Bất đẳng thức Cauchy đảo ngược cho n số không âm..... Các bất đắng thức Cauchy đảo ngược với ma trận và hàmtoán tử đơn điệu...40 2.3.. Bất đẳng thức Cauchy đảo ngược cho chuẩn bất biến đ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC s ư PHẠM HÀ NỘI 2
KHỎA TOÁN
NGUYỄN THỊ THANH LOAN
BẤT ĐẲNG THỨC CAUCHY
VÀ BẤT ĐẲNG THỨC CAUCHY ĐẢO NGƯỢC
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC • • • •
C huyên ngành: Đ ạ i số
Trang 2Lần đầu làm quen với công việc nghiên cứu khoa học, do khả năng còn hạn chế và thời gian nghiên cứu không có nhiều, khóa luận tốt nghiệp của em chắc chắn còn nhiều thiếu sót.Em rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của các thầy cô và các bạn sinh viên.
Em xin chân thành cảm ơn
Hà Nội, tháng 5 năm 2015
Sinh viên
Nguyễn Thị Thanh Loan
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
Khóa luận tốt nghiệp là nghiên cứu của riêng em, do chính em nghiên cứu và hoàn thành dưới sự giúp đỡ của giảng viên hướng dẫn- thầy Nguyễn Huy Hưng, trên cơ sở một số tài liệu tham khảo
Em xin cam đoan kết quả của mình không trùng với bất cứ kết quả của tác giả nào khác
Hà Nội, tháng 5 năm 2015
Sinh viên
Nguyễn Thị Thanh Loan
Trang 4M Ụ C LỤC
MỞ ĐẦU 1
1 Lí do chọn đề tài 1
2 Mục đích nghiên cứu 1
3 Đối tượng nghiên c ứ u 1
4 Phương pháp nghiên c ứ u 1
CHƯƠNG 1 BẤT ĐẢNG THỨC CAUCHY 2
1.1 B ất đẳng thức Cauchy 2
1.1.1 Với hai số không â m 2
1.1.2 Với n số không â m 3
1.1.3 Bất đẵng thức Cauchy m ở rộng hay định lý tổng quát về trung bình cộng và trung bình nhân 3
1.2 Chứng minh bất đẳng thức Cauchy cho n số không âm 3
1.2.1 Chứng minh của P olya 3
7.2.2 Chứng minh băng quy nạp toán học 4
1.2.3 Chứng minh của Cauchy 6
1.2.4 Một cách chứng minh khác 8
1.3 ứ ng dụng của bất đẳng thức Cauchy 9
1.3.1 Chứng minh bât đắng thức 9
1.3.2 Tìm cực trị 19
1.3.3 Giải phương trình, hệ phương trình, bất phương trình, hệ bất phương trình 25
1.3.4 Úng dụng trong vật lý 32
CHƯƠNG 2 37
BẤT ĐẲNG THỨC CAUCHY ĐẢO NGƯỢC 37
2.1 Bất đẳng thức Cauchy đảo ngược cho n số không âm 37
Trang 52.2.2 Các bất đắng thức Cauchy đảo ngược với ma trận và hàm
toán tử đơn điệu 40
2.3 Bất đẳng thức Cauchy đảo ngược cho chuẩn bất biến đơn vị vàứng dụng 44Định lý 3 : 442.4 Bất đắng thức Cauchy đảo ngược với nhiều hơn hai ma trận 49KẾT LUẬN 51
Trang 6M Ở Đ Ầ U 1.Lí do chọn đề tài
Bất đẳng thức Cauchy là một trong những bất đẳng thức cổ điển hay
và quan trọng bậc nhất Không chỉ được sử dụng nhiều trong chứng minh bất đẳng thức, nó còn có nhiều ứng dụng trong các lĩnh vực khác của Toán học Ngược lại, bất đẳng thức Cauchy đảo ngược lại là vấn đề khá mới, chưa nhiều tác giả quan tâm nghiên cứu.Bản thân em cũng có đam mê và thực sự quan tâm tới hai bất đẳng thức này
2.Mục đích nghiên cún
Nghiên cứu các cách chứng minh bất đẳng thức Cauchy, những ứng dụng cụ thể của bất đẳng thức Cauchy và bất đẳng thức Cauchy đảo ngược
3.ĐỐÌ tượng nghiên cửu
Bất đẳng thức Cauchy và Cauchy đảo ngược
Trang 7C H Ư Ơ N G 1 B Ấ T Đ Ẳ N G T H Ứ C C A U C H Y
1.1.Bất đẳng thức Cauchy
Bất đẳng thức Cauchy là bất đẳng thức so sánh giữa trung bình cộng
và trung bình nhân của n số thực không âm được phát biểu như sau:“Trung bình cộng của n số thực không âm luôn lớn hơn hoặc bằng trung bình nhân của chúng và trung bình cộng chỉ bằng trung bình nhân khi và chỉ khi n số đó bằng nhau”
1.1.1 Với hai số không âm
Cho hai số không âm a, btSL luôn có:
Neu hai số dương a, b thay đổi nhưng tích không đổi thì tổng của
chúng nhỏ nhất khi hai số đó bằng nhau
Trang 8Thật vậy, cho a, b > 0, p = a b , p không đổi
1.1.2 Với n số không âm
Cho n số không âm ỡị, an, ta luôn có:
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉkhiứ, =a2 = = an.
