1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BỘ điều KHIỂN cảm BIẾN đa CHỨC NĂNG PA10 SERIES

7 344 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sơ đồ chức năngĐịnh dạng mặt trước Chỉ thị ngõ vào IN1 Chỉ thị ngõ vào IN2 Chỉ thị ngõ vào IN1 Chỉ thị ngõ vào IN1 Chỉ thị ngõ vào IN2 Chỉ thị ngõ vào IN2 Chỉ thị ngõ vào IN1 Chỉ thị ngõ

Trang 1

Bộ điều khiển cảm biến đa chức năng

Đặc điểm

Thông tin đặt hàng

Thông số kỹ thuật

Vui lòng đọc kỹ “Chú ý an toàn cho bạn” trong bảng

hướng dẫn hoạt động trước khi sử dụng.

● 12 loại chế độ hoạt động khác nhau được chọn bởi DIP switch

● Đáp ứng ngõ vào tốc độ cao

● Chức năng Flip-flop đối với điều khiển mức

● Thiết bị đa chức năng có chế độ đặt thời gian

● Lắp đặt DIN rail và có thể lắp đặt mà không cần thanh rail

● Dải nguồn cấp rộng (100 - 240VAC 50/60Hz)

Ngõ vào NPN Ngõ vào PNP

Bộ điều khiển chức năng cao

Bộ điều khiển đa dụng

Bộ điều khiển 2 kênh

Đa chức năng

Bộ khuếch đại công suất

Model

Nguồn cấp

Điện áp hoạt động cho phép

Công suất tiêu thụ

Nguồn cho cảm biến ngoài

Ngõ vào (IN1) (IN2)

Loại ngõ vào

Ngõ ra

Ngõ ra tiếp điểm

Ngõ ra

Solid-state

Thời gian đáp ứng

Tuổi thọ

Relay

Cơ khí

Điện

Độ bền điện môi

Điện trở cách ly

Nhiệt độ môi trường

Nhiệt độ lưu trữ

Độ ẩm môi trường

Trọng lượng

• ON-Delay

• OFF-Delay

• Flicker

• Flicker One-shot

• Phát hiện tốc độ cao

• Phát hiện tốc độ thấp

• One-shot Delay

Có thể chọn (0.01~0.1/

0.1~1/1~10/10~100 giây)

• NORMAL

• FLIP-FLOP

• ENCODER (Mode 9~11)

100 - 240VAC 50/60Hz

90 ~ 110% điện áp định mức 100VAC 50/60Hz : Khoảng 7VA, 240VAC 50/60Hz : Khoảng 10VA (Điều kiện : 12VDC/200mA tải thuần trở)

12VDC ± 10% Khoảng 200mA

Có thể chọn NORM/INV

Có thể chọn hoạt động OR/AND đối với ngõ vào IN1, IN2.

Chức năng chọn hoạt động bắt nguồn từ IN2

Có thể chọn NORM/INV Hoạt động đối với IN1, IN2 AND Có thể chọn NORM/INVIN1, IN2 hoạt động độc lập

Loại ngõ vào NPN Loại ngõ vào NPN Loại ngõ vào PNP Loại ngõ vào NPN Loại ngõ vào PNP

● PA10-U [Ngõ vào không có điện áp] Trở kháng lúc ngắn mạch : Max 680Ω,

Điện áp dư lúc ngắn mạch : Max 0.8V, Trở kháng lúc hở mạch : Min 100kΩ

● PA10-V / PA10-W [Ngõ vào không có điện áp] Trở kháng lúc ngắn mạch : Max 300Ω,

Điện áp dư lúc ngắn mạch : Max 2V, Trở kháng lúc hở mạch : Min 100kΩ

● PA10-VP / PA10-WP [Ngõ vào có điện áp] Trở kháng ngõ vào : 5.6kΩ, Điện áp mức “H” : 5 - 30VDC, Điện áp mức “L” : 0 - 2VDC

OUT : 250VAC 3A (tải thuần trở) OUT1, OUT2 : 250VAC 3A (tải thuần trở)

