Aloir Q.Araujo, Emundo Arteaga 2006, Usefulnese of a new proposed tissue... Doppler imaging global function index in hypertrophic cardiomyopathy, Echocardiography, 23, pp.197-201.. Hayas
Trang 1NGHIÊN CỨUVẬN ĐỘNG VÒNG VAN HAI LÁQUA SIÊU ÂM M-MODE
TRÊN B NH NHÂN SUY TIM TÂM THU
Lê H ng Xuân 1 , Nguyễn Anh Vũ 2
1
B nh vi n 121 QK 9 – Cầ ơ; 2 rườ g ĐH Dượ Huế
Ó Ắ
Vậ độ g ủ vò g v lá eo rụ dà ó lê k ả ă g o bóp ủ ấ Có
ều ô g ụ ó ể g úp đo vậ độ g ủ vò g v ro g đó s êu â -mode là
p ươ g s ó đơ g ả
Mục tiêu: Đá g á sự y đổ vậ độ g vò g v lá rê s êu â - ode ở
b â suy ó E g ả
Đối tượng- phương pháp: Ng ê ứu ự rê 0 gườ b suy ó p â
suấ ố g áu g ả < % và 30 gườ bì ườ g ù g lứ uổ
Kết quả: Ứ gvớ ô g số E % 37,71 ±10, 8 ì vậ độ g vò g v bê 6, 1,73
so vớ ó bì ườ g 1 , 7 ± ,13 (p<0,01 , vậ độ g vò g v vá , 8±
1, 3 so vớ ó bì ườ g 10,60 ± ,03 (p<0,01 , ru g bì vậ độ g vò g v bê
và vá ,7 ± 1, 1 so vớ 11, 3 ± 1,87 (p<0,01 Vớ vậ độ g vò g v bê lấy
ố 6, o độ y 100% và độ đặ u 63% để ó E < 0%
Kết luận:Kế quả g ê ứu o ấy ô g số vậ độ g vò g v lá ó ể sử
dụ g rê ự à s êu â để đá g á ố ứ ă g â u ủ ấ rá vớ độ y
ự ố đ ể ắ 6, o vò g v bê để ó E < 0%
SUMMARY
MITRAL ANNULAR MOVEMENT ON THE M-MODE ECHOCARDIOGRAPHY IN THE PATIENTS WITH SYSTOLIC HEART
FAILURE
Background:mitral annular movement (MAM) shows the ventricular contraction
M-mode echocardiography is a simple method to measure MAM We study the MAM in the patients with reduced EF
Methods and Results:50 patients with reduced EF and 30 normal controls were
selected in this study
The results show that MAM of patients is lower than the controls (p<0,01): 6,22 1,73 mm vs 37,71 ±10,28mm (lateral MAM) and 5,28± 1,43mm vs 10,60 ± 2,03 mm (septal MAM).The sensibility of lateral MAM for EF<50% is excellent (100%) with the cut-off 6,5mm
Conclusion: MAM may be used to evaluate the systolic left ventricular function with
excellent sensibility with the cut-off 6,5mm for the lateral MAM
Key Words:MAM, vậ độ g vò g v lá
Đ T V N Đ
V đá g á ứ ă g ủ k ô g gừ g đượ â g o ấ lượ g ờ sự
p á r ể ủ k o ọ kỹ uậ đ Đặ b v ứ g dụ g s êu â vào đá
g á ứ ă g ấ rá rê ế g ớ đã ó ều g ê ứu về ì á và ứ ă g
Trang 2â u ấ rá bằ g s êu â ro g á b uy ê , V N o đế
y ữ g ô g rì g ê ứu sử dụ g s êu â bằ g - ode để đá g á ứ
ă g vẫ ỉ dự rê p â suấ ố g áu, ư ấy ô g bố đề à sử dụ g vậ độ g
vò g v lá rê k ểu s êu â ày để đá g á ứ ă g â u
ụ êu đề à
Đá g á sự y đổ ứ ă g â u ấ rá bằ g vậ độ g vò g v lá qu siêu âm M - ode rê b â suy â u