1.1.3 Bất đẳng thức Cauchy m ở rộng hay định lý tổng quát về trung bình cộng và trung bình nhân
Cho n số không âm a]9 ỡ„và n số thực dương /?p Pn
.Khi đó:
^ /7j + p 2 + + /?„ )
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉkhiữ, =a2 = = an.
1.2.ChÚTig minh bất đăng thức Cauchy cho n số không âm
1.2.1 Chứng minh của Polya
n
=> f \ x ) = ex-x- \
f \ x ) = 0 o e x-' —1 =0<=> JC = 1
3
Trang 10Ta chứng minh bất đẳng thức Cauchy bằng quy nạp theo n
• Với n = 1, bất đắng thức hiển nhiên đúng.
Trang 111.2.3 Chứng minh của Cauchy
ở bất đẳng thức (1), dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
Trang 12Ở bất đẳng thức (2), dấu đẳng thức chỉ xảy ra nếu 2 giá trị trung bình
bằng nhau Vì không phải tất các dị ịi = 1, 2k+ij đều bằng nhau nên dấu
đẳng thức không thể xảy ra cả ở (1) và (2)
=>Bất đẳng thức đúng với n = 2k+i
=>Bất đẳng thức Cauchy đúng với mọi n = 2k, k nguyên dương.
• Với n< 2k , k nguyên dương: Neu n không phải một hàm mũ tự
nhiên cơ số 2 thì nó sẽ luôn nhỏ hơn một số nào đó biểu diễn theo hàm
mũ tự nhiên cơ số 2 vì chuỗi số 2,4,8, , 2k không bị chặn trên Không mất tính tổng quát, với m giá trị tuân theo hàm mũ tự nhiên cơ số 2 lớn hơn n ,nếu có n số ta có thể biểu diễn giá trị trung bình cộng ỊẤ và có mở
rộng như sau:
Ta có:
n m
Trang 14Bài l:Chứng minh rằng với các số dương a, b, c bất kỳ ta có:
Trang 15Cộng vế với vế ta được:
+ — -— + —-— H - — =
Dấu đắng thức xảy ra khi và chỉkhi a = b = c
Nhận xét: Đe chứng minh bất đẳng thức đề bài cho, ta đã chứng
Trang 17sinz A sinz B sinz c 2 A 2 B 2
Trang 18Dấu đẳng thức xảy ra khi:
A - B COS
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉkhi A = B = c , hay tam giác ABC
đều
Đôi khi cùng một bài toán bất đẳng thức, ta có thể sử dụng bất đẳng
thức Cauchy để chứng minh theo nhiều cách khác nhau
Trang 191 + d V (1 + ứX1 + /?X1 + c )Nhân vế từng vế ta có:
(l + ứ)(l + £>)(l + c)(l + <i) (l + ứ)(l + £>)(l + c)(l + í/)
1ữ/?cí/ < —
Trang 211 + i? + c + ứí 4- be + bd + cd + bed + l + ứ + c + í/ + Í7C + Í7ứf 4- cd 4- ữCúí 4-1 + ữ + b + d + ab + ad + bd + abd + \ + a + b + c + ab + bc + ac + abc
> 3(1 + a + b + c + d + ab + ac + ad+ bc + bd+ cd + abc + abd + bed + acd + abed)
o l >ab + ac + ad+bc + bd + cd + 2 abc + 2 abd + 2 bed + 2 acd + 3abcd (1)
Trang 22Cl b -\- c (ỉ + 2\[ãb + 2\Ịac + 2 yịcid + 2 yfbc + 2 yịbíỉ + '2,\fcd 5í£Z + /? + c + £/ + 4
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho vế trái:
Nhân vế với vế ta có điều phải chứng minh
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉkhiứị =a2 = = an.
