1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

tìm hiểu về hình thái tim và áp lực động mạch phổi bằng siêu âm doppler tim ở bệnh nhân thông liên nhĩ

6 373 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 471,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Background: Atrial septal defect ASD is congenital heart desease with shunt left to right.. Objectives: Study forme cardiac at the patient ASD by EchoDoppler.. Subjects and study method

Trang 1

TÌM HI U V HÌNH THÁI TIM VÀ ÁP L ĐỘNG MẠCH PH I BẰNG SIÊU

ÂM DOPPLER TIM Ở B NH NHÂN HÔNG ÊN NHĨ

Lý Thúy Minh, Nguyễn Thị Loan, Hoàng Minh Tâm

B nh vi đ k o ru g ươ g á Nguyê

SUMMARY

STUDY FORME AND SYSTOLIC PULMONARY ARTERY PRESSURE BY ECHO DOPPLER AT THE PATIENT ATRIAL SEPTAL DEFECT

Background: Atrial septal defect (ASD) is congenital heart desease with shunt left to

right Most of the patient ASD is asymptomatic, then have volume overload of the right ventricle, pulmonary hypertension and faillure EchoDoppler is methode simple, quick, positive on diagnosis ASD

Objectives: Study forme cardiac at the patient ASD by EchoDoppler Assess to

changer systolic pulmonary artery pressure (SPAP) at the patient ASD

Subjects and study methods: Subjects: 2 groups: 30 patients were diagnosed ASD by

EchoDoppler at ThaiNguyen centre Hopital from 1/2009 to 12/2009; control group including 30 healthy people with corresponsive age with patient group Methodes: descriptive study Data were collected and analyzed by medical statisticale methodes with SPSS 14.0, EPI INFO 6.04 SOFTWARE

Resutls: Patients mean age was 38, the youngest one was 13 and oldest was 65 years

old Most patients were females: 83,3%, male 16,7% Right ventricle dimension

dilatation (33,56 ±1,10 and 18,87 ± 2,08 with p<0,01) Mild left atrium dimension

enlargement (34,69 ± 1,13 and 30,30 ± 3,16 with p<0,05) Interventricular septal paradoxical motion (6/30 – 20%) Types ASD: ostium secundum (100%) Shunt left to right (29/30 – 96,7%) Gradient max left atrium – right atrium: 3,34 ± 0,34 Hypertension pulmonary artery: mild 23,4%, moderate 56,6%, severe 13,3% There was a close relation between SPAP and right ventricle dimension There was an agreable relation between SPAP and ASD dimension

Conclusion: Use EchoDoppler dad the remarquable value on diagnosis ASD This

was a simple, quick methode and can popularize for many health clinics

Đ V N Đ

ô g l ê ĩ ( LN là b bẩ s ằ ro g ó b ó luồ g thông (shunt) trái - p ả Đ số b â LN k ô g ó r u ứ g ơ ă g, lâu dà ó b ểu

qú ả buồ g p ả dẫ đế ă g áp lự độ g p ổ , ă g sứ ả p ổ ,

uố ù g là suy p ả LN đượ p á sớ và đ ều rị kịp ờ sẽ g l o

b â ộ uộ số g ò oà k oẻ S êu â Doppler là p ươ g p áp ủ yếu, dễ ự và í xá ấ để ẩ đoá LN Đã ó ộ số g ê ứu ở rê ế

g ớ và V về lâ sà g và ậ lâ sà g b LN Ở V g ê ứu về b

ày ò ư ều, ú g ô ự đề à ày để góp p ầ ì ểu về ì á và

áp lự độ g p ổ vớ ụ êu s u

1 ì ểu về ì á ở b â ô g l ê ĩ bằ g s êu â Doppler Đá g á sự y đổ áp lự độ g p ổ â u ở b â ô g l ê ĩ

Đ ƯỢNG V HƯƠNG H NGH ÊN Ứ

Trang 2

2.1 Đối tượng nghiên cứu: Gồ ó

N ó b Có 30 b â , đượ ẩ đoá xá đị là LN rê s êu â Doppler tim

êu uẩ ẩ đoá LN trên siêu âm Doppler tim:

- Có lỗ ô g l ê ĩ

- Có luồ g ô g (s u

- Có ê áp qu lỗ ô g

êu uẩ lo rừ ú g ô k ô g ọ ữ g b â ó LN p ố ợp vớ llo 3, llo , bấ ườ g về đ độ g , về ĩ

N ó ứ g Gồ 30 gườ k ỏe ó độ uổ và g ớ ươ g đươ g vớ ó

b

- ờ g ừ 1/ 009 đế 1 / 009

- Đị đ ể P ò g s êu â , K o B v ĐK W á Nguyê

2.2 hương pháp nghiên cứu:

P ươ g p áp ô ả

Các bước tiến hành:

- Cá đố ượ g g ê ứu đều đượ ỏ b , k á lâ sà g eo ẫu b á riêng

- Là s êu â o ấ ả á đố ượ g rê

- P ươ g áy P l ps E v sor Vers o B.0 vớ đầu dò ầ số , -5 MHz, có

ể ă dò á k ểu , D, Doppler (xu g, l ê ục, màu)

Chỉ tiêu nghiên cứu:

- Vị rí, kí ướ lỗ ô g l ê ĩ, ều ủ luồ g ô g, đườ g kí lỗ ô g

- Kí ướ á buồ g

+ Đườ g kí ĩ rá (LA

+ Đườ g kí ấ rá uố â rươ g (Dd

+ Đườ g kí ấ rá uố â u (Ds

+ Đườ g kí ấ p ả uố â rươ g (RV

+ Đườ g kí gố độ g ủ (Ao

- C ứ ă g ấ rá ỷ l o gắ sợ ơ (%D , P â số ố g áu (E %

- Đá g á ê áp ố đ ủ dò g ảy qu lỗ ô g l ê ĩ(Gr d e LA- RA)

- Đá g á áp lự â u độ g p ổ rê p ổ Doppler ủ dò g ở v b lá

Xử lý số liệu:

Số l u đượ xử lý bằ g p ầ ề ố g kê SPSS 1 0 và EPI 6.0

Ế Q Ả NGH ÊN Ứ

3.1 Đặc điểm chung của cả hai nhóm

Bả g 3.1 So sá uổ và g ớ ủ ó

Đặ đ ể N ó b ( = 30 N ó ứ g ( = 30 p

3.2 Đặc điểm chung nhóm bệnh

Bả g 3 Về uổ Bả g 3.3 Về g ớ

Trang 3

Đặ đ ể u g

Tuổ

3.3 ột số thông số siêu âm và 2D của các đối tượng nghiên cứu

Bả g 3.3 Cá ô g số s êu â và D

N ó g ê ứu

Bả g 3.4 Đặ đ ể về d độ g ủ vá l ê ấ

Bả g 3.5 Cá ô g số về ứ ă g ấ rá

N ó g ê ứu

ô g số N ó b X ± SD N ó ứ g X ± SD p

Dd (mm) 38,23 ± 0,79 44,33 ± 3,57 < 0,05

Ds (mm) 24,75 ± 0,87 28,33 ± 2,82 < 0,05

Vd (ml) 64,00 ± 3,75 91,37 ± 16,90 < 0,05

Vs (ml) 23,00 ± 1,91 31,17 ± 7,65 <0,05

3.4 Vị trí của lỗ thông trên siêu âm 2D

Bả g 3.6 Vị rí ủ lỗ ô g l ê ĩ

3.5 ích thước lỗ thông liên nhĩ trên siêu âm 2D

Bả g 3.7 Kí ướ lỗ ô g l ê ĩ

Số lượ g

3.6 hiều của dòng shunt qua lỗ thông liên nhĩ trên siêu âm Doppler tim

Trang 4

Bả g 3.8 C ều ủ dò g s u qu lỗ ô g l ê ĩ

3.7 hênh áp qua lỗ thông liên nhĩ trên siêu âm Doppler tim

Bả g 3.9 C ê áp qu lỗ ô g l ê ĩ

3.8 hỉ số áp lực động mạch phổi tâm thu (mmHg) đo trên siêu âm Doppler

Bả g 3.10 Kế qủ ỉ số áp lự độ g p ổ â u

ứ độ

ô g số

Bì ườ g (<30)

N ẹ (30- 39)

Vừ (40-60)

N ều (>60)