II Đ ƯỢNG V HƯƠNG H NGH ÊN Ứ
2.1 Đối tượng nghiên cứu
ừ á g ă 009 đế á g ă 010, ú g ô g ê ứu 80 đố ượ g
ro g đó ó (1 N ó b 0 b suy ó E < % ( N ó ứ g 30 gườ
bì ườ g ù g độ uổ
iêu chuẩn chọn bệnh
- Lâ sà g b â ẩ đoá suy eo êu uẩ r g
- S êu â êu uẩ E < % P ụ ê à ấ o bóp đồ g d g,
k ô g ó rố lo vậ độ g k u rú
iêu chuẩn loại trừ:
Suy ó E > %,b lý à g goà , ó ru g ĩ
2.2 hương pháp nghiên cứu
P ươ g p áp g ê ứu ô ả, ắ g g
ác bước tiến hành nghiên cứu
Siêu âm tim: Cá đố ượ g g ê ứu đượ ế à s êu â rê áy s êu
â àu u PHILLIP HDI 000, đầu dò 3, Hz, sả xuấ ă 00 , đặ p ò g s êu
â b v 1 1 QK9
Kỹ uậ s êu â m M – ode đo vậ độ g vò g v lá
Dù g ặ ắ buồ g ở ỏ , rê s êu â D, dị uyể ắ s êu â M- ode ớ vò g v bê và vò g v vá v lá, uyể s g s êu â -mode
ấy vậ độ g ủ vò g v lá rướ ả s êu â (về ướ g ỏ , đo b ê độ
vậ độ g ủ vò g v lá là ô g số g ê ứu
Hình 2.1 Vậ độ g vò g v lá rê s êu â -mode
Đá g á rố lo ứ ă g ấ rá dự vào p â suấ ố g áu (E eo k uyế
Trang 3áo Hộ s êu â Ho Kỳ 00
Đo E ấ rá bằ g s êu â - ode eo k uyế áo ủ Hộ s êu â Ho
kỳ
2.3 hương pháp xử lý số liệu: bằ g p ầ ề SPSS 1 0
III Ế Q Ả NGH ÊN Ứ
Bả g 3.1 ô g số â rắ ơ bả ó b và ó ứ g
ô g số N ó ứ g ( n= 30) N ó b h ( n= 50) p
H.A.TT(mmHg) 112,50 ± 9,17 116,20 ± 15,73 >0,05 H.A.TTr(mmHg) 73,83 ± 6,91 73,10 ± 10,64 >0,05
Bả g 3 So sá ô g số s êu â - ode ì á ứ ă g â u ấ rá
ó b và ó ứ g
LVMI (g/m2) 86,20 ± 12,68 189,30 ±51,33 < 0,05
Bảng 3.3 So sánh vậ động vòng van hai lásiêu âm M-modenhóm b nh- chứng
VĐVVBê ( 30 12,27 ± 2,13 50 6,22 1,73 <0,05 VĐVVVá ( 30 10,60 ± 2,03 50 5,28 1,43 <0,05
ru g bì VĐVV
bên và vách (mm) 30 11,43 ± 1,87 50 5,75 ± 1,41 <0,05
Trang 4Hì 3 Đồ thị đường cong ROC vậ động vòng van hai lá với EF <50% Bảng 3 Đ ểm cắt của vậ động vòng van ứng với EF<50%
N ậ xé g á rị đ ể ắ 6, ì vậ độ g vò g v bê o độ y ố ấ và
độ đặ u ấp ậ đượ để ó E < 0%
IV BÀN LUẬN
4.1 Thông số vận động vòng van hai lá trên siêu âm M-mode
Sự dị uyể vò g v lá về p í ỏ ấ rá ro g kỳ â u ó lê k ả
ă g o bóp ủ ấ rá và ó lê vậ độ g ủ ấ rá eo rụ dọ Nó k ô g đ
d o vậ độ g o bóp ủ oà bộ ấ à ỉ đ ể o vậ độ g vù g ủ ơ ấ
rá ùy eo vị rí ắ p í ào ủ vò g v ro g g ê ứu ày ú g ô đá g á
vậ độ g vò g v lá bê và vá rê ặ ắ buồ g ỏ ứ ươ g ứ g vớ à
bê ấ rá và vá l ê ấ Đây là vị rí đượ k uyê sử dụ g ro g đá g á ứ
ă g â u và â rươ g ấ rá dự vào vậ độ g ủ vò g v lá bở Hộ s êu
â Ho kỳ và âu Âu Nếu ư ơ o bóp đồ g d g ì á ô g số ày ỉ
