu y nh xe th t
nh nh M t kh ng ủ th i gi n ể ph n i t t ng m u m t m hỉ nh n th y m u n y
ị tr n v o nh u Ngo i r ng n nh n th y s h tr n m u n thể l k t qu ủ
Trang 12kho ng h: m t tr nh ghép m u s ng nh n t x thể ho n t ng về m u xám
- Claude Galien (130-200) ùng với Hippo r te l h i sỹ vĩ i nh t th i C i
Ông l m t g ơng mặt lớn g p ph n ph t triển ý t ng về nh s ng G lien ã l y l i
m t số qu n ni m ủ ristolte: ới nh h ng k t h p ủ linh khí thị gi v nh s ng
kh ng khí o qu nh t hịu m t i n i l m ho m t nh n th y C m u s ũng
l m ho kh ng khí i n i Theo G lien trung t m ủ thị gi l thủy tinh thể
-Alhazen (965-1040): lh zen ng ý với qu n iểm ủ ristolte rằng nh s ng n
t ên ngo i i v o m t h kh ng ph i ng l i Theo ng ti s ng th t s t n t i Chúng l n truyền theo ng thẳng Khi nh s ng xung qu nh h m v o m t v t liền ị v t
n y ph n x t m i iểm trên ề mặt ủ m t v t m u hùm ti s ng l n t theo t t
h ớng v hỉ m t tỉ l nh ủ húng i v o m t húng t Ở y lh zen ã r ý
t ng về s t n x nh s ng
-Rober Bacon (1214-1292) ng i nh Trong s h huyên lu n về nh s ng v
m u s ng ã ố g ng t ng h p qu n ni m ủ ristote về nh s ng v m u s (vốn
l “ ng th ” phi v t h t) v qu n ni m ủ lh zen (m u s truyền i
ti ph t r t t t iểm ủ v t) Theo B on mọi v t ph ng theo ng thẳng về t t
h ớng m t i g thu tinh h t ủ n m ng gọi l “lo i” Chẳng h n Mặt tr i
ph t r “lo i” s ng
- Francesco Maria Grimaldi (1618-1663): Ông ã t m r ph ơng th truyền nh
s ng th 4 ng i 3 ph ơng th tr ớ ã t m th y l theo ng thẳng ằng ph n x trên
m t mặt phẳng nh g ơng hẳng h n v ằng khú x khi th y i m i tr ng Ph ơng
th th 4 l nhiễu x nh s ng Nghiên u n y ủ ng ng ố v o năm 1665 -Nh ng qu n iểm n y v nh ng m u thuẫn kh ng gi i quy t nh ng l i sung ho nh u t h nh th nh nh ng qu n iểm u tiên về nh s ng Và nh ng th k s u
í n về nh s ng n hé m
Trang 13Chương :N NG T ÀN TỰU CỦA CON NGƯ I VỀ ÁN SÁNG T T VII Đ N T
2.1 T XVII-XVIII
2.1.1Christiaan Huygens (1629-1695)
Theo Huygens nh s ng kh ng thể t ngu n t s ị h huyển h t ủ v t s ng tới m t Nh v t lý họ ng i H L n n y ũng qu n iểm ủ Des rtes ho rằng
nh s ng nh m t xung ng l n truyền t th i Theo ng nh s ng l n truyền trong kh ng
gi n ũng giống nh s ng sinh r khi t ném m t viên xuống o n sẽ truyền trên
kh p mặt n ớ
* Ánh s ng theo qu n iểm ủ Huygens:
Huygens trên kh i ni m nh s ng l s ng: S ng nh s ng truyền trong kh ng gi n
qu trung gi n ête m t h t í n kh ng trọng l ng t n t i nh m t th thể v h nh trong
kh ng khí v kh ng gi n nh v y m s ng nh s ng thể truyền huyển ng kh ng nh ng
ho ho t t nh ng h t kh ti p xú với n m n ho t t nh ng h t kh ti p xú với
h t v n huyển ng ủ n
H nh 2 1 s ng v mặt s ng Huygens
Cơ h truyền s ng: Theo Huygens m t ngu n s ng o g m v số h t rung ng
C h t n y truyền rung ng ủ húng tới h t ête ên nh ới ng s ng u
t m t i m i m t h t rung n y V số s ng u n y truyền i v n kính t ụng
