¸o vest nam cã 2 líp . Cæ ve bÎ. NÑp ¸o th¼ng më suèt ®ãng më b»ng cóc khuyÕt, 1 tói ngùc, hai tói bæ c¬i cã n¾p. Tay dµi cã chÌn , cöa tay th¼ng, th©n tríc lãt bªn ph¶i cã 1 tói bæ c¬i + th©n tríc lãt bªn tr¸i cã 3 tói bæ c¬i, cã xÎ sên. GÊu lîn cã 3 tói bæ c¬i, cã xÎ sên. GÊu lîn
Trang 1* / Mô tả hình dáng:
áo vest nam có 2 lớp Cổ ve bẻ Nẹp áo thẳng mở suốt đóng mở bằng cúc khuyết, 1 túi ngực, hai túi bổ cơi
có nắp Tay dài có chèn , cửa tay thẳng, thân trớc lót bên phải có 1 túi cơi, thân trớc lót bên trái có 2 túi cơi ,
có xẻ sau Gấu lợn
2 - Phụ liệu:
*/ Yêu cầu kỹ thuật :
1 Yêu cầu về cắt :
*Tở vải 12h trớc khi cắt.
- Tất cả các chi tiết trên sản phẩm ngang canh thẳng sợi xuôi theo 1 chiều.
- Canh sợi theo chỉ định trên mẫu Carton
2 Yêu cầu về may :
-Các đờng may có 4.7 mũi chỉ / 1 cm
- Chân cổ + bản cổ to 1cm
-Các đờng chắp lần+lót to 1cm Sống lng theo bấm
- Đờng diễu đột 0.2cm : Cho cổ áo, bẻ ve, nắp túi ờng diễu đột 0.2cm : Cho cổ áo, bẻ ve, nắp túi (Tham khảo áo mẫu)
- Mật độ chỉ đột 0.4cm/ 1 mũi, độ dài mũi chỉ dài 0.2cm.
* May ghim ken vai+ gòn tay với vòng nách theo bấm (Xem tham khảo áo mẫu)
3 - Các chi tiết ép dựng không dộp, bóng mặt vải
* Thông số ép: Dựngthân : 115 0 C F = 2kg T’ = 12s
* Vị trí dặt keo tan:
+ Đặt keo tan cửa tay ( Mang tay to =5cm, Mang tay nhỏ TP=5cm )
Trang 2* Vị trí ghim+ Dây giằng:
+ Đặt 1 dây giằng bằng vải lót cho vòng nách thân lần với lót tại đầu keo vai.(Xem áo mẫu)
+ Đặt 1 dây giằng bằng vải lót cho gầm nách tại đờng chắp sờn ghim vòng nách thân lần với lót (Xem áo mẫu)
- May ghim đờng may lộn gấu lần với lót tại các đờng chắp
- May ghim đờng may lộn cửa tay lần với lót tại các đờng chắp
4 -yêu cầu kỹ thuật các chi tiết : 4-1 Các loại nhãn:
4.2 Cổ áo:
- May can chân cổ lần với bản cổ lần, là rẽ đờng may Mí 2 bên 0.15cm( không thấm lót)
- May can chân cổ lót với bản cổ lót, là rẽ đờng may Mí 2 bên 0.15cm( không thấm lần)
- May lộn 2 đầu cổ + sống cổ
- Diễu đột 0.2cm đầu cổ+ sống cổ+bẻ ve (Xem tham khảo áo mẫu)
- May ghim chập họng cổ lần với họng cổ lót.(Xem tham khảo áo mẫu)
-Cổ may xong êm phẳng, góc cổ êm theo đúng mẫu, họng cổ cân đối
7.5cm
15cm
5.5cm
1.5cm
*Ly lót: Gập theo bấm sống ly
lật về bên trái khi mặc
Tay lót :
Kẹp bụng tay 1 đoạn dài 20 cm bên phải khi mặc
.(Xem tham khảo áo mẫu)
*Dây treo áo: May cặp lá t 1 cạnh
Hai đầu dây gập vuông góc kẹp vào
đờng tra họng cổ lót.Dây rộng TP =
0.6cm.
4.5cm
Hai túi lót: Túi dài TP=13cm
Rộng 0.6x2cm=1.2cm Bấm bổ
chặn nghạnh trê vuông gọn
(Xem áo mẫu).
Túi lót d ới: Túi dài TP=5.5cm Rộng
0.6x2cm=1.2cm.
Xem áo mẫu.
