1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài 8 trang 8 sgk toán 8 tập 1.

1 364 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 4,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Làm tính nhân: 8. Làm tính nhân: a) (x2y2 – xy + 2y)(x – 2y);                 b) (x2 – xy + y2)(x + y). Bài giải: a) (x2y2 – xy + 2y)(x – 2y) = x2y2. X + x2y2(-2y) + (xy) . x + (-xy)(-2y) + 2y . x + 2y(-2y) = x3y2 – 2x2y3- x2y + xy2 + 2xy – 4y2              b) (x2 – xy + y2)(x + y) = x2 . x + x2. y + (-xy) . x + (-xy) . y + y2 . x + y2. y                                     = x3 + x2. y - x2. y - xy2 + xy2 + y3 Sau đó tính giá trị của biểu thức x3 - y3

Trang 1

Làm tính nhân:

8 Làm tính nhân:

a) (x2y2 – xy + 2y)(x – 2y); b) (x2 – xy + y2)(x + y) Bài giải:

a) (x2y2 – xy + 2y)(x – 2y)

= x2y2 X + x2y2(-2y) + (xy) x + (-xy)(-2y) + 2y x + 2y(-2y)

= x3y2 – 2x2y3- x2y + xy2 + 2xy – 4y2

b) (x2 – xy + y2)(x + y) = x2 x + x2 y + (-xy) x + (-xy) y + y2 x + y2 y = x3 + x2 y - x2 y - xy2 + xy2 + y3

Sau đó tính giá trị của biểu thức x3 - y3

Ngày đăng: 10/10/2015, 02:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w