1. Trang chủ
  2. » Đề thi

25 đề thi thử tốt nghiệp môn toán 2016 có lời giải chi tiết

191 2,5K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 191
Dung lượng 10,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề số 01 Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút Câu 1( 2 điểm) : Cho hàm số y x x     3 2 3 1 a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên. b) Dựa vào đồ thị biện luận theo m số nghiệm của phương trình 3 2 x x m    3 0. Câu 2 ( 1 điểm ) : a) Giải phương trình: 2sin2x + 3cosx – 2 = 0 b) Tìm số phức liên hợp của 1 (1 )(3 2 ) 3 z i i i      Câu 3 ( 0,5 điểm): Giải phương trình 2 2 2 0 x x    3 Câu 4 (1,0 điểm). Giải phương trình: x x x x x 4 2 2      1 (1 ) Câu 5 ( 1 điểm): Tính Tích phân 2 0 I x xdx cos    Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA a  , SA  (ABCD). Gọi M là trung điểm của SA. Mặt phẳng (BCM) cắt SD tại N. Tính thể tích khối chóp S.BCMN và khoảng cách giữa SB và AC. Câu 7( 1,0 điểm): Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho 3 đường thẳng d x y 1 : 2 6 0    ; d x y 2 : 2 0   và d x y 3 :3 2 0    . Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I thuộc d3, cắt d1 tại A và B, cắt d2 tại C và D sao cho tứ giác ABCD là hình vuông. 25 Đề thi thử tốt nghiệp môn toán có lời giải chi tiết Câu 8 ( 1 điểm ) : Cho mặt cầu (S): x y z x y z 2 2 2        2 6 8 1 0 . a) Xác định tọa độ tâm I và bán kính r của mặt cầu (S). b) Viết phương trình mp(P) tiếp xúc với mặt cầu tại M(1;1;1). Câu 9 (0.5 điểm) Cho khai triển: 3 1 ... ... x a a x a x a x a x         2n 0 1 2 2 2 2 k k n n , k n N k n , ;0 2     Biết rằng: a a a a a 0 1 2 2         ... 1 ... 4096  k k n . Tìm hệ số của x8 trong khai triển. Câu 10 (1,0 điểm) Cho ba số dương x, y, z thỏa mãn: x y z   1 Tìm giá trị nhỏ nhất của: P x y y z z x xy z yz x zx y   

Trang 1

Đề số 01 Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút

Câu 1( 2 điểm) : Cho hàm số 3 2

3 1

y  x x a*) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên

b*) Dựa vào đồ thị biện luận theo m số nghiệm của phương trình



Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SAa,

SA  (ABCD) Gọi M là trung điểm của SA Mặt phẳng (BCM) cắt SD tại N Tính thể tích khối chóp S.BCMN và khoảng cách giữa SB và AC

Câu 7( 1,0 điểm):

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho 3 đường thẳng d1 :x 2y  6 0; d2 :x 2y 0 và

3 : 3 2 0

d x  y Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I thuộc d3, cắt d1 tại A và

B, cắt d2 tại C và D sao cho tứ giác ABCD là hình vuông

Trang 2

Câu 8 *( 1 điểm ) : Cho mặt cầu (S): 2 2 2

2 6 8 1 0

xy  z xyz  a) Xác định tọa độ tâm I và bán kính r của mặt cầu (S)

b) Viết phương trình mp(P) tiếp xúc với mặt cầu tại M(1;1;1)

Câu 9* (0.5 điểm) Cho khai triển:

x trong khai triển

Câu 10 (1,0 điểm) Cho ba số dương x, y, z thỏa mãn: x  y z 1

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM THI Câu

Trang 4

t = 2

Trang 6

Câu 5

(1)đ

2 0 cos

x 

0,25

0,25

Trang 7

Do (BCM) // AD nên mp này cắt mp (SAD) theo giao tuyến MN // AD

a S

Khi đó, AC // (P) và d(AC; SB) = d(AC; (P)) = d(A; (P))

Từ A hạ AI   tại I; Từ A hạ AH  SI tại H suy ra AH = d(A; (P))