Nhận xét: Bất đẳng thức này được chứng minh đơn giản nhưng nó
lại được sử dụng khá nhiều trong các bài toán chứng minh bất đẳng thức
Ở đây ta đưa ra 2 ví dụ cụ thể
17
Trang 24Bài l:T ìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
Trang 26a Trong các hình chữ nhật có cùng chu vi, hình vuông có diện tích lớn nhất.Do đó hình cần tìm là hình vuông có chu vi bằng 8 tức hình vuông có cạnh bằng 2
b Trong các hình chữ nhật có cùng diện tích, hình vuông có chu vi nhỏ nhất.Do đó hình cần tìm là hình vuông có diện tích bằng 9 tức hình vuông có cạnh bằng 3
Bài 4:Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:
Trang 28Cộng vế với vế ta có:
.2014 „ 2014 1006 1006 ^ 1007 / 2 2 \ 1007sin x + cos .2014x+ TU + T,ir > TU (sin x + cos x \ =1007 ni007 ,1006
y minmin /-»10061 <^> sin 2014 X = -T ^r = cos 1 2014X
b.Tìm M trên đồ thị (C) sao cho khoảng cách từM đến giao điểm
của hai đường tiệm cận là nhỏ nhất
GiảiTiệm cận đứng: X = 2
Trang 29Vậy hai điêm A, B có hoành độ tương ứng là 2 - -ỴỊ= , 2 + -ỊỊ=
b Giao điểm của hai đường tiệm cận là: I (2,5)
Giả sửM có tọa độM (xơ, ỵơ), khoảng cách từM tới I được cho bởi:
MIỉ =(Xo- 2 ) 1 + ^ xl + x„ - 5 _ o o _ C
Trang 30Vì Jt2 + Jt +1 > 0 nên \Í5x*~+3x^\-3x-2 có nghĩa khi5jc - 2 > 0.
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 2 số không âm X2 +X + Ì, 5 x - 2 ta có:
Trang 31Cả hai giá trị * = 1, x = 3 đều thỏa mãn 5x - 2 > 0 nên phương trình
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy:
Trang 33L b = - 5Vậy hệ đã cho có hai nghiệm (x, y) = (5, 1) = (-1, - 5 )
Từ phương trình (1) để xác định thì X, ỵ, z cùng
Trang 34'Ịx — J x *—T + \Ịx + %[x2 —1 < 2
GiảiĐiều kiện: X > 1
Với điều kiện X>1, V x - - ^ ^ T , \Ịx + \ [ ĩ = - \ đều không âm, áp
Trang 38a Tim /?л để công suất trên Rx cực đại khi r = 0
b Tìm Rx để công suất trên Rx cực đại với r > 0 bất kì.
33
Trang 40u không đổi, r không đổi, p đạt được khi và chỉ khi y nhỏ nhất
Có hai điện tích điểm qx =q 2 = q >0 đặt tại hai điểm A, # trong
không khí (e = 1) Cho biết AB = 2 d Xác định cường độ điện trường tại
M trên đường trung trực A B , cách đường thắng AB một khoảng X Tìm X để EM đạt giá trị lớn nhất.