3.9 iên quan gi a chỉ số áp lực Đ với đường kính thất phải và đường kính lỗ thông

Bả g 3.11 ố l ê qu g ữ áp lự Đ P vớ ĐK ấ p ả và ĐK lỗ ô g

V B N ẬN

4.1 Đặc điểm chung

ro g g ê ứu ủ ú g ô á b â ó độ uổ ru g bì là 38 uổ ấp

ấ là 13, o ấ là 6 Độ uổ ru g bì ày o ơ á g ê ứu rê ế g ớ

Đ ều ày ó ể g ả í là do b â ủ ú g đượ p á uộ , ố ịu

đự g á r u ứ g và k ô g ể ịu đượ ữ ớ đ k á b .C í vì vậy, đ đ

số á b â ở lứ uổ ừ 0 rở lê ro g đó gặp đ số b â là ữ ( ế 83,3 % và ( ế 16,7% ươ g ự ư g ê ứu ủ á á g ả ro g ướ

4.2 ác thông số hình thái tim trên siêu âm , 2D và Doppler của nhóm bệnh

rê s êu â và D ở ó b , ú g ô ấy đườ g kí ấ p ả ru g

bì là 33 g ã ơ ó ứ g, sự k á b ó ý g ĩ ố g kê vớ p <0,0 Đườ g

kí ĩ rá g ã ẹ ( ru g bì là 3 đ ều ày g ả í là do ó lỗ ô g qua vách liên

ĩ ê ĩ rá ă g áp lự để ố g áu ả s g ĩ p ả là ă g ể í ấ p ả và

là g ã ấ p ả Ng ê ứu ủ ú g ô ũ g p ù ợp vớ á á g ả Huỳ vă , rươ g Hươ g, Nguyễ Lâ H ếu.Vá l ê ấ d độ g g ị ườ g là dấu u ủ sự ă g gá ấ p ả ủ ro g s êu â , ú g ô gặp 6/30 ( 0%

ro g ổ g số b â g ê ứu

ro g ó b ỉ ó 7 b â ( 3, % ó đườ g kí lỗ ô g lớ ơ 31 , đ số số á b â ô g l ê ĩ ó luồ g ô g (s u rá p ả ( 9 BN

ế 96,7% và gặp ở ầu ế á rườ g ợp là ô g l ê ĩ lỗ ứ , kế qủ u đượ ủ ú g ô p ù ợp vớ g ê ứu ủ Vũ Quỳ Ng

K ô g ó sự y đổ về ứ ă g ấ rá và ỉ l o gắ sợ ơ g ữ ó

g ê ứu, ú g ô ậ ấy đ số á b â k ô g ó r u ứ g suy oặ

Trang 5

ếu ó ỉ suy ứ độ ẹ (I,II eo N HA

C ê áp ố đ qu lỗ ô g l ê ĩ ro g g ê ứu ày ru g bì là 3,3 ± 0,3 , chúng tôi ấy ũ g ư p ả là o, đ ều ày g ả í là do ó đ số b â ó đườ g kí lỗ ô g dướ 30 (76,6 % và ư đổ ều luồ g ô g

4.3 Đánh giá sự thay đổi áp lực tâm thu động mạch phổi ở bệnh nhân thông liên nhĩ

rê á b â ô g l ê ĩ ro g g ê ứu ày, đ p ầ là ó ở v b lá

oặ ở v độ g p ổ ều là do ă g ể í ố g áu ở buồ g ấ p ả dẫ đế

g ã buồ g ấ p ả , gây g ã vò g v b lá và vò g v độ g p ổ Đây ũ g là

b ểu ủ ă g áp độ g p ổ ê v ướ í áp lự độ g p ổ qu p ổ Doppler ủ dò g ở b lá đượ ự ở ấ ả á b â Áp lự độ g p ổ

