1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Download đề thi và đáp án giải toán trên máy tính cầm tay năm học 2010 2011 lớp 12 BTTHPT cấp tỉnh

9 372 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 206,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sở giáo dục và đào tạo quảng bình kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh giải toán trên máy tính cầM TAY LớP 12 BTthPT năm học 2010-2011 đề chính thức Thời gian : 150 phút không kể thời gian gia

Trang 1

sở giáo dục và đào tạo

quảng bình

kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh giải toán trên máy tính cầM TAY LớP 12 BTthPT năm học 2010-2011

đề chính thức Thời gian : 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Điểm bài thi (Họ tên, chữ ký)Giám khảo Số phách

(Do Chủ tịch Hội đồng chấm thi ghi)

Bằng số Bằng chữ Giám khảo thứ nhất:

Giám khảo thứ hai:

Các quy định và lu ý :

- Đề thi gồm có 10 bài Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này.

- Đối với các bài toán có kết quả tính toán gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể thì quy định là chính xác đến 9 chữ số thập phân.

- Thí sinh có thể sử dụng một trong các loại máy tính sau: Casio fx 500MS, 570MS,500ES, 570ES, VinaCal 500MS, 500ES, 570MS, 570ES

- Thí sinh ghi loại máy tính hiện đang sử dụng để làm bài vào ô dới đây:

Bài 1: (5,0 điểm) Tính gần đúng (độ, phút, giây) nghiệm của phơng trình:

2 2cos2x+5cos x=1

Viết kết quả tìm đợc:

.

Bài 2: (5,0 điểm) Cho hàm số

3 3

( )

x

f x

x

=

+

Tớnh tổng S= f ( ) ( ) ( )1 + f 2 + f 3 + ììì+ f ( 100) (Lấy kết quả gần đúng

đến 4 chữ số thập phân

Viết kết quả tìm đợc:

S

Trang 2

Bài 3: (5,0 điểm)

1)Tìm số tự nhiên n biết:

1 x 1! + 2 x 2! + 3 x 3! + … + n x n! = 39916799

Viết kết quả tìm đợc :

n

2)Tính chính xác tổng:

S=20013+20023+20033 +20043+ + 20103

Viết kết quả tìm đợc :

S

Bài 4: (5,0 điểm) Một ngời có 58000000đ muốn gởi vào ngân hàng với lãi suất là 0,7% tháng Hỏi phải gởi tiết kiệm tối thiểu là bao nhiêu tháng để có đợc 70021000đ?

Viết tóm tắt cách giải và kết quả tìm đợc:

Bài 5: (5,0 điểm)

1)Cho P x( )=x7 −7x6 +35x5 − −x4 5x3−9x2 +39x−1

Tính: (2) 2 (5)P + PP(3)

Viết kết quả tìm đợc:

(2) 2 (5) (3)

2)Tìm chữ số hàng đơn vị của 1032011

Viết kết quả tìm đợc:

Bài 6: (5,0 điểm) Đồ thị của hàm số y = ax3 +bx2 + +cx d đi qua cỏc điểm A(1;2), B(3;2), C(-2;1), D(-3;4) Tớnh giỏ trị của a, b, c, d và tớnh gần đỳng giỏ trị cực đại, giỏ trị cực tiểu của hàm số đú.

Viết tóm tắt cách giải và kết quả tìm đợc:

Trang 3

Bài 7: (5,0 điểm)

1)Tìm một nghiệm gần đúng với 6 chữ số thập phân của phơng trình:

2x5 - 2cosx + 1 = 0

Viết kết quả tìm đợc dới dạng số thập phân:

x

2) Cho hàm số ( ) 2 2 23 5; ( ) 2sin 4

+ −

+ + Hãy tính giá trị của hàm hợp

g(f(x)) và f(g(x)) tại x= 618012011

Viết kết quả tìm đợc dới dạng số thập phân:

Bài 8: (5,0 điểm) Cho hình thang cân ABCD có AB // CD, AB = 5, BC = 12, AC = 15

a)Tính góc ABC (độ, phút, giây )

Viết tóm tắt cách giải và kết quả tìm đợc dới dạng độ, phút, giây:

Trang 4

b)Tính diện tích hình thang ABCD gần đúng với 6 chữ số thập phân.