đ ể ố o ứ ă g u g ủ ấ Ưu đ ể ủ ặ ắ buồ g là dễ u đượ ì
ả ố ưu do ó ử sổ s êu â ố N ều g ê ứu đã o ấy ố ươ g qu ố
g ữ ô g số vậ độ g vò g v lá vớ ứ ă g â u oà bộ ủ ấ rá ở gườ bì ườ g ũ g ư gườ ó b
4.2 Vận động vòng van bên hai lá siêu âm -mode ở người bình thường:
rê ó gườ ứ g bì ườ g số l u ố g kê ủ ú g ô ũ g ươ g
đươ g vớ á g ê ứu rướ đây
Bả g 4.1 So sá vậ độ g vò g v bê lá rê s êu â - ode ở gườ bì
ườ g
Trang 5Chúng tôi (n=30) 12,27 ± 2,13mm
Shirley Yumi Hayashi [5] 12,4 ± 2.8mm
Piercarlo Ballo (n=92) [11] 13.8 ± 2.6mm
Bả g 4.2 so sá vậ độ g vò g v vá lá rê s êu â - ode ở gườ bì
ườ g
Ng ê ứu o ấy bì ườ g vậ độ g vò g v bê ó rị số ỏ ơ vậ độ g
vò g v vá Kế quả ày ũ g p ù ợp vớ á g ê ứu rướ đây Hộ s êu â
Ho kỳ và âu Âu ũ g đị g ĩ g á rị gưỡ g bì ườ g ủ vậ độ g vò g v
vá ỏ ơ vò g v bê v lá ro g p â lo g ả ứ ă g â rươ g ủ
ấ 1
4.3 So sánh vận động vòng van hai lá hai nhóm bệnh và chứng bình thường
Bả g 3.3 o ấy sự k á b ó ý g ĩ ố g kê g ữ ó b ứ g về
vậ độ g vò g v lá ả bê và vá Ở ó b rị số vò g v vá ũ g ỏ
ơ vò g v bê Đ ều ày o ấy ô g số đều g ả ù g vớ g ả ứ ă g
â u ủ ấ rá à p â suấ ố g áu và p â suấ o ơ là ữ g ô g số đ
d đã đượ ấp ậ y ro g y ọ để đá g á ứ ă g â u ủ ấ
rá Kế quả g ê ứu o ấy v rò k á ố ủ ô g số ày ro g đá g á ứ
ă g ấ rá ặ dù ỉ là ộ ô g số đơ g ả Ưu đ ể ủ ó là rấ dễ ự
ỉ ầ ộ o á ắ ì ả -mode qu vò g v là ó ể đo ó g à
k ô g đò ỏ á kỹ ă g p ứ p ư đo p â suấ ố g áu ầ ều ô g số
ũ g ư á ô g ứ oá ọ vớ á g ả đị về ì d g ủ â ấ uy ê
ô g số đo ày ũ g ó ượ đ ể là l uộ vào gó ắ ũ g ư vậ độ g uyể
vị rí ủ â ấ ro g lú ắ C ú g ô ũ g ậ ấy rằ g ê đo ả vậ độ g
vò g v vá và bê để lo rừ k ả ă g rố lo vậ độ g vù g k ô g đặ rư g o
ứ ă g ổ g ể ủ ấ rá
Vớ g á rị u đượ rê ó b kế quả ru g bì ủ vậ độ g vò g v bê là
6, ± 1,73 và vò g v vá là , 8 ± 1, 3 , ú g ô ậ ấy dữ k ũ g
p ù ợp vớ á g ê ứu rướ đây về gưỡ g b lý vậ độ g vò g v N ều à
l u g ê ứu đều o g á rị gưỡ g là <8 để ó bấ ườ g ứ ă g â u Số
đo vậ độ g vò g v vá ó b ũ g ấp ơ số đo vậ độ g vò g v bê
ươ g ự vớ ó ứ g bì ườ g Đ ều ày o ấy là ro g b ó p â suấ
ố g áu g ả lô b g ê ứu ủ ú g ô , vậ độ g vò g v vá g ả đồ g bộ
vớ vậ độ g vò g v bê , ứ là k ô g g ả ê về vị rí ào ủ vò g v uy vậy
ếu dự rê á í rị ru g bì ± lầ độ l uẩ ì gưỡ g b lý ủ kế quả
g ê ứu là k oả g 8
ro g kỳ â u, ơ ấ rá o gắ eo rụ dọ và rụ rò N ều g ê ứu
ứ g vậ độ g vò g v lá ươ g qu ố vớ E J X Q và s 6 đã sử
dụ g s êu â 3D g ê ứu vậ độ g vò g v lá và so sá vớ E í bằ g kỹ