Giải
35
Trang 41Gọi AHM = a ta có:
Dùng quy tắc tổng hợp vec tơ EM vuông góc A B, hướng ra xa A B :
Trang 42C H Ư Ơ N G 2
B Ấ T Đ Ẳ N G T H Ứ C C A U C H Y Đ Ả O N G Ư Ợ C
2.1.Bất đẳng thức Cauchy đảo ngược cho n số không âm
Cho n số không âm al,a2, ,an ,tacó:
2.2.1 Một vài định nghĩa cơ bản
vết của ma trận A là tổng các phần tử trên đường chéo chính của ma
trận A Kí hiệu T r(A).
37
Trang 43•Phỗ của ma trận
Phổ của ma trận A là tập họp tất cả các giá tộ riêng thuộc mặt phang
phức của ma trận A Kí hiệu cr( A ).
•M a trận chuyển yị và ma trận chuyển vị liên hợp
Ma trân A‘ =(a ) đươc goi là ma trân chuyển vỉ của ma trân
V ” / nxn
V J / nxn
các cột của ma trận A{ là các dòng tương ứng của ma trận A
đối xứng thực sao cho với mọi vec to'X e R n, x { Ax > 0 Kí hiệu A > 0
Ma trân A = (an ) đươc goi là xác đỉnh dương nếu A là ma trân nửa
V J //ÍX /I
x á c đ ịn h d ư ơ n g th ỏ a m ãn X 1 Ax = 0 <^> X = 0, X G Rn.
•Căn bậc hai của ma trận
Ma trận đối xứng thực B được gọi là căn bậc haỉcủa ma trận đối xứng thực A nếu A nửa xác định dương, B nửa xác định dương thỏa mãn
Ị_
A = B2 Kí hiệu A 2 hoặc \ [ Ã
•Căn bậc hai của toán tử dương
Căn bậc hai của toán tử dương A là toán tử là toán tử tự liên hợp B thỏa
Ị_
mãn B 2 = A Kí hiệu A 2 hoặc y /Ẵ
•Phần dương của ma trận(toán tử)
Trang 44Kí hiệu |a| := VÃ* A và gọi 1 ầphần dương hay giá trị tuyệt đốicủa A
•Trung bình ỉũy thùa s của hai số khơng âm
Trung bình lũy thừa s của hai số khơng âm a, b kí hiệu là a # s£>được cho bởi: a #s/? = a 1' 2 { ã ^ b ã ^ )s a '/2.
•Trung bình của hai ma trận(tốn tử)
Trung bình cộng của hai ma trận, tốn tử là sự mở rộng khái niệm trung bình trên tập số khơng âm sang tập ma trận nửa xác định dương hay tập các tốn tử nửa xác định dương
Trung bình cộng của hai ma trận (tốn tử) dương A, B là ma trận(tốn
tử) nửa x á c định d ư ơ n g -
Trung bình nhân của hai ma trận(tốn tử) là sự mở rộng khái niệm trung bình nhân các số dương
Trung bình nhân của hai ma trận(tốn tử) xác định dương A, B là một
ma trận(tốn tử) dương kí hiệu là A # B (hoặc G (A ,5 )) được cho bởi:
\_
í -1 -] Aõ 1
A = A 2 A 2 B A 2 A 2.
•Đại số
Một đại số X trên trường K (gọi tắt là đại số X ) là một khơng gian vec
tơ trên trường K mà trên đĩ tồn tại một phép tốn hai ngơi, kí hiệu là (.)
gọi là phép nhân thỏa mãn các điều kiện sau:
/, + z) = xỵ + xz
///, /l(xy) = (ắ x ) ỵ =
với m ọ i X, y G X , Ả G K
39
Trang 45•Quan hệ thứ tự trên tập các ma trận đối xúng thực
Cho hai ma trận đối xứng thực А, в , ta nói А > в nếu ma trận A - в là
ma trận nửa xác định dương
• Hàm đơn đỉệu ma trận
Một hàm / liên tục trên / được gọi là đơn điệu ma trận cấp n hay n
-đơn điệu nếu A < Æ = > /( A ) < /( Z ? ) với mọi cặp ma trận tự liên hợp
A, B & M n\ ở i Ỡ"(A), < т(в)< = /.
T a gọ i m ộ t h à m / là to á n tử đ ơ n đ iệ u n ế u / là n -đ ơ n đ iệ u v ớ i m ọ i
ĩ ĩ g N .