Trang 14ủ húng tăng n theo th i gi n Chúng h ng h p lên nh u v iểu hi n h n n ủ húng g n ngu n s ng gi m n khi s ng truyền r x ngu n s ng C ng x ngu n
s ng s ng ng tr nên trơn v ều ặn hơn
Tính h t ủ s ng nh s ng: Ánh s ng truyền nh nh hơn r t nhiều so với m th nh iều m mọi ng i thể nh n th y khi tr i gi ng t nh n th y hớp sớm hơn nhiều khi nghe th y ti ng s m Huygens gi i thí h s hênh l h lớn về v n tố n y l o hênh
l h lớn về ng gi kh ng khí v ête V n tố l n truyền ủ m t s ng tăng theo
ng ủ m i tr ng trong suốt Huygens th nh n rằng h t ête ng v r n n m húng truyền mọi nhiễu ng h u nh t th i Chỉ n m t s rung nhẹ u ên n y ủ
m t h t ête l ng y l p t n sẽ truyền s ng u ên ki Ng l i h t kh ng khí mềm hơn v truyền rung ng h m hơn r t nhiều
Trang 15H nh 2 3 S ng khú x Khi m t hùm nh s ng truyền gi h i m i tr ng hi t su t kh nh u th hùm
ti ị khú x ( i h ớng) M t ph n nh ủ m i u s ng g ph i h m n m i tr ng
th h i tr ớ khi ph n n l i ủ u s ng ti n n mặt ph n giới Ph n n y sẽ t u i
qu m i tr ng th h i sẽ huyển ng h m hơn o hi t su t ủ m i tr ng th h i o hơn trong khi ph n n l i ủ s ng vẫn n truyền trong m i tr ng th nh t Do mặt s ng
lú n y truyền h i tố kh nh u nên n sẽ uốn ong v o m i tr ng th h i o l m
Ông gi thuy t s ng nh s ng v n u nh s ng n h t s ng nh m th nh th trong nh ng iều ki n nh nh u húng t sẽ ph i nh n th y nh s ng giống nh nghe th y
âm thanh
T ơ s ng gi i thí h hi n t ng nh s u:
Nguyên nh n t o r m u s : o kí h th ớ ủ h t C h t nh nh t t o r m
gi tím h t lớn hơn g y r m gi về m u h m v ti p tụ nh v y h t m u sẽ
Trang 16l lớn nh t B i v t n t i y m u ơ n nên h t ph i y lo i kí h th ớ kh
nh u Nh v y s t ng gi ủ húng t về m u l iểu thị hủ qu n ủ m t hi n th khách quan quy ịnh i kí h th ớ ủ h t
H nh 2 4 Hi n t ng ph n x h t
Hi n t ng khú x : o t ụng ủ mặt ph n giới lên h t nh s ng l m ho h t
th y i h ớng truyền v ị gãy khú mặt ph n h gi h i m i tr ng V nh s ng i
v o m i tr ng m ặ hơn sẽ ị ph n t m i tr ng hút v v n tố sẽ tăng lên ẫn
n v n tố nh s ng trong m i tr ng n ớ h y thủy tinh l i lớn hơn v n tố nh s ng trong
m i tr ng khí
H nh 2 5 Hi n t ng khú x h t
Trang 17T n s nh s ng qu lăng kính: ng r gi thuy t ho rằng trên ề mặt ủ m t v t trong suốt (nh lăng kính hẳng h n) t n t i m t vùng r t m ng m t l t ụng ể kéo ti s ng v o ên trong n V v y h t m u tím o húng nh hơn sẽ ị hút i
m t m i tr ng ặ hơn kh ng khí (nh thủy tinh hẳng h n) m nh hơn so với h t lớn hơn m u t h t m u tím ị l h kh i ng i n u ủ n nhiều hơn h t
Khi Newton ặt m t th u kính phẳng l i lên trên m t t m thủy tinh (với mặt phẳng
ng lên trên) v hi u s ng t t ằng nh s ng ơn s ng ã ph t hi n r m t hi n
t ng qu ng họ mới r t l Nhiều v ng tr n ng t m (ng y n y gọi l “v n tr n Newton”) xu t hi n n xen gi v n en v v n m u Ho n to n t nhiên Newton gi i thí h v n en l vùng nh s ng ị th u kính ph n x v v n m u l vùng
nh s ng truyền qu Nh ng l m th n o thể gi i thí h m t h t nh s ng khi n ề mặt ủ th u kính lú th ph n x lú th truyền qu ?
