1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài 1 trang 36 sách giáo khoa toán 8 tập 1

1 2,4K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 7,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1. Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng tỏ rằng: Bài 1. Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng tỏ rằng: a) ;                              b)  c) ;             d)  e) ; Hướng dẫn giải: a)  => 5y.28x = 7.20xy nên  b) 3x(x + 5).2 = 3x.2(x + 5) = 6x(x + 5) nên  c)  Vì (x + 2)(x2 - 1) = (x + 2)(x + 1)(x - 1). d)  Vì (x2 -  x - 2)(x - 1) = x3 -  2x2 – x + 2 = (x + 1)(x2 – 3x + 2) e)  Vì x3 + 8 = x3 + 23 = (x + 2)(x2 – 2x + 4)  

Trang 1

Bài 1 Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng tỏ rằng:

Bài 1 Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng tỏ rằng:

a) ; b)

c) ; d)

Hướng dẫn giải:

a) => 5y.28x = 7.20xy

nên

b) 3x(x + 5).2 = 3x.2(x + 5) = 6x(x + 5)

nên

c)

Vì (x + 2)(x2 - 1) = (x + 2)(x + 1)(x - 1)

d)

Vì (x2 - x - 2)(x - 1) = x3 - 2x2 – x + 2 = (x + 1)(x2 – 3x + 2)

e)

Vì x3 + 8 = x3 + 23 = (x + 2)(x2 – 2x + 4)

Ngày đăng: 10/10/2015, 18:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w