uậ ộ g ưở g ừ Kế quả o ấy ó ố ươ g qu ặ r=0,8 , vớ đườ g o g ROC á á g ả í gưỡ g để dự đoá E < 0% vớ độ y 96%, độ đặ u 8 %, độ
í xá 9 % là A <1 uy ê lưu ý là A ở ro g g ê ứu ày í trên siêu â 3D ừ á kế quả g ê ứu ày ó ể ấy là ô g số vậ độ g vò g
v ó ể k á u eo p ươ g g ê ứu Cấu rú vậ độ g eo k ô g
Trang 6g 3 ều và vì ế số đo vậ độ g ó ể y đổ eo ều vậ độ g ủ N ư vậy ó ể ểu là sử dụ g s êu â - ode, s êu â D và 3D ó ể o á kế quả đo
k á u Cũ g ê lưu ý là ướ g ủ ắ - ode ũ g á độ g ớ số đo vậ
độ g ủ vò g v ì r g ày ũ g xảy r vớ đo rê Doppler ô xu g Vì lẽ đó
ộ số kỹ uậ ớ r đờ ằ k ắ p ụ ượ g ày ẳ g ư kỹ uậ ì
ả ve ơ vậ ố (ve or velo y g g à guyê lý dự rê ì ả s êu â D
vì ế k ô g l uộ vào gó ắ eo g ê ứu ủ ú g ô ì k ô g ể lấy rị số 12mm làm g ớ dướ ủ bì ườ g ư J X Q đề xuấ bở lẽ g ê ứu
rê ó bì ườ g ủ ú g ô ũ g ư ộ số á g ả k á ó rị ru g bì đã là
1 rồ Sự k á b ó ể g ả í do p ươ g g ê ứu k á u
Piercarlo Ballo 11 g ê ứu ố ươ g đồ g g ữ í A rê s êu â ode và Doppler xu g ô và àu (kỹ uậ đá dấu ô àu- olor D r k g ấy
ó ươ g qu vớ Doppler xu g ô r=0,9 và ô àu r=0,86 á g ả ũ g đã ấy sự
k ô g rù g về số đo k sử dụ g 3 kỹ uậ rê k đo A G á rị đo ở gườ bì
ườ g rê - ode là 13,8 ± ,6 , ro g k đo bằ g kỹ uậ xu g ô ó g á rị
ru g bì o ơ 18,9 ± 3, và vớ Doppler ô àu l ấp ơ 10,3 ± Đ ều
ày ứ g ỏ g á rị bì ườ g y đổ eo p ươ g g ê ứu
K ế à k ảo sá đ ể ắ o g á rị b lý bằ g đườ g o g ROC vớ lô
g ê ứu b ứ g lấy ố là E < 0% o ư b lý, ú g ô ậ ấy ô g
số vậ độ g vò g v bê o độ y ố ấ 100% và độ đặ u 63% vớ g á rị
đ ể ắ là 6, Vớ vò g v vá g á rị gưỡ g p ả lấy ấp ơ là , o độ
y 80% và độ đặ u 6 % Vớ ô g số ru g bì ủ vậ độ g vò g v vò g v
ì đ ể ắ 6, o độ y 80% và độ đặ u 6 % N ư vậy kế quả g ê ứu
o ấy sự k á b về g á rị u đượ eo vị rí vậ độ g ủ vò g v lá ro g
ố l ê vớ ứ ă g â u Kế quả ủ ú g ô k á vớ J X Q 6 ó
ể do p ươ g sử dụ g dể đo vậ độ g vò g v k á u rê ự ế ú g ô
ấy ều gườ bì ườ g ó vậ độ g vò g v bê k oả g 10 ư g ó E
ro g g ớ bì ườ g
Kế quả rê đây ủ ú g ô ớ ỉ là kế quả bướ đầu do số lượ g b ứ g
g ê ứu ư ều ( -80 Để ó ể ó g á rị đ ể ắ uyế p ụ ơ ì ầ p ả
ó ữ g g ê ứu lớ ơ ữ và g ầ vó đ ru g â
V Ế ÂN
Kế quả g ê ứu o ấy ô g số vậ độ g vò g v lá ó ể sử dụ g rê
ự à s êu â để đá g á ố ứ ă g â u ủ ấ rá
V ẾN NGH
ro g rườ g ợp ì ả s êu â ắ ấ rá k ô g đủ ấ lượ g để đo á ô g
số sử dụ g để í p â suấ ố g áu ì vậ độ g vò g v lá vớ ưu đ ể là dễ đo đượ ặ dù ì ả xấu ó ể sử dụ g y ế
TÀI H HẢ
1 P Nguyễ V ( 006 , K uyế áo ủ ộ ọ V N về ẩ