V o ng l i ặt r m t gi thuy t mới ng ho rằng m i h t nh s ng m t tính h t gọi l “ ès” H t “ ès” truyền qu th ễ ng truyền qu n h t “ ès” ph n x
th ễ ph n x
Rõ r ng gi thuy t n y ủ Newton r l i l m n y sinh thêm v n ề khi n phỉ thêm m t lí thuy t mới n ể gi i thí h i tính h t gọi l “ ès” n y Nh v y th lí thuy t h t ủ Newton ho n to n h p lí h y kh ng?
S h i sinh ủ lý thuy t s ng nh s ng:
* S u khi quyển “Optiks” ủ Newton xu t n năm 1704 suốt th k XVIII ã iễn ra
u tr nh lu n về n h t ủ nh s ng với h i qu n iểm tr i ng nh u: qu n iểm ho
Trang 18số nh v t lý trong th k n y h p nh n Tuy nhiên vẫn m t (v uy nh t) ti ng
n i hống l i qu n iểm h t ủ Newton trong th k XVIII m t iều t ng v ti ng n i
n y kh ng ph i o m t nh v t lý theo qu n iểm s ng t lên m l ủ m t nh to n họ
ng i Thụy Sĩ Leonh r Euler
M t trong nh ng iểm ti n trong qu n ni m s ng ủ Euler l ng ho rằng: m i
m t m u ủ nh s ng ặ tr ng i m t ớ s ng nh t ịnh t l kho ng h gi
h i ỉnh hoặ h i hõm liên ti p ủ s ng h nh sin v i m t t n số nh t ịnh Nh v y Euler l ng i u tiên g n k t kh i ni m ớ s ng v t n số với m u s
* Th k XVIII khép l i qu n ni m nh s ng l s ng vẫn h m n i với hỉ m t ti ng n i
o v thuy t s ng ủ Euler Tuy h y ủ nh ng lu n iểm ủ Euler ã thể hi n s
ti n so với tiền ối i ng ã r m t h gi i thí h h p nh n về ngu n
gố m u s m tr ớ Newton lẫn Huygens ều kh ng thể m t h gi i thí h úng n B ớ s ng th k XIX húng t sẽ h ng ki n s h i sinh v ph t triển v t
ủ lý thuy t s ng nh s ng Ở n u th k n y ã iễn r m t u h m ng trong lĩnh v qu ng họ t ơng t nh u h m ng ủ Coperni v G lilée tr ớ g n
th k H i nh n v t v i tr to lớn ho u h m ng trong qu ng họ l Thom s Young
và Augustin Fresnel
Trang 192.2 T K XIX
B ớ s ng th k XIX húng t sẽ h ng ki n s h i sinh v ph t triển v t
ủ lý thuy t nh s ng n u TK n y ã iễn r m t u h m ng trong trong lĩnh
v qu ng họ t ơng t nh u h m ng ủ Coperni v G lilée tr ớ g n th
k h i nh n v t v i tr to lớn ho u h m ng trong qu ng họ l Thom s Yuong v Augustin Fresnel
2.2.1Thomas Young (1773 – 18 9), ngƣ i Anh
1779 ng t u ớ lên s n kh u ủ u huy n truyền k về nh s ng Trong qu
tr nh i gi i quy t hi n t ng nhiễu x ng ã t m r hi n t ng gi o tho nh s ng v ũng hính ng l ng i u tiên s ụng thu t ng “gi o tho ” trong kho họ
1801 ng ã giới thi u m t thí nghi m ơ n về nh s ng th ng gọi l thí nghi m h i khe Thí nghi m n y ủ ng ã g y m t s ng nhiên lớn i l n u tiên
ng i t nh n th y khi thêm nh s ng v o nh s ng th sẽ ho r ng tối y hính l hi n
t ng gi o tho nh s ng
H nh 2 6 Hi n t ng gi o tho nh s ng
1802 ng ã t m r m t ịnh lu t ơn gi n v t ng qu t ủ hi n t ọng gi o tho l : Khi nh s ng ủ ùng m t ngu n s ng truyền n m t t ằng h i on ng kh nh u
nh s ng sẽ m nh nh t t i nh ng iểm m hi u ng i ằng i số nguyên ủ m t “
i n o ”
Trang 20Lý thuy t ủ Young mặ ù ã gi i thí h hi n t ng gi o tho nh s ng nh ng
