Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar Collar
Trang 1Các kiểu cổ 1/ Cổ cài xơng cá, hàng Itochu, cầu vai ngắn
3
Cổ áo : Chân cổ
BB54: May ghim
dọc xương cá vào
miếng đáp đầu cổ
Khi quay cổ quay
cùng đáp đầu cổ, xư
ơng cá tiếp
giáp dựng
Đầu cá cách
cỡ: mặt in TP ở trên
Tâm khuyết Cách mép nep 1.9 cm Tâm cúc
Cách mép nẹp 1.9 cm
1.9 cm
0.6 cm
0.1 cm
0.1 – 0.6 cm
7 6 cm 4.5cm
16 Nhãn chính
1.58cm
0.3 cm
Đầu khuyết
cổ cách đầu chân cổ 1.3 cm
Cổ áo : May ghim xương
cá vào dây vải bản rộng
1.2cm cạnh trên dây cách
đầu cá 2cm đường may
ghim giữa độ rộng bản
dây Quay cổ quay luôn
cùng dây giữ xương cá
Xương cá nằm tiếp giáp
mặt trái bản cổ lần đầu cá
cách đầu cổ 0.3 cm
3.6cm
Tâm khuyết Cách mép nẹp 1.75 cm 0.1-0.6 cm
7.5 cm 4.3 cm
0.3 cm
Tâm cúc
No: G 3550.1/2002
Nhãn chính
3 cm
0.1cm
Tâm khuyết cách mép nẹp 1.25 cm 0.1cm
0.1cm
Tâm cúc
cách mép nẹp 1.25 cm
4.5 cm
Nhãn chính: may 4 cạnh, nhãn nằm chính giữa cân đối trên chân cổ lần (không thấm
lót)
Nhãn cỡ gập đôi
5 cm
Nhãn sử dụng
*Cổ áo: Diễu sống cổ bắt
đầu và kết thúc tại 2 đầu
chân cạnh vát bản cổ Mí
cổ và đầu chân cổ bằng 1
đường may liên tục bắt đầu
và kết thúc tại 2 đầu đường
diễu sống chân cổ
3 cm
6.8 cm
Cổ áo:
Diễu sống chân cổ + mí
chân cổ + diễu 2 đầu cổ
0.1cm bằng đường may
liên tục bắt đầu và kết
thúc tại đầu vai con bên
trái khi mặc
Đầu khuyết cổ cách đầu
chân cổ 0.7 cm
0.1 cm
7 cm 0,1cm
4.7cm
Tâm cúc cách mép nẹp 1 cm
3cm
Nhãn chính Nhãn cỡ gập đôi
dựng bằng BTP chân cổ
Nhãn sử dụng
3.8 cm
Tâm khuyết cách mép nẹp 1 cm
Trang 2*Cổ áo SL281/2002:
diễu 2 kim 0.63 cm
Tâm cúc
1.75 cm
Cổ áo No:
5615R3/ND
Kẹp xương cá vào đư
ờng diễu
3.7cm
Tâm khuyết Cách mép nep 1.75 cm
0.3cm
0.1- 0,6 cm
7.5cm
4.8cm
0,6 cm
3 cm
Nhãn cỡ Nhãn dệt chính
Đầu khuyết
cổ cách
đầu chân
cổ 1.3cm
Nhãn cỡ: gập đôi, mặt in cỡ ở trên
0.1 - 0.73 cm
Đầu khuyết cổ cách đầu chân
cổ 1,2 cm
3,3 cm
Tâm khuyết cách mép nep 1.6 cm
0,1cm
0.1 - 0,6 cm
8 cm 4,5 cm
Tâm cúc cách mép nẹp 1.6 cm
Nhãn chính
3 cm
Dây khuyết ve may cặp mí lát tư, TSTP = 0.3 x 2.8cm
Đầu bản cổ lót beo theo dấu may kê mí Dây khuyết gập đôi đặt cùng đường kê mí, dây nằm cân đối giữa góc nhọn đầu cổ, 2 cạnh dây may cặp tiếp giáp nhau.
Mặt trái cổ
Dây khuyết cổ + khuyết: Lót bản cổ thùa 1 khuyết 14L theo định vị Dây khuyết may cặp mí lá tư, dây rộng TP = 0.3cm Gập đôi dây cài vào khuyết tạo thành dây khuyết cổ, 2 cạnh dây liền sống tiếp giáp nhau, dây dài TP = 1.2cm ( tính từ đường may chặn dây tại chân bờ khuyết phía dưới dây) Ghim dây vào khuyết: 1 đường may sát chân
bờ khuyết phía trên dây, 1 đường may sát chân bờ khuyết phía dưới dây ( tham khảo áo mẫu ).