Viết tóm tắt cách giải và kết quả tìm đợc dới dạng số thập phân:

Bài 9: (5,0 điểm) Tính giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

f x( ) 2= x+ +3 3x x− +2 2 (Lấy gần đúng đến 6 chữ số thập phân)

Viết kết quả tìm đợc dới dạng số thập phân::

Max f(x)

Min f(x)

Bài 10: (5,0 điểm) Cho dãy số ( + ) (− − )

=

n

u

Lập công thức truy hồi để tính u theo n 2+ u , n 1+ u n

Viết tóm tắt cách giải và kết quả tìm đợc:

Trang 5

-

Trang 6

quảng bình giải toán trên máy tính cầM TAY

lớp 12 BTthPT năm học 2010 - 2011

(không kể thời gian giao đề)

MộT Số hớng dẫn chung

- Biểu điểm đã đợc cho sẵn trên đề và đã đợc chia nhỏ nh trên đáp án

- Cách giải đợc trình bày trong đáp án chỉ là gợi ý Nếu học sinh có cách giải khác

nh-ng vẫn đúnh-ng, giám khảo cho điểm tối đa

- Quy trình bấm phím đợc trình bày trong đáp án chỉ áp dụng cho máy Casio FX 500MS Nếu học sinh sử dụng loại máy khác thì quy trình bấm phím sẽ khác với đáp

án Nếu quy trình bấm phím của học sinh khác với đáp án nhng vẫn đúng trên máy của học sinh sử dụng và vẫn thu đợc kết quả đúng với đáp án, giám khảo cho điểm tối đa

Bài 1: (5,0 điểm) Tính gần đúng (độ, phút, giây) nghiệm của phơng trình:

2 2cos2x+5cos x=1

Viết kết quả tìm đợc:

0 ' " 0

1 54 448 360

1 125 1552 360

Bài 2: (5,0 điểm) Cho hàm số

3 3

( )

x

f x

x

=

+

Tớnh tổng S= f ( ) ( ) ( )1 + f 2 + f 3 + ììì+ f ( 100) (Lấy kết quả gần đúng

đến 4 chữ số thập phân

Viết kết quả tìm đợc:

2931.7895

S 5,0 điểm

Bài 3: (5,0 điểm)

1)Tìm số tự nhiên n biết:

1 x 1! + 2 x 2! + 3 x 3! + … + n x n! = 39916799

Viết kết quả tìm đợc :

n = 10 2,5 điểm

2)Tính chính xác tổng:

S=20013+20023+20033 +20043+ + 20103

Viết kết quả tìm đợc :

S = 80662313025 2,5 điểm

Trang 7

Bài 4: (5,0 điểm) Một ngời có 58000000đ muốn gởi vào ngân hàng với lãi suất là 0,7% tháng Hỏi phải gởi tiết kiệm tối thiểu là bao nhiêu tháng để có đợc 70021000đ?

Viết tóm tắt cách giải và kết quả tìm đợc:

Ta có: A = a(1 + r)n

Trong đó: a tiền vốn ban đầu;

r lãi suất (%) hàng tháng; 2,0 điểm

n số tháng;

A tiền vốn lẫn lãi sau n tháng.

ln(1 r) ln(1 0.007) 2,0 điểm

Vậy phải gởi tiết kiệm tối thiểu là 28 tháng 1,0 điểm

Bài 5: (5,0 điểm)

1)Cho P x( )=x7 −7x6 +35x5 − −x4 5x3 −9x2 +39x−1

Tính: (2) 2 (5)P + PP(3)

Viết kết quả tìm đợc:

(2) 2 (5) (3)

P + PP = 149065 2,5 điểm

2)Tìm chữ số hàng đơn vị của 1032011

Viết kết quả tìm đợc:

7 2,5 điểm Bài 6: (5,0 điểm) Đồ thị của hàm số y = ax3 +bx2 + +cx d đi qua cỏc điểm A(1;2), B(3;2), C(-2;1), D(-3;4) Tớnh giỏ trị của a, b, c, d và tớnh gần đỳng giỏ trị cực đại, giỏ trị cực tiểu của hàm số đú.

