1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐÀO tạo sử DỤNG sản PHẨM x SERIES INVERTER

75 399 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 3,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

  Chức Năng các Ngõ điều khiển trên biến tần.. -độngCung cấp nguồn điện AC 3 pha cho biến tần hoạt U/T1, V/T2, W/T3 -Các đầu ra của biến tần -Cấp nguồn cho động cơ hoạt động +1,P/+2

Trang 1



0.2 – 3.7kW 0.2 – 7.5kW 5.5 – 55kW

Trang 2

CHỨC NĂNG CƠ BẢN 3

CHỨC NĂNG NÂNG CAO 4

CHUYỂN ĐỔI TỪ V -> X 5

Trang 3

Contactor

BreakingResistor

CurrentTransformer

Inverter

InductionMotor

Induction

BoxAmphere Display

OverloadRelay

Motor control

Kiểu Truyền thống

Chuyển sang

Biến tần

Trang 4

Có nhi ều lý do để lựa chọn sử dụng biến tần Nhiều ứng dụng

nh ư trong sản xuất giấy, máy không thể chạy thiếu biến tần Trong khi đó, các lo ại bơm bột giấy, bơm áp suất hơi sẽ tiết

ki ệm điện năng nhiều hơn khi sử dụng biến tần

T ổng quát, biến tần dùng để :

 Điều khiển Tốc độ của 1 quá trình theo yêu cầu.

 Điều khiển Moment của 1 quá trình theo yêu cầu.

 Tiết kiệm Điện năng và nâng cao hiệu suất máy.

Trang 5

động cơ bất đồng bộ xoay chiều 3 pha

Variable speed Output

Trang 7

th ống nâng

Trang 19



Trang 22



 Chức Năng các Ngõ điều khiển trên biến tần.

Ký hiệu Tên và chức năng Mặc định Đặc điểm kỹ thuật

S1 -Các ngõ vào đa chức năng từ S1 ~ S5

-Mỗi ngõ vào đa chức năng có thể được gán với 31 chức năng khác nhau

Lưu Ý:

-Trong trường hợp sử dụng chức năng

“Emergency Shutoff Input Function” thì các chức năng đã gán cho các ngõ vào S1~S5 trước đó sẽ bị tự động thay đổi

Thuận/dừng Công tắt ngõ vào

Đóng:ON (Start)

Mở : OFF (Stop)Thời gian ON min

Trang 23

-Ngõ ra tín hiệu ra analog: cho phép liên

tục Tần số hoặc Dòng điện ngõ ra của biến

tần

Giám sát tần số Analog

Tần số

chuẩn ngõ

vào

FS -Chân cấp nguồn (+) , khi điều tần số bằng

biến trở ngoài - 10 V DC10 mA max

FV -Ngõ vào điện áp Khi chọn tần số tham

khảo là tình hiệu analog từ 0~10 VDC

-0 - 1-0V DCTrở kháng ngõ vào10kΩ

Khi cài đặt biến trở tại FS, FV, và FC(1 -2 kΩ)

FI

-Ngõ vào dòng điện , Khi chọn tần số tham khảo là tình hiệu analog từ 4~20 mA -

4 - 20 mA DCTrở kháng ngõ vào

Tín hiệu tần số đạt được tại tốc

độ không đổi (C021=01)

27 V DC

50 mA max

Trang 24

30V DC 3.0 A (điện trở tải) 5V DC0.6 A (điện cảm tải) 100mA

-Hoạt động thông thường: MA-MC đóng

-Hoạt động không bình thường hay tắt nguồn: MA-MC mở

MA MB MC

R/L1, S/L2 T/L3 - Các đầu nối cấp nguồn

chính cho biến tần -độngCung cấp nguồn điện AC 3 pha cho biến tần hoạt

U/T1, V/T2,

W/T3

-Các đầu ra của biến tần -Cấp nguồn cho động cơ hoạt động

+1,P/+2 -Các đầu nối DC Reactor -Dùng để gắn bộ lọc nhiễu DC, thông thường thì sẽ

được nối lại với nhau, khi cần lọc nhiễu DC, thì tháo ra

và gắc bộ lộc nhiễu DC Reactor vào,

P/+2, N/- -Các đầu nối với bộ

Thắng ( Braking unit) -chức năng thắng trong biến tần Dùng để kết nối với bộ Thắng , Khi cần sử dụng

- Các chân chức năng của phần động lực:

Trang 25



 Chức Năng các Ngõ điều khiển trên biến tần.