O • C OUT1/O • C OUT2 : Ngõ ra NPN colllector

hở Max 30VDC 200mA

O • C OUT : Ngõ ra NPN colllector hở Max 30VDC 100mA

Ngõ vào : Min 2µs, Ngõ ra tiếp điểm Relay : Min 10ms, Ngõ ra Transistor : Min 0.5µs (Khi nó là chế độ encoder)

Không

Min 10,000,000 lần Min 100,000 lần (250VAC 3A tải thuần trở)

Nếu tải được kết nối quá 200mA tại ngõ ra cảm biến, nó có thể gây ra sự cố

2000VAC 50/60Hz trong 1 phút Min 100MΩ (ở 500VDC mega) -10 ~ 55°C (ở trạng thái không đông) -25 ~ 60°C (ở trạng thái không đông)

35 ~ 85%RH

Ngõ vào

Chức năng

Mục

Trang 2

Bộ Điều Khiển Cảm Biến Kích thước

Sơ đồ kết nối

Sơ đồ kết nối ngõ vào

(Đơn vị : mm)

Cảm biến loại

NPN collector hở &

loại ngõ ra NPN

phổ thông

Cảm biến loại PNP collector hở &

loại ngõ ra PNP phổ thông

Trang 3

Sơ đồ chức năng

Định dạng mặt trước

Chỉ thị ngõ vào IN1

Chỉ thị ngõ vào IN2

Chỉ thị ngõ vào IN1

Chỉ thị ngõ vào IN1

Chỉ thị ngõ vào IN2 Chỉ thị ngõ vào IN2

Chỉ thị ngõ vào IN1

Chỉ thị ngõ vào IN2 (Đạo hàm)

Hộp điều khiển

Chỉ thị ngõ ra OUT

Chỉ thị ngõ ra OUT2

Chỉ thị ngõ ra OUT1

Chỉ thị nguồn :

LED bật on khi nguồn AC được cấp

Chỉ thị ngõ ra 1 : Chỉ thị hoạt động ngõ ra

Chỉ thị ngõ ra 2 : Chỉ thị hoạt động ngõ ra

Chỉ thị cảm biến ngõ vào :

Chỉ thị tín hiệu cảm biến ngõ vào

(LED bật on khi cảm biến ngõ vào là Low)

Công tắc chọn AND/OR :

Chọn “AND” hoặc “OR” đối với ngõ vào IN1, IN2

Công tắc chọn tín hiệu cảm biến ngõ vào :

(Chức năng ngược của tín hiệu ngõ vào)

● NORM : LED bật on khi tín hiệu ngõ vào là low

● INV : LED bật on khi tín hiệu ngõ vào là high

Chọn hoạt động đạo hàm của tín hiệu ngõ vào IN2

(Công tắc chọn OR/AND : AND) :

(Khi tín hiệu ngõ vào là high , nó là tín hiệu hiệu dụng)

● NORM : Tín hiệu ngõ vào IN2 đang hoạt động như chức năng xoay ngược)

● : Hoạt động đạo hàm của tín hiệu IN2 ( Tham khảo trang H-7, Ứng dụng của hoạt động đạo hàm)

Công tắc chọn đối với chế độ hoạt động :

Xem Chế độ hoạt động trong trang kế tiếp

Công tắc chọn dải thời gian và tần số ngõ vào max : Nó là công tắc chọn dải thời gian (chế độ

1~7) hoặc tần số ngõ vào cho phép (chế độ 9~11)

Điều chỉnh đặt thời gian :

Điều chỉnh thời gian giống như dải chức năng No 9

Khối đầu nối

Chỉ thị nguồn : LED bật on khi

nguồn AC được cấp

Chỉ thị ngõ ra :

Chỉ thị hoạt động ngõ ra

Chỉ thị cảm biến ngõ vào :

● PA10 – V : Chỉ thị tín hiệu cảm biến ngõ vào (LED bật on khi cảm biến ngõ vào là Low)

● PA10 – VP : Chỉ thị tín hiệu cảm biến ngõ vào (LED bật on khi cảm biến ngõ vào là High)