Ta có AI =

3 3 2

Trang 8

Thay x = -1, ta có: (-2)2n = a0 – a1 + a2 - … + (-1)kak +…+ a2n

Từ giả thiết suy ra: (-2)2n = 4096 n = 6

0.25

Trang 9

Với n = 6, ta có khai triển:

x  y z

0.5

Trang 10

Đề số 02 Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút

y  x  có đồ thị (C) a*) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C)

b*) Dựa vào đồ thị (C) tìm m để phương trình x43x2 m 0 có 4 nghiệm phân biệt

Câu 6 ( 1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng 2a,

góc BAD 1200.Mặt bên (SAB) có SAa SB, a 3 và vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi

G là trọng tâm tam giác SCD Tính thể tích hình chóp S.ABCD và khoảng cách từ G đến mặt

Câu 8* ( 1,0 điểm ): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng

Câu 9 *(0.5 điểm)

Trang 11

Từ các chữ số của tập T 0;1;2;3;4;5, người ta ghi ngẫu nhiên hai số tự nhiên có ba chữ số khác nhau lên hai tấm thẻ Tính xác suất để hai số ghi trên hai tấm thẻ đó có ít nhất một số chia hết cho 5

Câu 10 ( 1,0 điểm) Cho x, y, z là ba số thực tùy ý thỏa mãn x + y + z = 3

Chứng minh rằng với  a 1 ta luôn có : 1x 1y 1z x x y y z z.

aaaaaa

Trang 12

Câu 1

a + TXĐ: D = R

+ y' 4x36x; 3

0 6

2 6 2

Trang 13

sin cos 1 0 sin( )

Trang 14

1 5 2

Trang 16

Trong mp(SAB) hạ SHAB ta có

SAB ABCD SAB ABCD AB SH SABCD

Ta có CD/ /ABCD/ /(SAB) d I SAB( , ( )) d C SAB( , ( )) a 3

(Hạ CKABCK (SAB) mà ABC đều cạnh 2a CKa 3 )

Ta có phương trình d mx:     y m 4 0 (x 1)m (y 4)  0 Suy ra d luôn đi

qua điểm cố định A(1; 4), mà BH vuông góc với d nên suy ra H luôn thuộc đường

y x

Trang 17

+ Có 64 số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau và không chia hết cho 5

Trang 18

(1đ) * Với a = 1 ta thấy BĐT đúng

* Ta xét khi a > 1

Hàm số y= 1 1

t t

Trang 19

Đề số 03 Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số

1

x y x

 (1)

a*) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

b*) Tìm m để đường thẳng y x m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác IAB có diện tích bằng 3 , với I là giao điểm của hai tiệm cận

Câu 2 (1,0 điểm)

a*) Giải phương trình: 2

sin 2x 2cos x 3sinx cosx b*) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 2 i z   5 i Tính mô đun của số phức

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Tam giác SAB

đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD) Biết SD 2a 3và góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 0

30 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC)

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, Cho hình thang cân ABCD với hai

đáy AD, BC Biết B(2; 3) và ABBC, đường thẳng AC có phương trình x  y 1 0, điểm

 2; 1

M   nằm trên đường thẳng AD Viết phương trình đường thẳng CD

Câu 8* (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A2;5;1 và mặt phẳng

( ) : 6P x 3y 2z 24  0 Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (P) Viết phương trình mặt cầu (S) có diện tích 784  và tiếp xúc với mặt phẳng (P) tại H, sao cho điểm A nằm trong mặt cầu

Câu 9* (0,5 điểm) Có 20 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 20 Chọn ngẫu nhiên ra 5 tấm thẻ

Tính xác suất để trong 5 tấm thẻ được chọn ra có 3 tấm thẻ mang số lẻ, 2 tấm thẻ mang số chẵn trong đó chỉ có đúng một tấm thẻ mang số chia hết cho 4

Trang 20

Câu 10(1,0 điểm) Cho a b c, , là ba số thực dương thỏa mãn điều kiện ab bc ca   3. Chứng minh rằng:

Trang 21

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015

Trang 22

2sinx 1 sin x cosx 2 0

0,25

 sinx cosx  2 0: Phương trình vô nghiệm

2 6

7 2 6

t             : Phương trình vô nghiệm

Vậy phương trình đã cho có nghiệm: x 0

Trang 23

C H

A

B

D S

I K

Do đó phương trình (*) vô nghiệm

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất    x y;  2;3

 Đặt t lnx dt 1dx

x

   Khi x 1 thì t 0, khi xe thì 1

0,25

Trang 24

B' A

B

D C

3

BA 2HA nên d B SAC ,   2d H SAC ,  

Gọi I là hình chiếu của H lên AC và K là hình chiếu của H lên SI Ta có:

ACHIACSH nên ACSHIACHK Mà, ta lại có:

HS HI

66 11

Trang 25

Gọi d là đường trung trực của BC, suy ra d: 3x y 14  0

Gọi I  d AD, suy ra I là trung điểm của AD Tọa độ điểm I là nghiệm

Vậy, đường thẳng CD đi qua C và nhận CDuuur làm vectơ chỉ phương nên

có phương trình 9x 13y 97  0 (Học sinh có thể giải theo cách

Gọi I , R lần lượt là tâm và bán kính mặt cầu

Theo giả thiết diện tích mặt cầu bằng 784 , suy ra 2

4 R  784   R 14

Vì mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng (P) tại H nên IH  ( )P  I d

Do đó tọa độ điểm I có dạng I2 6 ;5 3 ;1 2  ttt, với t  1

và chia hết cho 4, 5 tấm thẻ mang số chẵn và không chia hết cho 4

0,25

Gọi A là biến cố cần tính xác suất Ta có:   3 1 1

10 5 5 3000

n AC C C  Vậy, xác suất cần tính là:       3000 125

Trang 27

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút

Câu 1* (2,0 điểm) Cho hàm số yx4  2x2 3

a*) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

b*) Tìm m để phương trình x4  2x2 m 3 có 4 nghiệm phân biệt

Câu 2 (1,0 điểm)

a*) Giải phương trình: 2 cos 2x 8 sinx 5  0

b*) Cho số phức z thỏa mãn hệ thức: ( 2 i)( 1 i) z 4  2i Tính môđun của z

Câu 3 (0,5 điểm) Giải bất phương trình: 3 9x 10 3x 3  0

xdx x

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, tam giác SAB đều và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Biết AC 2a,BD 4a, tính

theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm E(3; 4), đường

thẳng d:xy 1  0 và đường tròn (C) :x2 y2  4x 2y 4  0 Gọi M là điểm thuộc đường thẳng d và nằm ngoài đường tròn (C) Từ M kẻ các tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn (C) (A, B là các tiếp điểm) Gọi (E) là đường tròn tâm E và tiếp xúc với đường thẳng AB Tìm tọa độ điểm M sao cho đường tròn (E) có chu vi lớn nhất

Câu 8* (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A( 1 ; 3 ; 2 ), đường thẳng

2 1

4 2

1 :

Câu 9* (0,5 điểm) Gọi M là tập hợp các số tự nhiên gồm 9 chữ số khác nhau Chọn

ngẫu nhiên một số từ M, tính xác suất để số được chọn có đúng 4 chữ số lẻ và chữ số

0 đứng giữa hai chữ số lẻ (các chữ số liền trước và liền sau của chữ số 0 là các chữ số lẻ)

Trang 28

1

0 , 0 , 2 2 1 2

2

) ( 8

1 )

(

1 )

(

1

z y z

x y

Trang 29

y' - 0 + 0 - 0 +

y

+  - 3 + 

- 4 - 4

0,25

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (- 1; 0) và ( 1 ;  ), hàm số nghịch

biến trên mỗi khoảng (  ;  1 ) và (0; 1)

Hàm số đạt cực đại tại x = 0, y = y(0) = - 3

Hàm số đạt cực tiểu tại x =  1, yCT = y( 1) = - 4

Trang 30

2 xx   2 ( 1  2 sin2x)  8 sinx 5  0

0 3 sin 8 sin

) ( 2

3 sin

5 2 6

b a

i bi

a i

1

4 3

b

a b

1 0 3 10

3

1  x    x Vậy bất phương trình có tập nghiệm là S [  1 ; 1 ]

( x6y3 3x2yy3 3y2 3y 1  3 (y 1 )

 (x2y)3 3x2y (y 1 )3 3 (y 1 ) (3)

0,25 Xét hàm số f(t) t3  3t có  2     R

) 1 1 (

0 1 1 2

) 1

2 ( 2

0 1 1 1

1

2 2

2 2

2

x

x x x

x y

x

y y x

x y x

y y x

y x

0 ) 1 )(

1 (

0 )