Nhãn sử dụng: Gập đôi May vào đờng chắp sờn lót
bên trái khi mặc, nhãn nằm về thân sau , mặt in chữ
TP và chữ Baon ở trên Nhãn Baon : May cân đối dới nhãn TP, mặt có chữ
tiếp giáp với nhãn TP
Nhãn Xuất sứ: May cân đối dới nhãn Baon, mặt in
chữ tiếp giáp nhãn Baon Chữ trên các nhãn đọc xuôi chiều áo.(Tham khảo áo mẫu)
Mí 0.15cm Đ/m không
thấm lần cách chân ve
TP=1.5cm.
Cá túi bên phải: Gập cá túi theo hình vẽ, chân cá kẹp vào
gáy túi , cân đối giữa chiều dài túi (mặt gấp quay vào
trong).Thùa K' thờng , K' dài 2.1cm dao chém 1.7cm Đầu
K' cách đầu nhọn 1cm, Đính cúc "X" xuống thân theo tâm
đầu K' (Quấn chân cúc).
2cm
Nhãn chính+ cỡ:
May mí xung quanh nhãn chính (Không may lên nhãn cỡ)cách họng cổ TP=2cm (Tham khảo áo mẫu)
Mí 0.15cm
Trang 3Xẻ sau để êm
Để êm xẻ , tà trong ngắn hơn tà ngoài 0.3cm Khâu bằng kim tay hình chữ X, mũi khâu dài 3cm
Khuyết nẹp thùa theo mẫu chấm : K
đầu tròn, đuôi chụm Dài Khuyết
3cm, dao chém 2cm, tâm khuyết cách
mép nẹp 2 cm
Túi cơi 2 viền: Cơi túi to 1.2 cm, dài cơi theo nắp túi Vị trí túi theo mẫu chấm.
Nắp túi: Có dựng ép, quay lộn theo cữ
Ghim chân nắp túi với gáy túi
Nắp túi TP = 17cm, đột nắp túi
Ghim miệng túi cách 2 cạnh túi TP = 2cm Đáy túi may xung quanh.(Xem áo mẫu)
2 1/4'' BTS
Chặn đầu xẻ theo mẫu đờng chặn dài bằng bản rộng xẻ
Đặt dựng chỉ vào vai con thân trớc
1.8cm
Đặt dựng chỉ vào vòng nách
thân trớc + sau theo bấm
Cúc đính (X) xong quấn chân 5 vòng, chân cúc cao 0.3
cm Vị trí đính cúc tơng ứng với tâm đầu khuyết
Vân cúc đính theo 1 chiều
5.5cm
Khuyết tay:
Thùa 4 khuyết thờng, Khuyết dài 1.8cm
( không chém khuyết )
Đầu khuyết cách cạnh xẻ 1.5cm
Khuyết dới cùng cách cửa tay TP=3.5cm, khoảng cách tâm các khuyết
cách nhau TP=1cm
Đính cúc 24L theo tâm đầu khuyết cúc đính ( X ) không thấm lót.
Dài xẻ tay
1.5 cm
Túi ngực: Rộng 2.5cm Dài TP= 11cm
Zíc zắc 2 cạnh túi (Tham khảo áo mẫu).
Ghim miệng túi cách 2 cạnh túi TP = 2cm Đáy túi
may xung quanh.
Xẻ sau: May chắp phần xẻ thân lần với lót,
thân sau bên trái khi mặc chờm lên thân sau bên phải khi mặc (Tham khảo áo mẫu)
Đặt keo tan: Cân đối giữa cửa
tay bên mang tay to và mang nhỏ, keo dài TP=5cm/1 đoạn
Mí 0.15cm Đ/m không thấm lót Cách đầu ve TP=3cm cách chân ve TP=2cm
Diễu xẻ tay theo mẫu.
Trang 4B¶NG TH¤NG Sè THµNH PHÈM §¬n vÞ ®o ( cm)
VÞ trÝ ®o 46/S 48/M 50/L 52/XL 54/XXL 56/3XL -/+
Trang 5Quy c¸ch Ðp mex ¸o
Dùng d¸n c¸nh mÐp v¶i 0.3 cm
Dùng 9330/217
Dùng 9330/217 Dùng 9330/217
Dùng 9330/217
Dùng 9330/217
Dùng 4769
Dùng 9330/217
Dùng 9330/217
Dùng 9330/217
Dùng 9330/217 ViÒn tói n¾p
Dùng 9330/217
Dùng 9330/217