Công tắc chọn tín hiệu cảm biến ngõ vào

● NORM : LED bật on khi tín hiệu ngõ vào là low

● INV : LED bật on khi tín hiệu ngõ vào là high

Khối đầu nối

Khi tín hiệu ngõ vào IN1, IN2

là AND, OUT sẽ làm việc

Chỉ thị nguồn : LED bật on khi

nguồn AC được cấp

Chỉ thị ngõ ra 1 :

Chỉ thị hoạt động ngõ ra

Chỉ thị ngõ ra 2 :

Chỉ thị hoạt động ngõ ra

Chỉ thị cảm biến ngõ vào :

● PA10 – W : Chỉ thị tín hiệu cảm biến ngõ vào (LED bật on khi cảm biến ngõ vào là Low)

● PA10 – WP : Chỉ thị tín hiệu cảm biến ngõ vào (LED bật on khi cảm biến ngõ vào là High)

Công tắc chọn tín hiệu cảm biến ngõ vào

● NORM : LED bật on khi tín hiệu ngõ vào là low

● INV : LED bật on khi tín hiệu ngõ vào là high

Khối đầu nối

Chức năng chọn đối với hoạt động độc lập IN1, IN2

● Dải thời gian : Khoảng 0.01 ~ 0.1 giây Tần số ngõ vào max : 100kHz

● Dải thời gian : Khoảng 0.1 ~ 1 giây Tần số ngõ vào max : 10kHz

● Dải thời gian : Khoảng 1 ~ 10 giây Tần số ngõ vào max : 1kHz

● Dải thời gian : Khoảng 10 ~ 100 giây Tần số ngõ vào max : 100Hz

Trang 4

Bộ Điều Khiển Cảm Biến

Chế độ hoạt động (PA10ưU)

MODE 0 CHẾ ĐỘ NORMAL

MODE 1 CHẾ ĐỘ ON-DELAY

MODE 2 CHẾ ĐỘ OFF-DELAY

MODE 3 CHẾ ĐỘ ONE-SHOT DELAY

MODE 4, 5 CHẾ ĐỘ FLICKER / CHẾ ĐỘ FLICKER ONE-SHOT

OUT hoạt động tùy theo tín hiệu ngõ vào, bất chấp Bộ định thời

Chức năng OR Chức năng AND

Chức năng OR Chức năng AND

Chức năng OR Chức năng AND

Chức năng OR Chức năng AND

Ngõ ra sẽ ON khi IN1 hoặc IN2

OUT sẽ ON sau khi bị trì hoãn theo thời gian cài đặt tùy theo một trong IN1 và IN2 là ON

Khi IN1 và IN2 là OFF, OUT sẽ OFF (Đây là khi logic ngõ vào là OR)

OUT sẽ ON cùng thời điểm khi IN1 hoặc IN2 là ON rồi OUT sẽ OFF sau khi bị trì hoãn theo thời gian cài đặt tùy theo IN1 hoặc IN2

là OFF (Đây là khi logic ngõ vào là OR)

OUT là ON cùng thời điểm với IN1 hoặc IN2 là ON rồi OUT sẽ OFF sau khi bị trì hoãn theo thời gian cài đặt

(Đây là khi logic ngõ vào là OR)

OUT sẽ ON sau khi bị trì hoãn theo thời gian cài đặt đối với ngõ vào IN1 rồi nó nhấp nháy và OUT sẽ nhấp nháy sau thời gian cài đặt

từ khi ON Nhưng, trường hợp chế độ One-shot, thời gian ngõ ra (Ts) sẽ được chọn bởi

( : Ts = Khoảng 10ms, : Ts = Khoảng 100ms)

Lưu ý) Tỷ lệ ON/OFF của ngõ ra Flicker là 1:1

Lưu ý) Trường hợp chế độ Flicker, nó không khác nhau giữa

và Lưu ý) Trường hợp chế độ One-shot, nó không khác nhau giữa

T : Thời gian cài đặt, Ts : Thời gian ngõ ra One-shot

Trang 5

Chế độ hoạt động (PA10ưU)

MODE 6 CHẾ ĐỘ PHÁT HIỆN TỐC ĐỘ THẤP

MODE 7 CHẾ ĐỘ PHÁT HIỆN TỐC ĐỘ CAO

MODE 8 MODE Flip-Flop [ Hoạt động OUT LATCH ]

