Không tụ lọc, tải điện trở Mạch mô phỏng Dạng sóng ngõ vào và ngõ ra -Nhận xét quan hệ dạng sóng ngõ vào và ngõ ra mạch chỉnh lưu:... Điện áp ngõ vào chưa chỉnh lưu có dạng hình sin.. Đ
Trang 1BÁO CÁO THỰC TẬP ĐIỆN TỬ CƠ BẢN – NHÓM 1
Phần thực hành
I.Mạch chỉnh lưu 1 bán kỳ
a Không tụ lọc, tải điện trở
Mạch mô phỏng
Dạng sóng ngõ vào và ngõ ra
-Nhận xét quan hệ dạng sóng ngõ vào và ngõ ra mạch chỉnh lưu:
Trang 2Điện áp ngõ vào chưa chỉnh lưu có dạng hình sin Điện áp ngõ ra đã được chỉnh phần âm khi qua diode
-Đo Vd=5.051V
b Mạch chỉnh lưu 1 bán kỳ có tụ, tải thay đổi
Mạch mô phỏng
Dạng sóng ngõ vào và ngõ ra chỉnh lưu
- Thay đổi tải:
Trang 3+Tăng tải: dạng sóng ngõ ra có độ rợn sóng lớn
+ Giảm tải: dạng sóng ngõ ra có độ rợn sóng nhỏ
- Thay đổi điện dung cao hơn thì điện áp ngõ ra ít rợn sóng hơn
2 MẠCH CHỈNH LƯU TOÀN KỲ DÙNG CẦU CHỈNH LƯU
a Không tụ lọc, tải điện trở
Mạch mô phỏng
-Dạng sóng điện áp
+Ngõ vào
Trang 4+Ngõ ra
-Quan hệ giữa dạng sóng điện áp ngõ vào và ngõ ra: dạng sóng điện áp ngõ ra giống điện áp ngõ vào nhưng không có phần âm do đã được chỉnh lưu toàn kỳ.
- Đo điện áp trung bình trên tải V L = 9.658 V
b Tải R có tụ lọc
Mạch mô phỏng
Dạng sóng điện áp ngõ ra
Trang 5- So sánh với chỉnh lưu 1 bán kỳ: ta thấy dạng sóng chỉnh lưu toàn kỳ liên tục còn chỉnh lưu 1 bán kỳ thì không liên tục
- So sánh điện áp V L = 14.79 V thấp hơn chỉnh lưu 1 bán kỳ
- Độ rợn sóng khi thay đổi tải:
+Tăng tải: độ rợn sóng tăng
+Giảm tải: độ rợn sóng giảm
3 MẠCH CHỈNH LƯU TOÀN SÓNG DÙNG BIẾN ÁP CÓ ĐIỂM GIỮA
Mạch mô phỏng:
Trang 6Dạng sóng ở điểm 1 và 2 trên mạch
Dạng sóng ngõ ra:
Trang 7Điện áp ở 2 điểm 1 và 2 lệch pha nhau 90 o
Điện áp ngõ ra giống ở chỉnh lưu cầu
1 MẠCH PHÂN CỰC DIODE:
a mạch diode thường:
Trang 8Vd1=0.479V Vd2=11.52V
Giải thích: D1 phân cực thuận nên điện thế D1 bằng điện thế ngưỡng = 0.479V
D2 phân cực nghịch nên dòng qua D2=0 do đó Vd2=V-Vd1
=12-0.479=11.52V b.Mạch diode zener:
Trang 9Khi thay đổi tải V0 thay đổi không đáng kể bởi vì do mạch có diode zener duy trì điện áp không đổi khoảng 5V
2.MẠCH CHỈNH LƯU 1 BÁN KỲ:
a.Không tụ lọc, tải điện trở:
Dạng sóng vào:
Trang 10Dạng sóng ngõ ra:
Nhận xét: điện áp ngõ vào chưa chỉnh lưu có dạng hình sin Điện áp ngõ ra
đã được chỉnh phần âm khi qua diode
1.Mạch diot thường
Trang 112.Diode mắc ngược
- Nguồn 12V:
+VD1=0.083 V
+VD2= 11.915 V
+ID= -1.816 u
Nhận xét: Khi thay đổi nguồn
+Khi giảm nguồn thì VD1, VD2 giảm còn ID tăng +Khi tăng nguồn thì VD1, VD2 tăng còn ID giảm
Trang 12Zener phân cực thuận
- Kết quả:
+VD= 0.557
+ Zener khác với diode thường
Zener phân cực ngược
Kết quả:
+Vz =9.042 V
+Nguồn áp dưới Vz thì diode dẫn +Áp nguôn trên Vz thì diope dẫn