Ngõ chức năng Ký hiệu Tên -Chức năng và phương pháp kết nối

Con tắc ngõ vào

S1 S2 S3 S4 S5

Ngõ vào đa chức năng

Hình vẽ minh họa

Trang 27

Ngõ ra relay

MA MB

Ngõ ra relay

Chọn chức năng giống như ngõ ra đa chức năng thứ *3, thứ *4

MC

Ngõ ra relay thông thường

- Chức năng giám sát tần số / Dòng điện ngõ

ra

Trang 28

Đèn báo nguồn Đèn báo lỗi

Trang 29



 Các chưc năng màn hình đầu khiển và điều khiển

Chức năng

- Đèn sáng khi có nguồn cấp cho các mạch điều khiển

- Đèn sáng khi biến tần bị lỗi

- Đèn Sáng khi biến tần đang chạy

- Đèn sáng khi cài đặt các tham số và của từng chức năng

- Dèn nhấp nháy cảnh báo ( khi cài đặt sai tham số)

-Chỉ thị các thông số liên quan, như tần số tham khảo, dòng điện, điện áp,

- Chỉ thị các giá trị , thông số đang cài đặt

- Sáng theo các chỉ thị đang cần hiển thị

- Hz: Tần số, A: Dòng điện

- Sáng khi cài đặt tần số chạy điều chỉnh từ núm xoay

-Núm điều chỉnh tần số cho biến tần hoạt động, chì có tác dụng khi cài đặt tần số thm khảo là FREQ Adjust ( tức tần

số chạy sẽ tham chiếu theo gí trị điểu chỉnh của biến trở,

Trang 30



 Các chưc năng màn hình đầu khiển và điều khiển

- Sáng khi biến tần đang chạy

- Phím điều khiển cho biến tầng chạy, chỉ có tác dụng khi cài đặt lệnh chạy bằng bộ điều khiển số ( Digital operator)

- Dừng biến tần, chỉ cóa tác dụng khi cài đặt chế độ dừng bằng bộ điền khiển số , hoặc để reset lỗi

-Dùng để chuyển đỗi các nhóm thông số,

Trang 31

Nhóm F: Thông số các chức năng cơ bản nhất.

Nhóm A: Thông số các chức năng chuẩn.

Nhóm B: Điều chỉnh các thông số cụ thể cho các chức năng.

Nhóm C: Liên quan đến sử dụng các ngõ Vào/Ra đa chức năng Nhóm H: Cài đặt các thông số liên quan đến motor.

Trang 32

d001 Hiển thị tần số ngõ ra, đơn vị 0.1Hz

d002 Hiển thị dòng điện ngõ ra, đơn vị 0.1A

d003 Hiển thị chiều quay motor, F: forward – o: stop – r: reverse

d004 Hiển thị giá trị feedback PID khi chức năng PID được kích hoạt

d005 Hiển thị trạng thái các ngõ vào

d006 Hiển thị trạng thái các ngõ ra

d007 Hiển thị tần số ngõ ra sau khi đã nhân với hệ số trong [b086]

d013 Hiển thị áp ngõ ra của biến tần

d016 Hiển thị tổng thời gian biến tần RUN

d017 Hiển thị tổng thời gian cấp nguồn (power ON) cho biến tần

d080 Hiển thị số lần biến tần bị ngắt vì lỗi.

d081,

d082,

d083

Hiển thị các thông số chi tiết của 3 lần ngắt lỗi gần nhất

Các thông số là: mã lỗi, tần số/ dòng điện/ áp DC lúc xảy ra lỗi, tổng thời gian RUN và power ON khi xảy ra lỗi Lần ngắt gần nhất là d081.

Trang 33



CHỨC NĂNG CƠ BẢN

3

Hiển thị trạng thái các ngõ Vào/Ra:

d005 hiển thị trạng thái các ngõ vào

d006 hiển thị trạng thái các ngõ ra

Trang 34

Mặc định biến tần sử dụng chế độ điều khiển 1, để chuyển sang chế độ

2nd , dùng 1 multi-function input để chuyển.

Trang 37



CHỨC NĂNG CƠ BẢN

3

Chức năng multi-function digital input

• Multi-function input selection.

• Đối với biến tần 3G3JX, có 5 ngõ vào đa chức năng với 31 chức năng khác nhau tùy chọn.

• Các ngõ vào có thể chọn sinking hoặc sourcing, NO hoặc NC.

Trang 39



CHỨC NĂNG CƠ BẢN

3

Chức năng multi-function digital output

• Multi-function Output terminal selection.

• Đối với biến tần 3G3JX, có 2 ngõ ra đa chức năng với 12 chức năng tùy chọn.

• Lưu ý là MA và MB tuy là 2 relay nhưng chỉ cùng sử dụng 1 chức năng

Trang 40

• Analog Input AM Terminal.