â u đượ ướ í ừ vậ ố ố đ ủ dò g ở v b lá eo ô g ứ Áp lự â

u Đ P= ( V ở ba lá )2

+ AL ĩ p ả

Áp lự ĩ p ả bì ườ g là oặ 10 oặ 1 ếu ó suy ẹ và ều

ro g g ê ứu ủ ú g ô ó 17 b â ô g l ê ĩ ó ă g áp độ g

p ổ vừ ế 6,6 %, ỉ ó b â ó ă g áp lự Đ P ều, đó là á b

â ó đườ g kí lỗ ô g lớ và ó ê áp ấp (sắp đổ ều ủ s u … Ng ê

ứu ủ ú g ô ũ g p ù ợp vớ rươ g Hươ g là %

ì ểu ố ươ g qu g ữ áp lự Đ P â u vớ đườ g kí ấ p ả Có

ố ươ g qu uậ ặ ẽ g ữ áp lự độ g p ổ vớ đườ g kí ấ p ả vớ

r = 0,345

ì ểu ố ươ g qu g ữ áp lự Đ P vớ đườ g kí lỗ ô g l ê ĩ Có

ố ươ g qu uậ ư g k ô g ặ g ữ áp lự Đ P vớ đườ g kí lỗ ô g l ê

ĩ (r = 0, 1)

V Ế ẬN

5.1 Qua thăm dò siêu âm Doppler về hình thái tim trên 30 bệnh nhân thông liên nhĩ chúng tôi thấy

- Đườ g kí ấ p ả g ã (33, 6 ± 1,10 và 18,87 ± ,08 vớ p <0,01

- Đườ g kí ĩ rá g ã ẹ (3 ,69 ± 1,13 và 30,30 ± 3,16 vớ p < 0,0

- Có b ểu vá l ê ấ d độ g g ị ườ g (6/30 – 20%)

- Vị rí lỗ ô g l ê ĩ ủ yếu là lỗ ứ (100%

- C ều ủ luồ g ô g ủ yếu là rá – p ả ( 9/30 – 96,7%)

- Có ê áp ố đ qu lỗ ô g ru g bì là 3,3 ± 0,34

5.2 Sự thay đổi áp lực tâm thu động mạch phổi ở bệnh nhân thông liên nhĩ

- Có ă g áp lự độ g p ổ â u ứ độ ẹ là 7/30( 3, % , vừ 17/30( 6,6% , ặ g /30(13,3%

- Có ố ươ g qu uậ ặ ẽ g ữ áp lự độ g p ổ vớ đườ g kí ấ

p ả (vớ r = 0,3 , p< 0,01

- Có ố ươ g qu uậ ư g k ô g ặ g ữ áp lự Đ P vớ đườ g kí lỗ

ô g l ê ĩ (r = 0, 1, p< 0,01

H HẢ

1 Vũ Quỳ Ng (1998 , Góp p ầ ẩ đoá , đá g á b ế đổ ì á và uyế

độ g ro g ô g l ê ĩ k ểu lỗ ứ bằ g s êu â Doppler và s êu â ả

âm, luận văn tốt nghiệp nội trú

Trang 6

2 Đỗ Doã Lợ ( 001 , S êu â Doppler ro g ô g l ê ĩ, Bài giảng sau đại học, trang -31

3 Nguyễ Lâ H ếu ( 00 , Kế qủ bướ đầu và s u ộ ă eo dõ ở á b

â đó g lỗ ô g l ê ĩ qu d bằ g dụ g ụ A pl zer V

quố g V , Tạp trí tim mạch số 3 , trang 4 5 - 432

4 Nguyễ Lâ V (199 , Đá g á ă g áp lự độ g p ổ bằ g p ươ g

pháp siêu âm Doppler tim Bài giảng sau đại học, trang 9 – 83

5 Nguyễ Lâ V ( 00 , ự à b Nhà xuất bản Y học, Hà nội

6 Kenneth M.Borow and Eugenne Braunwald (1988), Congentinal heart disease in

the adult, Heart disease, third edition,pp 976- 985

7 Murphy JG, Gesh BJ et al (1990) Long – term outcome after surgical repair of

isolated atrial septal defect Follow at 27 to 32 years N Engl J Med, Dec 13; 323(24): p 1645 -50

8 Chen C, Krem P et al (1987), Usefulness of anatomic parametes derived from two dimentional echocardiography for estimating magnitude of right shunt in patients

with atrial septal defect Clin Cardio, 10(6): p 316 - 402

9 Mueller T.M, Kerber R.E et al (1978) Comparison of interventricular septal motion after studies by ventriculography and echocardiography in patiens of

atrial septal defect Br Heart J, 40: p 984- 91

Ngày đăng: 08/10/2015, 19:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w