Độ tan trong nước Câu 2: Cho biết khối lượng lá Zn thay đổi như thế nào khi ngâm lá Zn vào dung dịch CuSO4 Câu 3: Thuốc thử thích hợp để phân biệt 3 chất lỏng : phenol, anilin, benzen là
Trang 1SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ GIANG
TRƯỜNG THPT ĐỒNG VĂN
(Đề thi chính thức)
Số câu đề thi: 40
KỲ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2012 – 2013 – THPT
Đề thi: Môn Hóa Học lớp 12
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề thi 132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ và tên: ………
Lớp: ………
(Zn=65;H=1;C=12;O=16;Cl=35,5;Ag=108;Cu=64;Mg=24;Ca=40 )
Câu 1: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở điểm nào ?
A Thành phần phân tử B Độ tan trong nước
Câu 2: Cho biết khối lượng lá Zn thay đổi như thế nào khi ngâm lá Zn vào dung dịch
CuSO4
Câu 3: Thuốc thử thích hợp để phân biệt 3 chất lỏng : phenol, anilin, benzen là
A Dung dịch FeCl3 B Dung dịch HNO2 C Dung dịch H2SO4 D Nước Br2
Câu 4: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH ?
C CH3CHNH2COOH D C2H3COOC2H5
Câu 5: Sacarôzơ, tinh bột và xenlulôzơ đều có thể tham gia vào:
A phản ứng thủy phân
B phản ứng với Cu(OH)2
C phản ứng đổi màu iốt
D phản ứng tráng bạc
Câu 6: Etyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo:
C CH3CH2COOC2H5 D HCOOC2H5
Câu 7: Cho glixerol tác dụng với axit axetic thì có thể tạo ra bao nhiêu loại este ?
Câu 8: Este nào sau đây có mùi chuối chín ?
A isoamyl axetat B amyl axetat C isoamyl fomiat D amyl propionat Câu 9: Để phân biệt bột gạo với vôi bột, bột thạch cao (CaSO4.2H2O) bột đá vôi (CaCO3)
có thể dùng chất nào cho dưới đây ?
A Dung dịch I2 (cồn iot) B Dung dịch quỳ tím
Câu 10: xét phản ứng: Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 +2Ag
Phương trình nào dưới đây là sự khử của phản ứng trên?
A Fe Fe2+ + 2e B Ag+ + 1e Ag
Câu 11: Trùng hợp etilen thu được polietilen (PE) Nếu đốt cháy toàn bộ lượng etilen đó sẽ
thu được 8800 g CO2 Hệ số trùng hợp n của quá trình là
Trang 2Câu 12: Cho hỗn hợp Al , Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch AgNO3 ,Cu(NO3)2 thu được dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại Cho D tác dụng với HCl dư , thấy có khí bay lên Thành phần của chất rắn D là
Câu 13: Hợp chất Amin C5H13N có bao nhiều đồng phân bậc III
Câu 14: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dd HCl và tác dụng với Cl2 cho cùng loại muối clorua:
Câu 15: Lên men rượu từ glucozơ sinh ra 2,24 lít CO2 ở đktc Lượng Na cần lấy để tác dụng hết với lượng rượu sinh ra là
Câu 16: Tơ nào sau đây được dùng làm vỏ xe hơi hoặc áo chống đạn ?
A Tơ visco B Tơ polieste C Tơ kevlaz D Tơ nilon-6,6
Câu 17: : Loại phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại?
A Phản ứng phân huỷ
B Phản ứng hoá hợp
C Phản ứng thế
D Phản ứng oxi hoá – khử
Câu 18: Xà phòng hóa hoàn toàn 21,8 g chất béo X (chứa C, H, O) cần vừa đủ 300 ml dung
dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 24,6 g muối khan CTPT của X là
A (CH3COO)3C3H5 B Kết quả khác.
C C3H5(COOCH3)3 D (HCOO)3C3H5
Câu 19: Polime nào sau đây được tạo ra từ phản ứng đồng trùng hợp ?