đoá , đ ều rị suy , Khuyến cáo về các bệnh lý tim mạch và chuyển hoá giai
đoạn 006 - 2010, NXB ọ , r - 264
2 Aloir Q.Araujo, Emundo Arteaga (2006), Usefulnese of a new proposed tissue
Trang 7Doppler imaging global function index in hypertrophic cardiomyopathy,
Echocardiography, (23), pp.197-201
3 American Heart Association (2008), Heart Disease and stroke statistics,
Circulation, (117), pp.25 - 146
4 Barry L Karon (2007), Heart Failure, Mayo Clinic Internal Medicine Review, 7 th
edition, pp.109 - 128
5 Hayashi SY., Lind B., Seeberger A.,Nascimento MM., Lindholm B., Brodin LÅ (2006), Analysis of mitral annulus motion measurements derived from M-mode,
anatomical M-mode, Tissue Doppler displacement and 2D strain imaging J Am
Soc Echocardiogram, 19:1092-101
6 Jian Xin Qin, Takahiro Shiota Hiroyuki Tsujino, Giuseppe Saracino, Richard D White, Neil L Greenberg, Jun Kwan, Zoran B Popovic, Deborah A Agler, William J Stewart, James D Thomas (2004), Mitral annular motion as a surrogate for left ventricular ejection fraction: real-time three-dimensional
e o rd ogr p y d g e reso e g g s ud es” Eur J Echocardiography 5, 407-415
7 Jo Gor s (1999 , “Assess ent of left ventricular systolic function using color oded ssue Doppler e o rd ogr p y”, E o rd ogr p y, 16( , pp
-463
8 K Emilsson, R Egerlid, BM Nygren, B Wand (2006) Mitral annulus motion
versus long-axis fractional shortening Exp Clin Cardiol;11(4):302-304
9 K Emilsson, R Egerlid, BM Nygren (2005), Tricuspid annulus motion and mitral
annulus motion: Anatomical intimacy causing a good correlation?,Exp Clin
Cardiol;10(2):111-115
10 Onur Akpinar, Abdi Bozkurt (2007), Reliability of Doppler methods in the evaluasition of left ventricular systolic function in patients with idiopathic
dilated cardiomyopathy,Echocardiography, (24), pp.1023 - 1028
11 Piercarlo Ballo , Arianna Bocelli, Andrea Motto, and Sergio Mondillo (2008), Concordance between M-mode, pulsed Tissue Doppler, and colour Tissue Doppler in the assessment of mitral annulus systolic excursion in normal
subjects European Journal of Echocardiography, 9, 748–753
12 Sherif F Nagueh, Christopher P Appleton, Thierry C Gillebert, Paolo N Marino, Jae K Oh, Otto A Smiseth, Alan D Waggoner, Frank A Flachskampf, Patricia A Pellikka, Arturo Evangelisa (2009), Recommendations for the Evaluation of Left Ventricular Diastolic Function by Echocardiography
European Journal of Echocardiography, 10, 165–193