1.2cm
Mặt trái cổ Là gập chân lót bản cổ, đặt đáp đầu cổ xuống dưới đầu lót
cổ, may túi đựng cá cổ theo mẫu Hai đường // cân đối giữa góc nhọn đầu cổ Cài xương cá trên tổ là
May 1 cổ , cài thử cá , kiểm tra , đề phòng rộng chặt
Xúp ve: may beo đáp cổ lót
tạo thành xúp ve Thùa 1 khuyết 16L vào xúp ve theo mẫu định vị (mặt phải khuyết
ở bên ngoài)
Thùa vào xúp
ve theo mẫu
2cm 1cm
Mặt trái cổ
Trang 3* Cổ áo: Mã NEWM/AT 0289:
Mí cổ + đầu chân cổ bằng 1 đờng may liên tục bắt đầu và kết thúc tại 2 đầu chân cạnh vát bản cổ
* Cổ áo: Mã NEWM/AT 0214:
Mí cổ và diễu sống chân cổ bằng 1 đờng may liên tục bắt đầu và kết thúc tại vai con bên trái khi mặc
8cm
Tâm khuyết cách mép nẹp 1.9 cm
Cổ bẻ ve :
Quay lộn bản cổ, diễu xung quanh 0.1cm Tra cổ kiểu ve
cặp cổ, đến cách đường chắp vai con 1cm bấm sát đường
may Tra cổ lót với họng cổ thân sau, bấm chân cổ lá lần
xong gập mép may mí chân cổ lần cắn đều chân cổ lót
0.1cm May diễu mép nẹp + ve cổ đường may 0.1cm Diễu
ve cổ dài đến chân đường diễu bản cổ
Nẹp phải + nẹp trái: may viền kín cạnh trong nẹp
TP = 0.6 cm Gập mép đầu nẹp vào trong 1 cm, may
kê mí 0.1cm trùng đường mí vai con Rộng nẹp thành phẩm tại gấu = 5.1 cm
Tâm cúc cách
mép nẹp
1.9 cm
7.6 cm
0.1cm
7cm 0.1cm
1.9 cm
1.3 cm
Nhãn chính : may mí 4 cạnh
Nhãn cỡ: gập đôi, mặt in
cỡ ở trên, chữ đọc xuôi chiều áo
1 cm
0.1cm
0.6cm
7cm
Cổ áo:
May ghim xương cá vào
dây giữ xương cá May
giữ dây cùng với đường
quay lộn bản cổ Đầu cá
cách đầu cổ 0.4cm, cạnh
trên dây cách đầu cổ
2cm
Trang 4Dựng Bản cổ lần
1 cm
Đường may mí chân cổ lần
Túi khoá : ( Trước khi may túi xem kỹ tài liệu + áo mẫu )
Cơi túi : Vắt sổ 3 chỉ 1 cạnh chân cơi May lộn cạnh còn lại với 2 cạnh khoá ( =
chân vịt 1 cạnh ) , đường may cách chân răng khoá 0.1 cm , gập mép cơi , may
ghim chân cơi cách đều sống cơi 0.7 cm , may ngả viền chân cơi trên vào thân theo
vạch , bấm , bổ , lộn , may lộn chân cơi dưới với mép bổ túi , may chặn ngạnh trê
May mí cạnh dưới miệng túi cắn đều khoá Cạnh dưới chân cơi dưới cách đều
cạnh dưới miệng túi TP = 2 cm
Lót túi : vắt sổ 3 chỉ gáy lót túi , là gập xung quanh theo mẫu , sửa đường may còn
1 cm , đặt lót túi vào thân áo, may chặn 3 cạnh miệng túi còn lại cắn đều lót túi
May ghim cạnh trên của cơi trên với gáy lót túi , đường ghim trùng chân đường vắt
sổ Mép gáy lót túi bằng mép chân cơi trên Mép gáy lót túi cách đường may
cạnh trên miệng túi TP = 1.5 cm
Túi may xong : êm phẳng, đầu khoá khi đóng quay về phía nẹp, tâm khoá nằm giữa
túi, hai sống cơi tiếp giáp nhau che kín răng khoá, miệng túi TP = 11.4 x 1.27 cm
Dán túi ngoài theo định vị cắn đều lót túi trong 0.5 cm
Đầu khuyết cách đầu chân
cổ 1.3 cm
Cố áo: Tra trái, mí
phải, diễu sống cổ +
mí chân cổ bằng 1
đường may liên tục
bắt đầu và kết thúc
tại vai con bên trái
khi mặc
3 cm
Tâm khuyết Cách mép nep 1.75 cm 0.1 cm
Tâm cúc cách
3cm
Nhãn dệt chính
0.1-0.6 cm
Mặt phải cổ
Trang 50.1-0.5 cm
Đường gập cổ 0.1cm
Cổ lần
Tâm khuyết Cách mép nẹp 1.75 cm
Cổ áo :
- Dựng 1020S, nhựa 1
mặt: ép vào mặt trái
của cổ lần.
- Dựng 1020S, nhựa 2
mặt: dựng tiếp giáp
với mặt trái cổ lót,
dựng tiếp giáp với mặt
phải của dựng 1020S
nhựa 1 mặt ép dựng
1020S, nhựa 2 mặt sau
khi quay lộn và mí
sống cổ.
- Tra cổ áo ở mặt trái,
mí cổ ở mặt phải áo,
cắn lót đều.
Xem áo mẫu
gửi kèm
Nhãn cỡ: Gập
đôi, mặt in cỡ ở trên
3 cm 0.1 cm
Tâm cúc cách mép nẹp 1.75 cm
3.7cm
Đầu khuyết
cổ cách đầu chân cổ 1.3 cm
Cổ lót
Nhãn chính: may kê
mí 4 cạnh , cân đối lên giữa cầu vai lót.
Mặt phải áo