1 ( 0 1 3 )

5 1

; 2

5 1 )

; 2

5 1 )

; (x y

0,25

Trang 31

sin cos sin

xdx x

xdx x

0

2 2

2 0

1 sin , cos sin

xdx x

I xdx x

cos sin

2 0 2

0

2 0

x x I x v

dx du xdx

dv

x u

0,25

3

1 3

cos )

(cos cos

sin cos

2 0

3 2

0 2 2

xd xdx

Do AB (SAB) ABCD) và

) (

) (SABABCD nên

a a a OB OA

3 a AB

2 4 4 2 2

1

2

1

a a a BD

15 3

1

3

a

a S

SH

Ta có BC // AD nên AD //(SBC)

)) ( , ( )) ( , ( ) , (AD SC d AD SBC d A SBC

4

2

a

a AB

S BC

S BC

S

HEBCHABCABCD  

91

1365 2

91

15 2 60

91 15

4 4

5 1 1

1

2 2

2 2 2

2

a a

HK a

a a

SH HE

Vậy

91

1365 4

2 ) , (AD SC HK a

Trang 32

5

(1,0

điểm) Do M nằm ngoài (C) nên M(a;1a) IMRIM2 9(a2)2 (a)2 9

0 5 4

2  yxy 

Trừ theo vế của (1) cho (2) ta được (a 2 )xay 3a 5  0(3)

Do tọa độ của A, B thỏa mãn (3) nên (3) chính là phương trình của

đường thẳng đi qua A, B

0,25

+) Do (E) tiếp xúc với nên (E) có bán kính R1d(E,  )

Chu vi của (E) lớn nhất R1 lớn nhấtd(E,  ) lớn nhất

Nhận thấy đường thẳng  luôn đi qua điểm 

11

; 2

, (    

1   

a aa  3 (thỏa mãn (*)) Vậy M 3 ; 4là điểm cần tìm

t y

t x

2 4

2 1

2 2

1 2 2

6 2 ) 4 ( 2 ) 2 1 ( 2 ) 2 2 ( ) 1 ( ) 2 2 (

175 110

65 )

16 4 ( ) 9 2 9 (

70

; 13

87

; 13

83 13

70 13

87 13

83 :

) (

2 2

Trang 33

- Cuối cùng ta có 6! cách xếp 6 chữ số còn lại vào 6 vị trí còn lại

Gọi A là biến cố đã cho, khi đó n(A) C54 7 A42 6 ! 302400

Vậy xác suất cần tìm là

54

5 3265920

302400 )

1 )

1 (

1 )

1 (

1 )

1 ( 8

1 )

1 (

1 )

1 (

1

x z

y x

y z

y    

1 )

1 (

1 )

1 (

1

2 2

Thật vậy:

2 2

2 2

2 ( 1 )[( 1 ) ( 1 ) ] [( 1 )( 1 )]

1

1 )

1 (

1 )

1

(

1

y z y

z yz yz

2

) 1

( ) 2

2 2 )(

1 ( yzzyzy  zyzy

2 2

2

) ( ) 1 )(

( 2 ) 1 (

) 1 ( 2 ) )(

1 ( ) 1 ( 2 ) 1 )(

( 2

y z zy y

z zy

yz zy z

y zy yz

zy y

4 2 ) )(

1 (   2   2 2  2  2 

0 ) 1 ( ) (  2  2

) 1 ( 2

2 2

2

x x

z y

) 1 ( 1

1 1

1 )

1 (

1 )

1 (

1

x x

yz z

) 1 ( 8

1 )

1 ( 4

4

0,25

Trang 34

7

Xét

t t t

2 2 2 2

2

) 8 ( ) 4 (

240 72 3 ) 8 (

1 )

4 (

4 )

(

'

t t

t t t

t t

240 72 3 0 ) (

4 3

0,25

Do đó

4

3 ) ( 

1

4 ) 1

z y x z

y x

z y x

Vậy

4

3 minP khi x  3 ,yz 1

0,25

-HẾT -

Trang 35

Đề số 05

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút

Câu I: (2 điểm) Cho hàm số 2 2

1

x y x

 (C) 1* Khảo sát sự biến thiên và vẽ đthị (C)