Công tắc ĐỊNH THỜI GIAN (MODE 1 ~ MODE 7)

OUT sẽ ON khi tín hiệu ngõ vào (IN1) dài hơn thời gian cài đặt bởi việc so sánh nó với thời gian cài đặt trong một chu kỳ

Thời gian cài đặt TIME

Thời gian tiến hành

Thời gian cài đặt TIME

Thời gian tiến hành

Lưu ý) Ở trên là khi logic ngõ vào là OR và nó sẽ giống nhau khi sử dụng đầu nối tín hiệu ngõ vào IN2 thay cho IN1

Lưu ý) Khi sử dụng MODE 6 như ở trên, chắc chắn rằng OUT sẽ làm việc cùng thời điểm với nguồn cấp

OUT sẽ ON khi tín hiệu ngõ vào (IN1) là ngắn hơn thời gian cài đặt bởi việc so sánh nó với thời gian cài đặt trong một chu kỳ

Lưu ý) Ở trên là khi logic ngõ vào là OR và nó sẽ giống nhau khi sử dụng đầu nối tín hiệu ngõ vào IN2 thay cho IN1

Cài đặt thời gian bằng các công tắc thời gian (T1, T2) và cái điều chỉnh thời gian ở phía trước (ADJ)

Mục Dải thời gian cài đặt Dải tần số ngõ vào ( rpm)

Dải hoạt động rpm là 1 xung trên 1 vòng quay

Khi xung tăng lên trên 1 vòng quay, dải hoạt động rpm là giảm xuống

Khi tín hiệu IN1 là ngõ vào thì ngõ ra Flip-Flop sẽ ON (SET) Khi tín hiệu IN2 là ngõ vào, tín hiệu Flip-Flop sẽ OFF (RESET)

Lưu ý) IN2 sẽ đi trước tất cả các tín hiệu ngõ và

Lưu ý) Cả hai công tắc và được phép sử dụng

Lưu ý) Không có chức năng Định thời gian trong chế độ Flip-Flop, do đó sử dụng thiết bị này với các công tắc (T1, T2) là OFF

Trang 6

Bộ Điều Khiển Cảm Biến

Chế độ hoạt động (PA10ưU)

MODE ENCODER (MODE 9 ~ MODE 11)

Các công tắc TIME trong chế độ Encoder

1) Có sự khác pha 90° giữa IN1 và IN2 đối với đầu nối ngõ vào

2) Hãy kết nối ngõ ra pha A của encoder với IN1 và ngõ ra pha B của encoder với IN2, khu sử dụng encoder loại ngõ ra NPN collector

hở hoặc ngõ ra totem pole với PA10ưU Trong trường hợp này, ngõ ra tín hiệu phát hiện (O.C OUT2) của PA10ưU sẽ OFF khi quay encoder theo chiều CW

3) Có chức năng ngõ ra xung (O.C OUT1) đã được nhân (x1, x2, x4 lần) đối với tín hiệu ngõ vào và chức năng ngõ ra phát hiện Chiều quay (O.C OUT2) mà phát hiện chiều của encoder quay trong chế độ Encoder

4) Hãy chú ý đến tốc độ ngõ vào (cps) của thiết bị được kết nối vì độ rộng xung của O.C OUT1 là ngắn

5) Các công tắc chọn có thể cài đặt bất kỳ vị trí nào

IN1 (Pha A) IN2 (Pha B)

MODE 9

Xung ngõ vào X 1

MODE 10

Xung ngõ vào X 2

MODE 11

Xung ngõ vào X 4

Ngõ ra phát hiện

chiều quay

Lưu ý) Tw (độ rộng xung) có thể được thay đổi tùy theo tần số ngõ vào max

Công tắc thời gian là để biến đổi độ rộng xung ngõ ra (Tw)

Công tắc TIME Tần số ngõ vào max Độ rộng xung ngõ ra (Tw) Tốc độ ngõ vào của thiết bịđược kết nối (cps)

100KHz 10KHz 1KHz 100Hz

Khoảng 0.5µs Khoảng 5µs Khoảng 50µs Khoảng 500µs

Min 2000KHz (2,000kcps) Min 200KHz (200kcps) Min 20KHz (20kcps) Min 2KHz (2kcps)