Viết tóm tắt cách giải và kết quả tìm đợc:

Thay tọa độ các điểm A, B, C, D vào phơng trình hàm số ta có hệ:

2

a b c d

+ + + =

 + + + =

− + − + = 

− + − + =

1,0 điểm

Giải hệ ta đợc:

3 20

61 60

a

c

 = −

 = ⇒ =

 =



1,0 điểm

Vậy hàm số đã cho là: 3 3 7 2 61 9

Trang 8

2 1

2

1.071487995

2.108525032

x

x

≈ −

= − + + = ⇔  ≈ 1,0 điểm

Hàm số đạt cực tiểu tại: x1 ≈ −1.071487995,

giá trị cực tiểu là y CT ≈0.263064866 1,0 điểm

Hàm số đạt cực đại tại: x2 ≈2.108525032,

giá trị cực đại là y CD ≈2.674901907 1,0 điểm

Bài 7: (5,0 điểm)

2) Tìm một nghiệm gần đúng với 6 chữ số thập phân của phơng trình

2x5 – 2cosx + 1 = 0

Viết kết quả tìm đợc dới dạng số thập phân:

x ≈ 0.747507 2,0 điểm

2) Cho hàm số

2

+ −

+ + Hãy tính giá trị của hàm hợp

g(f(x)) và f(g(x)) tại x= 618012011(kết quả lấy với 9 chữ số thập phân)

Viết kết quả tìm đợc dới dạng số thập phân:

g(f(x)) ≈ 1.521640765 1,5 điểm

f(g(x)) ≈ -4.559124363 1,5 điểm

Bài 8: (5,0 điểm) Cho hình thang cân ABCD có AB // CD, AB = 5cm, BC = 12cm, AC

= 15cm

a)Tính góc ABC (độ, phút, giây )

Viết tóm tắt cách giải và kết quả tìm đợc dới dạng độ, phút, giây:

2

AB BC

b)Tính diên tích hình thang ABCD gần đúng với 6 chữ số thập phân

Viết tóm tắt cách giải và kết quả tìm đợc dới dạng số thập phân:

2

AB AC

C D

Trang 9

ã 72 46'57"0

DAC

⇒ ≈ 0,5 điểm

ã

1

.sin 26.532998 2

ABC

S = AB AC ABC ≈ (cm2) 0,75 điểm

ã 1

.sin 85.966915 2

ADC

S = AD AC DAC ≈ (cm2) 0,75 điểm

Vậy: S ABCD =S ABC +S ADC ≈112.499913(cm2) 0,5 điểm

Bài 9: (5,0 điểm) Tính giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

f x( ) 2= x+ +3 3x x− +2 2 (Lấy gần đúng đến 6 chữ số thập phân)

Viết kết quả tìm đợc dới dạng số thập phân: :

Max f(x) ≈ 10.609773 2,5 điểm

Min f(x) ≈ 1.876894 2,5 điểm Bài 10: (5,0 điểm) Cho dãy số ( + ) (− − )

=

n

u

Lập công thức truy hồi để tính u theo n 2+ u , n 1+ u n

Viết tóm tắt cách giải và kết quả tìm đợc:

Ta tính đợc: u1 =1,u2 =6,u3 =29,u4 =132,u5 =589 1,0 điểm

Giả sử: u n+2 =au n+1+bu n +c Ta có: 1,0 điểm

 = + + ⇔ + + =

 = + +  + + =

1,0 điểm

Giải hệ phơng trình trên ta đợc:

6 7 0

a b c

=

 = −

 =

1,0 điểm

Vậy: u n+2 =6u n+1−7u n 1,0 điểm

Ngày đăng: 11/10/2015, 08:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w