Câu 20: Cho 3 kí hiệu amino axit X,Y,Z có bao nhiêu tripeptit khác nhau, mỗi tripeptit đều
chứa X,Y,Z?
Câu 21: Cho biết các cặp oxi hoá- khử sau :
Fe2+/ Fe Cu2+/ Cu Fe3+/Fe2+
Tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự
A Fe3+,Cu2+,Fe2+ B Fe2+ ,Cu2+,Fe3+
C Cu2+,Fe3+,Fe2+ D Cu2+,Fe2+,Fe3+
Câu 22: Thủy phân 1 kg saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 76 % Khối lượng
các sản phẩm thu được là
A 0,6 kg glucozơ và 0,6 kg fructozơ B Các kết quả khác
C 0,4 kg glucozơ và 0,4 kg fructozơ D 0,5 kg glucozơ và 0,5 kg fructozơ
Câu 23: Polime nào sau đây được tạo ra từ phản ứng đồng trùng ngưng ?
A Tơ nilon-6 B Caosubuna-S C Tơ nilon-7 D Tơ nilon-6,6
Câu 24: cho 1.625g kim loại R có hóa trị II tác dụng với dung dịch axit HCl dư,sau phản
ứng cô cạn dung dịch thu được 3,4 g chất rắn Kim loại đó là:
Trang 3A Mg B Zn
Câu 25: Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo hai muối khác nhau:
Câu 26: Để phân biệt 3 dd: H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 Chỉ cần dùng một thuốc thử là :
Câu 27: khối lượng muối thu được khi cho 0,02 glixin ( H2N-CH2-COOH) tác dụng hết dung dịch HCl là:
Câu 28: Dãy nào thể hiện tính ôxi hóa của các ion dương sau mạnh dần:
A Ni2+<Ag+<Pb2+<Au3+ B Fe2+<Mg2+<Ni2+<Ag+
C Pb2+<Fe2+<Mg2+<Na+ D K+<AL3+<Fe2+<Pb2+
Câu 29: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620.000 đvC Giá trị n trong công thức
(C6H10O5)n là
Câu 30: PVA là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp của monome nào sau đây ?
A CH2 =CH - COOC2H5 B CH3 - O - CH2CH2CH3
C CH2 = CH - OCOCH3 D CH2 = CH2 - COOCH3
Câu 31: Đốt cháy 6 g este X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 g H2O CTPT của X là
A C4H8O2 B C3H6O2 C C2H4O2 D C5H10O2
Câu 32: Trung hòa 5,9 g một amin đơn chức X cần 100 ml dung dịch HCl 1M công thức
phân tử của X là:
A CH5N B C2H5N C C3H9N D C3H7N
Câu 33: Ngâm 1 đinh sắt trong 200 ml dung dịch CuSO4 aM Sau phản ứng xong, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 3,2g Giá trị a là:
Câu 34: Xà phòng hoá 22,2 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng NaOH nguyên chất Khối lượng NaOH đã phản ứng là
Câu 35: Một este X có CTPT là C4H8O2, khi thuỷ phân cho sản phẩm có phản ứng tráng gương X có CTCT là
C Không xác định được D CH3COOC2H5
Câu 36: Đốt cháy hỗn hợp các este no đơn chức cho kết quả nào sau đây ?
A nCO2 = nH2O B nCO2 > nH2O
C nCO2 < nH2O D Không xác định được
Câu 37: Hoà tan hòan toàn 9,6g kim loại R hoá trị (II ) trong H 2SO4 đặc thu được dung dịch X và 3,36 lit khí SO2(đktc) Vậy R là:
Câu 38: Hàm lượng glucozơ trong máu người không đổi và bằng bao nhiêu phần trăm ?
Trang 4Câu 39: Một loại nhựa PVC có phân tử khối là 35.000 đvC Hệ số trùng hợp n của polime
nầy là
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 8,4 este X thu được 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O CTCT của
A là
A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5
-((9
- HẾT