ã kh ng nhiều ng i hú ý Ngo i r thuy t s ng nh s ng ủ Young ũng v p ph i
m t kh khăn khi kh ng thể gi i thí h hi n t ng ph n nh s ng o M lus t m r năm 1808 Young ng nh n s t l ủ thuy t s ng nh s ng trong v n ề n y song ng
n i rằng: “khi ph t triển m t lý thuy t kho họ i khi ph i ti n lên v g t s ng m t ên
v i v n ề h gi i quy t với hy vọng rằng húng sẽ gi i quy t trong nh ng nghiên u s u n y”
1817 Vi n h n l m Kho họ P ris ph t ng u thi gi i thí h hi n t ng nhiễu x với hy vọng m t i sẽ gi i thí h hi n t ng ằng lý thuy t h t Tuy nhiên n năm
1818 họ ã nh n ng tr nh ủ Fresnel trong gi i thí h m t h hính x v hi
ti t hi n t ng nhiễu x nh s ng trên gi thi t rằng nh s ng l m t s ng trong ête v
tu n theo nguyên lý gi o tho Mặ ù o v lý thuy t s ng nh s ng nh ng Fresnel ã xu t
N i h kh Fresnel l ng i u tiên ho rằng nh s ng l s ng ng ng h kh ng ph i
s ng ọ Nh ng trên qu n iểm mới n y Fresnel ã x y ng lý thuy t về s ph n
nh s ng trong m i tr ng l ỡng hi t
Trang 21Nh ng ng tr nh ủ Young v Fresnel ã giúp ho lý thuy t s ng h i sinh v tr nên
p o lý thuy t h t vốn ng v ng i uy tín ủ Newton Ngo i r nh ng ằng h ng
th nghi m th hi n s u khi h i ng m t ã khẳng ịnh s úng n ủ lý thuy t sóng ánh sáng
Nh ng k t qu th nghi m n y ã g p ph n qu n trọng ho s th ng l i ủ lý thuy t s ng nh s ng
- Năm 1849 Fize u th hi n phép o v n tố nh s ng ng y trên mặt t ằng ph ơng
Trang 22Đ ng i ủ nh s ng trong ụng ụ ủ Fou ult ủ ng n ể ùng trong phép o
tố nh s ng trong m i tr ng kh ngo i kh ng khí Ông ph t hi n th y tố nh
s ng trong n ớ hoặ trong thủy tinh hỉ kho ng 2/3 gi trị ủ n trong kh ng khí
Nh v y, k t qu ủ 2 thí nghi m trên ho th y tr i ng với k t qu ủ Newton ho rằng
v n tố nh s ng trong kh ng khí lớn hơn v n tố nh s ng trong m i tr ng n ớ
Nh ng thí nghi m ủ Young v Fresnel ã h ng t n h t s ng ủ nh s ng Đặ i t Fresnel ã khẳng ịnh m t h h nị h rằng nh s ng l s ng ng ng Trong lý thuy t ủ
ng ã ề p n vi t n t i h i ph ơng o ng ủ s ng nh s ng ( ng so s nh với o
ng ủ y n violin – vốn ũng l s ng ng ng – thể o ng t ới lên trên hoặ t
tr i s ng ph i) t ơng ng với h i ph n ủ nh s ng: m t ph n theo ph ơng ng ng
v m t ph n theo ph ơng thẳng ng Tuy nhiên ể thể r m h nh s ng
nh s ng m t h y ủ gọn g ng th húng t ph i rẽ s ng lĩnh v i n t g n liền với tên tu i ủ J mes Clerk M xwell (1831 – 1879) nh v t lý ng i nh ng l ng i u tiên ph t hi n r “ nh s ng hính l u h n phối gi i n v t ”
T
Tuy nhiên t thể th y qu n ni m “h t nh s ng” o Einstein r l kh với qu n
ni m tr ớ y ủ Newton kh ng ph i l nh ng h t ơ họ ơn gi n nh qu n ni m ủ Newton m nh ng thu tính riêng ủ n Nh v o gi thuy t về l ng t nh s ng n y Einstein ã ho n to n gi i thí h 3 thí nghi m ủ m nh về hi u ng qu ng i n Chính
“Hi u ng qu ng i n” n y l ng tr nh ã m ng n ho Einstein gi i th ng No el h
kh ng ph i l “Thuy t t ơng ối hẹp” nh nhiều ng i vẫn th ng l m t ng