2* Tìm m để đường thẳng d: y = 2x + m cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt A, B

Câu II: (1 điểm)

1*.Giải phương trình: cos 2x3sinx 2 0

2*.Tìm phần ảo của z biết:   3 

zz  ii

Câu III*: (0,5điểm) Giải phương trình: 25x 3.5x 10  0

Câu IV (1 điểm)Giải phương trình : 4 2 10 2x  39x374x2 15x33

Câu V*: (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ye x  1 ,trục

hoành, x = ln3 và x = ln8

Câu VI: (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi ; hai đường chéo

AC = 2 3a, BD = 2a và cắt nhau tại O; hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc

với mặt phẳng (ABCD) Biết khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (SAB) bằng 3

4

a

, tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a

Câu VII (1 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình cạnh AB:

x - y - 2 = 0, phương trình cạnh AC: x + 2y - 5 = 0 Biết trọng tâm của tam giác G(3; 2)

Viết phương trình cạnh BC

Câu VIII* (1 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1: 1 1 1

Trang 36

Câu IX: Giải phương trình 1 2 2 3

2 2

Trang 37

- Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là giao điểm

hai tiệm cận I(- 1; 2)

1

-1 O

1 -

2

Trang 38

2 ,1

6sin

26

Trang 40

VI

(1 đ)

Từ giả thiết AC = 2 a 3; BD = 2a và AC ,BD vuông góc với nhau tại trung

điểm O của mỗi đường chéo.Ta có tam giác ABO vuông tại O và AO =

3

a ; BO = a , do đó · 0

60

A DB

Hay tam giác ABD đều

Từ giả thiết hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng

(ABCD) nên giao tuyến của chúng là SO  (ABCD)

hay OI là khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SAB)

0,25

Tam giác SOK vuông tại O, OI là đường cao  12 12 12

2

a SO

2

a

SO  Thể tích khối chóp S.ABCD:

3

Trang 41

t t xy t P

   nên ta có 2

3 2

2 2

(3 2) 4

2 1

4

t t

t t

t P

Trang 42

Đề số 06

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút

Câu I (2 điểm) Cho hàm số : 2x 1

1xy

2* Giải phương trình: cos 2xcosx sinx  1 0

Câu III* (0,5 điểm) Giải phương trình: 2

Câu VI(1 điểm)

Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của A’ lên măt phẳng (ABC) trùng với tâm O của tam giác ABC Tính thể tích khối lăng trụ

ABC.A’B’C’ biết khoảng cách giữa AA’ và BC là a 3

4

Câu VII( 1điểm)

Trong mp(Oxy) cho 4 điểm A(1;0),B(-2;4),C(-1;4),D(3;5) Tìm toạ độ điểm M thuộc đường thẳng ( ) : 3  x  y 5 0 sao cho hai tam giác MAB, MCD có diện tích bằng nhau

Trang 43

Câu VIII*(1điểm)

Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1;0;0); B(0;2;0); C(0;0;-2) tìm tọa độ điểm O’ đối xứng với O qua (ABC)

Câu IX* (0,5điểm) Một tổ có 5 học sinh nam và 6 học sinh nữ Giáo viên chọn ngẫu

nhiên 3 học sinh để làm trực nhật Tính xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và

Trang 45

1 A

Phương trình tiếp tuyến () qua A có dạng 

() tiếp xúc với (C) /

x 1 k x 1

x 1 k co ù nghieäm2x 1

) 1 ( 2

1 x k 1 x 2

1 x

1

1 -1/2

Trang 47

BC AM

AM A BC

) ' (

.Vậy HM là đọan vuông góc chung của

Trang 48

AA’và BC, do đó

4

3 )

BC , A'

O A

4 4

3 a 3

3 a AH

HM AO O '

Thể tích khối lăng trụ:

12

3 a a 2

3 a 3

a 2

1 BC AM O ' A 2

1 S

O ' A V

3

0,5

VII(1d) Viết phương trình đường AB: 4x 3y  4 0 và AB 5

Viết phương trình đường CD: x 4y 17  0 và CD 17

*Gọi H là hình chiếu vuông góc của O l ên (ABC), OH vuông góc với

(ABC) nên OH//n( 2 ; 1 ;  1 ) ;HABC

Ta suy ra H(2t;t;-t) thay vào phương trình( ABC) có t=

1

; 3

2

; 3

4 (

Trang 49

0,25

Trang 50

dx x

Câu 6 i m : Cho hình hóp S.ABC ó y ABC l t m gi vuông tại A với AB ,

mặt n l t m gi ân tại ỉnh S H i mặt phẳng SAB v SAC ùng tạo với mặt phẳng

y gó 600 T nh ôsin gó giữ h i mặt phẳng SAB v SBC

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng t y ho iểm A 1;1 v ư ng thẳng  : 2x + 3y +

4 = 0 Tìm t iểm B thu ư ng thẳng  s o ho ư ng thẳng AB v  hợp với nh u góc 450

Câu 8* (1,0 điểm) Trong không gi n với hệ t yz, ho iểm 1;-1;1) v h i ư ng

Trang 51

Câu 9* (0,5 điểm) H i ngư i ùng ắn v o m t mụ ti u X suất ắn trúng từng ngư i

Trang 52

2 2

2

1 ( 1)

x x

0.25 0.25 2.1 *Bi n ổi phương trình ho tương ương với

os2 3 sin 2 10 os( ) 6 0

Trang 53

1 1

* i H l trung iểm BC , hứng minh SH  (A B C)

*X nh úng gó giữ h i mặt phẳng SAB , SAC với mặt y

Trang 54

*Tam giác AHK vuông tại H ó

2 20 2

tan

3 3

A B u

A B u

uuuur ur ur

0.25

8 * i qu M1(0; 1;0)  và có vtcp uuur1 (1; 2; 3)  

i qu M2(0;1; 4) và có vtcp uuur2  (1; 2;5)

*Ta có u uuur uur1 ; 2     ( 4; 8; 4) Our , M Muuuuuuur1 2  (0; 2; 4)

Xét u uuur uur uuuuuuur1 ; 2 .M M1 2   16 140

9 i A l i n ngư i ắn trúng mụ ti u với suất l 0.8

B l i n ngư i ắn trúng mụ ti u với suất l 0.9

i C l i n ần t nh suất thì C A BA B.

Vậy suất ần t nh l P C 0,8 1-0,9)+(1-0,8).0,9=0,26

0.25 0.25

Ngày đăng: 11/10/2015, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên  0.25 - 25 đề thi thử tốt nghiệp môn toán 2016 có lời giải chi tiết
Bảng bi ến thiên 0.25 (Trang 12)
3) Đồ thị:  Đồ thị (C) của hàm số nhận Oy làm trục đối xứng, giao với - 25 đề thi thử tốt nghiệp môn toán 2016 có lời giải chi tiết
3 Đồ thị: Đồ thị (C) của hàm số nhận Oy làm trục đối xứng, giao với (Trang 29)
Bảng biến thiên - 25 đề thi thử tốt nghiệp môn toán 2016 có lời giải chi tiết
Bảng bi ến thiên (Trang 34)
Đồ Thị : - 25 đề thi thử tốt nghiệp môn toán 2016 có lời giải chi tiết
h ị : (Trang 44)
Đồ thị hàm số (1) có 2 điểm cực trị   PT (*) có 2 nghiệm phân biệt   m 0 **   - 25 đề thi thử tốt nghiệp môn toán 2016 có lời giải chi tiết
th ị hàm số (1) có 2 điểm cực trị  PT (*) có 2 nghiệm phân biệt   m 0 **   (Trang 74)
Bảng giá trị - 25 đề thi thử tốt nghiệp môn toán 2016 có lời giải chi tiết
Bảng gi á trị (Trang 81)
Đồ thị hàm số (1) có hai cực trị khi và chỉ khi  y '  0 có hai nghiệm phân - 25 đề thi thử tốt nghiệp môn toán 2016 có lời giải chi tiết
th ị hàm số (1) có hai cực trị khi và chỉ khi y '  0 có hai nghiệm phân (Trang 163)
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại (-1  0). Do đ   0 - 25 đề thi thử tốt nghiệp môn toán 2016 có lời giải chi tiết
th ị hàm số cắt trục hoành tại (-1 0). Do đ 0 (Trang 180)
Đồ thị - 25 đề thi thử tốt nghiệp môn toán 2016 có lời giải chi tiết
th ị (Trang 185)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w