Trang 7

Ứng dụng của hoạt động đạo hàm

Hướng dẫn sử dụng

Phát hiện nhãn của chai thủy tinh

Hoạt động

Các sự đề phòng khác

Đường dây tín hiệu ngõ vào

IN2

(Cảm biến

để đồng bộ)

IN1 (Cảm biến để phát hiện đối tượng)

IN2 (Cảm biến

để đồng bộ)

IN1 (Cảm biến để phát hiện đối tượng)

Hoạt động đạo hàm

NGUỒN

Ngõ ra (OUT)

T : Thời gian cài đặt (Tham khảo trang H-5 về dải thời gian cài đặt)

Khi IN2 là ON sau khi IN1 là ON, OUT sẽ không hoạt động Nhưng nếu không có nhãn trên chai, OUT sẽ hoạt động với IN2

là ON duy nhất OUT sẽ trở về sau thời gian cài đặt

Lưu ý) Hãy lắp đặt cảm biến (IN1) được hoạt động trước tiên

Nó quan trọng để bảo vệ khỏi sự đột biến điện và nhiễu bằng

cách lắp đặt một bộ thu hút điện ngang qua các tải cảm ứng

(Motor, Solenoid, v.v.)

Trường hợp tải là một relay DC, hãy lắp đặt một diode ngang

qua relay như thể hiện bên dưới

(Hãy cẩn thận các cực)

Ngõ ra Relay

Bộ thu hút điện Điện trở : 22Ω, Tụ điện : 0.1µF, Điện áp : 630V

NGUỒN (Hình 1) Khi nó là ngõ ra relay

NGUỒN DC Điện áp ngược Max ít nhất trên 3 lần điện áp tải

Công suất dòng : 1A (Hình 2) Khi nó là NPN collector hở

● Hãy làm cho đường dây cáp nối ngắn có thể từ cảm biến

ngõ vào đến bộ điều khiển này

● Không đặt đường dây tín hiệu ngõ vào với cáp nối nguồn

khác cùng đường ống

● Khi cần nới rộng đường dây tín hiệu ngõ vào, hãy sử dụng

cáp nối được bảo vệ

Khi nó được yêu cầu để lắp đặt nhiều hơn hai cái PA10, không gian giữa hai cái PA10 phải lớn hơn 10mm để mà làm mát đúng cách

● Việc lắp đặt và tháo ra phải được thực hiện với nguồn

đã tắt

● Hãy kiểm tra sơ đồ kết nối trước khi kết nối dây

● Việc thoáng gió tốt phải được xem xét để bảo vệ nhiệt cho các linh kiện bên trong

(Nhiệt độ môi trường hoạt động là -10°C ~ +50°C)

● Không cấp quá 100 - 240VAC

● Không lắp đặt bộ điều khiển này tại nơi mà có bụi, hơi nước, gas ăn mòn, nước, v.v

● Đường dây nguồn AC phải được tách riêng khỏi đường dây ngõ ra O.C hoặc đường dây tín hiệu ngõ vào

● Bộ điều khiển này đã được thiết kế có đáp ứng tốc độ cao đối với ngõ ra O.C Nếu sử dụng công tắc nhỏ hoặc công tắc giới hạn cho tín hiệu ngõ vào, thì sự lập cập có thể xảy ra ở ngõ ra O.C

Có nhãn Không nhãn

Ngày đăng: 11/10/2015, 20:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ kết nối - BỘ điều KHIỂN cảm BIẾN đa CHỨC NĂNG PA10 SERIES
Sơ đồ k ết nối (Trang 2)
Sơ đồ chức năng - BỘ điều KHIỂN cảm BIẾN đa CHỨC NĂNG PA10 SERIES
Sơ đồ ch ức năng (Trang 3)
Sơ đồ kết nối tải Sự đề phòng khi lắp đặt - BỘ điều KHIỂN cảm BIẾN đa CHỨC NĂNG PA10 SERIES
Sơ đồ k ết nối tải Sự đề phòng khi lắp đặt (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w