Thời gian làm bài: 180 phút không kể thời gian giao đề ĐỀ RA Sử dụng ngụn ngữ lập trỡnh Turbo Pascal để lập trỡnh giải cỏc bài toỏn sau: Người ta định nghĩa: - Ước số thực sự của một số
Trang 1Sở Gd&Đt kỳ thi CHọN học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 12 thpt Quảng bình năm học 2010 - 2011
Môn thi: tin học - Vòng II
Đề thi chính thức (Khóa thi ngày 26 tháng 10 năm 2010)
Số Báo Danh: Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ RA
Sử dụng ngụn ngữ lập trỡnh Turbo Pascal để lập trỡnh giải cỏc bài toỏn sau:
Người ta định nghĩa:
- Ước số thực sự của một số là những ước số của số đú và bộ hơn số đú Vớ dụ: số 9 cú cỏc ước số thực sự là 1 và 3
- Hai số được gọi là hai số thõn thiện nếu cỏc ước số thực sự của số này là ước số của số kia và ngược lại Vớ dụ: Số 9 cú cỏc ước số thực sự là 1, 3 và số 27
cú cỏc ước số thực sự là 1, 3, 9 Vậy số 9 và số 27 là hai số thõn thiện
Cho hai số nguyờn dương M và N (1 ≤ M, N ≤ 32000; M ≠ N)
Yờu cầu: Kiểm tra hai số M và N cú phải là hai số thõn thiện hay khụng.
Dữ liệu vào: Cho trong file văn bản STT.INP cú cấu trỳc như sau:
- Dũng 1: Ghi hai số nguyờn dương M N, cỏc số được ghi cỏch nhau một
dấu cỏch
Dữ liệu ra: Ghi ra file văn bản STT.OUT theo cấu trỳc như sau:
- Dũng 1: Ghi số 1 nếu M và N là hai số thõn thiện, ngược lại thỡ ghi số 0.
Vớ dụ:
Cõu 2: (3,5 điểm) Hoỏn vị nhị phõn HV.PAS
Một hoỏn vị nhị phõn cú độ dài N là một dóy gồm N số 0 hoặc 1 liờn tiếp nhau Vớ dụ: 01001110 là một hoỏn vị nhị phõn cú độ dài bằng 8
Cho một số nguyờn dương N (2 ≤ N ≤ 20)
Yờu cầu: Hóy liệt kờ tất cả cỏc hoỏn vị nhị phõn cú độ dài N.
Dữ liệu vào: Cho trong file văn bản HV.INP cú cấu trỳc như sau:
- Dũng 1: Ghi số nguyờn dương N.
Dữ liệu ra: Ghi ra file văn bản HV.OUT theo cấu trỳc như sau:
- Gồm nhiều dũng: Mỗi dũng ghi một hoỏn vị nhị phõn cú độ dài N.
Vớ dụ:
001 010 011 100 101 110 111
Trang 2Cho một ma trận X gồm M dòng và N cột, mỗi ô của ma trận có giá trị 0 hoặc 1 Một ma trận lấy i dòng và j cột (1 ≤ i ≤ M; 1 ≤ j ≤ N) từ ma trận X thì được gọi là ma trận con của ma trận X Với mỗi ma trận con của ma trận X: Ta gọi D1 là
số lượng ô trên đường biên của nó có giá trị 1, D0 là số lượng ô trên đường biên của nó có giá trị 0, D là giá trị của ma trận con: D = D1 - D0
Yêu cầu: Xác định W là giá trị lớn nhất của một ma trận con trong các ma trận con
của ma trận X và K là số lượng ma trận con của ma trận X có giá trị bằng W
Dữ liệu vào: Cho trong file văn bản MATRAN.INP có cấu trúc như sau:
- Dòng 1: Ghi số 2 nguyên dương M N (1 ≤ M ≤ 150; 1 ≤ N ≤ 150).
- M dòng tiếp theo: Mỗi dòng ghi N số 0 hoặc 1 mô tả ma trận X, các số được ghi
cách nhau ít nhất một dấu cách
Dữ liệu ra: Ghi ra tệp văn bản MATRAN.OUT theo cấu trúc như sau:
- Dòng 1: Ghi hai số nguyên dương W và K, hai số được ghi cách nhau một dấu cách.
Ví dụ:
5 6
1 0 0 1 0 0
1 1 1 1 0 0
0 1 0 0 0 1
1 1 0 0 0 1
0 0 0 0 1 0
4 4
Giải thích:
Giới hạn thời gian thực hiện chương trình không quá 4 giây đối với mọi trường hợp của dữ liệu vào, có 40% số Test với M, N > 100.
==HẾT==
* Thí sinh không được sử dụng tài liệu.
* Giám thị không giải thích gì thêm.
1 0 0 1 0 0
1 1 1 1 0 0
0 1 0 0 0 1
1 1 0 0 0 1
0 0 0 0 1 0
1 0 0 1 0 0
1 1 1 1 0 0
0 1 0 0 0 1
1 1 0 0 0 1
0 0 0 0 1 0
1 0 0 1 0 0
1 1 1 1 0 0
0 1 0 0 0 1
1 1 0 0 0 1
0 0 0 0 1 0
1 0 0 1 0 0
1 1 1 1 0 0
0 1 0 0 0 1
1 1 0 0 0 1
0 0 0 0 1 0