•Trung bình toán tử
Một phép toán hai ngôi xác định trên tập các ma trận xác định dương
được gọi là liên thông nếu:
/, А < С , ß < D => A ơ B < C ơ D ;
iu C (A ơ B )C < (C 4 C )cr(C ß C );
iii, An ị A, Bn ị В => AnơB n ị AơB.
Neu /ơ 7 = / , thì ơ được gọi là một trung bình.
Một hàm đơn điệu toán tử / trên [0,oo) với / (l) = 1 xác định một trung
bình toán t ử ơ , như sau:
Trang 46Xét các b ấ t đ ắ n g th ứ c c h o 2 m a trậ n n ử a x á c đ ịn h d ư ơ n g /4 v à B, /
là một hàm toán tử đơn điệu, g(t) = - y ^ :
• Bât đắng thức Poxver-Stormer cho vết của ma trận
Bất đắng thức Hansen: “Cho / là một toán tử đơn điệu trên đoạn / chứa
0 với / ( 0)<0 nếu và chỉ nếu f ( a * x a ) ) < a * f ( x ) a với mọi X tự liên họpvới phổ trong / và mọi phép co fl”
Mệnh đề 1:
Cho A là một ma trận nghịch đảo dương và B là một ma trận nửa xác định dương, / là một hàm toán tử dương đon điệu trên [0,00 ) với
41
Trang 47/((0, oo))c=(0, oo) và /(1) = 1 Giả sử rang AB + BA nửa xác định dương Khi đó ta có:
Từ A - p = B - Q < B ,ta có: A~2' ( A - p ) A~2' < Ẩ~2' b a '2
Từ tính đơn điệu của hàm / và bất đắng thức (1) ta có
Trang 49chuẩn bất biến đơn vị ta có:
Ta chứng minh rằng bất đẳng thức Cauchy đảo ngược với hai toán tử dương đối với chuẩn bất biến đơn vị hằng đúng với một số điều kiện
Trang 50Mệnh đề 2:
Cho / là một hàm toán tử đon điệu trên [0,oo) sao cho
/((0, oo))c=(0, oo) và /( 0 ) = 0, g là một hàm trên [0,oo) sao cho
g(0 = —7T» Ĩ E (0, °o), g(0) = 0 Khi đó, với moi ma trân nửa xác đinh
/ ( ỉ )
d ư ơ n g A v à B tro n g M n vớ i AB + B A > 0 ta có:
a +b - \a - b\ <2
C hủng m inh:
Giả sử rằng A < B, khi đó A + B - 1 A - Bị = 2 A Do / là toán tử đơn
điệu nên g là toán tử đơn điệu.Từ đó:
Trang 52Theo chú ý trên, điều kiện AB + B A > 0 là quan trọng nhất trong mệnh
đề 3 Thật vậy, xét chuẩn Hilbert-Schmidt:
47
Trang 53Xét chuấn vết III , ta có phản ví dụ sau:
Cho / (í) = í2 và lấy các ma trận sau:
Trang 542.4 Bất đẳng thức Cauchy đảo ngược với nhiều hơn hai ma trận
Như ta thấy, bất đẳng thức Cauchy đảo ngược dạng vô hướng luôn
đúng với n số không âm.Vậy với n ma trận dương, bất đẳng thức có
đúng không?
Với 3 ma trận dương A, B, c , gọi G(A, B, c ) là trung bình nhân của
3 ma trận này Ta có bất đẳng thức Cauchy với 3 ma trận dương A, B , c
Đe tìm được điều kiện để bất đẳng trên đúng không phải vấn đề dễ dàng Ta chỉ có thể đưa ra một số phản ví dụ cho bất đẳng thức này với một số chuấn bất biến đơn vị
Trang 55Nếu xét chuẩn vết của bất đẳng thức, thì bằng việc sử dụng hai ma trận X , Y ở trên, ta cũng có một phản ví dụ với chuẩn Hilbert- Schmidt:
Thấy rằng các ma trận X , Y ở trên không thỏa mãn điều kiện
X 2 < 2 ( X Y + yx), từ đó kéo theo X + 2 Y - 2 \ x — y| > 0.
Trang 56Em xin chân thành cảm ơn.
51