• Set cac giá trị cho A005 và kích chân AT input để chọn tín hiệu analog

Trang 41

• Analog Output AM Terminal.

• Cho phép theo dõi giá trị tần số hoặc dòng điện qua tín hiệu 0-10 VDC.

• Khi theo dõi tần số, maximum frequency sẽ tương ứng 10VDC.

• Khi theo dõi dòng điện, 200% rate current sẽ tương ứng 10VDC.

Trang 42



CHỨC NĂNG NÂNG CAO

4

Bảo vệ quá dòng/ quá tải: Bảo vệ quá nhiệt

• Electronic Thermal Function

• Bảo vệ quá nhiệt motor

• Khi phát hiện quá nhiệt, biến tần ngắt theo trip E05

Trang 43



CHỨC NĂNG NÂNG CAO

4

Bảo vệ quá dòng/ quá tải: Bảo vệ quá nhiệt

• Thông thường, khi dòng động cơ quá giá trị đặt trong b012 thì 60s sau biến tần sẽ ngắt trip

Trang 44



CHỨC NĂNG NÂNG CAO

4

Bảo vệ quá dòng/ quá tải: Giới hạn/báo động quá tải

• Overload Limit/ Overload warning function

• Chức này này giúp biến tần không ngắt quá dòng khi bị quá tải ngắn hạn/ tức thời khi tăng tốc hoặc chạy ở tốc độ đều.

• Biến tần theo dõi dòng ngõ ra và tự động giảm tần số khi phát hiện quá dòng

• Chức năng này thường

gây ra thời gian tăng tốc

kéo dài hoặc không đạt

được tần số mong muốn,

cần điều chỉnh thêm:

Tăng thời gian tăng tốc,

Tăng torque boost, Tăng

giới hạn quá dòng, sử

dụng biến tần công suất

cao hơn.

Trang 46



CHỨC NĂNG NÂNG CAO

4

Bảo vệ quá dòng/quá tải: Giới hạn/báo động quá tải

• Chức năng overload warning cho phép phát tín hiệu quá tải cho ngõ ra khi dòng vượt quá giá trị đặt Chức năng này giúp ngăn ngừa hỏng cơ cấu cơ khí khi xảy ra hiện tượng quá dòng thường gặp trong băng tải, máy trộn, máy cắt…

• Cài đặt giá trị 03 (OL) cho chức năng multi-function output.

Trang 48



CHỨC NĂNG NÂNG CAO

4

Bảo vệ khi tăng tốc/giảm tốc: Chống dừng quá áp

• Overvoltage LAD Stop

Function

• Ngăn chặn ngắt quá áp khi biến

tần giảm tốc nhanh.

• Áp DC ngõ ra tăng cao khi giảm

tốc nhanh do năng lượng trả

ngược về Chức năng này làm

biến tần ngừng giảm tốc tạm

thời cho đến khi áp DC giảm.

• Không bảo vệ kịp nếu áp tăng

quá nhanh.

Trang 49



CHỨC NĂNG NÂNG CAO

4

Bảo vệ khi tăng tốc/giảm tốc:

Điều khiển chống quá áp khi giảm tốc

• Overvoltage Control Function During

Deceleration

• Khi kích hoạt chức năng này, các thông số

PI sẽ hoạt động để giữ áp DC không đổi khi

Trang 50



CHỨC NĂNG NÂNG CAO

4

Sử dụng điện trở thắng: cho biến tần 3G3MX

• Regenerative Braking Function

• 3G3MX có sẵn mạch dẫn năng lượng thắng nên khi gắn thêm điện trở thắng sẽ có thể tiêu thụ năng lượng trả ngược về dưới dạng nhiệt tỏa ra trong điện trở thắng khi motor giảm tốc.

• Chức năng này hữu ích trong các ứng dụng cần motor dừng nhanh.

• Lựa chọn giá trị điện trở:

Trang 54

 Lựa chọn trong thông số A001 Frequency Reference

 Chọn set giá trị target từ Operator Adjuster, Analog terminal,

từ truyền thông hoặc giá trị trong F001.

• Target

 Lựa chọn trong thông số A076 Feedback Selection

 Thông thường lựa chọn tín hiệu feedback từ ngõ vào FI

4-20mA hoặc FV 0-10VDC.

