Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân: a) Có đơn vị đo là ki-lô-gam: 2kg 50g; 45kg 23g; 10kg 3g; 500g. b) Có đơn vị đo là tạ: 2 tạ 50kg; 3 tạ 3kg; 34 kg; 450kg Hướng dẫn giải: a) 2,05kg; 45,023kg; 10,003kg; 0,5kg. b) 2,5 tạ; 3,03 tạ; 0,34 tạ; 4,5 tạ.
Trang 1Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị đo là ki-lô-gam:
2kg 50g; 45kg 23g; 10kg 3g; 500g
b) Có đơn vị đo là tạ:
2 tạ 50kg; 3 tạ 3kg; 34 kg; 450kg
Hướng dẫn giải:
a) 2,05kg; 45,023kg; 10,003kg; 0,5kg
b) 2,5 tạ; 3,03 tạ; 0,34 tạ; 4,5 tạ