S u hơn 10 năm trong th p niên 1920 lí thuy t ủ Einstein về tính h t h t ủ
nh s ng m t l n n ủng ố i thí nghi m ủ nh v t lí ng i Mĩ rthur
H Compton ng i h ng minh photon xung l ng m t yêu u n thi t ể ủng
ố lí thuy t v t h t v năng l ng thể ho n i ho nh u hi u ng s u n y gọi
l hi u ng Compton Đ l hi n t ng x y r khi Compton nghiên u s khu h t n (h y
t n x ) ti X i gr phit (th n h ) Trong thí nghi m ủ m nh ng nh n th y khi ho m t hùm ti X i s ng l i qu m t khối gr phit hùm ti ị khu h t n Khi kh o s t hùm ti khu h t n m t g khu h t n j nh m y qu ng ph ng i t th y ngo i v h
ng với i s ng l n m t v h ng với i s ng l’ lớn hơn l Compton ã gi i thí h
Trang 23hi n t ng n y ằng s v h m gi photon với ele tron ủ h t khu h t n trong ng photon nh m t h t tính ơ họ N u th nh n nh s ng n h t s ng th Compton sẽ
v giống h t D ới s hỉ ẫn ủ M x Pl n k De Broglie ã ngo i suy ng th n i
ti ng ủ Einstein liên h khối l ng với năng l ng h lu n hằng số Pl n k:
E = mc2 = hf Trong :E l năng l ng ủ h t m l khối l ng l v n tố nh s ng h là hằng số Pl n k v f l t n số
C ng tr nh ủ De Broglie liên h t n số ủ m t s ng với năng l ng v khối l ng
ủ m t h t m ng tính ơ s trong s ph t triển ủ m t lĩnh v mới uối ùng sẽ ùng ể
gi i thí h n h t v giống s ng v giống h t ủ nh s ng Đ hính l ng nh ơ họ
l ng t
Qu t th y v n ề ặt r th kỉ 20 khi t m hiểu về nh s ng kh ng ph i l s
tr nh h p gi h i qu n iểm ể x ịnh qu n iểm n o úng m l i l s thống nh t húng l i trong m t lí thuy t mới Ng y n y húng t ng nh n nh s ng l ỡng tính s ng – h t H i tính h t n y ùng t n t i trong m t thể thống nh t l nh s ng v tùy iều ki n
ủ hi n t ng kh o s t n h t n y h y n h t ki ủ nh s ng hi n r T thể coi sóng và h t l h i tính phụ nh u ủ nh s ng Gi h i mặt s ng v h t ủ nh s ng
nh ng liên h tính thống nh t h kh ng ho n to n l h i mặt l p với nh u Cho n
Trang 25Chương : M T S IỆN TƯ NG ÁN SÁNG TRONG TỰ N I N 3.1 IỆN TƯ NG O N QUANG ỌC”
1.1 M hi n ư ng
V o ng y hè n ng n khi t i trên iển m tr i lặng gi lặng gi hoặ khi ng trên iển nh n r x th ng th ng th y trên u tr i hi n lên nh ng h nh nh ủ nh ng on thuyền h n o hoặ ng ng ủ m t ng i nh phí x xăm Thê nh ng khi gi n i lên nh ng nh t ng y t nhiên ị i n m t
T i s o l i sinh r hi n t ng ? Chúng t sẽ l m rõ iều trên ơ s lý thuy t sau:
Trang 2621 sin
sin
n r
(
1
1
2
21
1 2 1 2
V V
sin
1
2 21
N u n1<n2 th i>r nh v y mọi ti ều ho ti khú x
N u n1>n2 th i<r trong tr ng h p n y h p n y kh ng ph i mọi ti tới ều ho ti khú
x khi g tới i t tới m t gi trị igh n o th g khú x
2
r lú ti khú x trùng
Trang 27với mặt ph n h ủ h i m i tr ng Khi i>igh th to n ti s ng ị ph n x kh ng n khú x n
l nh ng ng thẳng song song vu ng g với mặt u s ng l mặt phẳng nh ng mặt s ng
l i ong i ti s ng ũng ong theo ể vu ng g với mặt s ng mới n y
Xét m t m i tr ng m hi t su t ủ n i n thiên liên tụ t gi trị n n gi trị n’ gi s n>n’