• Lưu ý: không chọn đồng thời Feedback và target từ ngõ vào

analog

Trang 55

• Độ tăng ouput điều

khiển theo thời gian

Trang 56



CHỨC NĂNG NÂNG CAO

4

Chức năng PID: Điều chỉnh giá trị P, I, D

• Nếu đáp ứng của output PID không ổn định và theo ý

muốn thì tùy theo trường hợp, điều chỉnh như sau:

• Giá trị feedback thay đổi chậm khi thay đổi target: Tăng P

• Giá trị feedback thay đổi nhanh nhưng không ổn định: Giảm P

• Giá trị feedback và target không đều nhau: Giảm I

• Giá trị feedback dao động lên xuống không đều: Tăng I

• Đáp ứng chậm ngay cả khi P lớn: Tăng D

• Khi tăng P, giá trị feedback bị doa động và không ổn định: Giảm D

Trang 60

 Slave Address: 1-32 cho mỗi inverter

 Data: là địa chỉ Coil hay Register

 Function code: mã lệnh, loại lệnh

• Truyền thông với CP1L

 Chỉ cần biết slave address,

function code, data.

Trang 61



CHỨC NĂNG NÂNG CAO

4

Chức năng truyền thông: Modbus-RTU protocol

 Lệnh đọc trạng thái của coil: mã 01H.

 Ví dụ: đọc trạng thái các chân multi-function input từ 1 đến 5

 Lưu ý: coil start number

luôn luôn trừ đi 1.

Trang 62



CHỨC NĂNG NÂNG CAO

4

Chức năng truyền thông: Modbus-RTU protocol

 Lệnh ghi trạng thái vào coil: mã 05H.

 Ví dụ: set chế độ RUN cho biến tần

 Lưu ý coil RUN có địa chỉ 1, nhưng

trong coil address lại là 0 (nhỏ hơn

1 đơn vị)

Trang 63



CHỨC NĂNG NÂNG CAO

4

Chức năng truyền thông: Modbus-RTU protocol

 Lệnh đọc trạng thái của coil: mã 01H.

 Ví dụ: đọc trạng thái các chân multi-function input từ 1 đến 5

 Lưu ý: coil start number

luôn luôn trừ đi 1.

Trang 64



CHỨC NĂNG NÂNG CAO

4

Chức năng truyền thông: Modbus-RTU protocol

 Lệnh đọc giá trị của register: mã 03H.

 Ví dụ: Đọc các thông tin về tần số, dòng điện, áp của lần trip gần nhất

 Lưu ý: Register start address = 11H, nhỏ hơn

0012H 01 đơn vị

Trang 65



CHỨC NĂNG NÂNG CAO

4

Chức năng truyền thông: Modbus-RTU protocol

 Lệnh ghi giá trị của register: mã 06H.

 Ví dụ: Ghi 50Hz vào parameter A020 (thanh ghi 1029H)

 Độ phân giải thanh ghi 1029H là 0.1Hz, nên giá trị ghi là 500 = 01F4H

 Lưu ý: Register start address = 1028H, nhỏ hơn 1029H 01 đơn vị

Trang 66



CHỨC NĂNG NÂNG CAO

4

Chức năng truyền thông: Modbus-RTU protocol

 Địa chỉ và ý nghĩa các coil: (xin xem tiếp trong user manual)

Trang 67



CHỨC NĂNG NÂNG CAO

4

Chức năng truyền thông: Modbus-RTU protocol

 Địa chỉ và ý nghĩa các register: (xin xem tiếp trong user manual)

Trang 68



CHỨC NĂNG NÂNG CAO

4

Chức năng truyền thông: Modbus-RTU Easy Master của CP1L

 Cài đặt các giá trị vùng nhớ DM cần truyền như địa chỉ, mã lệnh, data.

 Set bit truyền thông tương ứng.

 Dữ liệu trả về sẽ nằm trong vùng data của vùng nhớ DM tương ứng.

Trang 72



CHỨC NĂNG NÂNG CAO

4

Chức năng truyền thông: Modbus-RTU protocol

• Ví dụ đấu dây cho 3G3JX và CP1L

Inverter 3G3JX

6 – SN

5 - SP

Trang 74



CHỨC NĂNG NÂNG CAO

4

Chức năng truyền thông: Ví dụ set vùng nhớ DM cho lệnh ghi

 Sử dụng PLC CP1L-M, port 1, Slave Address =1

Word Bit Ý nghĩa Bật RUN biến tần Set tần số = D10

Trang 75



Mr Huỳnh Quang Khải – 0988 656 677

Ngày đăng: 11/10/2015, 17:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ đấu dây 3G3JX: - ĐÀO tạo sử DỤNG sản PHẨM x SERIES INVERTER
u dây 3G3JX: (Trang 20)
Sơ đồ đấu dây 3G3MX: - ĐÀO tạo sử DỤNG sản PHẨM x SERIES INVERTER
u dây 3G3MX: (Trang 21)
Hình vẽ minh họa - ĐÀO tạo sử DỤNG sản PHẨM x SERIES INVERTER
Hình v ẽ minh họa (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w